Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 2846/QĐ-UBND được Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình ban hành năm 2008 nhằm phê duyệt chi tiết diện tích đất nông nghiệp, diện tích nuôi trồng thủy sản và diện tích làm muối được hưởng chính sách miễn thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh trong năm 2008. Đây là chính sách hỗ trợ thiết thực nhằm giảm bớt gánh nặng chi phí cho người nông dân, thúc đẩy phát triển sản xuất nông nghiệp và kinh tế nông thôn.

- Chi tiết diện tích được miễn thủy lợi phí năm 2008

Dựa trên các số liệu thực tế, Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình phê duyệt diện tích miễn thủy lợi phí cụ thể theo từng nhóm mục đích sử dụng và từng vụ sản xuất như sau:

  • Diện tích đất trồng trọt được tưới, tiêu nước:
    • Vụ Xuân: Tổng diện tích được phê duyệt là 94.873,2 ha. Trong đó, diện tích gieo cấy lúa Xuân chiếm chủ đạo với 84.094,7 ha; diện tích dành cho các loại cây màu, mạ và cây công nghiệp ngắn ngày là 10.778,5 ha.
    • Vụ Mùa: Tổng diện tích được phê duyệt là 95.871,4 ha. Trong đó, diện tích gieo cấy lúa Mùa là 84.975,6 ha; diện tích dành cho cây màu, mạ và cây công nghiệp ngắn ngày là 10.895,8 ha.
    • Vụ Đông: Tổng diện tích được phê duyệt miễn thủy lợi phí là 35.576,9 ha.
    • Vụ Hè: Tổng diện tích được phê duyệt là 1.618,6 ha.
  • Diện tích cấp nước phục vụ các mục đích sản xuất khác: Tổng diện tích được phê duyệt miễn phí cấp nước là 6.187,5 ha, bao gồm các phân nhóm cụ thể:
    • Diện tích phục vụ trồng cây công nghiệp dài ngày: 576,4 ha.
    • Diện tích phục vụ nuôi trồng thủy sản: 5.559,6 ha.
    • Diện tích phục vụ cho hoạt động sản xuất muối: 51,5 ha.

- Quy định về tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan

Để đảm bảo chính sách miễn thủy lợi phí được triển khai minh bạch, đúng đối tượng và tuân thủ đúng quy định pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan chức năng:

  • Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp với Sở Tài chính: Có trách nhiệm căn cứ vào số liệu diện tích đã được phê duyệt tại quyết định này để thực hiện các bước nghiệp vụ tiếp theo, đảm bảo việc cấp bù kinh phí và quản lý vận hành hệ thống thủy lợi đúng theo các quy định hiện hành của Nhà nước.
  • Các cơ quan chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các đơn vị được phê duyệt diện tích miễn thủy lợi phí cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 2846/QĐ-UBND

Thái Bình, ngày 15 tháng 10 năm 2008

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT DIỆN TÍCH ĐƯỢC MIỄN THỦY LỢI PHÍ NĂM 2008

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi và Nghị định số 154/2007/NĐ-CP ngày 15/10/2007 của Chính phủ sử đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 26/2008/TT-BTC ngày 28/3/2008 của Bộ Tài chính Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 154/2007/NĐ-CP ngày 15/10/2007 của Chính phủ sử đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP;
Xét đề nghị của các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính tại Tờ trình số 284/TTrLS-NN&PTNT-TC ngày 08/10/2008,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt diện tích được miễn thủy lợi phí năm 2008, với những nội dung chủ yếu sau:

1. Diện tích tưới, tiêu:

- Vụ Xuân: 94.873,2 ha.

 Trong đó:

 + Lúa Xuân:  84.094,7 ha.

 + Màu, mạ, cây công nghiệp ngắn ngày: 10.778,5 ha.

- Vụ mùa:  95.871,4 ha.

 Trong đó:

 + Lúa Mùa:  84.975,6 ha.

 + Màu, mạ, cây công nghiệp ngắn ngày: 10.895,8 ha.

- Vụ Đông: 35.576,9 ha.

- Vụ Hè: 1.618,6 ha.

2. Diện tích cấp nước:  6.187,5 ha.

 Trong đó:

- Cây công nghiệp dài ngày: 576,4 ha.

- Thủy sản: 5.559,6 ha.

- Diện tích làm muối: 51,5 ha.

 (Chi tiết có phụ lục từ I đến IV kèm theo).

Điều 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài chính căn cứ diện tích được miễn thủy lợi phí tại điều 1 triển khai các bước tiếp theo đảm bảo đúng quy định hiện hành của Nhà nước.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các đơn vị có tên tại Điều 1; Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận :
- Như Điều 3;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Lưu VT, NN, TH.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phạm Văn Ca

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 2846/QĐ-UBND năm 2008 phê duyệt diện tích được miễn thủy lợi phí do Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình ban hành

Số hiệu: 2846/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 15/10/2008
Nơi ban hành: Tỉnh Thái Bình
Người ký: Phạm Văn Ca
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 15/10/2008
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Thuế - Phí - Lệ Phí
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 2846/QĐ-UBND năm 2008 phê duyệt di...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký