Tóm tắt Quyết định 66/QĐ-SXD năm 2024 về đơn giá nhân công xây dựng năm 2023 tại tỉnh Quảng Bình
Quyết định số 66/QĐ-SXD do Sở Xây dựng tỉnh Quảng Bình ban hành nhằm công bố đơn giá nhân công xây dựng năm 2023 trên địa bàn tỉnh. Đây là căn cứ pháp lý quan trọng để các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan áp dụng hoặc tham khảo trong việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng.
- Phạm vi và đối tượng áp dụng đơn giá nhân công (Điều 1)
- Công bố kèm theo Quyết định này là Đơn giá nhân công xây dựng năm 2023 trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
- Đối tượng bắt buộc áp dụng: Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng của các dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công và dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư (PPP).
- Đối tượng áp dụng tham khảo: Các tổ chức, cá nhân thực hiện các dự án sử dụng nguồn vốn khác ngoài các nguồn vốn nêu trên được khuyến khích tham khảo Quyết định này để xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng.
- Hiệu lực thi hành và điều khoản thay thế (Điều 2)
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Quyết định này thay thế hoàn toàn cho Quyết định số 01/QĐ-SXD ngày 03 tháng 01 năm 2023 của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Bình về việc công bố Đơn giá nhân công xây dựng năm 2022 trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện (Điều 3)
- Chánh Văn phòng Sở Xây dựng chịu trách nhiệm chung trong việc triển khai quyết định.
- Trưởng các phòng chuyên môn thuộc Sở Xây dựng có trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn việc áp dụng đơn giá.
- Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc các nội dung của Quyết định này.
| UBND TỈNH QUẢNG BÌNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 66/QĐ-SXD | Quảng Bình, ngày 12 tháng 01 năm 2024 |
VỀ VIỆC CÔNG BỐ ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG XÂY DỰNG NĂM 2023 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG BÌNH
GIÁM ĐỐC SỞ XÂY DỰNG QUẢNG BÌNH
Căn cứ Luật xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18 tháng 6 năm 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật xây dựng ngày 17 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình;
Căn cứ Quyết định số 63/2022/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2022 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Bình;
Căn cứ Quyết định số 1100/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2021 của UBND tỉnh về việc ủy quyền cho Sở Xây dựng công bố chỉ số giá xây dựng; giá vật liệu xây dựng, thiết bị công trình; đơn giá nhân công xây dựng; giá ca máy và thiết bị thi công, giá thuê máy và thiết bị thi công trên địa bàn tỉnh Quảng Bình;
Theo đề nghị của Trưởng phòng Đô thị hạ tầng và Kinh tế xây dựng,
QUYẾT ĐỊNH:
Các tổ chức, cá nhân tham khảo Quyết định này để xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng đối với các dự án sử dụng vốn khác.
|
| KT. GIÁM ĐỐC |
ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG XÂY DỰNG NĂM 2023
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG BÌNH
(Công bố kèm theo Quyết định số 66/QĐ-SXD ngày 12 tháng 01 năm 2024 của Sở Xây dựng Quảng Bình)
ĐVT: đồng/ngày
| STT | Nhóm | Cấp bậc | Đơn giá nhân công xây dựng bình quân theo vùng | ||
| Vùng II | Vùng III | Vùng IV | |||
| 1 | Nhóm nhân công xây dựng |
|
|
|
|
| 1.1 | Nhóm I | 3,5/7 | 269.000 | 254.000 | 272.000 |
| 1.2 | Nhóm II | 3,5/7 | 275.000 | 260.000 | 282.000 |
| 1.3 | Nhóm III | 3,5/7 | 281.000 | 267.000 | 288.000 |
| 1.4 | Nhóm IV |
|
|
|
|
|
| Nhóm vận hành máy, thiết bị thi công xây dựng | 3,5/7 | 282.000 | 268.000 | 289.000 |
|
| Nhóm lái xe các loại | 2,0/4 | 294.000 | 279.000 | 301.000 |
| 2 | Nhóm nhân công khác |
|
|
|
|
| 2.1 | Vận hành tàu, thuyền |
|
|
|
|
|
| Thuyền trưởng, thuyền phó | 1,5/2 | 477.000 | 443.000 | 485.000 |
|
| Thủy thủ, thợ máy, thợ điện | 2,0/4 | 396.000 | 371.000 | 404.000 |
|
| Máy trưởng, máy I, máy II, điện trưởng, kỹ thuật viên cuốc I, kỹ thuật viên cuốc II tàu sông | 1,5/2 | 454.000 | 422.000 | 462.000 |
|
| Máy trưởng, máy I, máy II, điện trưởng, kỹ thuật viên cuốc I, kỹ thuật viên cuốc II tàu biển | 1,5/2 | 476.000 | 442.000 |
|
| 2.2 | Thợ lặn | 2,0/4 | 618.000 | 587.000 | 626.000 |
| 2.3 | Kỹ sư | 4,0/8 | 305.000 | 290.000 | 313.000 |
| 2.4 | Nghệ nhân | 1,5/2 | 568.000 | 527.000 | 576.000 |
II. QUY ĐỊNH VỀ PHÂN VÙNG VÀ HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH KHU VỰC
1. Quy định phân vùng:
- Vùng II là thành phố Đồng Hới.
- Vùng III gồm các huyện Lệ Thủy, Quảng Ninh, Bố Trạch, Quảng Trạch và thị xã Ba Đồn.
- Vùng IV gồm các huyện Tuyên Hóa và Minh Hóa.
2. Đơn giá nhân công xây dựng tại mục I được điều chỉnh hệ số đối với các khu vực sau:
| STT | Địa phương | Hệ số điều chỉnh | |
| 1,2 | 1,1 | ||
| 1 | Huyện Minh Hóa | Các xã Trọng Hóa, Dân Hóa và Hóa Sơn; Các bản Ón, Yên Hợp và Mò O Ồ Ồ thuộc xã Thượng Hóa. | Xã Hóa Phúc. |
| 2 | Huyện Tuyên Hóa | Thôn Đồng Phú thuộc xã Đồng Hóa; Thôn Kim Tiến thuộc xã Kim Hóa. | Các xã Lâm Hóa, Ngư Hóa và Cao Quảng. |
| 3 | Thị xã Ba Đồn | Các thôn Cồn Nâm, Tân Định, Minh Hà, Đông Thành và Minh Tiến thuộc xã Quảng Minh. | Thôn Công Hòa thuộc xã Quảng Trung; Thôn Tiên Xuân thuộc xã Quảng Tiên. |
| 4 | Huyện Bố Trạch | Các xã Tân Trạch và Thượng Trạch; Bản Rào Con thuộc Thị trấn Phong Nha. | Các xã Lâm Trạch và Liên Trạch. Bản Khe Ngát thuộc Thị trấn Nông trường Việt Trung. |
| 5 | Huyện Quảng Ninh | Các bản Hôi Rấy, Nước Đắng, Sắt, Ploang, Rìn Rìn, Dốc Mây và thôn Tân Sơn thuộc xã Trường Sơn. | Xã Trường Xuân và các thôn bản còn lại của xã Trường Sơn. |
| 6 | Huyện Lệ Thủy |
| Các xã Ngân Thủy, Lâm Thủy và Kim Thủy. |
- 1 Luật Xây dựng 2014
- 2 Luật Xây dựng sửa đổi 2020
- 3 Thông tư 11/2021/TT-BXD hướng dẫn nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
- 4 Nghị định 10/2021/NĐ-CP về quản lý chi phí đầu tư xây dựng
- 5 Thông tư 13/2021/TT-BXD hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
- 6 Quyết định 63/2022/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Bình
- 1 Quyết định 89/QĐ-UBND năm 2024 công bố Đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
- 2 Quyết định 139/QĐ-SXD công bố Đơn giá nhân công xây dựng năm 2023 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
- 3 Quyết định 09/QĐ-SXD công bố đơn giá nhân công xây dựng năm 2024 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- 4 Quyết định 20/QĐ-SXD năm 2024 công bố Đơn giá nhân công xây dựng năm 2023 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- 5 Quyết định 06/QĐ-SXD công bố đơn giá nhân công xây dựng năm 2023 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- 6 Quyết định 02/QĐ-SXD công bố Đơn giá nhân công xây dựng năm 2023 trên địa bàn tỉnh Yên Bái
- 7 Quyết định 06/QĐ-SXD năm 2024 công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
- 8 Quyết định 5010/QĐ-SXD năm 2023 công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- 9 Quyết định 652/QĐ-SXD công bố Đơn giá nhân công xây dựng năm 2023 trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- 10 Quyết định 109/QĐ-SXD năm 2023 công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Phú Yên
- 11 Quyết định 1117/QĐ-SXD năm 2023 công bố Đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- 12 Quyết định 195/QĐ-SXD công bố Đơn giá nhân công xây dựng năm 2023 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- 13 Công văn 778/SXD-KT&QLHĐXD công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Nông năm 2023
- 14 Quyết định 151/QĐ-SXD năm 2023 công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- 15 Quyết định 29/QĐ-SXD năm 2023 công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Bình
- 16 Quyết định 364/QĐ-SXD năm 2023 công bố đơn giá nhân công xây dựng năm 2024 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- 17 Quyết định 973/QĐ-SXD năm 2023 công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn Thành phố Hà Nội
- 18 Quyết định 140/QĐ-SXD năm 2023 công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- 19 Công bố 948/SXD-KTVLXD năm 2023 đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
- 20 Quyết định 3994/QĐ-SXD năm 2023 công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- 21 Quyết định 01/QĐ-SXD năm 2023 công bố đơn giá nhân công xây dựng năm 2022 trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
- 22 Quyết định 03/QĐ-SXD năm 2023 công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- 23 Quyết định 01/QĐ-SXD năm 2024 công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Bình
- 24 Quyết định 1061/QĐ-SXD công bố Đơn giá nhân công xây dựng, Giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng năm 2023 trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 25 Quyết định 514/QĐ-SXD năm 2022 công bố đơn giá nhân công xây dựng; giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng năm 2023 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- 26 Quyết định 361/QĐ-SXD công bố đơn giá nhân công xây dựng năm 2023 trên địa bàn Thành phố Đà Nẵng
- 27 Quyết định 262/QĐ-SXD công bố đơn giá nhân công xây dựng năm 2023 trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- 28 Công văn 48/SXD-QLXD năm 2024 công bố đơn giá nhân công xây dựng, giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng tỉnh Kon Tum
- 29 Quyết định 116/QĐ-SXD công bố đơn giá nhân công xây dựng, giá ca máy và thiết bị thi công năm 2023 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- 30 Quyết định 268/QĐ-SXD công bố đơn giá nhân công xây dựng; đơn giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2023
- 31 Quyết định 465/QĐ-SXD công bố Đơn giá nhân công xây dựng, giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Cà Mau năm 2023
- 1 Luật Xây dựng 2014
- 2 Luật Xây dựng sửa đổi 2020
- 3 Thông tư 11/2021/TT-BXD hướng dẫn nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
- 4 Nghị định 10/2021/NĐ-CP về quản lý chi phí đầu tư xây dựng
- 5 Thông tư 13/2021/TT-BXD hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
- 6 Quyết định 63/2022/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Bình
- 7 Quyết định 89/QĐ-UBND năm 2024 công bố Đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
- 8 Quyết định 139/QĐ-SXD công bố Đơn giá nhân công xây dựng năm 2023 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
- 9 Quyết định 09/QĐ-SXD công bố đơn giá nhân công xây dựng năm 2024 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- 10 Quyết định 20/QĐ-SXD năm 2024 công bố Đơn giá nhân công xây dựng năm 2023 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- 11 Quyết định 06/QĐ-SXD công bố đơn giá nhân công xây dựng năm 2023 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- 12 Quyết định 02/QĐ-SXD công bố Đơn giá nhân công xây dựng năm 2023 trên địa bàn tỉnh Yên Bái
- 13 Quyết định 06/QĐ-SXD năm 2024 công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
- 14 Quyết định 5010/QĐ-SXD năm 2023 công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- 15 Quyết định 652/QĐ-SXD công bố Đơn giá nhân công xây dựng năm 2023 trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- 16 Quyết định 109/QĐ-SXD năm 2023 công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Phú Yên
- 17 Quyết định 1117/QĐ-SXD năm 2023 công bố Đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- 18 Quyết định 195/QĐ-SXD công bố Đơn giá nhân công xây dựng năm 2023 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- 19 Công văn 778/SXD-KT&QLHĐXD công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Nông năm 2023
- 20 Quyết định 151/QĐ-SXD năm 2023 công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- 21 Quyết định 29/QĐ-SXD năm 2023 công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Bình
- 22 Quyết định 364/QĐ-SXD năm 2023 công bố đơn giá nhân công xây dựng năm 2024 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- 23 Quyết định 973/QĐ-SXD năm 2023 công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn Thành phố Hà Nội
- 24 Quyết định 140/QĐ-SXD năm 2023 công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- 25 Công bố 948/SXD-KTVLXD năm 2023 đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
- 26 Quyết định 3994/QĐ-SXD năm 2023 công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- 27 Quyết định 03/QĐ-SXD năm 2023 công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- 28 Quyết định 01/QĐ-SXD năm 2024 công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Bình
- 29 Quyết định 1061/QĐ-SXD công bố Đơn giá nhân công xây dựng, Giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng năm 2023 trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 30 Quyết định 514/QĐ-SXD năm 2022 công bố đơn giá nhân công xây dựng; giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng năm 2023 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- 31 Quyết định 361/QĐ-SXD công bố đơn giá nhân công xây dựng năm 2023 trên địa bàn Thành phố Đà Nẵng
- 32 Quyết định 262/QĐ-SXD công bố đơn giá nhân công xây dựng năm 2023 trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- 33 Công văn 48/SXD-QLXD năm 2024 công bố đơn giá nhân công xây dựng, giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng tỉnh Kon Tum
- 34 Quyết định 116/QĐ-SXD công bố đơn giá nhân công xây dựng, giá ca máy và thiết bị thi công năm 2023 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- 35 Quyết định 268/QĐ-SXD công bố đơn giá nhân công xây dựng; đơn giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2023
- 36 Quyết định 465/QĐ-SXD công bố Đơn giá nhân công xây dựng, giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Cà Mau năm 2023