Tổng quan về Quyết định 27/2015/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ
Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND được Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ ban hành nhằm thiết lập Bảng giá tối thiểu đối với xe máy điện (sản xuất trong giai đoạn 2014 - 2015) để làm căn cứ tính lệ phí trước bạ trên địa bàn thành phố. Văn bản này có hiệu lực thi hành từ ngày 03 tháng 11 năm 2015.
Nguyên tắc xác định giá tính lệ phí trước bạ đối với xe máy điện
Căn cứ theo Điều 2 của Quyết định, cơ quan thuế và người nộp thuế thực hiện việc xác định giá tính lệ phí trước bạ theo các nguyên tắc cụ thể sau:
- Đối với xe máy điện mới 100% đăng ký lần đầu: Giá tính lệ phí trước bạ là giá ghi trên hóa đơn, chứng từ bán hàng hợp pháp theo quy định của pháp luật hoặc giá trị thực tế do người nộp lệ phí trước bạ tự kê khai tại thời điểm nộp hồ sơ. Trường hợp mức giá này thấp hơn mức giá tối thiểu được ban hành tại Điều 1 thì phải áp dụng theo mức giá tối thiểu tại Quyết định này.
- Đối với xe máy điện đã qua sử dụng (đăng ký từ lần thứ hai trở đi): Giá tính lệ phí trước bạ được xác định bằng cách nhân giá trị xe mới với tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của tài sản, căn cứ theo Biểu tỷ lệ quy định tại Quyết định số 36/2011/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2011 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ.
- Xử lý các dòng xe chưa có tên trong Bảng giá: Đối với các trường hợp phát sinh đăng ký xe máy điện nhưng chưa có tên trong danh mục hoặc mức giá quy định chưa phù hợp với thực tế, Cục Thuế thành phố Cần Thơ có trách nhiệm kịp thời gửi văn bản đề xuất về Sở Tài chính để tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân thành phố xem xét điều chỉnh, bổ sung.
Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ xe máy điện mới 100% (Sản xuất 2014 - 2015)
Quyết định ban hành chi tiết mức giá tối thiểu đối với 50 dòng xe máy điện phổ biến trên thị trường, cụ thể gồm các nhóm phương tiện sau:
- Dòng xe cao cấp: EV-NEO-72V có mức giá tính lệ phí trước bạ là 115.000.000 đồng; Stella Diadema có giá 18.000.000 đồng.
- Dòng xe Xmen: Xmen Yadea 5 (17.300.000 đồng), Xmen Yadea Sport (16.000.000 đồng), Xmen Espero (14.800.000 đồng), Xmen Mini Yadea (14.800.000 đồng), Xmen Yadea 4 (14.000.000 đồng).
- Dòng xe Zoomer: Zoomer X5 (16.500.000 đồng), Zoomer X4 (14.800.000 đồng), Zoomer Dibao (13.400.000 đồng), Zoomer Sunra (13.000.000 đồng), Zoomer Men (12.500.000 đồng).
- Dòng xe Mocha: Mocha Suzika (15.000.000 đồng), Mocha Viper (14.700.000 đồng), Mocha Mumarroma (14.000.000 đồng), Mochas (13.500.000 đồng), Mocha Aima 946 (12.000.000 đồng).
- Dòng xe Vespa và kiểu dáng tương tự: Vespa LX60 (16.000.000 đồng), Vespa LX48 (15.500.000 đồng), Viper 946 (14.000.000 đồng), Goodluk Vespa LX (13.400.000 đồng), Emoto Vespa LX (13.000.000 đồng).
- Dòng xe Before All: Before All Sport (15.400.000 đồng), Before All A4 và A5 (13.000.000 đồng), Before All S2 Noble (12.500.000 đồng), Before All A3 (11.000.000 đồng).
- Dòng xe Emoto: Emoto Cuxi (11.000.000 đồng), Emoto Renza (10.800.000 đồng), Emoto Bella và Emoto Cynus (10.500.000 đồng), Emoto Spirit (10.000.000 đồng).
- Dòng xe Yaxun: Yaxun Meimei (15.500.000 đồng), Yaxun Mimis (11.500.000 đồng), Yaxun Knight (10.500.000 đồng).
- Các dòng xe khác: Airblade điện (16.000.000 đồng), Auto Sun (15.500.000 đồng), Hunter City (14.725.000 đồng), Prima (14.500.000 đồng), Liberty điện (14.500.000 đồng), Spacy điện và Bestar TDY (14.000.000 đồng), Giant (13.800.000 đồng), Noza, Victoria, Butterfly (13.500.000 đồng), SH Mini (12.000.000 đồng), Sunra (11.700.000 đồng), Espero 133S (11.300.000 đồng), Yamaha Metis X (10.000.000 đồng).
Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện
- Quyết định có hiệu lực chính thức từ ngày 03 tháng 11 năm 2015.
- Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch UBND các quận, huyện cùng các cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành việc thu lệ phí trước bạ theo đúng mức giá ban hành.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 27/2015/QĐ-UBND | Cần Thơ, ngày 23 tháng 10 năm 2015 |
BAN HÀNH BẢNG GIÁ TỐI THIỂU ĐỐI VỚI XE MÁY ĐIỆN ĐỂ ÁP DỤNG TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Nghị định số 23/2013/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31 tháng 8 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28 tháng 3 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31 tháng 8 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành Bảng giá tối thiểu đối với xe máy điện để áp dụng tính lệ phí trước bạ, cụ thể như sau:
| STT | Hiệu xe máy điện | Năm sản xuất | Giá tính lệ phí trước bạ đối với xe mới 100% (đồng) |
| 1 | GIANT | 2014 - 2015 | 13.800.000 |
| 2 | ESPERO 133S | 2014 - 2015 | 11.300.000 |
| 3 | XMEN YADEA 5 | 2014 - 2015 | 17.300.000 |
| 4 | XMEN ESPERO | 2014 - 2015 | 14.800.000 |
| 5 | XMEN YADEA SPORT | 2014 - 2015 | 16.000.000 |
| 6 | XMEN YADEA 4 | 2014 - 2015 | 14.000.000 |
| 7 | XMEN MINI YADEA | 2014 - 2015 | 14.800.000 |
| 8 | YAMAHA METIS X | 2014 - 2015 | 10.000.000 |
| 9 | MOCHA AIMA 946 | 2014 - 2015 | 12.000.000 |
| 10 | MOCHA VIPER | 2014 - 2015 | 14.700.000 |
| 11 | MOCHA MUMARROMA | 2014 - 2015 | 14.000.000 |
| 12 | MOCHA SUZIKA | 2014 - 2015 | 15.000.000 |
| 13 | MOCHAS | 2014 - 2015 | 13.500.000 |
| 14 | ZOOMER X5 | 2014 - 2015 | 16.500.000 |
| 15 | ZOOMER X4 | 2014 - 2015 | 14.800.000 |
| 16 | ZOOMER DIBAO | 2014 - 2015 | 13.400.000 |
| 17 | ZOOMER MEN | 2014 - 2015 | 12.500.000 |
| 18 | ZOOMER SUNRA | 2014 - 2015 | 13.000.000 |
| 19 | PRIMA | 2014 - 2015 | 14.500.000 |
| 20 | VESPA LX48 | 2014 - 2015 | 15.500.000 |
| 21 | VESPA LX60 | 2014 - 2015 | 16.000.000 |
| 22 | NOZA | 2014 - 2015 | 13.500.000 |
| 23 | AUTO SUN | 2014 - 2015 | 15.500.000 |
| 24 | SH MINI | 2014 - 2015 | 12.000.000 |
| 25 | LIBERTY | 2014 - 2015 | 14.500.000 |
| 26 | SPACY | 2014 - 2015 | 14.000.000 |
| 27 | AIRBLADE | 2014 - 2015 | 16.000.000 |
| 28 | VICTORIA | 2014 - 2015 | 13.500.000 |
| 29 | EMOTO BELLA | 2014 - 2015 | 10.500.000 |
| 30 | EMOTO RENZA | 2014 - 2015 | 10.800.000 |
| 31 | EMOTO SPIRIT | 2014 - 2015 | 10.000.000 |
| 32 | EMOTO CYNUS | 2014 - 2015 | 10.500.000 |
| 33 | EMOTO CUXI | 2014 - 2015 | 11.000.000 |
| 34 | EMOTO VESPA LX | 2014 - 2015 | 13.000.000 |
| 35 | EV-NEO- 72V | 2014 - 2015 | 115.000.000 |
| 36 | BUTTERFLY | 2014 - 2015 | 13.500.000 |
| 37 | STELLA DIADEMA | 2014 - 2015 | 18.000.000 |
| 38 | YAXUN MEIMEI | 2014 - 2015 | 15.500.000 |
| 39 | YAXUN KNIGHT | 2014 - 2015 | 10.500.000 |
| 40 | YAXUN MIMIS | 2014 - 2015 | 11.500.000 |
| 41 | VIPER 946 | 2014 - 2015 | 14.000.000 |
| 42 | GOODLUK VESPA LX | 2014 - 2015 | 13.400.000 |
| 43 | BEFORE ALL A3 | 2014 - 2015 | 11.000.000 |
| 44 | BEFORE ALL A4 | 2014 - 2015 | 13.000.000 |
| 45 | BEFORE ALL A5 | 2014 - 2015 | 13.000.000 |
| 46 | BEFORE ALL S2 NOBLE | 2014 - 2015 | 12.500.000 |
| 47 | BEFORE ALL SPORT | 2014 - 2015 | 15.400.000 |
| 48 | BESTAR TDY | 2014 - 2015 | 14.000.000 |
| 49 | HUNGTER CITY | 2014 - 2015 | 14.725.000 |
| 50 | SUNRA | 2014 - 2015 | 11.700.000 |
Điều 2. Giá tính lệ phí trước bạ theo quy định tại
1. Đối với xe máy điện mới 100% đăng ký lần đầu, giá tính lệ phí trước bạ là giá ghi trên chứng từ, hóa đơn bán hàng theo quy định của pháp luật hoặc giá trị thực tế do người nộp lệ phí trước bạ tự khai tại thời điểm nộp hồ sơ đăng ký nhưng không thấp hơn mức giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ quy định tại
2. Đối với xe máy điện đã qua sử dụng, đăng ký từ lần thứ hai trở đi, giá tính lệ phí trước bạ được xác định bằng tỷ lệ % chất lượng còn lại theo biểu tỷ lệ quy định tại Quyết định số 36/2011/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2011 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ quy định tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của tài sản trước bạ.
3. Đối với trường hợp xe máy điện phát sinh đăng ký lệ phí trước bạ nhưng không có trong Bảng giá được ban hành tại Quyết định này hoặc giá quy định trong Bảng giá chưa phù hợp với quy định, Cục Thuế thành phố có ý kiến đề xuất kịp thời gửi về Sở Tài chính, trình Ủy ban nhân dân thành phố sửa đổi, bổ sung bảng giá cho phù hợp.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 11 năm 2015, đăng Báo Cần Thơ chậm nhất là ngày 28 tháng 10 năm 2015.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc sở, Thủ trưởng cơ quan, ban ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 2 Nghị định 45/2011/NĐ-CP về lệ phí trước bạ
- 3 Thông tư 124/2011/TT-BTC hướng dẫn lệ phí trước bạ do Bộ Tài chính ban hành
- 4 Nghị định 23/2013/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 45/2011/NĐ-CP về lệ phí trước bạ
- 5 Thông tư 34/2013/TT-BTC sửa đổi Thông tư 124/2011/TT-BTC hướng dẫn về lệ phí trước bạ do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 1 Quyết định 30/2016/QĐ-UBND Bảng giá tối thiểu đối với xe máy điện để áp dụng tính lệ phí trước bạ do thành phố Cần Thơ ban hành
- 2 Quyết định 4140/QĐ-UBND công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần năm 2016
- 3 Quyết định 535/QĐ-UBND năm 2019 công bố hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của thành phố Cần Thơ trong kỳ hệ thống hóa 05 năm (2014-2018)
- 1 Quyết định 1463/QĐ-UBND năm 2014 bổ sung bảng giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ đối với xe máy điện trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- 2 Quyết định 100/2014/QĐ-UBND sửa đổi bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ôtô, xe hai bánh gắn máy và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- 3 Quyết định 46/2014/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ôtô, xe hai bánh gắn máy, tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- 4 Quyết định 3936/QĐ-UBND năm 2015 quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe khách Trung tâm thành phố Cần Thơ
- 5 Quyết định 37/2015/QĐ-UBND bổ sung Quyết định 06/2014/QĐ-UBND quy định mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm để lại cho đơn vị thu phí, lệ phí do thành phố Cần Thơ ban hành
- 6 Quyết định 736/QĐ-UBND năm 2016 điều chỉnh dòng có số thứ tự 2100 tại Phụ lục số 1 kèm theo Quyết định 21/2016/QĐ-UBND ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại xe ô tô; xe hai, ba bánh gắn máy; xe máy điện và phương tiện thủy nội địa; tổng thành máy trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- 7 Quyết định 30/2016/QĐ-UBND Bảng giá tối thiểu đối với xe máy điện để áp dụng tính lệ phí trước bạ do thành phố Cần Thơ ban hành
- 8 Quyết định 4140/QĐ-UBND công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần năm 2016
- 9 Quyết định 535/QĐ-UBND năm 2019 công bố hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của thành phố Cần Thơ trong kỳ hệ thống hóa 05 năm (2014-2018)
- 1 Quyết định 30/2016/QĐ-UBND Bảng giá tối thiểu đối với xe máy điện để áp dụng tính lệ phí trước bạ do thành phố Cần Thơ ban hành
- 2 Quyết định 4140/QĐ-UBND công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần năm 2016
- 3 Quyết định 535/QĐ-UBND năm 2019 công bố hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của thành phố Cần Thơ trong kỳ hệ thống hóa 05 năm (2014-2018)
- 1 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 2 Nghị định 45/2011/NĐ-CP về lệ phí trước bạ
- 3 Thông tư 124/2011/TT-BTC hướng dẫn lệ phí trước bạ do Bộ Tài chính ban hành
- 4 Quyết định 36/2011/QĐ-UBND Quy định tỷ lệ phần trăm chất lượng còn lại của tài sản trước bạ do Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành
- 5 Nghị định 23/2013/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 45/2011/NĐ-CP về lệ phí trước bạ
- 6 Thông tư 34/2013/TT-BTC sửa đổi Thông tư 124/2011/TT-BTC hướng dẫn về lệ phí trước bạ do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 7 Quyết định 1463/QĐ-UBND năm 2014 bổ sung bảng giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ đối với xe máy điện trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- 8 Quyết định 100/2014/QĐ-UBND sửa đổi bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ôtô, xe hai bánh gắn máy và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- 9 Quyết định 46/2014/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ôtô, xe hai bánh gắn máy, tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- 10 Quyết định 3936/QĐ-UBND năm 2015 quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe khách Trung tâm thành phố Cần Thơ
- 11 Quyết định 37/2015/QĐ-UBND bổ sung Quyết định 06/2014/QĐ-UBND quy định mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm để lại cho đơn vị thu phí, lệ phí do thành phố Cần Thơ ban hành
- 12 Quyết định 736/QĐ-UBND năm 2016 điều chỉnh dòng có số thứ tự 2100 tại Phụ lục số 1 kèm theo Quyết định 21/2016/QĐ-UBND ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại xe ô tô; xe hai, ba bánh gắn máy; xe máy điện và phương tiện thủy nội địa; tổng thành máy trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế