Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

- Tổng quan về Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Bắc Giang

Quyết định 102/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang ban hành nhằm phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Bắc Giang. Văn bản quy định các chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất, kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất, kế hoạch thu hồi đất và việc khai thác đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng tại các xã, phường thuộc địa bàn thành phố.

- Phân bổ chỉ tiêu diện tích các loại đất năm 2018

Tổng diện tích đất tự nhiên của thành phố Bắc Giang là 6.659,25 ha. Cơ cấu phân bổ cụ thể giữa các nhóm đất như sau:

  • Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích 3.184,14 ha, chiếm 47,82% tổng diện tích tự nhiên. Trong đó bao gồm: đất trồng lúa 2.124,90 ha (riêng đất chuyên trồng lúa nước LUC chiếm 1.656,96 ha); đất nuôi trồng thủy sản 527,01 ha; đất trồng cây hàng năm khác 215,28 ha; đất rừng sản xuất 207,15 ha; đất trồng cây lâu năm 109,11 ha; đất nông nghiệp khác 0,69 ha.
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích 3.439,96 ha, chiếm 51,66% tổng diện tích tự nhiên. Cơ cấu các loại đất phi nông nghiệp chính bao gồm: đất phát triển hạ tầng 1.066,04 ha; đất ở tại nông thôn 724,12 ha; đất ở tại đô thị 601,37 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 312,31 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối 226,23 ha; đất khu công nghiệp 91,62 ha; đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ 59,61 ha; đất khu vui chơi, giải trí công cộng 57,78 ha; đất thương mại, dịch vụ 48,65 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan 42,65 ha; đất mặt nước chuyên dùng 36,36 ha; đất bãi thải, xử lý chất thải 27,12 ha; đất cụm công nghiệp 24,78 ha; đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp 24,17 ha; đất sinh hoạt cộng đồng 19,84 ha; đất an ninh 19,19 ha; đất quốc phòng 18,07 ha và các loại đất phi nông nghiệp khác.
  • Đất chưa sử dụng (CSD): Tổng diện tích 35,15 ha, chiếm 0,53% tổng diện tích tự nhiên.
  • Đất đô thị (KDT): Diện tích xác định là 2.174,70 ha, chiếm 32,66% tổng diện tích tự nhiên, tập trung trên địa bàn các phường thuộc thành phố.

- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2018

Kế hoạch đặt ra các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất cụ thể phục vụ phát triển hạ tầng, đô thị và sản xuất:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 450,94 ha. Trong đó, chuyển đổi nhiều nhất là đất trồng lúa với 318,81 ha (chuyên trồng lúa nước là 310,00 ha); đất nuôi trồng thủy sản 56,56 ha; đất trồng cây hàng năm khác 45,43 ha; đất trồng cây lâu năm 28,71 ha và đất rừng sản xuất 1,43 ha.
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OTC): Tổng diện tích chuyển đổi là 3,91 ha tại một số phường, xã trên địa bàn.

- Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2018

Để triển khai các dự án đầu tư, công trình công cộng và phát triển đô thị, kế hoạch thu hồi đất được quy định như sau:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 425,18 ha, chủ yếu bao gồm đất trồng lúa 311,44 ha (đất chuyên trồng lúa nước là 302,63 ha); đất nuôi trồng thủy sản 49,40 ha; đất trồng cây hàng năm khác 35,64 ha; đất trồng cây lâu năm 27,27 ha và đất rừng sản xuất 1,43 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 10,03 ha, bao gồm đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (2,16 ha), đất ở tại đô thị (1,60 ha), đất sông ngòi kênh rạch (1,35 ha), đất trụ sở tổ chức sự nghiệp (1,35 ha), đất ở tại nông thôn (1,11 ha), đất phát triển hạ tầng (1,08 ha), đất xây dựng trụ sở cơ quan (0,64 ha), đất nghĩa trang nghĩa địa (0,64 ha) và các loại đất phi nông nghiệp khác.

- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Trong năm 2018, thành phố Bắc Giang dự kiến khai thác đưa 0,05 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho mục đích đất phi nông nghiệp (cụ thể là đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC tại khu vực phường Xương Giang).

- Trách nhiệm và tổ chức thực hiện

  • Ủy ban nhân dân thành phố Bắc Giang: Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo Luật Đất đai; thực hiện việc giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất tuân thủ đúng kế hoạch đã phê duyệt; tăng cường công tác kiểm tra, đôn đốc việc triển khai thực hiện tại cấp phường, xã và kịp thời phát hiện, xử lý các hành vi vi phạm pháp luật về đất đai.
  • Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan: Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh Bắc Giang và Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang có trách nhiệm căn cứ chức năng, nhiệm vụ để thi hành Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 102/QĐ-UBND

Bắc Giang, ngày 02 tháng 02 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA THÀNH PHỐ BẮC GIANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh về việc thông qua Danh mục các công trình, dự án được phép thu hồi đất; các công trình, dự án được phép chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng vào các mục đích khác năm 2018 trên địa bàn tỉnh Bắc Giang;

Xét đề nghị của: UBND thành phố Bắc Giang tại Tờ trình số 01/TTr-UBND ngày 09/01/2018; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 48/TTr- TNMT ngày 19/01/2018 và hồ sơ nộp ngày 26/01/2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Bắc Giang với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích năm 2018

Cơ cấu (%)

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Thọ Xương

Phường Trần Nguyên Hãn

Phường Ngô Quyền

Phường H.V.Thụ

Phường Trần Phú

Phường Mỹ Độ

Phường Lê Lợi

Xã Song Mai

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

6.659,25

100,00

403,34

86,86

115,04

146,41

98,04

162,65

90,79

1.005,42

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

3.184,14

47,82

61,93

0,04

0,89

2,70

0,70

51,83

2,76

627,89

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.124,90

66,73

27,17

 

 

0,89

 

36,48

0,15

359,32

 

Trong đó: Đất chuyên trng lúa nước

LUC

1.656,96

77,98

26,29

 

 

0,89

 

36,48

0,15

200,99

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

215,28

6,76

4,39

 

 

 

0,60

1,00

 

22,99

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

109,11

3,43

 

 

 

 

 

0,57

 

15,71

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

207,15

6,51

3,37

 

 

 

 

 

 

93,03

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

527,01

16,55

26,57

0,04

0,89

1,81

0,10

13,78

2,61

136,59

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,69

0,02

0,44

 

 

 

 

 

 

0,25

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

3.439,96

51,66

335,69

86,27

114,15

143,71

97,34

110,54

88,03

359,23

2.1

Đất quốc phòng

CQP

18,07

0,53

0,80

1,83

 

0,29

 

0,63

 

2,56

2.2

Đất an ninh

CAN

19,19

0,56

0,29

1,60

2,15

0,07

0,73

0,14

0,62

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

91,62

2,66

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

24,78

0,72

4,90

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

48,65

1,41

 

 

 

13,07

8,27

 

3,95

3,31

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

312,31

9,08

95,69

7,64

11,31

0,14

2,60

8,68

2,66

26,83

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.066,04

30,99

69,00

32,36

54,83

39,87

30,98

33,05

31,37

110,49

2.8

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

9,26

0,27

 

 

 

0,09

 

 

 

 

2.9

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

0,69

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

27,12

0,79

0,06

 

 

 

0,02

 

0,07

0,05

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

724,12

21,05

 

 

 

 

 

 

 

170,78

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

601,37

17,48

124,69

35,24

31,57

44,52

27,61

46,50

32,97

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

42,65

1,24

1,75

0,49

10,33

4,66

2,11

0,37

0,71

3,18

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

24,17

0,70

 

 

2,13

0,42

1,15

 

 

 

2.15

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

0,06

0,00

 

 

 

0,06

 

 

 

 

2.16

Đất cơ sở tôn giáo

TON

7,64

0,22

 

0,05

 

 

 

1,58

0,82

1,10

2.17

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

59,61

1,73

7,99

 

 

0,29

 

4,12

 

9,41

2.18

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

6,42

0,19

 

 

 

 

 

 

 

0,05

2.19

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

19,84

0,58

1,48

1,49

0,25

0,24

0,11

0,48

0,34

1,86

2.20

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

57,78

1,68

4,80

 

 

27,94

8,07

2,04

0,63

2,30

2.21

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

13,63

0,40

1,48

0,24

0,02

0,28

0,07

0,08

0,03

2,06

2.22

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

226,23

6,58

19,00

 

 

 

8,76

12,32

12,79

24,66

2.23

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

36,36

1,06

3,76

5,33

1,56

11,70

6,74

0,50

1,03

0,51

2.24

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,29

0,07

 

 

 

0,08

0,12

0,05

0,02

0,03

2.25

Đất công trình công cộng khác

DCK

0,07

0,00

 

 

 

 

 

 

0,02

0,05

3

Đất chưa sử dụng

CSD

35,15

0,53

5,72

0,55

 

 

 

0,28

 

18,30

4

Đất đô thị*

KDT

2.174,70

32,66

403,34

86,86

115,04

146,41

98,04

162,65

90,79

 

Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2018 (tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích năm 2018

cấu (%)

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Xương Giang

Phường Đa Mai

Phường Dĩnh Kế

Xã Tân Mỹ

Xã Song Khe

Xã Tân Tiến

Xã Dĩnh Trì

Đồng Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)

 

(14)

(15)

(ló)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

6.659,25

100,00

300,25

359,45

411,87

741,51

444,23

795,17

671,23

826,99

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

3.184,14

47,82

96,99

185,76

163,17

418,68

146,44

462,91

423,71

537,74

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.124,90

66,73

72,73

113,75

64,85

345,12

122,60

312,25

316,82

352,77

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1 656,96

77,98

72,51

58,42

1,44

261,46

117,84

301,42

226,52

352,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

215,28

6,76

 

17,80

56,38

13,20

2,66

68,87

13,88

13,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

109,11

3,43

0,11

0,41

13,92

9,02

5,15

14,65

34,55

15,03

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

207,15

6,51

 

 

 

 

 

 

 

110,75

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

527,01

16,55

24,15

53,80

28,02

51,34

16,03

67,14

58,46

45,68

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,69

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

3.439,96

51,66

203,19

170,39

248,70

322,83

297,54

325,91

247,46

288,98

2.1

Đất quốc phòng

CQP

18,07

0,53

 

 

5,30

4,03

 

0,23

2,40

 

2.2

Đất an ninh

CAN

19,19

0,56

0,54

 

5,71

 

 

6,74

0,60

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

91,62

2,66

 

 

 

 

91,62

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

24,78

0,72

9,88

 

 

 

 

 

10,00

 

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

48,65

1,41

1,95

0,28

2,85

1,55

6,90

2,45

3,45

0,62

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

312,31

9,08

9,02

4,12

24,30

15,57

35,03

7,80

27,43

33,49

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.066,04

30,99

68,86

47,32

89,97

104,81

78,30

88,22

62,55

124,06

2.8

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

9,26

0,27

8,10

 

 

 

0,54

 

 

0,53

2.9

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

0,69

0,02

 

0,69

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

27,12

0,79

0,02

26,36

 

0,35

0,01

 

0,13

0,05

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

724,12

21,05

 

 

 

140,60

63,62

153,29

106,44

89,39

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

601,37

17,48

89,79

63,52

104,96

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

42,65

1,24

6,59

0,29

1,49

4,24

0,06

5,48

0,29

0,61

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

24,17

0,70

0,50

 

4,90

 

0,05

0,64

14,38

 

2.15

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

0,06

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất cơ sở tôn giáo

TON

7,64

0,22

 

0,45

0,54

0,42

0,37

1,39

0,92

 

2.17

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

59,61

1,73

4,63

3,36

3,97

5,50

5,84

2,14

7,79

4,57

2.18

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

6,42

0,19

 

 

 

6,37

 

 

 

 

2.19

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

19,84

0,58

0,77

 

0,81

0,84

1,43

0,53

8,54

0,67

2.20

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

57,78

1,68

1,65

0,09

1,10

0,44

0,88

7,70

 

0,14

2.21

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

13,63

0,40

0,89

3,39

0,23

1,12

0,21

0,66

2,29

0,58

2.22

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

226,23

6,58

 

20,51

1,11

33,50

12,66

46,65

 

34,27

2.23

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

36,36

1,06

 

0,01

1,46

3,49

0,02

 

0,25

 

2.24

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,29

0,07

 

 

 

 

 

1,99

 

 

2.25

Đất công trình công cộng khác

DCK

0,07

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSĐ

35,15

0,53

0,07

3,30

 

 

0,25

6,35

0,06

0,27

4

Đất đô th*

KDT

2.174,70

32,66

300,25

359,45

411,87

 

 

 

 

 

2. Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích năm 2018

Đơn vị tính: ha

STT

Chtiêu sử dụng đất

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

P.Thọ Xương

P. Trần Nguyên Hãn

P. Ngô Quyn

P.Hoàng Văn Thụ

P. Trần Phú

Phường Mỹ Độ

Phường Lê Li

Xã Song Mai

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyn sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

450,94

30,14

0,10

0,02

0,53

0,11

26,46

0,53

46,34

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

318,81

20,48

0,03

 

 

 

12,30

 

21,47

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

310,00

20,48

0,03

 

 

 

12,30

 

20,22

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

45,43

7,96

 

 

 

0,11

0,74

0,03

3,59

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

28,71

0,71

 

 

 

 

3,89

 

6,48

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1,43

 

 

 

 

 

 

 

1,43

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

56,56

0,99

0,07

0,02

0,53

 

9,53

0,50

13,37

2

Chuyn đi cu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất chuyn sang đất *

PKO/OTC

3,91

 

0,63

 

 

2,10

 

 

0,60

Diện tích đất chuyển mục đích năm 2018 (Tiếp)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

P.Xương

Giang

Phường Đa Mai

P. nh Kế

Xã Tân Mỹ

Xã Song Khê

Xã Tân Tiến

Xã Dĩnh Trì

Đồng Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

450,94

28,86

32,29

10,23

44,39

70,40

68,18

49,89

42,47

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

318,81

23,01

15,49

4,60

36,73

61,84

46,57

40,49

35,80

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

310,00

23,01

15,20

3,80

30,26

61, 84

46,57

40,49

35,80

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/FNN

45,43

0,50

5,62

1,94

3,54

3,86

11,56

5,28

0,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

28,71

0,55

 

2,81

2,82

2,18

7,84

0,45

0,98

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1,43

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

56,56

4,80

11,18

0,88

1,30

2,52

2,21

3,67

4,99

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đt nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất chuyn sang đất

PKO/OTC

3,91

 

0,55

 

 

 

 

 

0,03

3. Diện tích đất cần thu hồi năm 2018

Đơn vị tính; ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

P.Thọ Xương

P. Trần Nguyên Hãn

P.Ngô Quyền

Phường H.V.Thụ

Phường Trần Phú

Phường Mỹ Độ

Phường Lê Li

Xã Song Mai

P. Xương Giang

Phường Đa Mai

Phường Dĩnh Kế

Xã Tân Mỹ

Xã Song Khê

Xã Tân Tiến

Xã Dĩnh Trì

Đồng Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

ĐT NÔNG NGHIỆP

NNP

425,18

33,00

0,07

 

0,41

 

26,18

0,34

38,84

31,69

27,92

20,12

49,98

31,01

96,74

39,75

29,13

1.1

Đất trồng lúa

LUA

311,44

23,48

 

 

 

 

12,30

 

21,72

27,75

13,99

12,40

39,72

27,75

74,37

32,47

25,49

 

Trong đó; Đt chuyên trng lúa nước

LUC

302,63

23,48

 

 

 

 

12,30

 

20,47

27,75

13,70

11,60

33,25

27,75

74,37

32,47

25,49

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

35,64

6,90

 

 

 

 

0,74

0,03

0,49

0,14

4,25

3,43

4,04

1,86

11,83

1,73

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

27,27

0,93

 

 

 

 

3,89

 

6,74

0,55

 

2,21

4,42

0,18

7,13

0,45

0,77

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1,43

 

 

 

 

 

 

 

1,43

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

49,40

1,69

0,07

 

0,41

 

9,25

0,31

8,46

3,25

9,68

2,08

1,80

1,22

3,41

5,10

2,67

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

10,03

1,12

 

 

0,34

2,40

0,70

0,10

1,20

0,11

0,55

0,45

 

0,20

0,89

 

0,23

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,16

 

 

 

0,06

2,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1,08

0,30

 

 

 

 

 

 

 

0,11

0,55

 

 

 

0,09

 

0,03

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,11

 

 

 

 

 

 

 

0,31

 

 

 

 

 

0,80

 

 

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

1,60

0,82

 

 

0,03

 

0,30

 

 

 

 

0,45

 

 

 

 

 

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,64

 

 

 

0,19

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,35

 

 

 

0,06

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,64

 

 

 

 

 

 

 

0,64

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

ĐKV

0,10

 

 

 

 

 

 

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,35

 

 

 

 

0,30

0,40

 

0,25

 

 

 

 

0,20

 

 

0,20

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018 của thành phố Bắc Giang

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Thọ Xương

Phường Trần Nguyên Hãn

Phường Ngô Quyền

Phường
H.V.Thụ

Phường Trần Phú

Phường Mỹ Độ

Phường Lê Li

Song Mai

Phường Xương Giang

Phường Đa Mai

Phường Dĩnh Kế


Tân
Mỹ


Song
Khê


Tân
Tiến


Dĩnh
Trì


Đồng
Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

0,05

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

0,05

 

 

 

 

 

 

 

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao UBND thành phố Bắc Giang:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo quy định của Luật Đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt;

3. Thường xuyên kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại các xã, phường trên địa bàn; kịp thời phát hiện và xử lý vi phạm theo quy định của pháp luật về đất đai.

Điều 3. Giám đốc Sở, thủ trưởng cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT. Tỉnh ủy;
- TT. HĐND tỉnh;
- Chủ tịch UBND tỉnh và các Phó Chủ UBND tỉnh;
- Sở Tài nguyên và Môi trường (lưu HS);
- Lưu: VT, TN.Thắng.
Bản điện tử:
VP UBND tỉnh:
- LĐVP, các phòng chuyên viên;
- Trung tâm Thông tin.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lại Thanh Sơn

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 102/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang

Số hiệu: 102/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 02/02/2018
Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Giang
Người ký: Lại Thanh Sơn
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 02/02/2018
Tình trạng: Chưa xác định
Lĩnh vực: Bất động sản, Tài nguyên - Môi trường
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 102/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký