Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 66/QĐ-SXD năm 2024 về đơn giá nhân công xây dựng năm 2023 tại tỉnh Quảng Bình

Quyết định số 66/QĐ-SXD do Sở Xây dựng tỉnh Quảng Bình ban hành nhằm công bố đơn giá nhân công xây dựng năm 2023 trên địa bàn tỉnh. Đây là căn cứ pháp lý quan trọng để các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan áp dụng hoặc tham khảo trong việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng.

- Phạm vi và đối tượng áp dụng đơn giá nhân công (Điều 1)

  • Công bố kèm theo Quyết định này là Đơn giá nhân công xây dựng năm 2023 trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
  • Đối tượng bắt buộc áp dụng: Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng của các dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công và dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư (PPP).
  • Đối tượng áp dụng tham khảo: Các tổ chức, cá nhân thực hiện các dự án sử dụng nguồn vốn khác ngoài các nguồn vốn nêu trên được khuyến khích tham khảo Quyết định này để xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng.

- Hiệu lực thi hành và điều khoản thay thế (Điều 2)

  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Quyết định này thay thế hoàn toàn cho Quyết định số 01/QĐ-SXD ngày 03 tháng 01 năm 2023 của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Bình về việc công bố Đơn giá nhân công xây dựng năm 2022 trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

- Trách nhiệm tổ chức thực hiện (Điều 3)

  • Chánh Văn phòng Sở Xây dựng chịu trách nhiệm chung trong việc triển khai quyết định.
  • Trưởng các phòng chuyên môn thuộc Sở Xây dựng có trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn việc áp dụng đơn giá.
  • Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc các nội dung của Quyết định này.

UBND TỈNH QUẢNG BÌNH
SỞ XÂY DỰNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 66/QĐ-SXD

Quảng Bình, ngày 12 tháng 01 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG XÂY DỰNG NĂM 2023 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG BÌNH

GIÁM ĐỐC SỞ XÂY DỰNG QUẢNG BÌNH

Căn cứ Luật xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18 tháng 6 năm 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật xây dựng ngày 17 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình;

Căn cứ Quyết định số 63/2022/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2022 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Bình;

Căn cứ Quyết định số 1100/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2021 của UBND tỉnh về việc ủy quyền cho Sở Xây dựng công bố chỉ số giá xây dựng; giá vật liệu xây dựng, thiết bị công trình; đơn giá nhân công xây dựng; giá ca máy và thiết bị thi công, giá thuê máy và thiết bị thi công trên địa bàn tỉnh Quảng Bình;

Theo đề nghị của Trưởng phòng Đô thị hạ tầng và Kinh tế xây dựng,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Đơn giá nhân công xây dựng năm 2023 trên địa bàn tỉnh Quảng Bình để cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng các dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công và dự án PPP áp dụng.

Các tổ chức, cá nhân tham khảo Quyết định này để xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng đối với các dự án sử dụng vốn khác.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 01/QĐ-SXD ngày 03 tháng 01 năm 2023 của Sở Xây dựng về việc công bố Đơn giá nhân công xây dựng năm 2022 trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

Điều 3. Chánh Văn phòng Sở Xây dựng, Trưởng các phòng thuộc Sở; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Xây dựng (để b/c);
- UBND tỉnh (để b/c);
- Giám đốc Sở (để b/c)
- Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Website Sở Xây dựng;
- Lưu: VT, ĐTHT&KTXD.

KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC




Hoàng Minh Thái

 

ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG XÂY DỰNG NĂM 2023
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG BÌNH

(Công bố kèm theo Quyết định số 66/QĐ-SXD ngày 12 tháng 01 năm 2024 của Sở Xây dựng Quảng Bình)

I. ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG XÂY DỰNG

ĐVT: đồng/ngày

STT

Nhóm

Cấp bậc

Đơn giá nhân công xây dựng bình quân theo vùng

Vùng II

Vùng III

Vùng IV

1

Nhóm nhân công xây dựng

 

 

 

 

1.1

Nhóm I

3,5/7

269.000

254.000

272.000

1.2

Nhóm II

3,5/7

275.000

260.000

282.000

1.3

Nhóm III

3,5/7

281.000

267.000

288.000

1.4

Nhóm IV

 

 

 

 

 

Nhóm vận hành máy, thiết bị thi công xây dựng

3,5/7

282.000

268.000

289.000

 

Nhóm lái xe các loại

2,0/4

294.000

279.000

301.000

2

Nhóm nhân công khác

 

 

 

 

2.1

Vận hành tàu, thuyền

 

 

 

 

 

Thuyền trưởng, thuyền phó

1,5/2

477.000

443.000

485.000

 

Thủy thủ, thợ máy, thợ điện

2,0/4

396.000

371.000

404.000

 

Máy trưởng, máy I, máy II, điện trưởng, kỹ thuật viên cuốc I, kỹ thuật viên cuốc II tàu sông

1,5/2

454.000

422.000

462.000

 

Máy trưởng, máy I, máy II, điện trưởng, kỹ thuật viên cuốc I, kỹ thuật viên cuốc II tàu biển

1,5/2

476.000

442.000

 

2.2

Thợ lặn

2,0/4

618.000

587.000

626.000

2.3

Kỹ sư

4,0/8

305.000

290.000

313.000

2.4

Nghệ nhân

1,5/2

568.000

527.000

576.000

 

II. QUY ĐỊNH VỀ PHÂN VÙNG VÀ HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH KHU VỰC

1. Quy định phân vùng:

- Vùng II là thành phố Đồng Hới.

- Vùng III gồm các huyện Lệ Thủy, Quảng Ninh, Bố Trạch, Quảng Trạch và thị xã Ba Đồn.

- Vùng IV gồm các huyện Tuyên Hóa và Minh Hóa.

2. Đơn giá nhân công xây dựng tại mục I được điều chỉnh hệ số đối với các khu vực sau:

STT

Địa phương

Hệ số điều chỉnh

1,2

1,1

1

Huyện Minh Hóa

Các xã Trọng Hóa, Dân Hóa và Hóa Sơn;

Các bản Ón, Yên Hợp và Mò O Ồ Ồ thuộc xã Thượng Hóa.

Xã Hóa Phúc.

2

Huyện Tuyên Hóa

Thôn Đồng Phú thuộc xã Đồng Hóa;

Thôn Kim Tiến thuộc xã Kim Hóa.

Các xã Lâm Hóa, Ngư Hóa và Cao Quảng.

3

Thị xã Ba Đồn

Các thôn Cồn Nâm, Tân Định, Minh Hà, Đông Thành và Minh Tiến thuộc xã Quảng Minh.

Thôn Công Hòa thuộc xã Quảng Trung;

Thôn Tiên Xuân thuộc xã Quảng Tiên.

4

Huyện Bố Trạch

Các xã Tân Trạch và Thượng Trạch;

Bản Rào Con thuộc Thị trấn Phong Nha.

Các xã Lâm Trạch và Liên Trạch.

Bản Khe Ngát thuộc Thị trấn Nông trường Việt Trung.

5

Huyện Quảng Ninh

Các bản Hôi Rấy, Nước Đắng, Sắt, Ploang, Rìn Rìn, Dốc Mây và thôn Tân Sơn thuộc xã Trường Sơn.

Xã Trường Xuân và các thôn bản còn lại của xã Trường Sơn.

6

Huyện Lệ Thủy

 

Các xã Ngân Thủy, Lâm Thủy và Kim Thủy.

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 66/QĐ-SXD năm 2024 công bố đơn giá nhân công xây dựng năm 2023 trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Số hiệu: 66/QĐ-SXD
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 12/01/2024
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Bình
Người ký: Hoàng Minh Thái
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 12/01/2024
Tình trạng: Hết hiệu lực
Lĩnh vực: Lao động - Tiền lương
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 66/QĐ-SXD năm 2024 công bố đơn giá...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký