Quyết định số 2652/QĐ-UBND được ban hành nhằm phê duyệt Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2023 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn. Đây là căn cứ pháp lý quan trọng để các cơ quan quản lý thuế và các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác tài nguyên thực hiện việc kê khai, nộp thuế tài nguyên theo đúng quy định của pháp luật.
- Phê duyệt các bảng giá tính thuế tài nguyên chi tiếtỦy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn phê duyệt kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2023, được phân chia cụ thể thành 04 phụ lục chuyên biệt sau:
- Phụ lục 1: Quy định chi tiết về giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm khoáng sản kim loại.
- Phụ lục 2: Quy định chi tiết về giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm khoáng sản không kim loại.
- Phụ lục 3: Quy định chi tiết về giá tính thuế tài nguyên đối với các sản phẩm khai thác từ rừng tự nhiên.
- Phụ lục 4: Quy định chi tiết về giá tính thuế tài nguyên đối với nguồn tài nguyên nước thiên nhiên.
Để đảm bảo bảng giá luôn sát với thực tế biến động của thị trường, Quyết định quy định rõ quy trình xử lý khi có thay đổi:
- Trong trường hợp giá bán trên thị trường của các loại tài nguyên có biến động lớn, hoặc khi phát sinh các loại tài nguyên mới khai thác chưa được liệt kê trong Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2023.
- Căn cứ vào các quy định pháp luật hiện hành và trên cơ sở đề xuất của các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan, Sở Tài chính có trách nhiệm chủ trì xem xét, tổng hợp và trình Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn xem xét quyết định việc điều chỉnh, bổ sung bảng giá tính thuế tài nguyên cho phù hợp.
Quyết định quy định cụ thể về thời gian áp dụng và tính kế thừa văn bản pháp quy như sau:
- Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2023.
- Quyết định này thay thế hoàn toàn cho Quyết định số 2711/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc phê duyệt Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2022 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.
Các cơ quan, đơn vị và cá nhân có trách nhiệm thi hành Quyết định này bao gồm:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn.
- Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Xây dựng.
- Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Bắc Kạn chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và giám sát việc thực hiện thu thuế.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.
- Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và các cá nhân có liên quan trực tiếp đến hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2652/QĐ-UBND | Bắc Kạn, ngày 30 tháng 12 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN NĂM 2023 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC KẠN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều tại các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;
Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên; Thông tư số 12/2016/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2016 của Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 7 Thông tư số 152/2015/TT-BTC; Thông tư số 174/2016/TT-BTC ngày 28 tháng 10 năm 2016 của Bộ Tài chính về sửa đổi điểm a khoản 4 Điều 6 Thông tư số 152/2015/TT-BTC;
Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau; Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC;
Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 263/TTr-STC ngày 30 tháng 12 năm 2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2023 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn:
- Phụ lục 1 - Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại.
- Phụ lục 2 - Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại.
- Phụ lục 3 - Giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm rừng tự nhiên.
- Phụ lục 4 - Giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên nước thiên nhiên.
Điều 2. Khi giá bán trên thị trường các loại tài nguyên nêu trong Quyết định này có biến động lớn hoặc phát sinh các loại tài nguyên chưa có trong Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2023 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn, căn cứ quy định hiện hành, trên cơ sở đề xuất của các cơ quan, tổ chức, đơn vị, Sở Tài chính có trách nhiệm xem xét, trình UBND tỉnh điều chỉnh, bổ sung giá tính thuế tài nguyên năm 2023 theo đúng quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2023 và thay thế Quyết định số 2711/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Bắc Kạn về phê duyệt Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2022 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Thủ trưởng các đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC I
GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KIM LOẠI
Đơn vị tính: Đồng
| Mã nhóm, loại tài nguyên | Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên | Đơn vị tính | Giá tính thuế năm 2023 | |||||
| Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 |
|
|
|
| I |
|
|
|
|
| Khoáng sản kim loại |
|
|
|
| I1 |
|
|
|
| Sắt |
|
|
|
|
| I101 |
|
|
| Sắt kim loại | Tấn | 9.000.000 |
|
|
| I102 |
|
|
| Quặng Manhetit (có từ tính) |
|
|
|
|
|
| I10201 |
|
| Quặng Manhetit có hàm lượng Fe<30% | Tấn | 250.000 |
|
|
|
| I10202 |
|
| Quặng Manhetit có hàm lượng 30%≤Fe<40% | Tấn | 400.000 |
|
|
|
| I10203 |
|
| Quặng Manhetit có hàm lượng 40%≤Fe<50% | Tấn | 450.000 |
|
|
|
| I10204 |
|
| Quặng Manhetit có hàm lượng 50%≤Fe<60% | Tấn | 800.000 |
|
|
|
| I10205 |
|
| Quặng Manhetit có hàm lượng Fe≥60% | Tấn | 1.050.000 |
|
|
| I103 |
|
|
| Quặng Limonit (không từ tính) |
|
|
|
|
|
| I10301 |
|
| Quặng limonit có hàm lượng Fe≤30% | Tấn | 150.000 |
|
|
|
| I10302 |
|
| Quặng limonit có hàm lượng 30%<Fe≤40% | Tấn | 245.000 |
|
|
|
| I10303 |
|
| Quặng limonit có hàm lượng 40%<Fe≤50% | Tấn | 310.000 |
|
|
|
| I10304 |
|
| Quặng limonit có hàm lượng 50%<Fe≤60% | Tấn | 380.000 |
|
|
|
| I10305 |
|
| Quặng limonit có hàm lượng Fe>60% | Tấn | 510.000 |
|
|
| I104 |
|
|
| Quặng sắt Deluvi | Tấn | 165.000 |
|
| I2 |
|
|
|
| Mangan (Măng-gan) |
|
|
|
|
| I201 |
|
|
| Quặng mangan có hàm lượng Mn≤20% | Tấn | 490.000 |
|
|
| I202 |
|
|
| Quặng mangan có hàm lượng 20%<Mn≤25% | Tấn | 1.000.000 |
|
|
| I203 |
|
|
| Quặng mangan có hàm lượng 25%<Mn≤30% | Tấn | 1.300.000 |
|
|
| I204 |
|
|
| Quặng mangan có hàm lượng 30%<Mn≤35% | Tấn | 1.600.000 |
|
|
| I205 |
|
|
| Quặng mangan có hàm lượng 35%<Mn≤40% | Tấn | 2.100.000 |
|
|
| I206 |
|
|
| Quặng mangan có hàm lượng Mn>40% | Tấn | 3.000.000 |
|
| I3 |
|
|
|
| Titan |
|
|
|
|
| I301 |
|
|
| Quặng titan gốc (ilmenit) |
|
|
|
|
|
| I30101 |
|
| Quặng gốc titan có hàm lượng TiO2≤10% | Tấn | 130.000 |
|
|
|
| I30102 |
|
| Quặng gốc titan có hàm lượng 10%<TiO2≤15% | Tấn | 180.000 |
|
|
|
| I30103 |
|
| Quặng gốc titan có hàm lượng 15%<TiO2≤20% | Tấn | 255.000 |
|
|
|
| I30104 |
|
| Quặng gốc titan có hàm lượng TiO2>20% | Tấn | 467.500 |
|
|
| I302 |
|
|
| Quặng titan sa khoáng |
|
|
|
|
|
| I30201 |
|
| Quặng Titan sa khoáng chưa qua tuyển tách | Tấn | 1.150.000 |
|
|
|
| I30202 |
|
| Titan sa khoáng đã qua tuyển tách (tinh quặng Titan) |
|
|
|
|
|
|
| I3020201 |
| Ilmenit | Tấn | 2.275.000 |
|
|
|
|
| I3020202 |
| Quặng Zircon có hàm lượng ZrO2<65% | Tấn | 6.800.000 |
|
|
|
|
| I3020203 |
| Quặng Zircon có hàm lượng ZrO2≥65% | Tấn | 16.500.000 |
|
|
|
|
| I3020204 |
| Rutil | Tấn | 9.350.000 |
|
|
|
|
| I3020205 |
| Monazite | Tấn | 29.750.000 |
|
|
|
|
| I3020206 |
| Manhectic | Tấn | 775.000 |
|
|
|
|
| I3020207 |
| Xỉ titan | Tấn | 12.750.000 |
|
|
|
|
| I3020208 |
| Các sản phẩm còn lại | Tấn | 3.500.000 |
|
| I4 |
|
|
|
| Vàng |
|
|
|
|
| I401 |
|
|
| Quặng vàng gốc |
|
|
|
|
|
| I40101 |
|
| Quặng vàng có hàm lượng Au <2 gram/Tấn | Tấn | 1.300.000 |
|
|
|
| I40102 |
|
| Quặng vàng có hàm lượng 2≤Au<3 gram/tấn | Tấn | 1.900.000 |
|
|
|
| I40103 |
|
| Quặng vàng có hàm lượng 3≤Au<4 gram/tấn | Tấn | 2.500.000 |
|
|
|
| I40104 |
|
| Quặng vàng có hàm lượng 4≤Au<5 gram/tấn | Tấn | 3.200.000 |
|
|
|
| I40105 |
|
| Quặng vàng có hàm lượng 5≤Au<6 gram/tấn | Tấn | 3.800.000 |
|
|
|
| I40106 |
|
| Quặng vàng có hàm lượng 6≤Au<7 gram/tấn | Tấn | 4.500.000 |
|
|
|
| I40107 |
|
| Quặng vàng có hàm lượng 7≤Au<8 gram/tấn | Tấn | 5.100.000 |
|
|
|
| I40108 |
|
| Quặng vàng có hàm lượng Au≥8 gram/tấn | Tấn | 6.200.000 |
|
|
| I402 |
|
|
| Vàng kim loại (vàng cốm); vàng sa khoáng | kg | 1.000.000.000 |
|
|
| I403 |
|
|
| Tinh quặng vàng |
|
|
|
|
|
| I40301 |
|
| Tinh quặng vàng có hàm lượng 82 <Au ≤240 gram/tấn | Tấn | 220.000.000 |
|
|
|
| I40302 |
|
| Tinh quặng vàng có hàm lượng Au > 240 gram/tấn | Tấn | 250.000.000 |
|
| I5 |
|
|
|
| Đất hiếm |
|
|
|
|
| I501 |
|
|
| Quặng đất hiếm có hàm lượng TR2O3≤1% | Tấn | 102.000 |
|
|
| I502 |
|
|
| Quặng đất hiếm có hàm lượng 1%<TR2O3≤2% | Tấn | 161.500 |
|
|
| I503 |
|
|
| Quặng đất hiếm có hàm lượng 2%<TR2O3≤3% | Tấn | 230.000 |
|
|
| I504 |
|
|
| Quặng đất hiếm có hàm lượng 3%<TR2O3≤4% | Tấn | 310.000 |
|
|
| I505 |
|
|
| Quặng đất hiếm có hàm lượng 4%<TR2O3≤5% | Tấn | 390.000 |
|
|
| I506 |
|
|
| Quặng đất hiếm có hàm lượng 5%<TR2O3≤10% | Tấn | 595.000 |
|
|
| I507 |
|
|
| Quặng đất hiếm có hàm lượng >10% TR2O3 | Tấn | 1.275.000 |
|
| I6 |
|
|
|
| Bạch kim, bạc, thiếc |
|
|
|
|
| I601 |
|
|
| Bạch kim (1) |
|
|
|
|
| I602 |
|
|
| Bạc | kg | 17.600.000 |
|
|
| I603 |
|
|
| Thiếc |
|
|
|
|
|
| I60301 |
|
| Quặng thiếc gốc |
|
|
|
|
|
|
| I6030101 |
| Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,2%<SnO2 ≤0,4% | Tấn | 1.088.000 |
|
|
|
|
| I6030102 |
| Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,4%<SnO2≤0,6% | Tấn | 1.535.000 |
|
|
|
|
| I6030103 |
| Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,6%<SnO2≤0,8% | Tấn | 2.045.000 |
|
|
|
|
| I6030104 |
| Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,8%<SnO2≤1% | Tấn | 2.555.000 |
|
|
|
|
| I6030105 |
| Quặng thiếc gốc có hàm lượng SnO2>1% | Tấn | 3.091.000 |
|
|
|
| I60302 |
|
| Tinh quặng thiếc có hàm lượng SnO2≥ 70% (sa khoáng, quặng gốc) | Tấn | 187.000.000 |
|
|
|
| I60303 |
|
| Thiếc kim loại | Tấn | 287.500.000 |
|
| I7 |
|
|
|
| Wolfram, Antimoan |
|
|
|
|
| I701 |
|
|
| Wolfram |
|
|
|
|
|
| I70101 |
|
| Quặng wolfram có hàm lượng 0,1%<WO3 ≤0,3% | Tấn | 1.572.500 |
|
|
|
| I70102 |
|
| Quặng wolfram có hàm lượng 0,3%<WO3 ≤0,5% | Tấn | 2.354.500 |
|
|
|
| I70103 |
|
| Quặng wolfram có hàm lượng 0,5%<WO3 ≤0,7% | Tấn | 3.527.500 |
|
|
|
| I70104 |
|
| Quặng wolfram có hàm lượng 0,7%<WO3 ≤1% | Tấn | 4.610.000 |
|
|
|
| I70105 |
|
| Quặng wolfram có hàm lượng WO3 >1% | Tấn | 5.577.000 |
|
|
| I702 |
|
|
| Antimoan |
|
|
|
|
|
| I70201 |
|
| Antimoan kim loại | Tấn | 110.000.000 |
|
|
|
| I70202 |
|
| Quặng Antimoan |
|
|
|
|
|
|
| I7020201 |
| Quặng antimoan có hàm lượng Sb ≤5% | Tấn | 7.335.500 |
|
|
|
|
| I7020202 |
| Quặng antimoan có hàm lượng 5<Sb≤10% | Tấn | 12.240.000 |
|
|
|
|
| I7020203 |
| Quặng antimoan có hàm lượng 10%<Sb≤15% | Tấn | 17.265.000 |
|
|
|
|
| I7020204 |
| Quặng antimoan có hàm lượng 15%<Sb≤20% | Tấn | 24.440.000 |
|
|
|
|
| I7020205 |
| Quặng antimoan có hàm lượng Sb>20% | Tấn | 31.625.000 |
|
| I8 |
|
|
|
| Chì, kẽm |
|
|
|
|
| I801 |
|
|
| Chì, kẽm kim loại | Tấn | 41.000.000 |
|
|
| I802 |
|
|
| Tinh quặng chì, kẽm |
|
|
|
|
|
| I80201 |
|
| Tinh quặng chì |
|
|
|
|
|
|
| I8020101 |
| Tinh quặng chì có hàm lượng Pb<50% | Tấn | 16.500.000 |
|
|
|
|
| I8020102 |
| Tinh quặng chì có hàm lượng Pb≥50% | Tấn | 23.571.000 |
|
|
|
| I80202 |
|
| Tinh quặng kẽm |
|
|
|
|
|
|
| I8020201 |
| Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn<50% | Tấn | 5.000.000 |
|
|
|
|
| I8020202 |
| Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn≥50% | Tấn | 7.000.000 |
|
|
| I803 |
|
|
| Quặng chì, kẽm |
|
|
|
|
|
| I80301 |
|
| Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn<5% | Tấn | 560.000 |
|
|
|
| I80302 |
|
| Quặng chì + kẽm hàm lượng 5%<Pb+Zn<10% | Tấn | 1.130.500 |
|
|
|
| I80303 |
|
| Quặng chì + kẽm hàm lượng 10%≤Pb+Zn<15% | Tấn | 1.600.000 |
|
|
|
| I80304 |
|
| Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn≥15% | Tấn | 2.057.000 |
|
| I9 |
|
|
|
| Nhôm, Bouxite |
|
|
|
|
| I901 |
|
|
| Quặng bouxite trầm tích | Tấn | 63.750 |
|
|
| I902 |
|
|
| Quặng bouxite laterit | Tấn | 325.000 |
|
| I10 |
|
|
|
| Đồng |
|
|
|
|
| I1001 |
|
|
| Quặng đồng |
|
|
|
|
|
| I100101 |
|
| Quặng đồng có hàm lượng Cu <0,5% | Tấn | 483.000 |
|
|
|
| I100102 |
|
| Quặng đồng có hàm lượng 0,5%≤Cu<1% | Tấn | 959.000 |
|
|
|
| I100103 |
|
| Quặng đồng có hàm lượng 1%≤Cu<2% | Tấn | 1.603.000 |
|
|
|
| I100104 |
|
| Quặng đồng có hàm lượng 2%≤Cu<3% | Tấn | 2.290.000 |
|
|
|
| I100105 |
|
| Quặng đồng có hàm lượng 3%≤Cu<4% | Tấn | 3.210.000 |
|
|
|
| I100106 |
|
| Quặng đồng có hàm lượng 4%≤Cu<5% | Tấn | 4.120.000 |
|
|
|
| I100107 |
|
| Quặng đồng có hàm lượng Cu≥5% | Tấn | 5.500.000 |
|
|
| I1002 |
|
|
| Tinh quặng đồng có hàm lượng Cu<20% | Tấn | 18.150.000 |
|
|
| I1003 |
|
|
| Tinh quặng đồng có hàm lượng Cu ≥20% (trừ sản phẩm công nghiệp) | Tấn | 19.800.000 |
|
| I11 |
|
|
|
| Niken (Quặng Niken) |
|
|
|
|
| I1101 |
|
|
| Quăng niken có hàm lượng Ni<0,5% | Tấn | 268.000 |
|
|
| I1102 |
|
|
| Quặng niken có hàm lượng 0,5 ≤Ni <0,75% | Tấn | 671.000 |
|
|
| I1103 |
|
|
| Quặng niken có hàm lượng 0,75 ≤Ni <1% | Tấn | 1.006.000 |
|
|
| I1104 |
|
|
| Quặng niken có hàm lượng 1 ≤Ni <1,25% | Tấn | 1.341.000 |
|
|
| I1105 |
|
|
| Quặng niken có hàm lượng 1,25 ≤ Ni <1,5% | Tấn | 1.677.000 |
|
|
| I1106 |
|
|
| Quặng niken có hàm lượng 1,5 ≤Ni <1,75% | Tấn | 2.012.000 |
|
|
| I1107 |
|
|
| Quặng niken có hàm lượng 1,75 ≤Ni <2% | Tấn | 2.347.000 |
|
| I12 |
|
|
|
| Cô-ban (coban), mô-lip-đen (molipden), thủy ngân, ma-nhê (magie), va-na-đi (vanadi) |
| - |
|
|
| I1201 |
|
|
| Molipden | Tấn | 3.150.000 |
|
|
| I1202 |
|
|
| Cô-ban (coban), thủy ngân, ma-nhê (magie), va- na-đi (vanadi) (1) |
| - |
|
| I13 |
|
|
|
| Khoáng sản kim loại khác |
| - |
|
|
| I1301 |
|
|
| Tinh quặng Bismuth hàm lượng 10%≤Bi<20% | Tấn | 12.550.000 |
|
|
| I1302 |
|
|
| Quặng Crôm hàm lượng Cr≥40% | Tấn | 3.300.000 |
- 1 Luật thuế tài nguyên năm 2009
- 2 Nghị định 50/2010/NĐ-CP hướng dẫn Luật Thuế tài nguyên 2009
- 3 Luật giá 2012
- 4 Nghị định 177/2013/NĐ-CP hướng dẫn Luật giá
- 5 Nghị định 12/2015/NĐ-CP hướng dẫn Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế
- 6 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 7 Thông tư 152/2015/TT-BTC hướng dẫn về thuế tài nguyên do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 8 Thông tư 12/2016/TT-BTC sửa đổi khoản 1 Điều 7 Thông tư 152/2015/TT-BTC hướng dẫn về thuế tài nguyên do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 9 Thông tư 174/2016/TT-BTC sửa đổi điểm a Khoản 4 Điều 6 Thông tư 152/2015/TT-BTC hướng dẫn về thuế tài nguyên do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 10 Thông tư 44/2017/TT-BTC quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 11 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 12 Thông tư 05/2020/TT-BTC sửa đổi Thông tư 44/2017/TT-BTC quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 1 Quyết định 2711/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2022 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
- 2 Quyết định 32/2022/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- 3 Quyết định 57/2022/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2023 trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- 4 Quyết định 54/2022/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2023
- 5 Quyết định 71/2022/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau năm 2023 trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- 6 Quyết định 02/2023/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp năm 2023
- 7 Quyết định 27/2022/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu năm 2023
- 8 Quyết định 42/2022/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2023 trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- 9 Quyết định 2556/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2024 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
- 1 Luật thuế tài nguyên năm 2009
- 2 Nghị định 50/2010/NĐ-CP hướng dẫn Luật Thuế tài nguyên 2009
- 3 Luật giá 2012
- 4 Nghị định 177/2013/NĐ-CP hướng dẫn Luật giá
- 5 Nghị định 12/2015/NĐ-CP hướng dẫn Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế
- 6 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 7 Thông tư 152/2015/TT-BTC hướng dẫn về thuế tài nguyên do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 8 Thông tư 12/2016/TT-BTC sửa đổi khoản 1 Điều 7 Thông tư 152/2015/TT-BTC hướng dẫn về thuế tài nguyên do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 9 Thông tư 174/2016/TT-BTC sửa đổi điểm a Khoản 4 Điều 6 Thông tư 152/2015/TT-BTC hướng dẫn về thuế tài nguyên do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 10 Thông tư 44/2017/TT-BTC quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 11 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 12 Thông tư 05/2020/TT-BTC sửa đổi Thông tư 44/2017/TT-BTC quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 13 Quyết định 32/2022/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- 14 Quyết định 57/2022/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2023 trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- 15 Quyết định 54/2022/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2023
- 16 Quyết định 71/2022/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau năm 2023 trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- 17 Quyết định 02/2023/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp năm 2023
- 18 Quyết định 27/2022/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu năm 2023
- 19 Quyết định 42/2022/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2023 trên địa bàn tỉnh Bình Dương