Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 2664/QĐ-UBND năm 2017 về giá tiêu thụ nước sạch hệ thống cấp nước thị trấn Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa

Quyết định 2664/QĐ-UBND phê duyệt phương án giá tiêu thụ nước sạch và quy định biểu giá nước sinh hoạt cụ thể áp dụng cho hệ thống cấp nước tại thị trấn Khánh Vĩnh, huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa. Dưới đây là nội dung chi tiết và toàn diện của quyết định này:

- Các chỉ tiêu chính trong phương án giá tiêu thụ nước sạch được phê duyệt

Theo Điều 1, phương án giá tiêu thụ nước sạch của hệ thống cấp nước thị trấn Khánh Vĩnh được phê duyệt dựa trên Tờ trình số 56/TTr-UBND ngày 23 tháng 8 năm 2017 của Ủy ban nhân dân huyện Khánh Vĩnh với các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật cụ thể như sau:

  • Sản lượng nước sản xuất: Đạt mức 446.250 m3.
  • Sản lượng nước tiêu thụ: Đạt mức 342.188 m3.
  • Tỷ lệ hao hụt nước: Được xác định ở mức 25%.
  • Giá thành toàn bộ cho 1 m3 nước sạch: Là 4.474 đồng/m3.
  • Lợi nhuận định mức: Bằng 0.
  • Thuế giá trị gia tăng (VAT 5%): Là 224 đồng/m3.
  • Giá tiêu thụ bình quân (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng): Là 4.698 đồng/m3.

- Biểu giá tiêu thụ nước sinh hoạt cụ thể

Điều 2 quy định giá tiêu thụ nước sinh hoạt do hệ thống cấp nước thị trấn Khánh Vĩnh cung cấp được áp dụng theo cơ chế giá lũy tiến. Lượng nước sử dụng trong một tháng tính theo hộ gia đình được chia làm 2 mức cụ thể:

  • Mức sinh hoạt 1 (Đến 10 m3/hộ/tháng): Đơn giá áp dụng là 3.700 đồng/m3.
  • Mức sinh hoạt 2 (Trên 10 m3/hộ/tháng): Đơn giá áp dụng là 4.700 đồng/m3.
  • Các khoản đã bao gồm trong giá nước: Đơn giá nước sinh hoạt nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, thuế tài nguyên nước, chi phí đấu nối và chi phí lắp đặt đồng hồ nước đến hộ sử dụng nước theo quy định tại Nghị định số 117/2007/NĐ-CP.
  • Các khoản chưa bao gồm trong giá nước: Mức giá này chưa bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.

- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Khánh Vĩnh

Điều 3 quy định rõ các trách nhiệm cụ thể của Ủy ban nhân dân huyện Khánh Vĩnh trong việc quản lý và triển khai phương án giá nước, bao gồm:

  • Quyết định giá nước cho các mục đích khác: Chịu trách nhiệm quyết định giá tiêu thụ nước sạch đối với các mục đích sử dụng khác ngoài mục đích sinh hoạt, dựa trên phương án giá tiêu thụ nước sạch đã được phê duyệt tại Điều 1.
  • Chỉ đạo đơn vị cấp nước đầu tư đồng bộ: Chỉ đạo Ban Quản lý Công trình Công cộng và Môi trường Khánh Vĩnh (đơn vị cấp nước) thực hiện đầu tư đồng bộ đến các điểm đấu nối cho khách hàng sử dụng nước, bao gồm cả phần ống nhánh trước đồng hồ và cụm đồng hồ nước theo phương án giá đã phê duyệt.
  • Quản lý tài chính và khấu hao tài sản: Chỉ đạo đơn vị cấp nước thực hiện nộp ngân sách số tiền trích khấu hao tài sản cố định hàng năm của hệ thống cấp nước thị trấn Khánh Vĩnh (đối với phần tài sản được đầu tư từ nguồn ngân sách nhà nước) theo đúng quy định pháp luật hiện hành.

- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện của các cơ quan liên quan

Điều 4 và Điều 5 quy định về thời gian áp dụng và các đơn vị chịu trách nhiệm thi hành quyết định:

  • Thời điểm có hiệu lực: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ kỳ hóa đơn thu tiền nước tháng 9 năm 2017.
  • Cơ quan và cá nhân chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Khánh Vĩnh; Trưởng ban Ban Quản lý Công trình Công cộng và Môi trường Khánh Vĩnh; cùng Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2664/QĐ-UBND

Khánh Hòa, ngày 11 tháng 9 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ GIÁ TIÊU THỤ NƯỚC SẠCH HỆ THỐNG CẤP NƯỚC THỊ TRẤN KHÁNH VĨNH (HUYỆN KHÁNH VĨNH)

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 75/2012/TTLT-BTC-BXD-BNN ngày 15 tháng 5 năm 2012 của Bộ Tài chính, Bộ Xây dựng, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt tại các đô thị, khu công nghiệp và khu vực nông thôn;

Căn cứ Thông tư số 88/2012/TT-BTC ngày 28 tháng 5 năm 2012 của Bộ Tài chính về việc ban hành khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt;

Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Khánh Vĩnh tại Tờ trình số 56/TTr-UBND ngày 23 tháng 8 năm 2017 và ý kiến của Sở Tài chính tại Tờ trình số 3314/TTr-STC ngày 31 tháng 8 năm 2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt phương án giá tiêu thụ nước sạch hệ thống cấp nước thị trấn Khánh Vĩnh (huyện Khánh Vĩnh) theo Tờ trình số 56/TTr-UBND ngày 23 tháng 8 năm 2017 của Ủy ban nhân dân huyện Khánh Vĩnh.

Một số chỉ tiêu chính như sau:

Số TT

Nội dung

Chỉ tiêu

1

Sản lượng nước sản xuất

446.250 m3

2

Sản lượng nước tiêu thụ

342.188 m3

3

Tỷ lệ hao hụt nước

25%

4

Giá thành toàn bộ 1 m3 nước sạch

4.474 đồng/m3

5

Lợi nhuận định mức

0

6

Thuế giá trị gia tăng (5%)

224 đồng/m3

7

Giá tiêu thụ bình quân đã bao gồm thuế giá trị gia tăng

4.698 đồng/m3

Điều 2. Giá tiêu thụ nước sinh hoạt do hệ thống cấp nước thị trấn Khánh Vĩnh (huyện Khánh Vĩnh) cung cấp:

Giá tiêu thụ nước sinh hoạt áp dụng theo cơ chế giá lũy tiến. Lượng nước sử dụng trong một tháng tính theo hộ, với 2 mức và biểu giá cụ thể như sau:

Các mức sử dụng nước sạch sinh hoạt

Đơn giá (đồng/m3)

Sinh hoạt 1: Đến 10 m3/hộ/tháng

3.700

Sinh hoạt 2: Trên 10 m3/hộ/tháng

4.700

Giá nước sinh hoạt nông thôn nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, thuế tài nguyên nước, chi phí đấu nối, lắp đặt đồng hồ nước đến hộ sử dụng nước theo Nghị định số 117/2007/NĐ-CP nhưng chưa bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.

Điều 3. Ủy ban nhân dân huyện Khánh Vĩnh chịu trách nhiệm:

1. Quyết định giá tiêu thụ nước sạch cho các mục đích sử dụng khác (ngoài mục đích sử dụng sinh hoạt) theo phương án giá tiêu thụ nước sạch đã được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này.

2. Chỉ đạo Ban Quản lý Công trình Công cộng và Môi trường Khánh Vĩnh (đơn vị cấp nước) thực hiện đầu tư đồng bộ đến các điểm đấu nối cho khách hàng sử dụng nước (bao gồm ống nhánh trước đồng hồ và cụm đồng hồ nước) theo phương án giá tiêu thụ nước sạch đã được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này.

3. Chỉ đạo đơn vị cấp nước nộp ngân sách số tiền trích khấu hao tài sản cố định hàng năm của hệ thống cấp nước thị trấn Khánh Vĩnh được đầu tư từ ngân sách nhà nước theo đúng quy định.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ kỳ hóa đơn thu tiền nước tháng 9 năm 2017.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; các Giám đốc Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Khánh Vĩnh; Trưởng ban Ban Quản lý Công trình Công cộng và Môi trường Khánh Vĩnh; Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Lê Đức Vinh

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 2664/QĐ-UBND năm 2017 về giá tiêu thụ nước sạch hệ thống cấp nước thị trấn Khánh Vĩnh (huyện Khánh Vĩnh) tỉnh Khánh Hòa

Số hiệu: 2664/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 11/09/2017
Nơi ban hành: Tỉnh Khánh Hòa
Người ký: Lê Đức Vinh
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 11/09/2017
Tình trạng: ● Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Tài chính nhà nước
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 2664/QĐ-UBND năm 2017 về giá tiêu...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký