Giới thiệu chung về Quyết định 2821/QĐ-UBND
Quyết định số 2821/QĐ-UBND được Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La ban hành nhằm quy định cụ thể về mức giá bán buôn nước sạch sinh hoạt đối với công trình cấp nước sạch của Công ty Cổ phần VBIC Sơn La. Quyết định này là căn cứ pháp lý quan trọng để điều chỉnh hoạt động mua bán buôn nước sạch, bảo đảm hài hòa lợi ích giữa đơn vị sản xuất bán buôn và đơn vị phân phối bán lẻ, đồng thời chuẩn hóa chất lượng dịch vụ nước sạch trên địa bàn tỉnh Sơn La.
Quy định chi tiết về giá bán buôn nước sạch sinh hoạt
Tại Điều 1 của Quyết định, Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La đã phê duyệt phương án giá bán buôn nước sạch sinh hoạt với các nội dung cốt lõi sau:
- Mức giá áp dụng: Giá bán buôn nước sạch sinh hoạt được ấn định cụ thể là 7.500 đồng/m3.
- Thuế giá trị gia tăng: Mức giá 7.500 đồng/m3 nêu trên là mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT).
- Tiêu chuẩn chất lượng nước áp dụng: Mức giá bán buôn này chỉ được áp dụng đối với nguồn nước sạch sinh hoạt bảo đảm đầy đủ các tiêu chuẩn chất lượng theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch. Điều này đòi hỏi đơn vị cấp nước phải duy trì nghiêm ngặt quy trình công nghệ và kiểm định chất lượng định kỳ để bảo đảm an toàn cho người sử dụng.
Phân công trách nhiệm tổ chức thực hiện
Để đảm bảo quyết định được thực thi hiệu quả, minh bạch và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La đã giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan chuyên môn và các doanh nghiệp liên quan tại Điều 2:
- Sở Tài chính tỉnh Sơn La: Chịu trách nhiệm toàn diện trước Ủy ban nhân dân tỉnh về tính chính xác của số liệu, nội dung thẩm định và phương án trình duyệt giá bán buôn nước sạch đối với công trình của Công ty Cổ phần VBIC Sơn La.
- Công ty Cổ phần VBIC Sơn La:
- Có trách nhiệm thường xuyên theo dõi, giám sát và kiểm tra quy trình vận hành để bảo đảm chất lượng nước thương phẩm luôn đạt tiêu chuẩn quy định hiện hành.
- Chủ động rà soát tình hình thực tế, xây dựng phương án và trình cấp có thẩm quyền điều chỉnh giá nước sạch sinh hoạt khi có biến động chi phí theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 44/2021/TT-BTC ngày 18/6/2021 của Bộ Tài chính.
- Căn cứ vào mức giá bán buôn được phê duyệt tại Quyết định này, chủ trì và phối hợp chặt chẽ với Công ty Cổ phần cấp nước Sơn La tiến hành rà soát lại toàn bộ giá bán buôn thực tế đã thực hiện trong năm 2022 bảo đảm đúng quy định; tổng hợp và báo cáo kết quả thực hiện về Sở Tài chính và Sở Xây dựng trước ngày 03/02/2023.
- Các Sở ngành và Doanh nghiệp liên quan (Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Tài nguyên và Môi trường, Công ty Cổ phần VBIC Sơn La, Công ty Cổ phần cấp nước Sơn La):
- Chủ động phối hợp tổ chức công tác thanh tra, kiểm tra nhằm kịp thời phát hiện các sai phạm (nếu có) hoặc các vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện.
- Báo cáo kịp thời về Ủy ban nhân dân tỉnh để có hướng chỉ đạo, giải quyết dứt điểm các vấn đề vượt thẩm quyền.
- Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật và trước các kết luận của cơ quan Thanh tra, Kiểm tra, Kiểm toán Nhà nước đối với các nội dung thuộc phạm vi quản lý của mình.
Nguyên tắc áp dụng văn bản viện dẫn và hiệu lực thi hành
Quyết định cũng nêu rõ nguyên tắc áp dụng pháp luật trong trường hợp có sự thay đổi về thể chế và quy định hiệu lực thi hành tại Điều 2 và Điều 3:
- Nguyên tắc áp dụng văn bản thay thế: Trong trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn để áp dụng tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng các văn bản mới thì sẽ tự động áp dụng theo các quy định tại văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế mới nhất đó.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định 2821/QĐ-UBND có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Đối tượng chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND thành phố Sơn La; Công ty Cổ phần VBIC Sơn La; Công ty Cổ phần cấp nước Sơn La cùng thủ trưởng các ngành, cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2821/QĐ-UBND | Sơn La, ngày 31 tháng 12 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH GIÁ BÁN BUÔN NƯỚC SẠCH SINH HOẠT ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH CẤP NƯỚC CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN VBIC SƠN LA
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Giá ngày 20/6/2012;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá; Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/07/2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch; Nghị định số 124/2011/NĐ-CP ngày 28/12/2011 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/07/2007 của Chính phủ.
Căn cứ Thông tư số 44/2021/TT-BTC ngày 18/6/2021 của Bộ Tài chính quy định về khung giá, nguyên tắc, phương pháp xác định giá nước sạch sinh hoạt;
Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 554/TTr-STC ngày 29/12/2022; Ý kiến Thành viên UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định giá bán buôn nước sạch đối với công trình cấp nước sạch của Công ty Cổ phần VBIC Sơn La, cụ thể như sau:
1. Giá bán buôn nước sạch sinh hoạt: 7.500 đồng/m3.
2. Mức giá trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
3. Mức giá tại khoản 1 Điều này áp dụng cho nước sạch sinh hoạt đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Tài chính chịu trách nhiệm toàn diện về số liệu, nội dung trình UBND tỉnh quy định giá bán buôn nước sạch đối với công trình cấp nước sạch của Công ty Cổ phần VBIC Sơn La.
2. Giao Công ty Cổ phần VBIC Sơn La
- Thường xuyên theo dõi, kiểm tra đảm bảo chất lượng nước thương phẩm đảm bảo theo quy định hiện hành.
- Chủ động rà soát, trình điều chỉnh giá nước sạch sinh hoạt theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 44/2021/TT-BTC ngày 18/6/2021 của Bộ Tài chính.
- Căn cứ mức giá bán buôn được phê duyệt tại
3. Sở Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường và Công ty Cổ phần VBIC Sơn La, Công ty Cổ phần cấp nước Sơn La chủ động tổ chức thanh tra, kiểm tra nêu phát hiện sai phạm (nếu có), vướng mắc, kịp thời báo cáo UBND tỉnh để chỉ đạo giải quyết kịp thời, đồng thời chịu trách nhiệm toàn diện trước các kết luận của cơ quan Thanh tra, Kiểm tra, Kiểm toán và các cơ quan pháp luật Nhà nước.
4. Trường hợp các văn bản pháp luật được dẫn chiếu để áp dụng tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND thành phố Sơn La; Công ty Cổ phần VBIC Sơn La; Công ty Cổ phần cấp nước Sơn La; Thủ trưởng các ngành, cơ quan; đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1 Nghị định 117/2007/NĐ-CP về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch
- 2 Nghị định 124/2011/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 117/2007/NĐ-CP về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch
- 3 Luật giá 2012
- 4 Nghị định 177/2013/NĐ-CP hướng dẫn Luật giá
- 5 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 6 Nghị định 149/2016/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 177/2013/NĐ-CP hướng dẫn Luật giá
- 7 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 8 Thông tư 44/2021/TT-BTC quy định về khung giá, nguyên tắc, phương pháp xác định giá nước sạch sinh hoạt do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 1 Quyết định 56/2021/QĐ-UBND quy định giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt do Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Nam Định sản xuất
- 2 Quyết định 57/2021/QĐ-UBND quy định về giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt do Công ty cổ phần đầu tư hạ tầng Khu công nghiệp Bảo Minh sản xuất do tỉnh Nam Định ban hành
- 3 Quyết định 59/2022/QĐ-UBND quy định giá bán nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Nam giai đoạn 2023-2024
- 4 Quyết định 4579/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Phương án giá bán nước thô hệ thống cấp nước thô Khu kinh tế Nghi Sơn giai đoạn 1, công suất 30.000 m³/ngày, đêm do tỉnh Thanh Hóa ban hành
- 5 Kế hoạch 56/KH-UBND năm 2023 thông tin, tuyên truyền về giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn thành phố Hà Nội
- 6 Quyết định 2573/QĐ-UBND năm 2022 về quy định giá bán nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn và đô thị loại 5 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
- 7 Quyết định 08/2023/QĐ-UBND quy định giá bán nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- 8 Quyết định 1008/QĐ-UBND năm 2023 về giá bán buôn nước sạch của Công ty Cổ phần Nhà máy nước Đồng Tâm do tỉnh Tiền Giang ban hành
- 9 Quyết định 31/2023/QĐ-UBND quy định về giá bán nước sạch sinh hoạt lộ trình 03 năm (2023-2025) đối với công trình cấp nước của Công ty Trách nhiệm hữu hạn Thương mại Lý Phương trên địa bàn thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định
- 10 Quyết định 2227/QĐ-UBND năm 2023 về giá bán buôn nước sinh hoạt của Công ty Cổ phần Nước và Môi trường Quốc Việt do tỉnh Tiền Giang ban hành
- 11 Quyết định 2909/QĐ-UBND giá bán buôn nước sạch năm 2023 tại Nhà máy nước Hòa Liên do Thành phố Đà Nẵng ban hành
- 1 Nghị định 117/2007/NĐ-CP về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch
- 2 Nghị định 124/2011/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 117/2007/NĐ-CP về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch
- 3 Luật giá 2012
- 4 Nghị định 177/2013/NĐ-CP hướng dẫn Luật giá
- 5 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 6 Nghị định 149/2016/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 177/2013/NĐ-CP hướng dẫn Luật giá
- 7 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 8 Thông tư 44/2021/TT-BTC quy định về khung giá, nguyên tắc, phương pháp xác định giá nước sạch sinh hoạt do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 9 Quyết định 56/2021/QĐ-UBND quy định giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt do Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Nam Định sản xuất
- 10 Quyết định 57/2021/QĐ-UBND quy định về giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt do Công ty cổ phần đầu tư hạ tầng Khu công nghiệp Bảo Minh sản xuất do tỉnh Nam Định ban hành
- 11 Quyết định 59/2022/QĐ-UBND quy định giá bán nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Nam giai đoạn 2023-2024
- 12 Quyết định 4579/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Phương án giá bán nước thô hệ thống cấp nước thô Khu kinh tế Nghi Sơn giai đoạn 1, công suất 30.000 m³/ngày, đêm do tỉnh Thanh Hóa ban hành
- 13 Kế hoạch 56/KH-UBND năm 2023 thông tin, tuyên truyền về giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn thành phố Hà Nội
- 14 Quyết định 2573/QĐ-UBND năm 2022 về quy định giá bán nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn và đô thị loại 5 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
- 15 Quyết định 08/2023/QĐ-UBND quy định giá bán nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- 16 Quyết định 1008/QĐ-UBND năm 2023 về giá bán buôn nước sạch của Công ty Cổ phần Nhà máy nước Đồng Tâm do tỉnh Tiền Giang ban hành
- 17 Quyết định 31/2023/QĐ-UBND quy định về giá bán nước sạch sinh hoạt lộ trình 03 năm (2023-2025) đối với công trình cấp nước của Công ty Trách nhiệm hữu hạn Thương mại Lý Phương trên địa bàn thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định
- 18 Quyết định 2227/QĐ-UBND năm 2023 về giá bán buôn nước sinh hoạt của Công ty Cổ phần Nước và Môi trường Quốc Việt do tỉnh Tiền Giang ban hành
- 19 Quyết định 2909/QĐ-UBND giá bán buôn nước sạch năm 2023 tại Nhà máy nước Hòa Liên do Thành phố Đà Nẵng ban hành