Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 296/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất, định hướng thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác trên địa bàn huyện trong năm kế hoạch 2015. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của quyết định này.

1. Kế hoạch phân bổ các loại đất trong năm 2015

Tổng diện tích tự nhiên của huyện Quế Phong được xác định là 189.086,45 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 157.151,88 ha. Trong đó:
    • Đất trồng lúa (LUA): 2.767,95 ha (bao gồm 2.088,91 ha đất chuyên trồng lúa nước - LUC).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 1.132,86 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 1.125,80 ha.
    • Đất rừng phòng hộ (RPH): 48.750,03 ha.
    • Đất rừng đặc dụng (RDD): 40.117,50 ha.
    • Đất rừng sản xuất (RSX): 63.091,61 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 166,13 ha.
  • Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 7.424,13 ha, bao gồm các loại đất chuyên dùng và đất ở:
    • Đất quốc phòng (CQP): 28,93 ha.
    • Đất an ninh (CAN): 0,96 ha.
    • Đất cụm công nghiệp (SKN): 12,94 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 0,24 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 6,01 ha.
    • Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS): 182,62 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 4.091,98 ha.
    • Đất di tích lịch sử, văn hóa (DDT): 0,89 ha.
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 670,48 ha.
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 27,71 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 17,70 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 11,20 ha.
    • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 168,10 ha.
    • Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 3,90 ha.
    • Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 3,33 ha.
    • Đất sông ngòi, kênh rạch, suối (SON): 2.197,14 ha.
  • Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại chưa đưa vào sử dụng là 24.510,44 ha.

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2015

Để phục vụ các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, kế hoạch thu hồi đất năm 2015 của huyện Quế Phong được phê duyệt với tổng diện tích là 389,22 ha, bao gồm:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 346,53 ha. Chi tiết các loại đất nông nghiệp bị thu hồi:
    • Đất trồng lúa (LUA): 0,86 ha.
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 15,70 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 2,04 ha.
    • Đất rừng phòng hộ (RPH): 15,24 ha.
    • Đất rừng sản xuất (RSX): 312,63 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 0,06 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 42,69 ha, toàn bộ thuộc nhóm đất sông ngòi, kênh rạch, suối (SON).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2015

Kế hoạch cho phép chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng cơ sở hạ tầng và phát triển đô thị, nông thôn:

  • Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 346,53 ha.
  • Chi tiết cơ cấu đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp:
    • Đất trồng lúa (LUA/PNN): 0,86 ha.
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN): 15,70 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN): 2,04 ha.
    • Đất rừng phòng hộ (RPH/PNN): 15,24 ha.
    • Đất rừng sản xuất (RSX/PNN): 312,63 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN): 0,06 ha.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2015

Huyện Quế Phong đề ra mục tiêu khai thác hiệu quả quỹ đất hoang hóa, đất chưa sử dụng với tổng diện tích đưa vào sử dụng là 3.599,99 ha, phân bổ cho các mục đích:

  • Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích 3.408,50 ha.
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 5,60 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 226,88 ha.
    • Đất rừng sản xuất (RSX): 3.176,02 ha.
  • Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích 191,50 ha.
    • Đất cụm công nghiệp (SKN): 2,14 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): 80,75 ha.
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 108,35 ha.
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 0,26 ha.

5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân huyện Quế Phong

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai nghiêm túc, hiệu quả và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân huyện Quế Phong có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:

  • Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2015 theo đúng các quy định hiện hành của pháp luật về đất đai.
  • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
  • Rà soát, đánh giá kỹ lưỡng khả năng thực hiện của các công trình, dự án trong kế hoạch. Trong trường hợp phát sinh nhu cầu điều chỉnh hoặc có dự án mới, phải báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp để trình UBND tỉnh xem xét trước ngày 31/5/2015.
  • Tăng cường công tác kiểm tra, giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất; kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm nhằm đảm bảo tính khả thi và kỷ cương trong quản lý đất đai.
  • Tổ chức thực hiện kế hoạch chặt chẽ, đảm bảo hoàn thành các tiêu chí sử dụng đất đã được UBND tỉnh phê duyệt.

6. Điều khoản thi hành

Quyết định giao trách nhiệm thi hành cho các cá nhân và cơ quan đầu não bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành thuộc UBND tỉnh, và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Quế Phong.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 296/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 20 tháng 5 năm 2015

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2015 CỦA HUYỆN QUẾ PHONG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Quế Phong tại Tờ trình số 72/TTr-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2015; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1759/STNMT-QLĐĐ ngày 27 tháng 4 năm 2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Quế Phong với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Kim Sơn

Xã Tiền Phong

Mường Nọc

Quế Sơn

Châu Kim

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

189.086,45

145,85

14.305,37

3.121,59

3.725,72

6.129,10

1.00

Đất nông nghiệp

NNP

157.151,88

74,89

11.628,62

2.883,16

3.176,66

3.884,57

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2767,95

0,07

316,41

348,73

60,51

211,25

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2088,91

 

280,64

338,43

59,07

211,25

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1132,86

1,61

13,12

17,41

317,78

50,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1125,80

35,15

181,81

91,24

174,01

43,18

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

48750,03

 

1744,32

70,80

445,13

64,50

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

40117,50

 

1684,00

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

63091,61

13,50

7652,48

2347,18

2163,23

3493,17

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

166,13

4,56

36,48

7,80

16,00

21,87

2.00

Đất phi nông nghiệp

PNN

7424,13

65,48

548.22

211,77

321,83

260,73

2.1

Đất quốc phòng

CQP

28,93

1,17

-

-

18,80

-

2.2

Đất an ninh

CAN

0,96

0,96

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

12,94

 

12,94

-

-

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,24

0,24

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,01

1,50

1,49

2,92

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

182,62

-

3,50

-

6,80

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4091,98

26,36

113,11

48,91

138,26

68,45

2.10

Đất di tích lịch sử, văn hóa

DDT

0,89

-

-

-

-

0,89

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

670,48

-

86,43

55,18

29,36

31,14

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

27,71

27,71

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,70

0,04

9,48

1,20

0,40

0,20

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

11,20

3,60

7,60

-

-

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

168,10

3,90

22,59

16,34

10,40

2,20

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

3,90

 

1,80

1,50

 

0,60

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,33

 

0,14

0,43

0,35

0,29

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông ngòi, kênh rạch, suối

SON

2197,14

 

289,14

85,29

117,46

156,96

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

3.00

Đất chưa sử dụng

CSD

24510,44

5,48

2128,53

26,66

227,23

1983,80

 

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nậm Giải

Thông Thụ

Đồng Văn

Xã Hạnh Dịch

Châu Thôn

Tri Lễ

Nậm Nhóng

Xã Cắm Muộn

Quang Phong

14315,95

41618,04

29085,88

18026,24

6205,17

20241,71

4109,54

11163,93

16892,36

11994,44

35095,76

24422,86

16445,58

5700,09

16534,29

3311,60

6594,40

15404,96

68,95

191,99

96,54

148,23

192,64

567,91

91,94

192,18

280,60

46,33

105,19

42,94

103,34

76,66

369,28

47,94

157,24

250,60

36,67

40,09

1,95

59,98

69,27

187,43

92,00

153,26

91,69

2,00

32,02

0,20

78,14

91,35

296,59

40,38

18,24

41,29

1020,30

18513,47

13253,28

3697,20

111,30

5247,10

648,40

2625,20

1309,03

8407,80

10369,20

 

10533,20

 

4728,80

 

 

4394,50

2455,22

5947,45

11067,41

1915,36

5225,74

5485,76

2430,58

3597,52

9277,01

3,50

1,54

3,48

13,47

9,79

20,70

8,10

8,00

10,84

310,07

873,67

2538,18

256,33

359,85

971,11

145,62

224,00

337,27

0,63

1,44

 

0,89

 

6,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,02

 

0,05

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

117,82

 

 

54,50

34,18

676,13

2354,62

56,26

224,48

135,50

38,44

41,79

135,49

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

71,63

26,73

28,00

90,12

26,72

132,45

11,81

29,88

51,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,35

0,11

1,78

0,16

1,30

0,40

0,21

0,49

1,58

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7,07

13,30

8,22

13,92

19,28

14,90

7,00

15,00

13,98

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,10

0,07

0,19

0,19

1,31

0,16

 

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

196,11

155,89

145,35

94,79

86,71

563,85

88,16

136,74

80,69

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2011,44

5648,61

2124,84

1324,33

145,23

2736,31

652,32

4345,53

1150,13

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2015

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Kim Sơn

Xã Tiền Phong

Mường Nọc

Quế Sơn

Châu Kim

1

Đất nông nghiệp

NNP

346,53

0,15

15,90

4,43

69,37

0,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,86

-

0,20

-

0,26

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

15,70

0,15

3,69

4,15

2,78

0,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,04

 

0,46

0,03

0,30

0,01

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

15,24

 

-

 

7,17

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

 

-

 

-

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

312,63

 

11,55

0,19

58,86

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,06

 

-

0,06

-

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

42,69

 

-

0,01

21,60

0,02

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất di tích lịch sử, văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông ngòi, kênh rạch, suối

SON

42,69

-

-

0,01

21,60

0,02

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

 

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nậm Giải

Thông Thụ

Đồng Văn

Xã Hạnh Dịch

Châu Thôn

Tri Lễ

Nậm Nhóng

Xã Cắm Muộn

Quang Phong

26,20

0,31

100,20

37,70

-

50,00

0,90

1,61

39,74

-

-

-

-

-

0,06

-

0,34

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,60

0,12

1,40

0,60

-

1,20

0,20

0,12

0,68

-

-

-

0,30

-

0,60

-

-

0,34

-

-

-

-

-

-

-

-

8,07

-

-

-

-

-

-

-

-

-

25,60

0,19

98,80

36,80

 

48,14

0,70

1,15

30,65

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

16,80

-

-

-

-

-

4,26

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

16,80

-

-

-

-

-

4,26

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2015

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Kim Sơn

Xã Tiền Phong

Mường Nọc

Quế Sơn

Châu Kim

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

346,53

0,15

15,90

4,43

69,37

0,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

0,86

-

0,20

-

0,26

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

15,70

0,15

3,69

4,15

2,78

0,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2,04

-

0,46

0,03

0,30

0,01

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

15,24

-

-

-

7,17

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

312,63

-

11,55

0,19

58,86

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,06

-

-

0,06

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

-

 

-

-

-

-

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

-

-

-

-

-

-

 

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nậm Giải

Thông Thụ

Đồng Văn

Xã Hạnh Dịch

Châu Thôn

Tri Lễ

Nậm Nhóng

Xã Cắm Muộn

Quang Phong

26,20

0,31

100,20

37,70

-

50,00

0,90

1,61

39,74

-

-

-

-

-

0,06

-

0,34

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,60

0,12

1,40

0,60

-

1,20

0,20

0,12

0,68

-

-

-

0,30

-

0,60

-

-

0,34

-

-

-

-

-

-

-

-

8,07

-

-

-

-

-

-

-

-

-

25,60

0,19

98,80

36,80

-

48,14

0,70

1,15

30,65

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2015

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT.  Kim Sơn

Xã Tiền Phong

Mường Nọc

Quế Sơn

Châu Kim

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.408,50

-

0,37

-

-

0,08

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5,60

-

0,24

-

-

0,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

226,88

-

0,13

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3.176,02

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

191,50

0,42

7,24

0,50

5,75

0,02

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2,14

-

2,14

-

-

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

80,75

0,16

5,10

0,50

5,75

0,02

2.10

Đất di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

108,35

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,26

0,26

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông ngòi, kênh rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

 

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nậm Giải

Thông Thụ

Đồng Văn

Xã Hạnh Dịch

Châu Thôn

Tri Lễ

Nậm Nhóng

Xã Cắm Muộn

Quang Phong

0,11

1,89

0,50

0,30

271,46

2.054,20

25,16

0,12

1.054,31

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,11

1,09

0,30

0,20

-

1,60

0,16

0,12

1,70

-

0,80

0,20

0,10

-

200,00

25,00

 

0,65

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

271,46

1.852,60

-

 

1.051,96

29,07

0,49

67,30

24,86

-

43,80

0,20

0,36

11,49

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,49

67,30

-

-

0,70

0,20

0,36

0,17

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

29,07

-

-

24,86

-

43,10

-

-

11,32

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Quế Phong có trách nhiệm:

1. Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2015, Trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất thì báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh trước ngày 31/5/2015.

3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

4. Phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, tăng cường kiểm tra giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 2015.

5. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ, đảm bảo các tiêu chí sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Quế Phong chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT. PCT UBND tỉnh;
- CVP, PVP UBND tỉnh;
- Các CV: ĐC, NN, CN, XD;
- Lưu VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đinh Viết Hồng

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 296/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An

Số hiệu: 296/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 20/05/2015
Nơi ban hành: Tỉnh Nghệ An
Người ký: Đinh Viết Hồng
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 20/05/2015
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 296/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký