Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 2817/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Nhà Bè, thành phố Hồ Chí Minh

Quyết định 2817/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Nhà Bè nhằm xác định các chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và phân công trách nhiệm tổ chức thực hiện cho các cơ quan ban ngành liên quan trên địa bàn huyện Nhà Bè, thành phố Hồ Chí Minh.

- Chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2019

Tổng diện tích tự nhiên của huyện Nhà Bè là 10.042,70 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất và đơn vị hành chính cấp xã như sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 3.202,54 ha. Trong đó, diện tích tập trung nhiều nhất tại xã Hiệp Phước (1.067,20 ha), xã Nhơn Đức (709,01 ha), xã Phước Kiển (549,40 ha), xã Long Thới (371,41 ha), xã Phước Lộc (294,36 ha), thị trấn Nhà Bè (106,14 ha) và xã Phú Xuân (105,02 ha).
    • Đất trồng lúa (LUA): 52,13 ha (toàn bộ nằm tại xã Hiệp Phước).
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 2.612,26 ha (phân bổ lớn nhất tại xã Hiệp Phước với 926,69 ha và xã Nhơn Đức với 514,03 ha).
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 538,15 ha (tập trung nhiều nhất tại xã Nhơn Đức với 194,98 ha và xã Phước Lộc với 148,75 ha).
  • Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 6.840,16 ha. Diện tích phân bổ lớn nhất tại xã Hiệp Phước (2.735,14 ha), tiếp theo là xã Phước Kiển (949,55 ha), xã Phú Xuân (897,49 ha), xã Nhơn Đức (744,03 ha), xã Long Thới (710,21 ha), thị trấn Nhà Bè (493,28 ha) và xã Phước Lộc (310,46 ha). Các loại đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
    • Đất quốc phòng (CQP): 41,36 ha (chủ yếu tại xã Phú Xuân với 39,67 ha).
    • Đất an ninh (CAN): 62,50 ha (chủ yếu tại xã Phước Lộc với 58,95 ha).
    • Đất khu công nghiệp (SKK): 1.284,61 ha (tập trung tại xã Hiệp Phước với 1.191,43 ha và xã Long Thới với 93,18 ha).
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 216,71 ha (tập trung tại thị trấn Nhà Bè với 128,26 ha).
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): 1.366,87 ha (phân bổ lớn nhất tại xã Hiệp Phước với 503,41 ha).
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 1.213,53 ha (tập trung nhiều nhất tại xã Phước Kiển với 432,20 ha).
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 136,49 ha (toàn bộ thuộc thị trấn Nhà Bè).
    • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 207,33 ha.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 2.236,46 ha (lớn nhất tại xã Hiệp Phước với 926,86 ha).
  • Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Huyện Nhà Bè không còn nhóm đất chưa sử dụng theo số liệu thống kê đất đai năm 2018.
- Kế hoạch thu hồi đất năm 2019

Tổng diện tích đất cần thu hồi trong năm 2019 là 1.162,64 ha, bao gồm:

  • Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): 1.099,65 ha. Trong đó, diện tích thu hồi lớn nhất tại xã Hiệp Phước (823,53 ha) và xã Long Thới (129,95 ha).
    • Đất trồng lúa (LUA): Thu hồi 103,98 ha (tại xã Hiệp Phước). Ngoài ra, có 747,55 ha đất trồng lúa pháp lý (LUA**) ghi nhận trên Giấy chứng nhận cũ nhưng thực tế đã thay đổi mục đích sử dụng chưa đăng ký biến động.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): Thu hồi 526,52 ha (nhiều nhất tại xã Hiệp Phước với 330,17 ha).
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): Thu hồi 469,15 ha (chủ yếu tại xã Hiệp Phước với 389,38 ha).
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): 62,99 ha.
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): Thu hồi 32,93 ha (tập trung tại xã Hiệp Phước với 22,07 ha).
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): Thu hồi 23,47 ha (chủ yếu tại xã Long Thới với 11,71 ha).
    • Các loại đất khác như đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất xây dựng trụ sở cơ quan có diện tích thu hồi không đáng kể.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất cụ thể như sau:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 1.472,90 ha.
    • Địa bàn có diện tích chuyển đổi lớn nhất là xã Hiệp Phước (954,94 ha), tiếp theo là xã Phước Kiển (159,07 ha), xã Long Thới (148,65 ha) và xã Nhơn Đức (133,05 ha).
    • Cơ cấu đất chuyển đổi gồm: Đất trồng cây lâu năm (785,76 ha), đất nuôi trồng thủy sản (583,16 ha), đất trồng lúa (103,98 ha) và đất trồng lúa pháp lý LUA** (949,83 ha).
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 13,47 ha.
    • Tập trung chủ yếu tại xã Phước Kiển (4,70 ha), xã Phú Xuân (2,35 ha) và xã Nhơn Đức (2,23 ha).
- Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan

Để triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2019, Ủy ban nhân dân thành phố giao trách nhiệm cho các cơ quan phối hợp thực hiện các nhiệm vụ sau:

  • Sở Tài nguyên và Môi trường và Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè:
    • Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai.
    • Xác định và phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã.
    • Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định của Luật Đất đai.
    • Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc quản lý và sử dụng đất đai theo kế hoạch đã được phê duyệt.
  • Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè:
    • Chịu trách nhiệm toàn diện về tính pháp lý, vị trí, ranh giới, diện tích chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân, bảo đảm phù hợp với quy hoạch đô thị và quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
  • Các cơ quan chịu trách nhiệm thi hành:
    • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2817/QĐ-UBND

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 01 tháng 7 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN NHÀ BÈ

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn thành phố (số 122/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2016; số 10/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2017; số 32/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017; số 09/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2018; số 33/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018);

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè tại Tờ trình 948/TTr-UBND ngày 03 tháng 05 năm 2019; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 4664/TTr-STNMT-QLĐ ngày 17 tháng 6 năm 2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Nhà Bè với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Nhà Bè

Xã Phú Xuân

Xã Long Thới

Xã Nhơn Đức

Xã Phước Kiển

Xã Hiệp Phước

Xã Phước Lộc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+..(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

10.042,70

599,42

1.002,51

1.081,62

1.453,04

1.498,95

3.802,34

604,82

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.202,54

106,14

105,02

371,41

709,01

549,40

1.067,20

294,36

1.1

Đất trồng lúa

LUA

52,13

 

 

 

 

 

52,13

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.612,26

103,73

100,95

321,50

514,03

499,75

926,69

145,61

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

538,15

2,41

4,07

49,92

194,98

49,65

88,37

148,75

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.840,16

493,28

897,49

710,21

744,03

949,55

2.735,14

310,46

2.1

Đất quốc phòng

CQP

41,36

 

39,67

 

 

 

1,69

 

2.2

Đất an ninh

CAN

62,50

 

3,55

 

 

 

 

58,95

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

1.284,61

 

 

93,18

 

 

1.191,43

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

216,71

128,26

24,28

2,95

10,33

50,62

 

0,27

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

30,09

0,73

8,85

16,30

1,37

2,59

0,23

0,02

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.366,87

48,01

140,94

218,04

217,97

189,90

503,41

48,60

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,37

 

 

 

 

0,37

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.213,53

 

188,42

152,75

238,10

432,20

99,52

102,54

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

136,49

136,49

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,78

0,53

7,90

1,49

1,30

1,07

1,09

0,40

2.16

Đất xây dựng trụ sở và các tổ chức sự nghiệp

DTS

0,11

 

0,11

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

5,51

0,66

1,59

0,41

0,96

0,09

0,47

1,33

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

9,17

1,87

0,66

0,47

5,55

0,35

0,11

0,16

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,14

0,04

0,05

0,07

1,17

0,11

0,07

0,63

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

207,33

3,93

22,73

18,42

49,38

90,22

9,58

13,07

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,70

0,26

0,50

0,21

0,22

0,23

0,18

0,10

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.236,46

172,50

454,45

205,39

213,11

180,18

926,86

83,97

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

7,10

 

 

 

4,57

1,61

0,50

0,42

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

4,32

 

3,79

0,53

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Diện tích thu hồi đất năm 2019:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Nhà Bè

Xã Phú Xuân

Xã Long Thới

Xã Nhơn Đức

Xã Phước Kiển

Xã Hiệp Phước

Xã Phước Lộc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+..+(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.099,65

4,69

8,22

129,95

97,19

7,83

823,53

28,24

1.1

Đất trồng lúa

LUA

103,98

 

 

 

 

 

103,98

 

 

Đất trồng lúa (*)

LUA**

747,55

8,00

7,84

60,80

20,74

7,67

636,87

5,63

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

526,52

4,44

7,71

103,83

61,17

6,49

330,17

12,71

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

469,15

0,25

0,51

26,12

36,02

1,34

389,38

15,53

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

62,99

1,09

7,26

13,42

6,75

4,08

27,66

2,73

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,32

 

1,32

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

0,06

 

0,06

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,12

0,87

0,25

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,53

 

0,07

0,25

0,02

0,19

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

23,47

 

2,29

11,71

2,92

0,64

4,98

0,93

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

32,93

 

1,20

1,44

3,75

2,67

22,07

1,80

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,15

0,15

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,47

 

0,43

0,02

 

 

0,02

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở và các tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,11

 

 

 

 

 

0,11

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,03

 

 

 

 

 

0,03

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,49

0,07

1,36

 

0,06

0,57

0,43

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,03

 

 

 

 

0,01

0,02

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,28

 

0,28

 

 

 

 

 

Ghi chú: - (*):Diện tích pháp lý thể hiện trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của người dân theo bản đồ địa chính cũ (TL-02). Do trong quá trình sử dụng đất giai đoạn những năm 1999-2004, có thay đổi mục đích sử dụng đất lúa sang các loại đất khác như đất trồng cây hàng năm, cây lâu năm, đất ở... mà không đăng ký biến động đất đai ở các cơ quan có thẩm quyền, nhưng về mặt pháp lý trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của người dân vẫn còn ghi nhận là đất trồng lúa và sẽ không tính vào tổng diện tích tự nhiên của huyện

 

3. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất 2019:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Nhà Bè

Xã Phú Xuân

Xã Long Thới

Xã Nhơn Đức

Xã Phước Kiển

Xã Hiệp Phước

Xã Phước Lộc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+..+(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.472,90

17,58

19,33

148,65

133,05

159,07

954,94

40,28

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

103,98

 

 

 

 

 

103,98

 

 

Đất trồng lúa (*)

LUA**/PNN

949,83

 

10,98

67,36

72,29

125,79

659,34

14,07

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

785,76

16,80

18,48

122,03

87,95

116,19

404,45

19,86

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

583,16

0,78

0,85

26,62

45,10

42,88

446,51

20,42

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

13,47

 

2,35

1,39

2,23

4,70

1,41

1,39

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

- (*): Diện tích pháp lý thể hiện trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của người dân theo bản đồ địa chính cũ (TL-02). Do trong quá trình sử dụng đất giai đoạn những năm 1999-2004, có thay đổi mục đích sử dụng đất lúa sang các loại đất khác như đất trồng cây hàng năm, cây lâu năm, đất ở... mà không đăng ký biến động đất đai ở các cơ quan có thẩm quyền, nhưng về mặt pháp lý trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của người dân vẫn còn ghi nhận là đất trồng lúa và sẽ không tính vào tổng diện tích tự nhiên của huyện.

 

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng 2019:

Theo số liệu thống kê đất đai năm 2018 huyện Nhà Bè không còn nhóm đất chưa sử dụng.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè có trách nhiệm phối hợp và thực hiện:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Căn cứ kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt, xác định và phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp phường.

3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định của Luật Đất đai.

4. Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè chịu trách nhiệm về tính pháp lý, vị trí, ranh, diện tích chuyển mục đích sử dụng của hộ gia đình, cá nhân theo quy định pháp luật, đảm bảo phù hợp quy hoạch đô thị, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

5. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc quản lý sử dụng đất theo kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt và theo quy định của Luật Đất đai.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, thủ trưởng các sở - ban - ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Võ Văn Hoan

 

Văn bản được căn cứ
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 2817/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Nhà Bè, thành phố Hồ Chí Minh

Số hiệu: 2817/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 01/07/2019
Nơi ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh
Người ký: Võ Văn Hoan
Ngày công báo: 15/08/2019
Số công báo: Từ số 58 đến số 59
Ngày hiệu lực: 01/07/2019
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản, Tài nguyên - Môi trường
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 2817/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký