Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định số 28/2024/QĐ-UBND về Danh mục tài sản cố định đặc thù và tài sản cố định vô hình tỉnh Bạc Liêu

Quyết định số 28/2024/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu là văn bản pháp quy quan trọng nhằm chuẩn hóa công tác quản lý, tính hao mòn đối với các loại tài sản cố định đặc thù và tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của địa phương. Dưới đây là nội dung tóm tắt chi tiết và chuyên sâu về các quy định tại Quyết định này.

- Phạm vi điều chỉnh và Đối tượng áp dụng

Quyết định xác định rõ giới hạn điều chỉnh pháp lý và các nhóm đối tượng chịu sự tác động trực tiếp trên địa bàn tỉnh, cụ thể:

  • Phạm vi điều chỉnh: Văn bản này quy định chi tiết về danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn đối với các loại tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bạc Liêu.
  • Đối tượng áp dụng:
    • Các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Bạc Liêu, và các tổ chức chính trị - xã hội.
    • Các doanh nghiệp được Nhà nước giao quản lý tài sản cố định không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp.
    • Các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, cùng các tổ chức khác được thành lập theo quy định của pháp luật về hội (được quy định tại Khoản 1 Điều 69 và Khoản 2 Điều 70 của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công).

- Quy định về Danh mục, Thời gian tính hao mòn và Tỷ lệ hao mòn tài sản

Quyết định ban hành kèm theo các danh mục chi tiết làm căn cứ thực hiện việc tính hao mòn tài sản trong các cơ quan, tổ chức:

  • Danh mục tài sản cố định đặc thù: Được quy định chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.
  • Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình: Được quy định chi tiết tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này. Trong đó, các nhóm tài sản cố định vô hình tập trung chủ yếu vào các loại phần mềm công nghệ thông tin bao gồm:
    • Phần mềm ứng dụng.
    • Phần mềm kế toán.
    • Phần mềm tin học văn phòng.
    • Các loại phần mềm ứng dụng khác.

- Tổ chức thực hiện và Trách nhiệm thi hành

Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu phân công trách nhiệm cụ thể cho các cá nhân, đơn vị nhằm đảm bảo quyết định được triển khai đồng bộ:

  • Sở Tài chính tỉnh Bạc Liêu: Giám đốc Sở Tài chính chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp chặt chẽ với các cơ quan, tổ chức, đơn vị liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố để tổ chức triển khai thực hiện toàn diện các nội dung của Quyết định.
  • Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc Quyết định này.

- Hiệu lực thi hành và Điều khoản chuyển tiếp

Quy định về thời gian áp dụng và phương án xử lý văn bản cũ được nêu rõ:

  • Hiệu lực thi hành: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 8 năm 2024.
  • Thay thế văn bản cũ: Quyết định này hoàn toàn thay thế cho Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND ngày 06 tháng 4 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu về việc ban hành danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn của tài sản cố định đặc thù, tài sản cố định vô hình và danh mục, giá quy ước của tài sản cố định đặc biệt thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bạc Liêu.
  • Xử lý vướng mắc: Trong quá trình thực hiện thực tế, nếu phát sinh khó khăn hoặc vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, đơn vị có trách nhiệm kịp thời phản ánh về Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Tài chính) để tổng hợp, xem xét và tiến hành sửa đổi, bổ sung Quyết định cho phù hợp với tình hình thực tiễn của địa phương.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẠC LIÊU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 28/2024/QĐ-UBND

Bạc Liêu, ngày 15 tháng 8 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH DANH MỤC TÀI SẢN CỐ ĐỊNH ĐẶC THÙ; DANH MỤC, THỜI GIAN TÍNH HAO MÒN VÀ TỶ LỆ HAO MÒN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÔ HÌNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ TỈNH BẠC LIÊU

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẠC LIÊU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

Căn cứ Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25 tháng 4 năm 2023 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 321/TTr-STC ngày 29 tháng 7 năm 2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý tỉnh Bạc Liêu.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, tổ chức chính trị - xã hội; doanh nghiệp được Nhà nước giao quản lý tài sản cố định không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp.

2. Tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức khác được thành lập theo quy định của pháp luật về hội quy định tại khoản 1 Điều 69, khoản 2 Điều 70 của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.

Điều 3. Danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình

1. Danh mục tài sản cố định đặc thù (Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này).

2. Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình (Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này).

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Giám đốc Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức, đơn vị và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Điều 5. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 26 tháng 8 năm 2024 và thay thế Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND ngày 06 tháng 4 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu về việc ban hành danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn của tài sản cố định đặc thù, tài sản cố định vô hình và danh mục, giá quy ước của tài sản cố định đặc biệt thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bạc Liêu.

2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc các cơ quan, tổ chức, đơn vị phản ánh kịp thời về Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Tài chính) để xem xét sửa đổi, bổ sung Quyết định này cho phù hợp./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tài chính (báo cáo);
- Vụ pháp chế - Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các PCVP. UBND tỉnh;
- Sở Tư pháp (tự kiểm tra);
- TT Công báo - Tin học tỉnh;
- TP Tổng hợp;
-Lưu: VT, BT (QĐ11).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Huỳnh Chí Nguyện

 

PHỤ LỤC I

QUY ĐỊNH DANH MỤC TÀI SẢN CỐ ĐỊNH ĐẶC THÙ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 28/2024/QĐ-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu)

STT

Danh mục

Ghi chú

1

Cổ vật

 

2

Hiện vật trưng bày trong Bảo tàng, di tích

 

3

Di tích lịch sử, văn hóa cấp quốc gia

 

4

Di tích lịch sử, văn hóa cấp tỉnh

 

5

Tài liệu cổ

 

6

Tài liệu quý hiếm

 

7

Thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập

 

 

PHỤ LỤC II

THỜI GIAN TÍNH HAO MÒN VÀ TỶ LỆ HAO MÒN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÔ HÌNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 28/2024/QĐ-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu)

STT

Danh mục

Thời gian tính hao mòn (năm)

Tỷ lệ hao mòn (% năm)

I

Quyền tác giả và quyền liên quan đến quyền tác giả

1

Quyền tác phẩm văn học, nghệ thuật và khoa học

50

2

2

Quyền tác giả Cuộc biểu diễn

30

3,33

3

Quyền tác giả Bản ghi âm, ghi hình

30

3,33

4

Quyền thuê kịch bản, tác phẩm âm nhạc các loại

5

20

II

Quyền sở hữu công nghiệp

1

Bằng độc quyền sáng chế

20

5

2

Giải pháp hữu ích

10

10

3

Kiểu dáng công nghiệp

5

20

4

Nhãn hiệu hàng hóa

10

10

5

Thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn

10

10

III

Quyền đối với giống cây trồng

1

Giống cây thân gỗ, nho

25

4

2

Giống cây trồng khác

20

5

IV

Phần mềm ứng dụng

1

Cơ sở dữ liệu

5

20

2

Phần mềm kế toán

5

20

3

Phần mềm tin học văn phòng

5

20

4

Phần mềm ứng dụng khác

5

20

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 28/2024/QĐ-UBND về Danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi phạm vi quản lý tỉnh Bạc Liêu

Số hiệu: 28/2024/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 15/08/2024
Nơi ban hành: Tỉnh Bạc Liêu
Người ký: Huỳnh Chí Nguyện
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 26/08/2024
Tình trạng: Hết hiệu lực
Lĩnh vực: Tài chính nhà nước
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 28/2024/QĐ-UBND về Danh mục tài sả...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký