Quyết định số 27/2006/QĐ-BBCVT do Bộ trưởng Bộ Bưu chính - Viễn thông ban hành là một văn bản pháp quy quan trọng nhằm chuẩn hóa các yêu cầu kỹ thuật đối với các thiết bị viễn thông và vô tuyến điện tại Việt Nam. Quyết định này chính thức ban hành kèm theo 13 Tiêu chuẩn Ngành (TCN) mới, áp dụng cho nhiều loại thiết bị truyền dẫn, vô tuyến, hàng hải và phát thanh truyền hình.
- Danh sách và phạm vi áp dụng của 13 Tiêu chuẩn Ngành mới
Điều 1 của Quyết định quy định việc ban hành đồng loạt 13 Tiêu chuẩn Ngành với các mã số từ TCN 68-234:2006 đến TCN 68-246:2006. Các tiêu chuẩn này tập trung vào việc xác định yêu cầu kỹ thuật chi tiết cho từng nhóm thiết bị cụ thể như sau:
- Thiết bị vi ba số SDH điểm - điểm dải tần tới 15 GHz (Mã số TCN 68-234: 2006): Quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với hệ thống truyền dẫn vi ba số cấu trúc SDH hoạt động ở băng tần lên đến 15 GHz.
- Thiết bị vô tuyến điểm - đa điểm dải tần dưới 1 GHz sử dụng các phương thức truy nhập khác nhau: Bao gồm 4 tiêu chuẩn riêng biệt tùy thuộc vào công nghệ đa truy nhập được sử dụng:
- Truy nhập phân chia theo thời gian TDMA (Mã số TCN 68-235: 2006).
- Truy nhập phân chia theo tần số FDMA (Mã số TCN 68-236: 2006).
- Truy nhập phân chia theo mã trải phổ trực tiếp DS-CDMA (Mã số TCN 68-237: 2006).
- Truy nhập phân chia theo mã nhảy tần FH-CDMA (Mã số TCN 68-238: 2006).
- Thiết bị điện thoại VHF dùng trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy: Chuẩn hóa các thiết bị thông tin liên lạc khẩn cấp và hoạt động hàng ngày bao gồm:
- Thiết bị điện thoại VHF dùng trên tàu cứu nạn (Mã số TCN 68-239: 2006).
- Thiết bị điện thoại VHF sử dụng trên sông (Mã số TCN 68-240: 2006).
- Thiết bị điện thoại VHF dùng cho nghiệp vụ lưu động hàng hải (Mã số TCN 68-241: 2006).
- Thiết bị thu phát vô tuyến sử dụng kỹ thuật điều chế trải phổ trong băng tần 2,4 GHz (Mã số TCN 68-242: 2006): Đặt ra yêu cầu kỹ thuật cho các thiết bị sử dụng công nghệ trải phổ hoạt động trong băng tần chung 2,4 GHz.
- Thiết bị vô tuyến cự ly ngắn dải tần 9 kHz - 25 MHz (Mã số TCN 68-243: 2006): Áp dụng cho các thiết bị phát sóng công suất thấp, hoạt động trong phạm vi hẹp ở dải tần số thấp.
- Thiết bị vô tuyến nghiệp dư (Mã số TCN 68-244: 2006): Định hình các tiêu chuẩn kỹ thuật bắt buộc đối với các trạm và thiết bị vô tuyến điện của các nhà khai thác nghiệp dư.
- Thiết bị đầu cuối thông tin di động IMT-2000 CDMA trải phổ trực tiếp (W-CDMA FDD) (Mã số TCN 68-245: 2006): Quy định yêu cầu kỹ thuật cho thiết bị đầu cuối sử dụng công nghệ trải phổ trực tiếp W-CDMA FDD thuộc chuẩn di động 3G.
- Thiết bị phát hình quảng bá sử dụng công nghệ tương tự (Mã số TCN 68-246: 2006): Tập trung vào các yêu cầu về phổ tần số và tương thích điện từ trường (EMC) đối với các máy phát hình tương tự (analog).
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện
Bên cạnh việc ban hành các tiêu chuẩn kỹ thuật, Quyết định cũng nêu rõ các điều khoản thi hành nhằm đảm bảo tính pháp lý và hiệu quả áp dụng thực tế:
- Hiệu lực thi hành: Theo Điều 2, Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 (mười lăm) ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- Trách nhiệm thi hành: Điều 3 phân công nhiệm vụ cụ thể cho các cá nhân và đơn vị chịu trách nhiệm triển khai, bao gồm Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học - Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông. Đồng thời, các tổ chức và cá nhân có hoạt động liên quan đến sản xuất, nhập khẩu, khai thác các thiết bị nêu trên cũng có trách nhiệm tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn này.
| BỘ BƯU CHÍNH, | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 27/2006/QĐ-BBCVT | Hà Nội, ngày 25 tháng 07 năm 2006 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH TIÊU CHUẨN NGÀNH
BỘ TRƯỞNG BỘ BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG
Căn cứ Pháp lệnh Chất lượng hàng hóa ngày 24 tháng 12 năm 1999;
Căn cứ Nghị định số 90/2002/NĐ-CP ngày 11/11/2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Bưu chính, Viễn thông;
Căn cứ Nghị định số 179/2004/NĐ-CP ngày 21/10/2004 của Chính phủ quy định quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học - Công nghệ,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này 13 Tiêu chuẩn Ngành:
1. Thiết bị vi ba số SDH điểm - điểm dải tần tới 15 GHz – Yêu cầu kỹ thuật, Mã số TCN 68-234: 2006;
2. Thiết bị vô tuyến điểm - đa điểm dải tần dưới 1 GHz sử dụng truy nhập TDMA – Yêu cầu kỹ thuật, Mã số TCN 68-235: 2006;
3. Thiết bị vô tuyến điểm - đa điểm dải tần dưới 1 GHz sử dụng truy nhập FDMA – Yêu cầu kỹ thuật, Mã số TCN 68-236: 2006;
4. Thiết bị vô tuyến điểm - đa điểm dải tần dưới 1 GHz sử dụng truy nhập DS-CDMA – Yêu cầu kỹ thuật, Mã số TCN 68-237: 2006;
5. Thiết bị vô tuyến điểm - đa điểm dải tần dưới 1 GHz sử dụng truy nhập FH-CDMA – Yêu cầu kỹ thuật, Mã số TCN 68-238: 2006;
6. Thiết bị điện thoại VHF dùng trên tàu cứu nạn – Yêu cầu kỹ thuật, Mã số TCN 68-239: 2006;
7. Thiết bị điện thoại VHF sử dụng trên sông – Yêu cầu kỹ thuật, Mã số TCN 68-240: 2006;
8. Thiết bị điện thoại VHF dùng cho nghiệp vụ lưu động hàng hải – Yêu cầu kỹ thuật, Mã số TCN 68-241: 2006;
9. Thiết bị thu phát vô tuyến sử dụng kỹ thuật điều chế trải phổ trong băng tần 2,4 GHz – Yêu cầu kỹ thuật, Mã số TCN 68-242: 2006;
10. Thiết bị vô tuyến cự ly ngắn dải tần 9 kHz - 25 MHz – Yêu cầu kỹ thuật, Mã số TCN 68-243: 2006;
11. Thiết bị vô tuyến nghiệp dư – Yêu cầu kỹ thuật, Mã số TCN 68-244: 2006;
12. Thiết bị đầu cuối thông tin di động IMT-2000 CDMA trải phổ trực tiếp (W-CDMA FDD) – Yêu cầu kỹ thuật, Mã số TCN 68-245: 2006;
13. Thiết bị phát hình quảng bá sử dụng công nghệ tương tự - Yêu cầu về phổ tần và tương thích điện từ trường, Mã số TCN 68-246: 2006.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 (mười lăm) ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Điều 3. Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học - Công nghệ, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
|
| KT. BỘ TRƯỞNG |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
- 1 Quyết định 30/2006/QĐ-BBCVT ban hành tiêu chuẩn ngành về Thiết bị trạm mặt đất Inmarsat và Dịch vụ điện thoại VoIP do Bộ trưởng Bộ Bưu chính Viễn thông ban hành
- 2 Quyết định 29/2006/QĐ-BBCVT về Dịch vụ điện thoại trên mạng viễn thông di động mặt đất ban hành Tiêu chuẩn Ngành do Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông ban hành
- 3 Quyết định 933/QĐ-BTTTT năm 2014 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Thông tin và Truyền thông
- 1 Quyết định 30/2006/QĐ-BBCVT ban hành tiêu chuẩn ngành về Thiết bị trạm mặt đất Inmarsat và Dịch vụ điện thoại VoIP do Bộ trưởng Bộ Bưu chính Viễn thông ban hành
- 2 Quyết định 29/2006/QĐ-BBCVT về Dịch vụ điện thoại trên mạng viễn thông di động mặt đất ban hành Tiêu chuẩn Ngành do Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông ban hành
- 3 Pháp lệnh Chất lượng hàng hóa năm 1999
- 4 Nghị định 90/2002/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Bưu chính, Viễn thông
- 5 Nghị định 179/2004/NĐ-CP quy định quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá
- 6 Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 45:2011/BTTTT về thiết bị vô tuyến điểm - đa điểm dải tần dưới 1 GHz sử dụng truy nhập TDMA do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 7 Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 46:2011/BTTTT về thiết bị vô tuyến điểm - đa điểm dải tần dưới 1 GHz sử dụng truy nhập FDMA do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 8 Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 50:2011/BTTTT về thiết bị điện thoại VHF sử dụng trên tàu cứu nạn do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 9 Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 52:2011/BTTTT về thiết bị điện thoại VHF sử dụng cho nghiệp vụ lưu động hàng hải do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 10 Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 53:2011/BTTTT về thiết bị vi ba số SDH điểm - điểm dải tần tới 15 GHz do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 11 Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 54:2011/BTTTT về thiết bị thu phát vô tuyến sử dụng kỹ thuật điều chế trải phổ trong băng tần 2,4 GHz do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 12 Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 55:2011/BTTTT về thiết bị vô tuyến cự ly ngắn dải tần 9 kHz - 25 MHz do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 13 Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 56:2011/BTTTT về thiết bị vô tuyến nghiệp dư do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 14 Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 17:2010/BTTTT về phổ tần và tương thích điện từ đối với thiết bị phát hình sử dụng công nghệ tương tự do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 15 Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 15:2010/BTTTT về thiết bị đầu cuối thông tin di động W-CDMA FDD do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 16 Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 08:2010/BTTTT về phơi nhiễm trường điện từ của các trạm gốc điện thoại di động mặt đất công cộng do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 17 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8071:2009 về công trình viễn thông - quy tắc thực hành chống sét và tiếp đất
- 18 Tiêu chuẩn ngành TCN 68-234:2006 về thiết bị vi ba số SDH điểm - Điểm dải tần tới 25 GHz - Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Bưu chính Viễn thông ban hành
- 19 Tiêu chuẩn ngành TCN 68-235:2006 về thiết bị vô tuyến điểm - Đa điểm dải tần dưới 1 GHz sử dụng truy nhập TDMA - Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Bưu chính Viễn thông ban hành
- 20 Tiêu chuẩn ngành TCN 68-236:2006 về thiết bị vô tuyến điểm - Đa điểm dải tần dưới 1 GHz sử dụng truy nhập FDMA - Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Bưu chính Viễn thông ban hành
- 21 Tiêu chuẩn ngành TCN 68-237:2006 về thiết bị vô tuyến điểm - Đa điểm dải tần dưới 1 GHz sử dụng truy nhập DS - CDMA - Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Bưu chính Viễn thông ban hành
- 22 Tiêu chuẩn ngành TCN 68-238:2006 về thiết bị vô tuyến điểm - Đa điểm dải tần dưới 1 GHz sử dụng truy nhập FH - CDMA - Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Bưu chính Viễn thông ban hành
- 23 Tiêu chuẩn ngành TCN 68-239:2006 về thiết bị điện loại VHF dùng trên tàu cứu nạn - Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Bưu chính Viễn thông ban hành
- 24 Tiêu chuẩn ngành TCN 68-240:2006 về thiết bị điện loại VHF sử dụng trên sông - Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Bưu chính Viễn thông ban hành
- 25 Tiêu chuẩn ngành TCN 68-241:2006 về thiết bị điện thoại dùng cho nghiệp vụ lưu động hàng hải - Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Bưu chính Viễn thông ban hành
- 26 Tiêu chuẩn ngành TCN 68-242:2006 về thiết bị thu phát vô tuyến sử dụng kỹ thuật điều chế trải phổ trong băng tần 2,4 GHz - Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Bưu chính Viễn thông
- 27 Tiêu chuẩn ngành TCN 68-243:2006 về thiết bị vô tuyến cự ly ngắn dải tần từ 9 kHz - 25 MHz - Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Bưu chính Viễn thông ban hành
- 28 Tiêu chuẩn ngành TCN 68-244:2006 về thiết bị vô tuyến nghiệp dư - Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Bưu chính Viễn thông ban hành
- 29 Tiêu chuẩn ngành TCN 68-245:2006 về thiết bị đầu cuối thông tin di động IMT - 2000 CDMA trải phổ trực tiếp (W - CDMA FDD) - Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Bưu chính Viễn thông ban hành
- 30 Tiêu chuẩn ngành TCN 68-246:2006 về thiết bị phát hình quảng bá sử dụng công nghệ tương tự - Yêu cầu về phổ tần và tương thích điện từ trường do Bộ Bưu chính Viễn thông ban hành
