Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Giới thiệu chung về Quyết định 97/QĐ-UBND

Quyết định 97/QĐ-UBND ban hành nhằm phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Ea Súp, tỉnh Đắk Lắk. Đây là văn bản pháp lý quan trọng làm căn cứ cho việc thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác trên địa bàn huyện trong năm 2024. Quyết định quy định chi tiết các chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất, đồng thời phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan, đơn vị liên quan để tổ chức thực hiện hiệu quả và đúng pháp luật.

Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2024

Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Ea Súp được phân bổ trong năm kế hoạch 2024 là 176.531,73 ha. Cơ cấu diện tích các loại đất cụ thể như sau:

  • Đất nông nghiệp (Mã: NNP): Chiếm tỷ trọng lớn nhất với 160.031,43 ha (tương ứng 90,65% tổng diện tích tự nhiên). Trong đó bao gồm:
    • Đất trồng lúa (LUA): 10.762,55 ha (chiếm 6,10%), riêng đất chuyên trồng lúa nước (LUC) là 5.796,17 ha (chiếm 3,28%).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 36.523,09 ha (chiếm 20,69%).
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 35.238,54 ha (chiếm 19,96%).
    • Đất rừng phòng hộ (RPH): 5.048,52 ha (chiếm 2,86%).
    • Đất rừng đặc dụng (RDD): 14.298,82 ha (chiếm 8,10%).
    • Đất rừng sản xuất (RSX): 57.642,60 ha (chiếm 32,65%), trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên (RSN) chiếm 48.417,42 ha (27,43%).
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 173,27 ha (chiếm 0,10%).
    • Đất nông nghiệp khác (NKH): 344,05 ha (chiếm 0,19%).
  • Đất phi nông nghiệp (Mã: PNN): Được phân bổ 10.616,56 ha (chiếm 6,01% tổng diện tích). Một số chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính gồm:
    • Đất quốc phòng (CQP): 869,83 ha (chiếm 0,49%).
    • Đất an ninh (CAN): 11,77 ha (chiếm 0,01%).
    • Đất cụm công nghiệp (SKN): 22,02 ha (chiếm 0,01%).
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 11,44 ha (chiếm 0,01%).
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 70,41 ha (chiếm 0,04%).
    • Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS): 10,15 ha (chiếm 0,01%).
    • Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 77,28 ha (chiếm 0,04%).
    • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 4.184,87 ha (chiếm 2,37%). Trong đó, đất giao thông (DGT) chiếm 2.217,52 ha; đất thủy lợi (DTL) chiếm 609,57 ha; đất công trình năng lượng (DNL) chiếm 1.093,87 ha.
    • Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 13,90 ha (chiếm 0,01%).
    • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 9,50 ha (chiếm 0,01%).
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 701,31 ha (chiếm 0,40%).
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 89,32 ha (chiếm 0,05%).
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 22,70 ha (chiếm 0,01%).
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 2.294,95 ha (chiếm 1,30%).
    • Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 2.224,63 ha (chiếm 1,26%).
  • Đất chưa sử dụng (Mã: CSD): Diện tích còn lại là 5.883,74 ha (chiếm 3,33% tổng diện tích tự nhiên).

Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2024

Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, kế hoạch thu hồi đất năm 2024 của huyện Ea Súp được xác định với tổng diện tích 230,69 ha, bao gồm:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích 175,55 ha.
    • Đất trồng lúa (LUA): 18,48 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước LUC).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 85,85 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 46,98 ha.
    • Đất rừng phòng hộ (RPH): 0,70 ha.
    • Đất rừng sản xuất (RSX): 23,50 ha (toàn bộ là đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên RSN).
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 0,03 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích 52,47 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 0,02 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 0,30 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): 45,29 ha (trong đó đất giao thông chiếm 42,14 ha; đất thủy lợi chiếm 1,23 ha; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo chiếm 1,84 ha).
    • Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 0,19 ha.
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 2,96 ha.
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 1,06 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 0,13 ha.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 0,47 ha.
    • Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 2,05 ha.
  • Thu hồi đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích thu hồi là 2,67 ha.

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất và trong nội bộ nhóm đất nông nghiệp được phê duyệt như sau:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 321,42 ha.
    • Đất trồng lúa (LUA/PNN): 18,61 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC/PNN là 5,83 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN): 114,20 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN): 129,69 ha.
    • Đất rừng phòng hộ (RPH/PNN): 0,70 ha.
    • Đất rừng đặc dụng (RDD/PNN): 25,00 ha.
    • Đất rừng sản xuất (RSX/PNN): 30,17 ha (toàn bộ là đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên RSN/PNN).
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN): 3,05 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 197,55 ha.
    • Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN): 2,18 ha.
    • Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng (RSX/NKR): 195,37 ha.

Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Trong năm 2024, huyện Ea Súp kế hoạch đưa 66,98 ha đất chưa sử dụng vào khai thác cho các mục đích sau:

  • Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích 64,23 ha.
    • Đất rừng sản xuất (RSX): 26,23 ha.
    • Đất nông nghiệp khác (NKH): 38,00 ha.
  • Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích 2,75 ha.
    • Đất quốc phòng (CQP): 0,08 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): 2,67 ha (gồm đất giao thông 1,44 ha và đất thủy lợi 1,23 ha).

Quy định về tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai đúng tiến độ và tuân thủ nghiêm ngặt các quy định pháp luật, Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các đơn vị:

  • Ủy ban nhân dân huyện Ea Súp:
    • Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2024 và danh mục các công trình, dự án theo từng địa bàn cấp xã.
    • Thực hiện thông báo thu hồi đất cho người sử dụng đất theo đúng quy định tại Khoản 1 Điều 67 Luật Đất đai trước khi ban hành quyết định thu hồi đất chính thức.
    • Tiến hành thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt. Khi chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng phải tuân thủ nghiêm ngặt các điều kiện, tiêu chí quy định tại Khoản 9 Điều 1 Nghị định số 10/2023/NĐ-CP.
    • Hướng dẫn chủ đầu tư thực hiện đầy đủ các trình tự, thủ tục về đất đai. Đảm bảo sự thống nhất, đồng bộ giữa quy hoạch sử dụng đất và các quy hoạch ngành, lĩnh vực liên quan. Đối với các dự án trọng điểm, cấp bách, đầu tư công, quốc phòng, an ninh chưa đồng bộ với các quy hoạch khác thì phải báo cáo UBND tỉnh xem xét trước khi thực hiện.
    • Đối với các dự án sử dụng đất có nguồn gốc từ đất thu hồi của các công ty nông, lâm nghiệp bàn giao cho địa phương, chỉ được triển khai khi phù hợp với phương án sử dụng đất được duyệt và không thuộc quy hoạch ba loại rừng.
    • Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra, xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo Chỉ thị số 09/2014/CT-UBND của UBND tỉnh.
    • Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của số liệu, bản đồ, vị trí, diện tích các công trình dự án và sự phù hợp với Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện.
    • Báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2024 về UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) trước ngày 31/01/2025.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường: Chịu trách nhiệm toàn diện về nội dung và kết quả thẩm định Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Ea Súp tại Tờ trình số 454/TTr-STNMT ngày 27/12/2023.
  • Văn phòng UBND tỉnh: Có trách nhiệm đăng tải công khai Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử tỉnh Đắk Lắk.

Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Công thương, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch UBND huyện Ea Súp và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 97/QĐ-UBND

Đắk Lắk, ngày 11 tháng 01 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN EA SÚP, TỈNH ĐẮK LẮK

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Chỉ thị số 22/CT-TTg ngày 11/8/2021 của Thủ tướng Chính phủ về đẩy mạnh công tác quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất các cấp;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 52/NQ-HĐND ngày 23/12/2021 của HĐND tỉnh về kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 nguồn vốn ngân sách địa phương tỉnh Đắk Lắk; Nghị quyết số 42/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trong năm 2024; danh mục công trình, dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích dưới 10 héc ta đất trồng lúa, dưới 20 héc ta đất rừng phòng hộ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk;

Căn cứ Quyết định số 2185/QĐ-UBND ngày 28/9/2022 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất năm 2030 của huyện Ea Súp, tỉnh Đắk Lắk;

Căn cứ Quyết định số 1284/QĐ-UBND ngày 11/7/2023 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh quy mô, địa điểm và số lượng dự án, công trình trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Ea Súp;

Xét đề nghị của Chủ tịch UBND huyện Ea Súp tại Tờ trình số 189/TTr- UBND ngày 22/12/2023; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 454/TTr-STNMT ngày 27/12/2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Ea Súp với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch 2024:

Đơn vị: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Tỷ lệ (%)

 

Tổng diện tích (1+2+3)

 

176.531,73

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

160.031,43

90,65

+

Trong đó:

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.762,55

6,10

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.796,17

3,28

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

36.523,09

20,69

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

35.238,54

19,96

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5.048,52

2,86

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

14.298,82

8,10

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

57.642,60

32,65

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

48.417,42

27,43

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

173,27

0,10

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

344,05

0,19

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.616,56

6,01

+

Trong đó:

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

869,83

0,49

2.2

Đất an ninh

CAN

11,77

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

22,02

0,01

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

11,44

0,01

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

70,41

0,04

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

10,15

0,01

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

77,28

0,04

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.184,87

2,37

+

Trong đó:

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

2.217,52

1,26

-

Đất thủy lợi

DTL

609,57

0,35

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,18

0,00

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,40

0,00

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

73,45

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

18,86

0,01

-

Đất công trình năng lượng

DNL

1.093,87

0,62

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,38

0,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

5,45

0,00

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

19,76

0,01

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

128,43

0,07

-

Đất chợ

DCH

5,99

0,00

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

13,90

0,01

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

9,50

0,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

701,31

0,40

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

89,32

0,05

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,70

0,01

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,85

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.294,95

1,30

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.224,63

1,26

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

5.883,74

3,33

(Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo)

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

Đơn vị: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

 

TỔNG DIỆN TÍCH

 

230,69

1

Đất nông nghiệp

NNP

175,55

+

Trong đó:

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

18,48

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

18,48

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

85,85

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

46,98

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,70

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

23,50

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

23,50

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,03

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

52,47

-

Trong đó:

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,02

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,30

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

45,29

+

Trong đó:

 

 

-

Đất giao thông

DGT

42,14

-

Đất thủy lợi

DTL

1,23

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,84

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,08

2.6

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,19

2.7

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,96

2.8

Đất ở tại đô thị

ODT

1,06

2.9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,13

2.10

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,47

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,05

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2,67

(Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo)

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

321,42

 

Trong đó:

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

18,61

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

5,83

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

114,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

129,69

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,70

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

25,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

30,17

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

30,17

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3,05

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

197,55

 

Trong đó:

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2,18

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

195,37

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

 

(Chi tiết tại Phụ lục III kèm theo)

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

 

Tổng

 

66,98

1

Đất nông nghiệp

NNP

64,23

+

Trong đó:

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

26,23

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

38,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,75

+

Trong đó:

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,08

2.2

Đất an ninh

CAN

 

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,67

+

Trong đó:

 

 

-

Đất giao thông

DGT

1,44

-

Đất thủy lợi

DTL

1,23

(Chi tiết tại Phụ lục IV kèm theo)

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này:

2.1. UBND huyện Ea Súp có trách nhiệm:

- Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Ea Súp, danh mục công trình, dự án sử dụng đất phân bổ theo địa bàn hành chính cấp xã theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; thông báo thu hồi đất cho người sử dụng đất có đất bị thu hồi biết theo đúng nội dung và thời gian quy định tại khoản 1 Điều 67 của Luật Đất đai trước khi cấp có thẩm quyền ban hành quyết định thu hồi đất để giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất thực hiện công trình, dự án;

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt; khi thực hiện chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng phải đảm bảo đủ các điều kiện, tiêu chí theo quy định tại khoản 9 Điều 1 Nghị định số 10/2023/NĐ-CP và các quy định của pháp luật về đất đai;

- Thông báo cho chủ đầu tư dự án thực hiện đầy đủ trình tự, thủ tục về giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo thẩm quyền và quy định của pháp luật về đất đai. Việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất phải đảm bảo phù hợp, thống nhất, đồng bộ giữa quy hoạch sử dụng đất và các quy hoạch ngành, lĩnh vực có sử dụng đất; đối với các dự án trọng điểm, cấp bách, đầu tư công, công trình an ninh, quốc phòng phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Ea Súp được phê duyệt nhưng hiện tại chưa thống nhất, đồng bộ với các quy hoạch khác thì tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, chỉ đạo trước khi triển khai thực hiện;

- Đối với danh mục dự án sử dụng đất có nguồn gốc đất thu hồi của các Công ty nông, lâm nghiệp giao cho địa phương quản lý chỉ được triển khai thực hiện khi danh mục dự án có sử dụng đất phù hợp với phương án sử dụng đất được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt, không thuộc quy hoạch ba loại rừng;

- Thường xuyên kiểm tra việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt; tăng cường thanh tra, kiểm tra đất đai, thực hiện nghiêm Chỉ thị số 09/2014/CT-UBND ngày 15/10/2014 của UBND tỉnh, kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt;

- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về sự phù hợp với Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện được duyệt đối với nguồn gốc sử dụng đất, vị trí, diện tích các công trình, dự án đưa vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Ea Súp; về tính chính xác của các nội dung, thông tin, số liệu, tài liệu, hệ thống bản đồ và phụ lục được ban hành kèm theo Quyết định này.

- Báo cáo kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Ea Súp về UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) trước ngày 31/01/2025 để tổng hợp, báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.

2.2. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm về nội dung và kết quả thẩm định Kế hoạch sử dụng đất 2024 huyện Ea Súp tại Tờ trình số 454/TTr-STNMT ngày 27/12/2023.

2.3. Giao Văn phòng UBND tỉnh (Trung tâm Công nghệ và Cổng thông tin điện tử tỉnh) đăng tải Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử tỉnh Đắk Lắk.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Công thương, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch UBND huyện Ea Súp; Thủ trưởng các Sở, ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT, các PCT UBND tỉnh (để biết);
- Lãnh đạo VPUBND tỉnh;
- Trung tâm CN và Cổng TTĐT tỉnh (để đăng tải);
- Lưu: VT, KT, NNMT (TLC-07b).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Nguyễn Thiên Văn

 


PHỤ LỤC I

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CỦA HUYỆN EA SÚP, TỈNH ĐẮK LẮK
(Kèm theo Quyết định số 97/QĐ-UBND ngày 11/01/ 2024 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Ea Súp

Xã Ia Lốp

Xã Ia JLơi

Xã Ea Rốk

Xã Ya Tờ Mốt

Xã Ia RVê

Xã Ea Lê

Xã Cư KBang

Xã Ea Bung

Xã Cư M'Lan

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (…)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

 

Tổng diện tích (1+2+3)

 

176.531,73

1.361,00

19.013,47

27.242,19

18.517,90

9.222,39

22.178,76

13.065,48

8.699,54

29.785,80

27.445,20

1

Đất nông nghiệp

NNP

160.031,43

908,38

16.412,22

25.797,04

14.903,54

8.682,53

20.680,55

12.170,72

8.086,37

27.975,84

24.414,24

+

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.762,55

186,36

450,49

348,20

1.935,24

1.466,29

170,85

2.363,23

1.168,40

1.858,91

814,59

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.796,17

185,30

 

179,92

951,23

828,10

91,93

1.178,11

 

1.726,06

655,51

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

36.523,09

111,04

5.911,71

601,84

4.782,32

2.477,55

7.892,36

3.439,17

1.463,09

3.585,06

6.258,96

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

35.238,54

563,82

2.000,64

1.878,23

2.592,72

1.021,47

4.552,11

5.720,42

4.014,07

3.455,99

9.439,07

 

Đất lâm nghiệp

LNP

76.989,93

 

8.046,59

22.966,42

5.565,55

3.667,41

8.055,40

608,82

1.431,15

18.827,69

7.820,90

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5.048,52

 

 

3.216,73

 

 

 

 

 

 

1.831,79

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

14.298,82

 

 

 

 

 

 

 

 

10.983,28

3.315,54

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

57.642,60

 

8.046,59

19.749,69

5.565,55

3.667,41

8.055,40

608,82

1.431,15

7.844,41

2.673,57

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

48.417,42

 

5.855,96

16.897,69

5.162,81

3.636,42

7.842,94

16,82

1.270,28

6.198,08

1.536,42

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

173,27

46,61

2,79

2,29

27,71

27,80

5,37

22,77

9,67

12,83

15,43

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

344,05

0,56

 

0,05

 

22,00

4,46

16,31

 

235,37

65,30

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.616,56

452,62

2.189,94

758,73

745,54

494,24

1.419,22

696,43

539,02

891,98

2.428,84

+

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

869,83

4,72

40,30

 

5,59

5,92

210,34

2,13

7,72

231,47

361,64

2.2

Đất an ninh

CAN

11,77

6,01

0,64

0,50

0,13

0,21

0,25

0,19

0,26

0,40

3,17

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

22,02

 

 

 

 

 

 

22,02

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

11,44

4,77

0,78

2,47

2,05

0,06

0,63

0,12

0,22

0,13

0,20

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

70,41

4,60

6,34

0,14

0,31

27,58

19,30

3,96

 

0,19

8,00

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

10,15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10,15

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

77,28

 

 

4,13

0,11

 

28,06

8,46

 

 

36,52

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.184,87

107,03

1.640,93

202,22

241,20

191,84

530,91

309,48

252,95

308,85

399,46

+

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

2.217,52

63,78

426,79

157,41

178,42

88,64

369,92

226,95

198,78

242,46

264,36

-

Đất thủy lợi

DTL

609,57

10,85

178,29

8,90

11,35

81,36

144,00

41,58

8,67

57,03

67,55

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,18

2,41

 

0,75

0,12

 

0,16

0,65

 

0,09

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,40

3,04

0,33

0,50

0,43

0,26

0,47

0,22

0,62

0,13

0,40

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

73,45

9,80

8,25

9,72

11,16

3,77

8,25

6,28

9,34

1,22

5,67

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

18,86

1,74

 

2,45

1,48

1,14

2,03

2,99

5,36

0,24

1,43

-

Đất công trình năng lượng

DNL

1.093,87

3,84

1.020,42

11,08

13,77

2,82

0,02

12,95

15,85

2,70

10,43

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,38

0,23

0,49

0,04

0,23

0,08

0,05

0,03

0,04

0,10

0,08

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

5,45

 

 

 

5,45

 

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

19,76

 

 

 

0,10

 

 

0,67

 

 

18,98

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

128,43

9,98

5,72

11,38

17,85

13,42

5,72

16,68

13,18

4,50

30,00

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

5,99

1,36

0,63

 

0,84

0,35

0,27

0,47

1,13

0,36

0,57

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

13,90

0,88

3,50

1,69

0,68

1,87

1,31

0,63

2,43

0,91

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

9,50

6,17

 

3,33

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

701,31

 

69,45

119,80

91,95

62,99

73,06

103,92

96,03

43,08

41,01

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

89,32

89,32

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,70

8,25

1,46

1,22

0,88

1,05

2,78

0,76

1,52

1,73

3,05

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,85

0,33

 

1,21

 

0,11

 

 

0,20

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.294,95

19,71

360,10

290,94

384,41

89,51

297,55

243,12

176,53

226,87

206,20

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.224,63

200,82

66,43

131,09

18,22

113,09

254,37

1,65

1,17

78,34

1.359,45

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

5.883,74

 

411,31

686,41

2.868,83

45,62

78,99

198,33

74,14

917,99

602,11

 

PHỤ LỤC II

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2024 CỦA HUYỆN EA SÚP, TỈNH ĐẮK LẮK
(Kèm theo Quyết định số 97/QĐ-UBND ngày 11/01/ 2024 của UBND tỉnh) 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

(ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thị trấn Ea Súp

Xã Ia Lốp

Xã Ia JLơi

Xã Ea Rốk

Xã Ya Tờ Mốt

Xã Ia RVê

Xã Ea Lê

Xã Cư KBang

Xã Ea Bung

Xã Cư M'Lan

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +…+ (14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

 

TỔNG DIỆN TÍCH

 

230,69

15,79

99,22

0,09

15,16

16,77

17,45

7,27

9,82

0,41

48,72

1

Đất nông nghiệp

NNP

175,55

11,91

94,80

0,08

2,47

4,96

13,62

3,79

6,48

0,36

37,09

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

18,48

0,09

11,17

 

0,35

3,19

1,681

1,76

0,05

0,19

 

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

18,48

0,09

11,17

 

0,35

3,19

1,681

1,76

0,05

0,19

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

85,85

2,44

41,51

 

1,71

0,74

7,08

0,92

0,20

0,11

31,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

46,98

9,37

19,62

0,08

0,29

1,00

4,86

1,11

6,23

0,06

4,35

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,70

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

23,50

 

22,50

 

0,11

 

 

 

 

 

0,89

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

23,50

 

22,50

 

0,11

 

 

 

 

 

0,89

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,03

 

 

 

0,00

0,03

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

52,47

3,88

4,36

0,01

12,70

11,81

2,54

3,48

2,44

0,05

11,21

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,02

 

 

 

 

0,02

 

 

 

 

 

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,30

 

 

 

 

 

 

0,30

 

 

 

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

45,29

2,81

3,40

 

12,15

11,05

2,29

1,17

2,43

 

10,00

+

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

42,14

2,77

3,18

 

11,17

9,19

2,29

1,16

2,39

 

10,00

-

Đất thủy lợi

DTL

1,23

 

0,22

 

0,94

0,06

 

0,01

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,84

0,04

 

 

 

1,80

 

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,08

 

 

 

0,04

 

 

 

0,04

 

 

2.6

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,19

 

 

 

 

0,19

 

 

 

 

 

2.7

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,96

 

0,83

0,01

0,45

0,55

0,01

0,20

0,01

0,05

0,86

2.8

Đất ở tại đô thị

ODT

1,06

1,06

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,13

 

0,13

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,47

 

 

 

0,10

 

0,25

 

0,00

 

0,12

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,05

 

 

 

 

 

 

1,82

 

 

0,23

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2,67

 

0,06

 

 

 

1,29

 

0,90

 

0,42

 

PHỤ LỤC III

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CỦA HUYỆN EA SÚP, TỈNH ĐẮK LẮK
(Kèm theo Quyết định số 97/QĐ-UBND ngày 11/01/ 2024 của UBND tỉnh)

 Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thị trấn Ea Súp

Xã Ia Lốp

Xã Ia JLơi

Xã Ea Rốk

Xã Ya Tờ Mốt

Xã Ia RVê

Xã Ea Lê

Xã Cư KBang

Xã Ea Bung

Xã Cư M'Lan

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

321,42

14,03

109,05

2,13

9,68

7,65

35,26

8,33

18,97

34,27

82,05

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

18,61

0,54

11,22

0,05

0,40

0,26

2,57

3,15

0,10

0,14

0,18

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

5,83

0,54

 

0,03

0,38

0,24

2,55

1,79

 

0,13

0,16

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

114,20

3,68

44,85

0,55

7,80

6,03

8,05

3,52

6,99

0,12

32,61

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

129,69

7,06

30,48

1,53

1,15

1,37

24,65

1,61

11,88

2,34

47,62

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,70

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

25,00

 

 

 

 

 

 

 

 

25,00

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

30,17

 

22,50

 

0,11

 

 

 

 

6,62

0,94

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

30,17

 

22,50

 

0,11

 

 

 

 

6,62

0,94

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3,05

2,75

 

 

0,20

 

 

0,05

 

0,05

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

197,55

 

 

 

 

 

 

 

 

195,37

2,18

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2,18

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,18

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

195,37

 

 

 

 

 

 

 

 

195,37

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC IV

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2024 CỦA HUYỆN EA SÚP, TỈNH ĐẮK LẮK
(Kèm theo Quyết định số 97/QĐ-UBND ngày 11/01/ 2024 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thị trấn Ea Súp

Xã Ia Lốp

Xã Ia JLơi

Xã Ea Rốk

Xã Ya Tờ Mốt

Xã Ia RVê

Xã Ea Lê

Xã Cư KBang

Xã Ea Bung

Xã Cư M'Lan

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

 

Tổng

 

66,98

 

0,06

 

 

 

1,29

 

0,90

64,31

0,42

1

Đất nông nghiệp

NNP

64,23

 

 

 

 

 

 

 

 

64,23

 

+

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

26,23

 

 

 

 

 

 

 

 

26,23

 

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

38,00

 

 

 

 

 

 

 

 

38,00

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,75

 

0,06

 

 

 

1,29

 

0,90

0,08

0,42

+

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,08

 

 

 

 

 

 

 

 

0,08

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,67

 

0,06

 

 

 

1,29

 

0,90

 

0,42

+

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

1,44

 

0,06

 

 

 

0,06

 

0,90

 

0,42

-

Đất thủy lợi

DTL

1,23

 

 

 

 

 

1,23

 

 

 

 

 

Văn bản được căn cứ
Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 97/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Ea Súp, tỉnh Đắk Lắk

Số hiệu: 97/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 11/01/2024
Nơi ban hành: Tỉnh Đắk Lắk
Người ký: Nguyễn Thiên Văn
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 11/01/2024
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 97/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử d...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký