Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Giới thiệu về Quyết định 280/QĐ-UBND huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An

Quyết định 280/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập phương án phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác trên địa bàn huyện. Quyết định này đưa ra các chỉ tiêu cụ thể cho từng loại đất tại các đơn vị hành chính cấp xã, thị trấn thuộc huyện Tân Kỳ, đồng thời phân công trách nhiệm rõ ràng cho các cơ quan liên quan nhằm đảm bảo tính hiệu quả và đúng pháp luật trong quản lý đất đai.

1. Kế hoạch phân bổ các loại đất trong năm 2015

Kế hoạch phân bổ đất đai năm 2015 của huyện Tân Kỳ được xác định chi tiết cho từng nhóm đất chính với tổng diện tích cụ thể như sau:

  • Đất nông nghiệp (Mã: NNP): Tổng diện tích phân bổ là 63.093,13 ha. Trong đó, các chỉ tiêu sử dụng đất lớn bao gồm: Đất rừng sản xuất (RSX) chiếm diện tích lớn nhất với 28.034,18 ha; Đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 10.998,54 ha; Đất trồng cây lâu năm (CLN) là 9.613,67 ha; Đất rừng phòng hộ (RPH) là 8.218,47 ha; Đất trồng lúa (LUA) là 5.099,14 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC là 4.810,88 ha); Đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 599,16 ha; Đất nông nghiệp khác (NKH) là 529,97 ha.
  • Đất phi nông nghiệp (Mã: PNN): Tổng diện tích phân bổ là 7.500,45 ha. Các chỉ tiêu chính bao gồm: Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT) chiếm 3.041,26 ha; Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) là 1.536,36 ha; Đất ở tại nông thôn (ONT) là 915,13 ha; Đất an ninh (CAN) là 416,93 ha; Đất quốc phòng (CQP) là 356,67 ha; Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC) là 329,96 ha; Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà hỏa táng (NTD) là 427,87 ha; Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX) là 138,43 ha; Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS) là 114,55 ha; Đất ở tại đô thị (ODT) là 56,28 ha; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) là 54,16 ha; Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH) là 44,31 ha; Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) là 27,33 ha; Đất cụm công nghiệp (SKN) là 20,00 ha; Đất cơ sở tôn giáo (TON) là 9,33 ha; Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA) là 6,00 ha; Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN) là 3,71 ha; Đất có di tích lịch sử - văn hóa (DDT) là 1,28 ha; Đất phi nông nghiệp khác (PNK) là 0,89 ha.
  • Đất chưa sử dụng (Mã: CSD): Tổng diện tích còn lại chưa đưa vào sử dụng trên địa bàn huyện là 2.325,13 ha.
  • Đất đô thị (Mã: KDT): Chỉ tiêu quy hoạch đất đô thị đạt 745,59 ha (tập trung hoàn toàn tại Thị trấn Tân Kỳ).

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2015

Để phục vụ cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, kế hoạch thu hồi đất năm 2015 của huyện Tân Kỳ được phê duyệt với các chỉ tiêu:

  • Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 709,00 ha. Trong đó, diện tích thu hồi lớn nhất thuộc về đất trồng cây hàng năm khác (HNK) với 407,47 ha và đất rừng sản xuất (RSX) với 265,30 ha. Các loại đất nông nghiệp khác bị thu hồi bao gồm: Đất trồng cây lâu năm (CLN) là 24,09 ha; Đất trồng lúa (LUA) là 10,99 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC là 10,70 ha); Đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 1,15 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 11,21 ha. Các loại đất bị thu hồi chủ yếu gồm: Đất ở tại nông thôn (ONT) là 9,36 ha; Đất phát triển hạ tầng (DHT) là 1,81 ha; Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) là 0,04 ha.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2015

Việc chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất nhằm tối ưu hóa quỹ đất phục vụ phát triển hạ tầng và sản xuất được quy định cụ thể:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 266,45 ha. Trong đó, diện tích chuyển đổi lớn nhất là đất rừng sản xuất (RSX/PNN) với 159,40 ha; tiếp theo là đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN) với 72,32 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN) là 22,59 ha; đất trồng lúa (LUA/PNN) là 10,99 ha (đất chuyên trồng lúa nước LUC/PNN là 10,70 ha); đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN) là 1,15 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 105,90 ha, toàn bộ là diện tích đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng (RSX/NKR).
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi trên địa bàn huyện là 0,03 ha.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2015

Kế hoạch khai thác quỹ đất chưa sử dụng để đưa vào phục vụ các mục đích phi nông nghiệp trong năm 2015 đạt tổng diện tích 3,52 ha, bao gồm:

  • Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): Đưa vào sử dụng 1,66 ha.
  • Đất an ninh (CAN): Đưa vào sử dụng 1,50 ha.
  • Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): Đưa vào sử dụng 0,25 ha.
  • Đất ở tại đô thị (ODT): Đưa vào sử dụng 0,11 ha.

5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan chức năng

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất năm 2015 được triển khai đồng bộ, hiệu quả và đúng quy định pháp luật, Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị:

  • Ủy ban nhân dân huyện Tân Kỳ:
    • Chịu trách nhiệm tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2015 theo đúng các quy định của pháp luật về đất đai hiện hành.
    • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
    • Chủ trì rà soát, đánh giá kỹ lưỡng khả năng thực hiện các công trình, dự án trong kế hoạch. Trong trường hợp phát sinh nhu cầu điều chỉnh hoặc bổ sung danh mục sử dụng đất, phải kịp thời báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, trình UBND tỉnh xem xét trước ngày 31/5/2015.
    • Tăng cường công tác kiểm tra, giám sát thường xuyên quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất; kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm nhằm bảo đảm tính khả thi và kỷ cương trong quản lý đất đai.
  • Các cơ quan cấp tỉnh và đơn vị liên quan: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành thuộc UBND tỉnh và Chủ tịch UBND huyện Tân Kỳ chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ban hành.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 280/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 18 tháng 5 năm 2015

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2015 CỦA HUYỆN TÂN KỲ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Tân Kỳ tại Tờ trình số 108/TTr-UBND ngày 13 tháng 4 năm 2015; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1756/STNMT-QLĐĐ ngày 27 tháng 04 năm 2015.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Tân Kỳ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Tân Kỳ

Xã Đồng Văn

Xã Giai Xuân

Xã Hương Sơn

Xã Kỳ Sơn

1

Đất nông nghiệp

NNP

63.093,13

558,12

6.984,08

4.424,28

2.792,53

2.366,34

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.099,14

15,98

288,60

219,87

378,32

215,31

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.810,88

15,38

288,60

207,95

362,46

206,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

10.998,54

0,11

628,08

1.217,66

541,50

630,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.613,67

203,44

275,10

542,18

551,63

301,85

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

8.218,47

 

2.365,50

81,38

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

28.034,18

329,06

3.389,40

1.965,48

1.285,43

1.192,12

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

599,16

9,53

27,10

25,45

35,52

22,59

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

529,97

 

10,30

372,26

0,13

4,27

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.500,45

184,88

601,27

660,21

328,53

367,82

2.1

Đất quốc phòng

CQP

356,67

1,76

 

344,45

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

416,93

2,70

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

20,00

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

54,16

23,78

 

0,19

 

7,93

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

114,55

 

87,00

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.041,26

65,57

145,49

164,98

167,75

197,50

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,28

1,08

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,00

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

915,13

 

68,17

47,13

37,14

66,08

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

56,28

56,28

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

27,33

9,67

0,87

0,77

0,34

0,96

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

9,33

 

1,10

 

 

0,47

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

427,87

6,22

141,64

14,72

20,25

16,97

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

138,43

 

1,85

2,04

 

18,22

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

44,31

7,57

2,65

2,26

1,10

3,12

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,71

0,01

0,50

0,02

0,01

0,32

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.536,36

9,85

130,00

29,80

101,86

56,25

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

329,96

0,39

22,00

53,25

0,08

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,89

 

 

0,60

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.325,13

2,59

909,46

317,12

10,76

116,15

4

Đất đô thị *

KDT

745,59

745,59

 

 

 

 

 

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Kỳ Tân

Xã Nghĩa Bình

Xã Nghĩa Đồng

Xã Nghĩa Dũng

Xã Nghĩa Hành

Xã Nghĩa Hoàn

Xã Nghĩa Hợp

Xã Nghĩa Phúc

1.964,26

3.739,53

1.228,77

4.917,29

3.655,95

839,04

1.180,76

2.985,91

156,83

264,93

391,39

259,81

355,57

190,74

134,79

360,35

156,83

260,86

376,54

259,81

352,61

190,74

119,50

323,84

309,70

482,86

668,32

327,22

499,62

226,95

234,79

748,68

335,63

482,10

45,70

353,07

487,59

235,32

216,59

581,93

765,70

1.067,60

 

1.256,00

 

 

 

217,80

 

 

 

 

 

 

 

 

387,61

1.408,80

80,40

2.637,65

2.253,55

139,06

568,37

1.049,15

6,83

33,24

31,76

38,67

56,27

46,97

26,22

28,00

 

 

 

 

 

 

 

 

1,96

 

11,20

44,87

3,35

 

 

 

405,77

359,04

377,28

711,19

341,08

267,54

177,44

421,40

5,57

 

 

0,89

 

 

 

4,00

151,71

 

 

262,52

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,31

0,01

0,67

6,86

0,60

1,34

0,18

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

96,93

173,84

124,62

169,05

180,66

82,46

82,24

277,13

 

 

0,20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,00

 

 

33,70

39,23

63,72

74,24

47,75

39,36

20,44

57,45

 

 

 

 

 

 

 

 

0,91

2,61

0,48

0,58

1,14

0,11

0,75

0,39

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,57

 

 

 

0,67

0,05

 

0,65

10,80

16,90

8,39

13,36

22,42

16,19

6,74

36,95

7,23

0,31

2,00

 

0,16

71,92

16,22

0,56

0,49

0,65

4,00

1,67

1,42

1,41

0,71

2,15

 

 

 

 

 

 

 

 

0,46

0,23

0,20

0,45

0,32

0,03

0,29

0,26

78,12

124,45

150,50

158,58

84,39

36,11

49,87

40,80

17,94

0,79

22,50

2,95

1,55

17,56

 

0,85

0,03

0,02

 

0,04

 

 

 

0,20

33,73

72,30

97,99

63,87

15,22

23,61

34,14

51,28

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Nghĩa Thái

Xã Phú Sơn

Xã Tân An

Xã Tân Hợp

Xã Tân Hương

Xã Tân Long

Xã Tân Phú

Xã Tân Xuân

Xã Tiên Kỳ

822,94

3.834,32

2.037,23

6.569,51

2.583,65

2.414,18

2.115,66

1.882,44

3.196,34

289,02

212,43

199,08

170,14

311,20

4,29

188,74

158,89

332,86

249,53

209,52

174,68

102,64

288,28

 

188,74

158,89

317,43

163,44

534,70

262,05

1.031,79

455,68

441,21

408,23

606,38

579,37

236,44

372,11

666,41

851,93

629,40

509,98

931,87

202,16

601,24

 

 

 

1.537,70

 

 

 

 

926,79

 

 

 

 

 

 

 

 

 

120,00

2.699,07

838,97

2.910,85

1.134,68

1.438,20

555,03

913,39

737,91

14,04

10,90

69,30

12,00

37,69

15,50

31,79

1,62

18,17

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5,11

1,42

55,10

15,00

5,00

 

 

 

258,87

381,09

275,04

185,46

322,88

211,28

265,97

157,69

238,72

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,25

 

3,40

 

0,06

2,47

6,10

 

 

 

 

 

27,16

 

 

 

0,39

 

85,51

135,67

203,70

62,88

123,97

89,98

176,42

98,66

136,25

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5,00

 

 

 

40,93

32,33

31,97

33,20

49,25

19,41

40,77

32,77

40,09

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,25

0,27

2,59

0,19

0,70

0,91

0,57

1,85

0,42

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4,82

 

 

 

 

9,47

6,71

4,37

5,10

9,33

10,53

11,48

8,56

30,77

8,34

 

1,93

 

 

1,50

5,50

0,65

 

1,05

0,98

1,87

3,19

0,66

0,09

2,49

1,37

3,41

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,03

0,13

 

0,01

 

 

0,34

0,10

67,40

112,56

20,74

48,22

101,90

71,75

22,60

12,93

27,68

45,67

92,54

4,34

5,52

32,18

9,64

0,04

0,17

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10,31

130,85

139,90

4,33

81,62

133,15

16,96

5,84

53,95

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2015.

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Tân Kỳ

Xã Đồng Văn

Xã Giai Xuân

Xã Hương Sơn

Xã Kỳ Sơn

Xã Kỳ Tân

1

Đất nông nghiệp

NNP

709,00

7,03

5,44

366,00

1,30

10,40

156,03

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10,99

0,50

0,80

 

0,50

 

2,00

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10,70

0,50

0,80

 

0,50

 

2,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

407,47

3,71

4,44

259,90

0,55

9,95

13,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

24,09

0,62

0,20

0,20

0,20

0,45

8,02

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

265,30

2,20

 

105,90

0,05

 

132,64

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,15

 

 

 

 

 

0,15

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11,21

0,10

0,26

0,23

0,05

0,10

6,20

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,81

0,10

 

0,09

0,05

0,10

1,23

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

9,36

 

0,26

0,14

 

 

4,97

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,04

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Nghĩa Bình

Xã Nghĩa Đồng

Xã Nghĩa Dũng

Xã Nghĩa Hành

Xã Nghĩa Hoàn

Xã Nghĩa Hợp

Xã Nghĩa Phúc

Xã Nghĩa Thái

2,85

1,68

53,00

4,85

2,69

9,19

6,86

1,23

0,05

0,15

3,20

 

 

0,20

2,10

 

0,05

 

3,20

 

 

0,20

2,00

 

0,60

1,33

35,02

3,75

1,54

8,50

3,70

0,73

0,20

0,20

3,28

0,20

0,55

0,49

1,06

0,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,00

 

11,50

0,90

0,60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,11

 

 

1,00

0,41

0,49

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,00

0,41

0,49

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Phú Sơn

Xã Tân An

Xã Tân Hợp

Xã Tân Hương

Xã Tân Long

Xã Tân Phú

Xã Tân Xuân

Xã Tiên Kỳ

3,13

4,34

46,20

0,39

12,01

0,95

4,49

8,94

 

 

 

0,13

 

 

 

1,36

 

 

 

0,13

 

 

 

1,32

2,13

2,40

45,60

 

3,38

0,25

2,65

4,12

0,80

0,85

0,20

0,24

1,83

0,70

0,84

2,46

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,20

1,09

0,40

0,02

6,80

 

 

1,00

 

 

 

 

 

 

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,14

 

0,70

0,08

0,09

 

 

0,25

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,08

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,14

 

0,70

 

 

 

 

0,25

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2015.

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Tân Kỳ

Xã Đồng Văn

Xã Giai Xuân

Xã Hương Sơn

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

266,45

7,03

5,44

1,80

1,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

10,99

0,50

0,80

 

0,50

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

10,70

0,50

0,80

 

0,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

72,32

3,71

4,44

1,60

0,55

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

22,59

0,62

0,20

0,20

0,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

159,40

2,20

 

 

0,05

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,15

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

105,90

 

 

105,90

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

105,90

 

 

105,90

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,03

 

 

 

 

 

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Kỳ Sơn

Xã Kỳ Tân

Xã Nghĩa Bình

Xã Nghĩa Đồng

Xã Nghĩa Dũng

Xã Nghĩa Hành

Xã Nghĩa Hoàn

Xã Nghĩa Hợp

Xã Nghĩa Phúc

10,40

156,03

2,85

1,68

23,00

1,60

2,69

9,19

6,86

 

2,00

0,05

0,15

3,20

 

 

0,20

2,10

 

2,00

0,05

 

3,20

 

 

0,20

2,00

9,95

13,22

0,60

1,33

6,52

0,50

1,54

8,50

3,70

0,45

8,02

0,20

0,20

1,78

0,20

0,55

0,49

1,06

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

132,64

2,00

 

11,50

0,90

0,60

 

 

 

0,15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,03

 

 

 

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Nghĩa Thái

Xã Phú Sơn

Xã Tân An

Xã Tân Hợp

Xã Tân Hương

Xã Tân Long

Xã Tân Phú

Xã Tân Xuân

Xã Tiên Kỳ

1,23

3,13

4,34

1,10

0,39

12,01

0,95

4,49

8,94

 

 

 

 

0,13

 

 

 

1,36

 

 

 

 

0,13

 

 

 

1,32

0,73

2,13

2,40

0,50

 

3,38

0,25

2,65

4,12

0,50

0,80

0,85

0,20

0,24

1,83

0,70

0,84

2,46

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,20

1,09

0,40

0,02

6,80

 

 

1,00

 

 

 

 

 

 

 

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2015.

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Tân Kỳ

Xã Đồng Văn

Xã Giai Xuân

Xã Hương Sơn

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,52

0,11

 

0,83

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

1,50

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,11

0,11

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,66

 

 

0,83

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,25

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Kỳ Sơn

Xã Kỳ Tân

Xã Nghĩa Bình

Xã Nghĩa Đồng

Xã Nghĩa Dũng

Xã Nghĩa Hành

Xã Nghĩa Hoàn

Xã Nghĩa Hợp

Xã Nghĩa Phúc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,50

 

 

0,25

 

0,83

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,83

 

 

 

 

 

 

0,25

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Nghĩa Thái

Xã Phú Sơn

Xã Tân An

Xã Tân Hợp

Xã Tân Hương

Xã Tân Long

Xã Tân Phú

Xã Tân Xuân

Xã Tiên Kỳ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Tân Kỳ có trách nhiệm:

1. Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2015. Trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất thì báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, báo cáo UBND tính trước ngày 31/5/2015.

3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

4. Phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, tăng cường kiểm tra giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 2015.

5. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ, đảm bảo các tiêu chí sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Tân Kỳ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- CVP, PVP UBND tỉnh;
- Các CV: ĐC, NN, CN, XD;
- Lưu VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đinh Viết Hồng

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 280/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An

Số hiệu: 280/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 18/05/2015
Nơi ban hành: Tỉnh Nghệ An
Người ký: Đinh Viết Hồng
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 18/05/2015
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 280/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký