Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 278/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh ban hành nhằm phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Kỳ Anh. Quyết định này đóng vai trò định hướng, điều phối và quản lý nhà nước đối với toàn bộ tài nguyên đất đai trên địa bàn thị xã Kỳ Anh trong năm 2018, phục vụ cho các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh và bảo vệ môi trường.

Dưới đây là tổng hợp chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của Quyết định này:

1. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2018

Tổng diện tích đất tự nhiên được đưa vào kế hoạch phân bổ của thị xã Kỳ Anh trong năm 2018 là 28.220,88 ha. Cơ cấu phân bổ cụ thể cho từng nhóm đất như sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 15.961,25 ha (tỷ lệ 56,56% tổng diện tích tự nhiên). Trong đó:
    • Đất trồng lúa (LUA): 2.376,02 ha (chiếm 8,42%), bao gồm đất chuyên trồng lúa nước (LUC) là 1.065,21 ha và đất trồng lúa nước còn lại (LUK) là 1.310,81 ha.
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 2.568,98 ha (tỷ lệ 9,10%).
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 1.693,88 ha (tỷ lệ 6,00%).
    • Đất rừng phòng hộ (RPH): 5.256,02 ha (tỷ lệ 18,62%).
    • Đất rừng sản xuất (RSX): 3.155,84 ha (tỷ lệ 11,18%).
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 743,89 ha (tỷ lệ 2,64%).
    • Đất làm muối (LMU): 99,92 ha (tỷ lệ 0,35%).
    • Đất nông nghiệp khác (NKH): 66,68 ha (tỷ lệ 0,24%).
  • Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Được quy hoạch với diện tích 9.599,07 ha (tỷ lệ 34,01% tổng diện tích tự nhiên). Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
    • Đất khu công nghiệp (SKK): 2.777,73 ha (tỷ lệ 9,84%).
    • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 3.182,79 ha (tỷ lệ 11,28%).
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 869,22 ha (tỷ lệ 3,08%).
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 551,44 ha (tỷ lệ 1,95%).
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 282,35 ha (tỷ lệ 1,00%).
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 483,10 ha (tỷ lệ 1,71%).
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 314,14 ha (tỷ lệ 1,11%).
    • Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 324,35 ha (tỷ lệ 1,15%).
    • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 332,86 ha (tỷ lệ 1,18%).
    • Đất quốc phòng (CQP): 159,64 ha (tỷ lệ 0,57%) và Đất an ninh (CAN): 11,04 ha (tỷ lệ 0,04%).
    • Các loại đất khác như đất khu vui chơi giải trí công cộng (58,63 ha), đất xây dựng trụ sở cơ quan (18,65 ha), đất sinh hoạt cộng đồng (16,76 ha), đất cơ sở tín ngưỡng (11,76 ha), đất cơ sở tôn giáo (9,19 ha), đất bãi thải, xử lý chất thải (9,22 ha).
  • Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại chưa đưa vào sử dụng là 2.660,56 ha (tỷ lệ 9,43%).

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018

Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội và hạ tầng công cộng, kế hoạch thu hồi đất trong năm 2018 của thị xã Kỳ Anh được xác định cụ thể:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 468,00 ha. Trong đó:
    • Đất trồng lúa (LUA): 97,31 ha (bao gồm 74,34 ha đất chuyên trồng lúa nước).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 227,82 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 60,05 ha.
    • Đất rừng phòng hộ (RPH): 15,08 ha.
    • Đất rừng sản xuất (RSX): 55,04 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 12,20 ha.
    • Đất làm muối (LMU): 0,50 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 44,04 ha. Trong đó:
    • Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 17,04 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): 9,09 ha.
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 7,42 ha.
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 4,25 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 3,90 ha.
    • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 1,34 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 0,50 ha.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 0,50 ha.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018

Việc chuyển đổi mục đích sử dụng đất nhằm tối ưu hóa hiệu quả kinh tế và đáp ứng nhu cầu phát triển đô thị, công nghiệp:

  • Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 440,55 ha. Chi tiết các loại đất chuyển đổi gồm:
    • Đất trồng lúa (LUA): 97,31 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 74,34 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 217,82 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 58,05 ha.
    • Đất rừng phòng hộ (RPH): 15,08 ha.
    • Đất rừng sản xuất (RSX): 50,04 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 12,20 ha.
    • Đất làm muối (LMU): 0,50 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 13,45 ha, bao gồm:
    • Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản (LUA/NTS): 8,45 ha.
    • Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng (RSX/NKR): 5,00 ha.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018

Nhằm khai thác hiệu quả quỹ đất hoang hóa, kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào các mục đích cụ thể như sau:

  • Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: Tổng diện tích 52,68 ha. Trong đó:
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 37,68 ha.
    • Đất nông nghiệp khác (NKH): 15,00 ha.
  • Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: Tổng diện tích 84,73 ha. Trong đó:
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): 31,47 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 23,42 ha.
    • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 15,94 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 10,21 ha.
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 1,00 ha.
    • Đất quốc phòng (CQP): 0,95 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 0,80 ha.
    • Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 0,50 ha.
    • Đất an ninh (CAN): 0,44 ha.

5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan chức năng

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai nghiêm túc, đúng quy định pháp luật, Quyết định phân định rõ trách nhiệm của các bên liên quan:

  • Ủy ban nhân dân thị xã Kỳ Anh:
    • Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2018 theo đúng quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
    • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
    • Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn; tổng hợp kết quả thực hiện để báo cáo UBND tỉnh và Sở Tài nguyên và Môi trường.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hà Tĩnh:
    • Chịu trách nhiệm tham mưu cho UBND tỉnh thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất thuộc thẩm quyền cấp tỉnh, đảm bảo phù hợp với kế hoạch đã duyệt.
    • Thực hiện công tác thanh tra, kiểm tra và giám sát chặt chẽ quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất của thị xã Kỳ Anh.
    • Tổng hợp toàn diện kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất của UBND thị xã Kỳ Anh để báo cáo UBND tỉnh theo định kỳ.

6. Hiệu lực thi hành

  • Quyết định này chính thức có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND thị xã Kỳ Anh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 278/QĐ-UBND

Hà Tĩnh, ngày 18 tháng 01 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 THỊ XÃ KỲ ANH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; Văn bản số 5630/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 19/10/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc lập Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 cấp huyện;

Căn cứ Nghị quyết số 52/NQ-HĐND ngày 15/7/2017 của HĐND tỉnh Hà Tĩnh về việc thông qua phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Hà Tĩnh; Nghị quyết số 71/NQ-HĐND ngày 13/12/2017 của HĐND tỉnh Hà Tĩnh về việc thông qua danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thị xã Kỳ Anh tại Tờ trình số 290/TTr-UBND ngày 29/12/2017; của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 139/TTr-STMMT ngày 15/01/2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Kỳ Anh (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2018:

Đơn vị tính: ha

STT

Chtiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Tỷ lệ %

(0)

(2)

(3)

(4)

(5)

 

Tổng diện tích

 

28220,88

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

15961,25

56,56

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2376,02

8,42

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1065,21

3,77

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1310,81

4,64

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2568,98

9,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1693,88

6,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5256,02

18,62

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3155,84

11,18

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

743,89

2,64

1.8

Đất làm muối

LMU

99,92

0,35

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

66,68

0,24

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9599,07

34,01

2.1

Đất quốc phòng

CQP

159,64

0,57

2.2

Đất an ninh

CAN

11,04

0,04

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2777,73

9,84

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

4,50

0,02

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

314,14

1,11

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

483,10

1,71

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

65,99

0,23

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3182,79

11,28

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,10

0,01

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,22

0,03

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

282,35

1,00

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

551,44

1,95

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,65

0,07

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

6,07

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

9,19

0,03

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

332,86

1,18

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

324,35

1,15

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

16,76

0,06

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

58,63

0,21

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

11,76

0,04

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

869,22

3,08

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

105,81

0,37

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2660,56

9,43

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

 

 

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tu sử dụng đất

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

468,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

97,31

 

Trong đó: Đất chuyên trồng a nước

LUC

74,34

 

Đt trng lúa nước còn lại

LUK

22,97

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

227,82

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

60,05

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

15,08

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

55,04

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

12,20

1.8

Đất làm muối

LMU

0,50

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

44,04

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,90

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

9,09

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,25

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

7,42

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,50

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,34

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,50

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

17,04

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018:

Đơn vị nh: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

440,55

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

97,31

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

74,34

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

22,97

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

217,82

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

58,05

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

15,08

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

50,04

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

12,20

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

0,50

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

2

Chuyển đổi cấu SD đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

13,45

 

Trong đó:

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

8,45

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

5,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất chuyển sang đất ở

PKO/OCT

 

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

52,68

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

Đất trng lúa nước còn lại

LUK

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

37,68

1.8

Đất làm muối

LMU

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

15,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

84,73

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,95

2.2

Đất an ninh

CAN

0,44

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

.2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

23,42

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

10,21

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

31,47

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,50

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,00

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,80

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

15,94

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04 kèm theo).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này:

1. Ủy ban nhân dân thị xã Kỳ Anh có trách nhiệm:

- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt; tổng hợp kết quả báo cáo UBND tỉnh và Sở Tài nguyên và Môi trường theo quy định.

- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:

- Tham mưu UBND tỉnh thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

- Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

- Tổng hợp báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất của UBND thị xã Kỳ Anh theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND thị xã Kỳ Anh và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các PCT UBND tỉnh;
- TTr. Thị ủy, HĐND TX Kỳ Anh;
- Phó VP/UB phụ trách NN;
- Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh;
- Lưu: VT, NL2.
Gửi: + VB giấy (14b): TP không nhận VB ĐT;
+ Điện tử: Các thành phần khác.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đặng Ngọc Sơn

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 278/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh

Số hiệu: 278/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 18/01/2018
Nơi ban hành: Tỉnh Hà Tĩnh
Người ký: Đặng Ngọc Sơn
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 18/01/2018
Tình trạng: Chưa xác định
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 278/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký