Giới thiệu chung về Quyết định 27/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn ban hành nhằm thiết lập hệ thống danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn đối với các tài sản cố định đặc thù và tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của địa phương. Quyết định này đóng vai trò làm cơ sở chuẩn hóa công tác kế toán, quản lý tài sản công và hạch toán hao mòn tài sản tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
- Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng (Điều 1 và Điều 2)
- Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định chi tiết về Danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn.
- Đối tượng áp dụng bắt buộc:
- Các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn.
- Các doanh nghiệp được Nhà nước giao quản lý tài sản cố định không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn.
- Đối tượng khuyến khích áp dụng: Khuyến khích các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp và các tổ chức khác được thành lập theo quy định của pháp luật về hội thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn áp dụng các quy định tại Quyết định này để thực hiện việc quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định (đối với các tài sản không thuộc phạm vi quy định tại khoản 1 Điều 69 và khoản 2 Điều 70 của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công).
- Quy định về danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn (Điều 3)
Quyết định ban hành kèm theo hai hệ thống phụ lục chuyên biệt để các cơ quan, đơn vị áp dụng trực tiếp trong quá trình hạch toán:
- Danh mục tài sản cố định đặc thù: Được quy định chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.
- Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình: Được quy định chi tiết tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này (bao gồm các loại tài sản vô hình như phần mềm ứng dụng và các tài sản vô hình khác thuộc phạm vi quản lý).
- Hiệu lực thi hành và điều khoản chuyển tiếp (Điều 4)
- Thời điểm có hiệu lực: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04 tháng 9 năm 2024.
- Quy định thay thế: Quyết định này hoàn toàn thay thế Quyết định số 39/2020/QĐ-UBND ngày 28 tháng 10 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn về việc ban hành quy định danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản chưa đủ tiêu chuẩn nhận biết tài sản cố định hữu hình; Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn.
- Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan liên quan (Điều 5)
- Trách nhiệm của Thủ trưởng các đơn vị: Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị và doanh nghiệp căn cứ vào các nội dung quy định tại Quyết định này để tổ chức thực hiện việc quản lý, theo dõi, hạch toán và tính hao mòn tài sản cố định theo đúng quy định của pháp luật.
- Các chức danh và cơ quan chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, cơ quan Đảng, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, các tổ chức chính trị - xã hội tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, các doanh nghiệp được Nhà nước giao quản lý tài sản cố định không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 27/2024/QĐ-UBND | Lạng Sơn, ngày 21 tháng 8 năm 2024 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;
Căn cứ Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 168/TTr-STC ngày 17 tháng 8 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Quyết định này ban hành Danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian tính hao mòn, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn.
1. Các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các tổ chức chính trị - xã hội thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn.
2. Doanh nghiệp được Nhà nước giao cho quản lý tài sản cố định không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn.
3. Khuyến khích các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức khác được thành lập theo quy định của pháp luật về hội thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn áp dụng các quy định tại Quyết định này để quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định không thuộc phạm vi quy định tại khoản 1 Điều 69, khoản 2 Điều 70 của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.
1. Danh mục tài sản cố định đặc thù tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 04 tháng 9 năm 2024.
2. Quyết định này thay thế Quyết định số 39/2020/QĐ-UBND ngày 28 tháng 10 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản chưa đủ tiêu chuẩn nhận biết tài sản cố định hữu hình; Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn.
1. Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp căn cứ các nội dung quy định tại Quyết định này thực hiện việc quản lý, theo dõi, hạch toán, tính hao mòn tài sản cố định theo đúng quy định.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, cơ quan Đảng, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các tổ chức chính trị - xã hội tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, doanh nghiệp được Nhà nước giao quản lý tài sản cố định không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DANH MỤC TÀI SẢN CỐ ĐỊNH ĐẶC THÙ
(Kèm theo Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND ngày 21/8/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
| STT | Danh mục |
| I | Tài sản cố định đặc thù trong lĩnh vực văn hóa vật thể |
|
| - Di tích lịch sử - văn hóa cấp quốc gia đặc biệt |
|
| - Di tích lịch sử - văn hóa cấp quốc gia |
|
| - Di tích lịch sử - văn hóa cấp tỉnh |
| II | Cổ vật, hiện vật trưng bày trong bảo tàng, nhà trưng bày, khu lưu niệm, khu di tích |
|
| - Nhóm cổ vật, hiện vật bằng vàng |
|
| - Nhóm cổ vật, hiện vật bằng bạc, đồng, kim loại quý |
|
| - Nhóm cổ vật, hiện vật bằng kim loại khác |
|
| - Nhóm cổ vật, hiện vật bằng gốm, sành, sứ |
|
| - Nhóm cổ vật, hiện vật bằng đất, đá, mã não |
|
| - Nhóm cổ vật, hiện vật bằng phim, ảnh |
|
| - Nhóm cổ vật, hiện vật bằng nhựa |
|
| - Nhóm cổ vật, hiện vật bằng thủy tinh |
|
| - Nhóm cổ vật, hiện vật bằng xương, sừng, ngà |
|
| - Nhóm cổ vật, hiện vật, tư liệu bằng giấy |
|
| - Nhóm cổ vật, hiện vật ảnh bằng vải |
|
| - Nhóm cổ vật, hiện vật ảnh bằng da |
|
| - Nhóm cổ vật, hiện vật ảnh bằng gỗ, mây, tre, nứa… |
|
| - Các tiêu bản mẫu động vật, thực vật |
|
| - Nhóm cổ vật, hiện vật bằng chất liệu khác |
| III | Thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập |
DANH MỤC, THỜI GIAN TÍNH HAO MÒN VÀ TỶ LỆ HAO MÒN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÔ HÌNH
(Kèm theo Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND ngày 21/8/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
| STT | Danh mục | Thời gian tính hao mòn (năm) | Tỷ lệ hao mòn (% năm) |
| I | Quyền tác giả và quyền liên quan đến quyền tác giả |
|
|
|
| - Quyền tác phẩm văn học, nghệ thuật và khoa học | 50 | 2 |
|
| - Quyền liên quan đến quyền tác giả | 50 | 2 |
|
| - Quyền tác giả khác | 50 | 2 |
| II | Quyền sở hữu công nghiệp |
|
|
|
| - Sáng chế | 20 | 5 |
|
| - Giải pháp hữu ích | 10 | 10 |
|
| - Kiểu dáng công nghiệp | 5 | 20 |
|
| - Thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn | 10 | 10 |
|
| - Nhãn hiệu | 10 | 10 |
|
| - Chỉ dẫn địa lý | 50 | 2 |
|
| - Quyền sở hữu công nghiệp khác | 10 | 10 |
| III | Quyền đối với giống cây trồng |
|
|
|
| - Giống cây thân gỗ và cây leo thân gỗ | 25 | 4 |
|
| - Giống cây trồng khác | 20 | 5 |
| IV | Phần mềm ứng dụng |
|
|
|
| - Nhóm phần mềm hệ thống | 5 | 20 |
|
| - Nhóm phần mềm ứng dụng | 5 | 20 |
|
| - Nhóm phần mềm công cụ | 5 | 20 |
|
| - Nhóm phần mềm tiện ích | 5 | 20 |
|
| - Các phần mềm khác | 5 | 20 |
| V | Tài sản cố định vô hình khác (trừ quyền sử dụng đất và thương hiệu đơn vị sự nghiệp) | 5 | 20 |
- 1 Quyết định 39/2020/QĐ-UBND quy định về danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản chưa đủ tiêu chuẩn nhận biết tài sản cố định hữu hình; danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn
- 2 Quyết định 22/2024/QĐ-UBND về Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; Danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- 3 Quyết định 52/2024/QĐ-UBND về Danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của Thành phố Hà Nội
- 4 Quyết định 28/2024/QĐ-UBND về Danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi phạm vi quản lý tỉnh Bạc Liêu
- 1 Quyết định 39/2020/QĐ-UBND quy định về danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản chưa đủ tiêu chuẩn nhận biết tài sản cố định hữu hình; danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn
- 2 Quyết định 22/2024/QĐ-UBND về Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; Danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- 3 Quyết định 52/2024/QĐ-UBND về Danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của Thành phố Hà Nội
- 4 Quyết định 28/2024/QĐ-UBND về Danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi phạm vi quản lý tỉnh Bạc Liêu
- 1 Quyết định 39/2020/QĐ-UBND quy định về danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản chưa đủ tiêu chuẩn nhận biết tài sản cố định hữu hình; danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn
- 2 Quyết định 22/2024/QĐ-UBND về Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; Danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- 3 Quyết định 52/2024/QĐ-UBND về Danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của Thành phố Hà Nội
- 4 Quyết định 28/2024/QĐ-UBND về Danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi phạm vi quản lý tỉnh Bạc Liêu