Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 262/QĐ-SXD về đơn giá nhân công xây dựng năm 2023 tại Bình Dương

Quyết định số 262/QĐ-SXD do Sở Xây dựng tỉnh Bình Dương ban hành nhằm công bố đơn giá nhân công xây dựng năm 2023 trên địa bàn tỉnh. Đây là văn bản pháp lý quan trọng làm cơ sở cho việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng đối với các dự án trên địa bàn tỉnh Bình Dương. Dưới đây là nội dung chi tiết các quy định tại Quyết định này:

1. Công bố đơn giá nhân công xây dựng năm 2023

  • Chính thức công bố đơn giá nhân công xây dựng năm 2023 trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
  • Chi tiết về đơn giá nhân công được quy định cụ thể tại Phụ lục số 01 đính kèm theo Quyết định này.

2. Phạm vi áp dụng và hướng dẫn quản lý chi phí

Đơn giá nhân công xây dựng được công bố là công cụ pháp lý để quản lý chi phí đầu tư xây dựng với các quy định áp dụng cụ thể:

  • Đối với dự án sử dụng vốn công: Là cơ sở bắt buộc để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan quản lý chi phí đầu tư xây dựng đối với các dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công, và dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư (dự án PPP) theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/2/2021 của Chính phủ.
  • Đối với dự án sử dụng nguồn vốn khác: Khuyến khích các tổ chức, cá nhân áp dụng các quy định tại Quyết định này để thực hiện quản lý chi phí đầu tư xây dựng, xác định chi phí đầu tư xây dựng làm cơ sở thực hiện nghĩa vụ tài chính đối với nhà nước.

3. Hiệu lực thi hành

  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

4. Trách nhiệm thi hành quyết định

Các cơ quan, đơn vị và cá nhân sau đây chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này:

  • Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của tỉnh Bình Dương.
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh.
  • Chánh Văn phòng Sở Xây dựng, Trưởng phòng Kinh tế - Kỹ thuật.
  • Các chủ đầu tư và các đơn vị tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

UBND TỈNH BÌNH DƯƠNG
SỞ XÂY DỰNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 262/QĐ-SXD

Bình Dương, ngày 27 tháng 12 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG XÂY DỰNG NĂM 2023 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH DƯƠNG

GIÁM ĐỐC SỞ XÂY DỰNG

Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày 17/6/2020;

Căn cứ Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình;

Căn cứ Quyết định số 792/QĐ-UBND ngày 10/4/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Ủy quyền cho Sở Xây dựng công bố chỉ số giá xây dựng, giá vật liệu xây dựng, thiết bị công trình, đơn giá nhân công xây dựng, giá ca máy và thiết bị thi công, giá thuê máy và thiết bị thi công;

Xét Công văn số 1342/2023/CV-ĐTMN ngày 26/12/2023 của Công ty TNHH Quản lý Xây dựng và Đô thị Miền Nam về việc phát hành hồ sơ báo cáo kết quả khảo sát, xác định đơn giá nhân công xây dựng năm 2023 trên địa bàn tỉnh Bình Dương, sau ý kiến Sở, ban, ngành;

Theo đề nghị của Phòng Kinh tế Kỹ thuật.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố đơn giá nhân công xây dựng năm 2023 trên địa bàn tỉnh Bình Dương (theo phụ lục số 01 đính kèm).

Điều 2. Đơn giá nhân công xây dựng là cơ sở để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan quản lý chi phí đầu tư xây dựng các dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công, dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư (sau đây gọi tắt là dự án PPP) theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/2/2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Khuyến khích các tổ chức, cá nhân áp dụng các quy định của Quyết định này để thực hiện quản lý chi phí đầu tư xây dựng, xác định chi phí đầu tư xây dựng làm cơ sở thực hiện nghĩa vụ tài chính đối với nhà nước của các dự án sử dụng vốn khác.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực, kể từ ngày ký.

Điều 4. Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chánh Văn phòng sở, Trưởng phòng Kinh tế - Kỹ thuật, các chủ đầu tư và các đơn vị tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Bộ Xây dựng (báo cáo);
- UBND tỉnh (báo cáo);
- GĐ, các PGĐ;
- Các Sở, ngành có liên quan;
- UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Các chủ đầu tư và các đơn vị tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Dương;
- Lưu VT; P. KTKT. Q.

KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC




Bồ Kỹ Thuật

 

PHỤ LỤC SỐ 01

ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG XÂY DỰNG NĂM 2023 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH DƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 262/QĐ-SXD ngày 27 tháng 12 năm 2023 của Sở Xây dựng tỉnh Bình Dương)

Đơn vị tính: đồng/ngày công

Stt

Nhóm

Đơn giá nhân công xây dựng

I

Nhân công xây dựng trực tiếp

1

Nhóm 1 - Bậc 3,5/7

298.612

9

Nhóm 2 - Bậc 3,5/7

336.000

3

Nhóm 3 - Bậc 3,5/7

336.000

4

Nhóm 4

 

4.1

- Nhóm vận hành máy, thiết bị thi công xây dựng -Bậc 3,5/7

336.000

4.2

- Nhóm lái xe các loại - Bậc 2/4

336.000

II

Kỹ sư khảo sát, thí nghiệm

-

Kỹ sư khảo sát, thí nghiệm - Bậc 4,0/8

348.180

III

Nghệ nhân

 

-

Nghệ nhân - Bậc 1,5/2

590.000

IV

Vận hành tàu thuyền

1

Điều khiển tàu, ca nô, cần cẩu nổi, búa đóng cọc và tàu đóng cọc; Công suất máy chính dưới 150 CV

1.1

Thuyền trưởng 1 - Bậc 1,5/2

389.422

1.2

Thuyền phó, thuyền phó 1.I - Bậc 1,5/2

348.000

1.3

Thuyền phó 1.II-Bậc 1,5/2

348.000

2

Điều khiển tàu, ca nô, cần cẩu nổi, búa đóng cọc và tàu đóng cọc; Công suất máy chính trên 150 CV

2.1

Thuyền trưởng 2- Bậc 1,5/2

433.258

9 9

Thuyền phó, thuyền phó 2.I - Bậc 1,5/2

372.266

2.3

Thuyền phó 2.II - Bậc 1,5/2

348.000

V

Thủy thủ, thợ điện, thợ máy

-

Thủy thủ, thợ điện, thợ máy - Bậc 2,0/4

348.000

VI

Thợ điều khiển tàu sông

1

Tàu hút dưới 150m3/h

1.1

Thuyền trưởng 3 - Bậc 1,5/2

411.340

1.2

Máy trưởng - Bậc 1,5/2

368.524

1.3

Thuyền phó, Máy II, Kỹ thuật viên cuốc I - Bậc 1,5/2

366.485

1.4

Kỹ thuật viên cuốc II - Bậc 1,5/2

348.000

2

Tàu hút từ 150 m3/h đến 300m3/h

2.1

Thuyền trưởng 4 - Bậc 1,5/2

461.292

1 1

Thuyền phó, Máy II, Kỹ thuật viên cuốc I - Bậc 1,5/2

434.787

2.3

Máy trưởng - Bậc 1,5/2

468.938

2.4

Kỹ thuật viên cuốc II - Bậc 1,5/2

389.422

3

Tàu hút trên 300 m3/h, tàu cuốc dưới 300 m3/h

3.1

Thuyền trưởng 5 - Bậc 1,5/2

513.283

3.2

Máy trưởng - Bậc 1,5/2

498.501

3.3

Thuyền phó, Máy II, Kỹ thuật viên cuốc I - Bậc 1,5/2

489.326

3.4

Kỹ thuật viên cuốc II - Bậc 1,5/2

461.292

3.5

Điện trưởng - Bậc 1,5/2

434.277

4

Tàu hút, tàu cuối từ 300 m3/h, đến 800 m3/h

4.1

Thuyền trưởng tàu hút bụng 1 - Bậc thợ 1,5/2

520.000

4.2

Máy trưởng, thuyền trưởng tàu cuốc, tàu hút phun, tàu đào gầu ngoạm - Bậc thợ 1,5/2

515.322

4.3

Máy II, Kỹ thuật viên cuốc I tàu cuốc, tàu đào gầu ngoạm - Bậc 1,5/2

489.326

4.4

Điện trưởng tàu hút, cuốc; kỹ thuật viên cuốc I, thuyền phó II tàu hút bụng; kỹ thuật viên cuốc II tàu cuốc, tàu hút phun, tàu đào gầu ngoạm - Bậc thợ 1,5/2

461.292

4.5

Thuyên phó tàu cuốc, kỹ thuật viên cuốc 11 tàu hút -Bậc 1,5/2

434.787

5

Tàu hút, tàu cuối trên 800 m3/h

5.1

Thuyền trưởng tàu hút bụng 2 - Bậc thợ 1,5/2

520.000

5.2

Máy trưởng, thuyền trưởng tàu cuốc, tàu hút phun, tàu đào gầu ngoạm - Bậc thợ 1,5/2

520.000

5.3

Máy II, Kỹ thuật viên cuốc I tàu cuốc, tàu đào gầu ngoạm - Bậc 1,5/2

515.322

5.4

Điện trưởng tàu hút, cuốc; kỹ thuật viên cuốc I, thuyền phó II tàu hút bụng; kỹ thuật viên cuốc II tàu cuốc, tàu hút phun, tàu đào gầu ngoạm - Bậc thợ 1,5/2

489.326

5.5

Thuyền phó tàu cuốc, kỹ thuật viên cuốc II tàu hút -Bậc 1,5/2

461.292

VII

Thợ lặn

1

Thợ lặn - Bậc 2,0/4

620.000

2

Thợ lặn cấp I - Bậc 1,5/2

620.000

Việc quy đổi đơn giá nhân công xây dựng theo cấp bậc trong hệ thống định mức dự toán xây dựng thực hiện theo hướng dẫn tại mục 2 phần I Phụ lục số 04 kèm theo Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng.

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 262/QĐ-SXD công bố đơn giá nhân công xây dựng năm 2023 trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Số hiệu: 262/QĐ-SXD
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 27/12/2023
Nơi ban hành: Tỉnh Bình Dương
Người ký: Bồ Kỹ Thuật
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 27/12/2023
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Lao động - Tiền lương
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 262/QĐ-SXD công bố đơn giá nhân cô...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký