Quyết định số 2899/QĐ-UBND phê duyệt việc cập nhật, bổ sung nhu cầu sử dụng đất vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm điều chỉnh các chỉ tiêu sử dụng đất, đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội, thực hiện các dự án đầu tư và nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn huyện trong năm 2023.
- Cập nhật, bổ sung nhu cầu sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân và tổ chức
- Đối với hộ gia đình, cá nhân: Thực hiện đăng ký bổ sung nhu cầu sử dụng đất cho 1.390 trường hợp với tổng diện tích là 63,64 ha. Việc cập nhật này không làm thay đổi chỉ tiêu sử dụng đất theo loại đất và khu vực sử dụng đất theo chức năng trong quy hoạch sử dụng đất của huyện Xuyên Mộc đã được phê duyệt tại Quyết định số 1098/QĐ-UBND ngày 01/4/2022, bảo đảm phù hợp với quy định tại khoản 3 Điều 1 Nghị định số 148/2020/NĐ-CP của Chính phủ.
- Đối với các tổ chức: Bổ sung vào kế hoạch sử dụng đất đối với 09 dự án với tổng diện tích là 84,50 ha để làm cơ sở thực hiện các thủ tục đất đai tiếp theo (danh sách chi tiết dựa trên Tờ trình số 260/TTr-UBND ngày 11/10/2023 của Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc).
- Trách nhiệm về số liệu: Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về tính chính xác, tính pháp lý của các số liệu đã tính toán, trình duyệt cũng như khả năng triển khai thực tế của các diện tích đất đã đăng ký trong kế hoạch bổ sung này.
- Biến động các chỉ tiêu sử dụng đất năm 2023 sau khi cập nhật, bổ sung
Sau khi thực hiện cập nhật và bổ sung các dự án, chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2023 của huyện Xuyên Mộc (tổng diện tích tự nhiên không đổi là 63.980,58 ha) có sự thay đổi cụ thể như sau:
- Đất nông nghiệp (Mã: NNP): Giảm 78,40 ha, từ 50.245,81 ha xuống còn 50.167,41 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA) giảm 5,17 ha (từ 915,75 ha xuống 910,58 ha), toàn bộ diện tích giảm này thuộc đất chuyên trồng lúa nước (LUC).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK) giảm 13,33 ha (từ 1.596,26 ha xuống 1.582,93 ha).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN) giảm mạnh nhất với 115,30 ha (từ 30.749,80 ha xuống 30.634,50 ha).
- Đất rừng đặc dụng (RDD) giảm 2,91 ha (từ 10.748,22 ha xuống 10.745,31 ha).
- Đất rừng sản xuất (RSX) giảm 0,41 ha (từ 4.416,44 ha xuống 4.416,03 ha).
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS) giảm 0,05 ha (từ 609,35 ha xuống 609,30 ha).
- Đất nông nghiệp khác (NKH) tăng thêm 58,76 ha (từ 379,27 ha lên 438,03 ha).
- Đất rừng phòng hộ (RPH) giữ nguyên diện tích 830,72 ha.
- Đất phi nông nghiệp (Mã: PNN): Tăng thêm 78,40 ha, từ 13.481,48 ha lên thành 13.559,88 ha. Trong đó:
- Đất ở tại nông thôn (ONT) tăng 41,23 ha (từ 1.018,08 ha lên 1.059,31 ha).
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC) tăng 30,00 ha (từ 43,08 ha lên 73,08 ha).
- Đất ở tại đô thị (ODT) tăng 3,09 ha (từ 119,41 ha lên 122,50 ha).
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT) tăng 2,91 ha (từ 3.994,11 ha lên 3.997,02 ha).
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD) tăng 1,23 ha (từ 784,70 ha lên 785,93 ha).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) giảm nhẹ 0,06 ha (từ 105,94 ha xuống 105,88 ha).
- Các loại đất phi nông nghiệp khác như đất quốc phòng (5.600,44 ha), đất an ninh (1.009,49 ha), đất sinh hoạt cộng đồng (10,01 ha), đất khu vui chơi, giải trí công cộng (3,47 ha), đất xây dựng trụ sở cơ quan (12,40 ha), đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (126,49 ha), đất tín ngưỡng (2,48 ha), đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (573,31 ha) và đất phi nông nghiệp khác (0,39 ha) giữ nguyên chỉ tiêu cũ.
- Đất chưa sử dụng (Mã: CSD): Giữ nguyên không thay đổi ở mức 253,29 ha.
- Bản đồ vị trí khu đất: Vị trí các khu đất cập nhật được thể hiện chi tiết trên Bản đồ vị trí khu đất cập nhật, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Xuyên Mộc, tỷ lệ 1:5.000 (gồm 05 bản vẽ đối với các khu đất).
- Kế hoạch thu hồi đất sau khi cập nhật, bổ sung
Diện tích thu hồi đất trên địa bàn huyện Xuyên Mộc sau khi cập nhật, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất có sự điều chỉnh nhẹ:
- Tổng diện tích đất thu hồi: Tăng thêm 0,50 ha, từ mức 139,34 ha lên thành 139,84 ha.
- Đất nông nghiệp thu hồi: Tổng diện tích thu hồi đất nông nghiệp giữ nguyên ở mức 137,23 ha. Tuy nhiên, trong nội bộ nhóm đất nông nghiệp, diện tích thu hồi đối với đất trồng cây lâu năm tăng thêm 0,50 ha (từ 73,20 ha lên thành 73,70 ha). Các loại đất nông nghiệp thu hồi khác giữ nguyên gồm: đất trồng lúa (0,22 ha), đất trồng cây hàng năm khác (9,44 ha), đất rừng phòng hộ (6,43 ha), đất rừng đặc dụng (26,91 ha) và đất rừng sản xuất (21,02 ha).
- Đất phi nông nghiệp thu hồi: Giữ nguyên tổng diện tích thu hồi là 2,11 ha, bao gồm: đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (0,30 ha); đất phát triển hạ tầng (0,25 ha, trong đó đất xây dựng cơ sở văn hóa là 0,15 ha, đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao là 0,10 ha); đất ở tại nông thôn (0,44 ha); đất ở tại đô thị (0,72 ha) và đất xây dựng trụ sở cơ quan (0,40 ha).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất sau khi cập nhật, bổ sung
Chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2023 của huyện Xuyên Mộc ghi nhận sự thay đổi lớn sau khi cập nhật, bổ sung:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tăng mạnh thêm 30,804 ha, từ mức 194,83 ha lên thành 225,634 ha. Sự gia tăng này tập trung ở các loại đất sau:
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất phi nông nghiệp tăng thêm 30,50 ha (từ 111,67 ha lên thành 142,17 ha).
- Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất phi nông nghiệp tăng thêm 0,304 ha (từ 26,91 ha lên thành 27,214 ha).
- Các chỉ tiêu chuyển mục đích khác giữ nguyên giá trị cũ: đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp (1,36 ha, trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 1,13 ha); đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp (27,39 ha); đất rừng phòng hộ (6,43 ha); đất rừng sản xuất (21,02 ha) và đất nuôi trồng thủy sản (0,05 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Giữ nguyên tổng diện tích là 47,00 ha, bao gồm: đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác là 2,5 ha; đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm là 44,5 ha.
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc
Căn cứ vào các nội dung điều chỉnh đã được phê duyệt, Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc có trách nhiệm thực hiện các công việc sau:
- Thực hiện công bố công khai việc cập nhật danh mục đăng ký bổ sung nhu cầu xin chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân vào kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Xuyên Mộc theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai.
- Tổ chức thực hiện các thủ tục về đất đai (giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất) bảo đảm đúng quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Các nội dung khác không được điều chỉnh tại Quyết định này thì tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 753/QĐ-UBND ngày 31/3/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Xuyên Mộc (giữ nguyên giá trị pháp lý).
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện
- Hiệu lực: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, thị trấn thuộc huyện Xuyên Mộc; Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Xuyên Mộc; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2899/QĐ-UBND | Bà Rịa - Vũng Tàu, ngày 02 tháng 11 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
CẬP NHẬT, BỔ SUNG NHU CẦU SỬ DỤNG ĐẤT VÀO KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN XUYÊN MỘC
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 30/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2023 của HĐND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc thông qua bổ sung danh mục dự án có thu hồi đất để thực hiện trong năm 2023 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;
Căn cứ Nghị quyết số 31/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2023 của HĐND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc thông qua bổ sung danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng để thực hiện trong năm 2023 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;
Căn cứ Quyết định số 1098/QĐ-UBND ngày 01 tháng 4 năm 2022 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 của huyện Xuyên Mộc;
Căn cứ Quyết định số 753/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2023 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2023 của huyện Xuyên Mộc;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc tại Tờ trình số 260/TTr-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2023 và của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 601/TTr-STNMT ngày 13 tháng 10 năm 2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt cập nhật, bổ sung nhu cầu sử dụng đất vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Xuyên Mộc, gồm:
1. Cập nhật, bổ sung nhu cầu sử dụng đất vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Xuyên Mộc với các nội dung như sau:
- Diện tích đất của hộ gia đình, cá nhân vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Xuyên Mộc không làm thay đổi về chỉ tiêu sử dụng đất theo loại đất và khu vực sử dụng đất theo chức năng trong quy hoạch sử dụng đất của huyện Xuyên Mộc đã được phê duyệt tại Quyết định số 1098/QĐ-UBND ngày 01/4/2022 là phù hợp với quy định tại khoản 3 Điều 1 Nghị định số 148/2020/NĐ-CP của Chính phủ, cụ thể: Hộ gia đình, cá nhân đăng ký bổ sung đối với 1.390 trường hợp với diện tích là 63,64ha.
- Về đất tổ chức: bổ sung vào kế hoạch đối với 09 dự án với diện tích 84,50ha để thực hiện thủ tục đất đai (theo danh sách do UBND huyện Xuyên Mộc trình tại Tờ trình số 260/TTr-UBND ngày 11/10/2023).
(UBND huyện Xuyên Mộc chịu trách nhiệm về tính chính xác, pháp lý đối với các số liệu đã tính toán và trình phê duyệt cũng như khả năng thực hiện của các diện tích đã đăng ký trong kế hoạch)
2. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch sau khi cập nhật, bổ sung:
a) Chỉ tiêu sử dụng đất trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Xuyên Mộc sau khi cập nhật, bổ sung dự án:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Kế hoạch 2023 được duyệt | Cập nhật, bổ sung kế hoạch 2023 | So sánh tăng (+), giảm (-) |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6)=(5-4) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 63.980,58 | 63.980,58 | 0,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 50.245,81 | 50.167,41 | -78,40 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 915,75 | 910,58 | -5,17 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 915,75 | 910,58 | -5,17 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.596,26 | 1.582,93 | -13,33 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 30.749,80 | 30.634,50 | -115,30 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 830,72 | 830,72 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 10.748,22 | 10.745,31 | -2,91 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 4.416,44 | 4.416,03 | -0,41 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 609,35 | 609,30 | -0,05 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 379,27 | 438,03 | 58,76 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 13.481,48 | 13.559,88 | 78,40 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 5.600,44 | 5.600,44 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1.009,49 | 1.009,49 |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 784,70 | 785,93 | 1,23 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 105,94 | 105,88 | -0,06 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 7,91 | 7,91 |
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 69,77 | 69,77 |
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.994,11 | 3.997,02 | 2,91 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 10,01 | 10,01 |
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 3,47 | 3,47 |
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.018,08 | 1.059,31 | 41,23 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 119,41 | 122,50 | 3,09 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 12,40 | 12,40 |
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 126,49 | 126,49 |
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 2,48 | 2,48 |
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 573,31 | 573,31 |
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 43,08 | 73,08 | 30,00 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,39 | 0,39 |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 253,29 | 253,29 |
|
(*)Theo Quyết định số 753/QĐ-UBND ngày 31/3/2023 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Vị trí khu đất cập nhật đối với các diện tích đất vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Xuyên Mộc theo Bản đồ vị trí khu đất cập nhật, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, tỷ lệ 1:5.000 (05 bản đối với các khu đất).
b) Diện tích thu hồi sau khi cập nhật, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất vào kế hoạch sử dụng đất năm 2023:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Kế hoạch 2023 được duyệt | Kế hoạch 2023 được duyệt sau khi cập nhật, bổ sung | Tăng (+), giảm (-) |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5)=(4)-(3) |
|
| TỔNG CỘNG | 139,34 | 139,84 | 0,50 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 137,23 | 137,23 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 0,22 | 0,22 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 0,22 | 0,22 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 9,44 | 9,44 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 73,2 | 73,70 | 0,50 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 6,43 | 6,43 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | 26,91 | 26,91 |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | 21,02 | 21,02 |
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối |
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 2,11 | 2,11 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
| 2.1 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | 0,30 | 0,30 |
|
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 0,25 | 0,25 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 0,15 | 0,15 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | 0,10 | 0,10 |
|
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | 0,44 | 0,44 |
|
| 2.4 | Đất ở tại đô thị | 0,72 | 0,72 |
|
| 2.5 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,40 | 0,40 |
|
(*) Theo Quyết định số 753/QĐ-UBND ngày 31/3/2023 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
c) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất sau khi cập nhật, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất vào kế hoạch sử dụng đất năm 2023:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Kế hoạch 2023 được duyệt | Kế hoạch 2023 được duyệt sau khi cập nhật, bổ sung | Tăng (+), giảm (-) |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5)=(4)-(3) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 194,83 | 225,634 | 30,804 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 1,36 | 1,36 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 1,13 | 1,13 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 27,39 | 27,39 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 111,67 | 142,17 | 30,50 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 6,43 | 6,43 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | 26,91 | 27,214 | 0,304 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | 21,02 | 21,02 |
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0,05 | 0,05 |
|
| 1.8 | Đất làm muối |
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 47 | 47 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác | 2,5 | 2,5 |
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | 44,5 | 44,5 |
|
(*) Theo Quyết định số 753/QĐ-UBND ngày 31/3/2023 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc có trách nhiệm:
1. Công bố công khai cập nhật danh mục đăng ký bổ sung nhu cầu xin chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân vào kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Xuyên Mộc theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thực hiện các thủ tục đất đai theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện Xuyên Mộc đã được phê duyệt.
3. Các nội dung khác tại Quyết định số 753/QĐ-UBND ngày 31/3/2023 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Xuyên Mộc giữ nguyên giá trị pháp lý.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký;
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và phát triển nông thôn; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, thị trấn huyện Xuyên Mộc; Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Xuyên Mộc; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC SỐ 01
DANH SÁCH HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ BỔ SUNG VÀO KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN XUYÊN MỘC
(kèm theo Quyết định số 2899/QĐ-UBND ngày 02 tháng 11 năm 2023 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)
| STT | Đơn vị | Số tờ | Số thửa | Diện tích (m2) |
| Loại đất sau khi CMĐ |
| 1 | Bàu Lâm | 71 (114) | 1282 (175) | 45,60 | LNC | ONT |
| 2 | Bàu Lâm | 117 | 23 | 110,00 | LNC | ONT |
| 3 | Bàu Lâm | 92 | 121 | 200,00 | LNC | ONT |
| 4 | Bàu Lâm | 102 | 13 | 120,00 | LNC | ONT |
| 5 | Bàu Lâm | 113 | 174 | 150,00 | LNC | ONT |
| 6 | Bàu Lâm | 87 | 59 | 200,00 | LNC | ONT |
| 7 | Bàu Lâm | 115 | 173 | 200,00 | LNC | ONT |
| 8 | Bàu Lâm | 77 | 300 | 200,00 | LNC | ONT |
| 9 | Bàu Lâm | 117 | 23 | 110,00 | LNC | ONT |
| 10 | Bàu Lâm | 92 | 121 | 200,00 | LNC | ONT |
| 11 | Bàu Lâm | 77 | 300 | 100,00 | LNC | ONT |
| 12 | Bàu Lâm | 78 | 362 | 240,00 | LNC | ONT |
| 13 | Bàu Lâm | 87 | 100 | 300,00 | LNC | ONT |
| 14 | Bàu Lâm | 98 | 186 | 50,00 | LNC | ONT |
| 15 | Bàu Lâm | 115 | 173 | 200,00 | LNC | ONT |
| 16 | Bàu Lâm | 62 (93) | 709 (153) | 100,00 | LNC | ONT |
| 17 | Bàu Lâm | 62 (93) | 714 (154) | 100,00 | LNC | ONT |
| 18 | Bàu Lâm | 93 | 151 | 100,00 | LNC | ONT |
| 19 | Bàu Lâm | 93 | 150 | 100,00 | LNC | ONT |
| 20 | Bàu Lâm | 93 | 148 | 100,00 | LNC | ONT |
| 21 | Bàu Lâm | 93 | 149 | 100,00 | LNC | ONT |
| 22 | Bàu Lâm | 93 | 147 | 100,00 | LNC | ONT |
| 23 | Bàu Lâm | 93 | 146 | 100,00 | LNC | ONT |
| 24 | Bàu Lâm | 93 | 103 | 100,00 | LNC | ONT |
| 25 | Bàu Lâm | 93 | 145 | 100,00 | LNC | ONT |
| 26 | Bàu Lâm | 62 (93) | 710 (155) | 100,00 | LNC | ONT |
| 27 | Bàu Lâm | 93 | 152 | 100,00 | LNC | ONT |
| 28 | Bàu Lâm | 117 | 258 | 60,00 | LNC | ONT |
| 29 | Bình Châu | 125 | 8 | 1.000,00 | LNC | ONT |
| 30 | Bình Châu | 13 | 193 | 100,00 | LNC | ONT |
| 31 | Bình Châu | 118 | 2 | 400,00 | LNC | ONT |
| 32 | Bình Châu | 24 | 90 | 100,00 | LNC | ONT |
| 33 | Bình Châu | 126 | 1 | 2.000,00 | LNC | ONT |
| 34 | Bình Châu | 119 | 20 | 400,00 | LNC | ONT |
| 35 | Bình Châu | 119 | 5 | 200,00 | LNC | ONT |
| 36 | Bình Châu | 67 | 212 | 100,00 | LNC | ONT |
| 37 | Bình Châu | 21 | 152 | 200,00 | LNC | ONT |
| 38 | Bình Châu | 24 | 1350 | 300,00 | LNC | ONT |
| 39 | Bình Châu | 20 | 723 | 300,00 | LNC | ONT |
| 40 | Bình Châu | 92 | 476 | 200,00 | LNC | ONT |
| 41 | Bình Châu | 23 | 557 | 300,00 | LNC | ONT |
| 42 | Bình Châu | 23 | 548 | 300,00 | LNC | ONT |
| 43 | Bình Châu | 116 | 122 | 300,00 | LNC | ONT |
| 44 | Bình Châu | 116 | 134 | 300,00 | LNC | ONT |
| 45 | Bình Châu | 23 | 544 | 300,00 | LNC | ONT |
| 46 | Bình Châu | 14 | 990 | 100,00 | LNC | ONT |
| 47 | Bình Châu | 14 | 991 | 100,00 | LNC | ONT |
| 48 | Bình Châu | 14 | 433 | 50,00 | LNC | ONT |
| 49 | Bình Châu | 56 | 133 | 200,00 | LNC | ONT |
| 50 | Bình Châu | 23 | 122 | 500,00 | LNC | ONT |
| 51 | Bình Châu | 22 | 4 | 500,00 | LNC | ONT |
| 52 | Bình Châu | 23 | 539 | 200,00 | LNC | ONT |
| 53 | Bình Châu | 23 | 555 | 100,00 | LNC | ONT |
| 54 | Bình Châu | 23 | 578 | 100,00 | LNC | ONT |
| 55 | Bình Châu | 23 | 129 | 500,00 | LNC | ONT |
| 56 | Bình Châu | 23 | 440 | 500,00 | LNC | ONT |
| 57 | Bình Châu | 22 | 376 | 100,00 | LNC | ONT |
| 58 | Bình Châu | 22 | 379 | 400,00 | LNC | ONT |
| 59 | Bình Châu | 23 | 549 | 100,00 | LNC | ONT |
| 60 | Bình Châu | 75 | 101 | 200,00 | LNC | ONT |
| 61 | Bình Châu | 75 | 102 | 200,00 | LNC | ONT |
| 62 | Bình Châu | 75 | 103 | 200,00 | LNC | ONT |
| 63 | Bình Châu | 75 | 104 | 200,00 | LNC | ONT |
| 64 | Bình Châu | 75 | 105 | 200,00 | LNC | ONT |
| 65 | Bình Châu | 75 | 106 | 200,00 | LNC | ONT |
| 66 | Bình Châu | 75 | 107 | 200,00 | LNC | ONT |
| 67 | Bình Châu | 75 | 109 | 200,00 | LNC | ONT |
| 68 | Bình Châu | 75 | 110 | 200,00 | LNC | ONT |
| 69 | Bình Châu | 75 | 111 | 200,00 | LNC | ONT |
| 70 | Bình Châu | 75 | 113 | 200,00 | LNC | ONT |
| 71 | Bình Châu | 75 | 114 | 200,00 | LNC | ONT |
| 72 | Bình Châu | 75 | 115 | 200,00 | LNC | ONT |
| 73 | Bình Châu | 75 | 116 | 200,00 | LNC | ONT |
| 74 | Bình Châu | 75 | 143 | 200,00 | LNC | ONT |
| 75 | Bình Châu | 75 | 144 | 200,00 | LNC | ONT |
| 76 | Bình Châu | 75 | 118 | 200,00 | LNC | ONT |
| 77 | Bình Châu | 75 | 119 | 200,00 | LNC | ONT |
| 78 | Bình Châu | 75 | 120 | 200,00 | LNC | ONT |
| 79 | Bình Châu | 75 | 121 | 200,00 | LNC | ONT |
| 80 | Bình Châu | 75 | 126 | 200,00 | LNC | ONT |
| 81 | Bình Châu | 75 | 127 | 200,00 | LNC | ONT |
| 82 | Bình Châu | 75 | 128 | 200,00 | LNC | ONT |
| 83 | Bình Châu | 75 | 129 | 200,00 | LNC | ONT |
| 84 | Bình Châu | 75 | 130 | 200,00 | LNC | ONT |
| 85 | Bình Châu | 75 | 131 | 200,00 | LNC | ONT |
| 86 | Bình Châu | 75 | 157 | 200,00 | LNC | ONT |
| 87 | Bình Châu | 75 | 37 | 200,00 | LNC | ONT |
| 88 | Bình Châu | 75 | 132 | 200,00 | LNC | ONT |
| 89 | Bình Châu | 75 | 133 | 200,00 | LNC | ONT |
| 90 | Bình Châu | 75 | 134 | 200,00 | LNC | ONT |
| 91 | Bình Châu | 75 | 135 | 200,00 | LNC | ONT |
| 92 | Bình Châu | 75 | 136 | 200,00 | LNC | ONT |
| 93 | Bình Châu | 75 | 137 | 200,00 | LNC | ONT |
| 94 | Bình Châu | 75 | 138 | 200,00 | LNC | ONT |
| 95 | Bình Châu | 75 | 139 | 200,00 | LNC | ONT |
| 96 | Bình Châu | 75 | 140 | 200,00 | LNC | ONT |
| 97 | Bình Châu | 75 | 141 | 200,00 | LNC | ONT |
| 98 | Bình Châu | 75 | 146 | 200,00 | LNC | ONT |
| 99 | Bình Châu | 75 | 147 | 200,00 | LNC | ONT |
| 100 | Bình Châu | 75 | 148 | 200,00 | LNC | ONT |
| 101 | Bình Châu | 75 | 149 | 200,00 | LNC | ONT |
| 102 | Bình Châu | 75 | 150 | 200,00 | LNC | ONT |
| 103 | Bình Châu | 75 | 151 | 200,00 | LNC | ONT |
| 104 | Bình Châu | 75 | 152 | 200,00 | LNC | ONT |
| 105 | Bình Châu | 75 | 158 | 200,00 | LNC | ONT |
| 106 | Bình Châu | 75 | 159 | 200,00 | LNC | ONT |
| 107 | Bình Châu | 75 | 160 | 200,00 | LNC | ONT |
| 108 | Bình Châu | 75 | 161 | 200,00 | LNC | ONT |
| 109 | Bình Châu | 75 | 162 | 200,00 | LNC | ONT |
| 110 | Bình Châu | 75 | 163 | 200,00 | LNC | ONT |
| 111 | Bình Châu | 75 | 164 | 200,00 | LNC | ONT |
| 112 | Bình Châu | 73 | 64 | 500,00 | LNC | ONT |
| 113 | Bình Châu | 73 | 56 | 100,00 | LNC | ONT |
| 114 | Bình Châu | 73 | 135 | 300,00 | LNC | ONT |
| 115 | Bình Châu | 73 | 58 | 50,00 | LNC | ONT |
| 116 | Bình Châu | 23 | 132 | 300,00 | LNC | ONT |
| 117 | Bình Châu | 115 | 91 | 200,00 | LNC | ONT |
| 118 | Bình Châu | 14 | 142 | 200,00 | LNC | ONT |
| 119 | Bình Châu | 65 | 95 | 40,00 | LNC | ONT |
| 120 | Bình Châu | 118 | 99 | 200,00 | LNC | ONT |
| 121 | Bình Châu | 14 | 557 | 1.000,00 | LNC | ONT |
| 122 | Bình Châu | 34 | 91; 93 | 600,00 | LNC | ONT |
| 123 | Bình Châu | 81 | 75 | 300,00 | LNC | ONT |
| 124 | Bình Châu | 115 | 216 | 200,00 | LNC | ONT |
| 125 | Bình Châu | 118 | 32; 39 | 600,00 | LNC | ONT |
| 126 | Bình Châu | 92 | 410; 265 | 200,00 | LNC | ONT |
| 127 | Bình Châu | 14 | 356 | 3.000,00 | LNC | ONT |
| 128 | Bình Châu | 116 | 11 | 400,00 | LNC | ONT |
| 129 | Bình Châu | 24 | 1108 | 100,00 | LNC | ONT |
| 130 | Bình Châu | 24 | 1102 | 100,00 | LNC | ONT |
| 131 | Bình Châu | 119 | 23 | 300,00 | LNC | ONT |
| 132 | Bình Châu | 31 | 217 | 100,00 | LNC | ONT |
| 133 | Bình Châu | 14 | 838 | 50,00 | LNC | ONT |
| 134 | Bình Châu | 86 | 70 | 200,00 | LNC | ONT |
| 135 | Bình Châu | 86 | 36; 71 | 200,00 | LNC | ONT |
| 136 | Bình Châu | 20 | 793 | 100,00 | LNC | ONT |
| 137 | Bình Châu | 19 | 485;486;487;488;493;480 | 1.800,00 | LNC | ONT |
| 138 | Bình Châu | 19 | 481 ;482;484;489;491 490; 483;492 | 2.400,00 | LNC | ONT |
| 139 | Bình Châu | 14 | 670; 436; 440 | 200,00 | LNC | ONT |
| 140 | Bình Châu | 79 | 67 | 200,00 | LNC | ONT |
| 141 | Bình Châu | 125 | 277 | 50,00 | LNC | ONT |
| 142 | Bình Châu | 23 | 303 | 50,00 | LNC | ONT |
| 143 | Bình Châu | 69 | 205 | 40,00 | LNC | ONT |
| 144 | Bình Châu | 31 | 872 | 160,00 | LNC | ONT |
| 145 | Bình Châu | 19 | 374 | 100,00 | LNC | ONT |
| 146 | Bình Châu | 31 | 116 | 130,00 | LNC | ONT |
| 147 | Bình Châu | 20 | 843 | 100,00 | LNC | ONT |
| 148 | Bình Châu | 19 | 373 | 100,00 | LNC | ONT |
| 149 | Bình Châu | 97 | 57 | 70,00 | LNC | ONT |
| 150 | Bình Châu | 121 | 185 | 130,60 | LNC | ONT |
| 151 | Bình Châu | 118 | 94; 95 | 600,00 | LNC | ONT |
| 152 | Bình Châu | 20 | 385; 386; 56 | 300,00 | LNC | ONT |
| 153 | Bình Châu | 73 | 152 | 500,00 | LNC | ONT |
| 154 | Bình Châu | 20 | 870 | 300,00 | LNC | ONT |
| 155 | Bình Châu | 54 | 185 | 200,00 | LNC | ONT |
| 156 | Bình Châu | 14 | 782;783 | 100,00 | LNC | ONT |
| 157 | Bình Châu | 91 | 46 | 300,00 | LNC | ONT |
| 158 | Bình Châu | 20 | 886 | 400,00 | LNC | ONT |
| 159 | Bình Châu | 105 | 46 | 500,00 | LNC | ONT |
| 160 | Bình Châu | 105 | 45 | 500,00 | LNC | ONT |
| 161 | Bình Châu | 14 | 715 | 500,00 | LNC | ONT |
| 162 | Bình Châu | 14 | 1100 | 500,00 | LNC | ONT |
| 163 | Bình Châu | 80 | 2 | 1.000,00 | LNC | ONT |
| 164 | Bình Châu | 86 | 8 | 1.000,00 | LNC | ONT |
| 165 | Bình Châu | 31 | 5 | 500,00 | LNC | ONT |
| 166 | Bình Châu | 93 | 265 | 500,00 | LNC | ONT |
| 167 | Bình Châu | 85 | 58 | 400,00 | LNC | ONT |
| 168 | Bình Châu | 152 | 85 | 100,00 | LNC | ONT |
| 169 | Bình Châu | 25 | 405 | 200,00 | LNC | ONT |
| 170 | Bình Châu | 155 | 100 | 100,00 | LNC | ONT |
| 171 | Bình Châu | 21 | 272 | 900,00 | LNC | ONT |
| 172 | Bình Châu | 131 | 72 | 240,00 | LNC | ONT |
| 173 | Bình Châu | 81 | 41 | 210,00 | LNC | ONT |
| 174 | Bình Châu | 133 | 195 | 48,00 | LNC | ONT |
| 175 | Bình Châu | 268 | 115 | 50,00 | LNC | ONT |
| 176 | Bình Châu | 20 | 800 | 100,00 | LNC | ONT |
| 177 | Bình Châu | 50 | 206 | 40,00 | LNC | ONT |
| 178 | Bình Châu | 115 | 208 | 100,00 | LNC | ONT |
| 179 | Bình Châu | 91 | 25;163 | 200,00 | LNC | ONT |
| 180 | Bình Châu | 91 | 65 | 100,00 | LNC | ONT |
| 181 | Bình Châu | 24 | 90 | 100,00 | LNC | ONT |
| 182 | Bình Châu | 14 | 433 | 50,00 | LNC | ONT |
| 183 | Bình Châu | 117 | 80; 98 | 500,00 | LNC | ONT |
| 184 | Bình Châu | 125 | 49 | 80,00 | LNC | ONT |
| 185 | Bình Châu | 149 | 136 | 150,00 | LNC | ONT |
| 186 | Bình Châu | 15 | 52 | 500,00 | LNC | ONT |
| 187 | Bình Châu | 18 | 10 | 500,00 | LNC | ONT |
| 188 | Bình Châu | 153 | 152 | 100,00 | LNC | ONT |
| 189 | Bình Châu | 50 | 202 | 65,00 | LNC | ONT |
| 190 | Bình Châu | 54 | 44 | 300,00 | LNC | ONT |
| 191 | Bình Châu | 56 | 123 | 100,00 | LNC | ONT |
| 192 | Bình Châu | 56 | 132 | 300,00 | LNC | ONT |
| 193 | Bình Châu | 56 | 131 | 562,60 | LNC | ONT |
| 194 | Bình Châu | 25 | 70 | 114,00 | LNC | ONT |
| 195 | Bình Châu | 20 | 587 | 400,00 | LNC | ONT |
| 196 | Bình Châu | 115 | 43 | 50,00 | LNC | ONT |
| 197 | Bình Châu | 86 | 14 | 200,00 | LNC | ONT |
| 198 | Bình Châu | 79 | 152 | 300,00 | LNC | ONT |
| 199 | Bình Châu | 14 | 557 | 300,00 | LNC | ONT |
| 200 | Bình Châu | 91 | 198 | 100,00 | LNC | ONT |
| 201 | Bình Châu | 20 | 829 | 500,00 | LNC | ONT |
| 202 | Bình Châu | 101 | 19 | 100,00 | BHK | ONT |
| 203 | Bình Châu | 156 | 91 | 31,50 | BHK | ONT |
| 204 | Bình Châu | 92 | 68 | 100,00 | BHK | ONT |
| 205 | Bình Châu | 110 | 69 | 360,00 | BHK | ONT |
| 206 | Bình Châu | 47 | 202 | 50,00 | BHK | ONT |
| 207 | Bình Châu | 22A | 67; 75 | 300,00 | BHK | ONT |
| 208 | Bình Châu | 155 | 17 | 80,00 | BHK | ONT |
| 209 | Bình Châu | 89 | 34 | 500,00 | BHK | ONT |
| 210 | Bình Châu | 30 | 106 | 150,00 | BHK | ONT |
| 211 | Bình Châu | 45 | 17 | 80,00 | BHK | ONT |
| 212 | Bình Châu | 25 | 267 | 200,00 | BHK | ONT |
| 213 | Bình Châu | 22 | 6 | 100,00 | BHK | ONT |
| 214 | Bình Châu | 23 | 636 | 200,00 | BHK | ONT |
| 215 | Bình Châu | 23 | 635 | 100,00 | BHK | ONT |
| 216 | Bình Châu | 45 | 11 | 300,00 | BHK | ONT |
| 217 | Bình Châu | 100 | 14 | 300,00 | BHK | ONT |
| 218 | Bình Châu | 63 | 9 | 100,00 | BHK | ONT |
| 219 | Bình Châu | 20 | 335 | 300,00 | BHK | ONT |
| 220 | Bình Châu | 63 | 79 | 400,00 | BHK | ONT |
| 221 | Bình Châu | 89 | 52 | 200,00 | BHK | ONT |
| 222 | Bình Châu | 25 | 274 | 60,00 | BHK | ONT |
| 223 | Bình Châu | 50 | 254 | 80,00 | BHK | ONT |
| 224 | Bình Châu | 37 | 48 | 300,00 | BHK | ONT |
| 225 | Bình Châu | 35 | 1308 | 30,00 | BHK | ONT |
| 226 | Bình Châu | 14 | 1039 | 200,00 | BHK | ONT |
| 227 | Bình Châu | 35 | 776 | 100,00 | BHK | ONT |
| 228 | Bình Châu | 73 | 19 | 1.000,00 | BHK | ONT |
| 229 | Bình Châu | 35 | 1817 | 200,00 | BHK | ONT |
| 230 | Bình Châu | 119 | 21 | 500,00 | BHK | ONT |
| 231 | Bình Châu | 120 | 15 | 500,00 | BHK | ONT |
| 232 | Bình Châu | 63 | 34 | 180,00 | BHK | ONT |
| 233 | Bình Châu | 65 | 49 | 50,00 | BHK | ONT |
| 234 | Bình Châu | 35 | 1663 | 400,00 | BHK | ONT |
| 235 | Bình Châu | 63 | 7 | 150,00 | BHK | ONT |
| 236 | Bình Châu | 65 | 706 | 149,00 | BHK | ONT |
| 237 | Bình Châu | 45 | 17 | 70,00 | BHK | ONT |
| 238 | Bình Châu | 54 | 9 | 200,00 | BHK | ONT |
| 239 | Bình Châu | 58 | 49 | 50,00 | BHK | ONT |
| 240 | Bình Châu | 25 | 267 | 200,00 | BHK | ONT |
| 241 | Bình Châu | 45 | 17 | 70,00 | BHK | ONT |
| 242 | Bình Châu | 35 | 1406 | 45,30 | BHK | ONT |
| 243 | Bình Châu | 128 | 8 | 1.000,00 | BHK | ONT |
| 244 | Bình Châu | 15 | 60 | 500,00 | BHK | ONT |
| 245 | Bình Châu | 35 | 1406 | 45,30 | BHK | ONT |
| 246 | Bình Châu | 100 | 33 | 171,20 | BHK | ONT |
| 247 | Bình Châu | 23 | 129 | 500,00 | BHK | TMD |
| 248 | Bình Châu | 23 | 440 | 300,00 | BHK | TMD |
| 249 | Bình Châu | 111 | 56 | 1.389,20 | BHK | TMD |
| 250 | Bình Châu | 268 | 115 | 635,30 | BHK | TMD |
| 251 | Bình Châu | 12 | 132; 133; 236; 403 | 2.000,00 | BHK | TMD |
| 252 | Bình Châu | 110 | 100 | 3.320,10 | BHK | TMD |
| 253 | Bình Châu | 89 | 85 | 9.000,00 | BHK | ONT |
| 254 | Bình Châu | 63 | 79 | 300,00 | BHK | ONT |
| 255 | Bình Châu | 116 | 124 | 912,00 | LNC | ONT |
| 256 | Bình Châu | 110 | 69 | 300,00 | LNC | ONT |
| 257 | Bình Châu | 50 | 254 | 80,00 | BHK | ONT |
| 258 | Bình Châu | 14 | 778 | 100,00 | LNC | ONT |
| 259 | Bình Châu | 111 | 23 | 300,00 | BHK | ONT |
| 260 | Bình Châu | 14 | 142 | 200,00 | LNC | ONT |
| 261 | Bình Châu | 111 | 23 | 300,00 | BHK | ONT |
| 262 | Bình Châu | 105 | 45; 46; 47; 48; 49; 50; 51 | 1.000,00 | LNC | ONT |
| 263 | Bình Châu | 105 | 52; 53; 54; 55; 56; 57; 58; 09 | 1.000,00 | LNC | ONT |
| 264 | Bình Châu | 24 | 89; 1286; 1287 | 1.000,00 | LNC | ONT |
| 265 | Bình Châu | 14 | 802 | 500,00 | LNC | ONT |
| 266 | Bình Châu | 119 | 72 | 500,00 | LNC | ONT |
| 267 | Bình Châu | 109 | 29 | 300,00 | LNC | ONT |
| 268 | Bình Châu | 14 | 822 | 300,00 | LNC | ONT |
| 269 | Bình Châu | 14 | 715 | 500,00 | LNC | ONT |
| 270 | Bình Châu | 155 | 110 | 300,00 | BHK | ONT |
| 271 | Bình Châu | 163 | 408 | 100,00 | LNC | ONT |
| 272 | Bình Châu | 61 | 181 | 100,00 | LNC | ONT |
| 273 | Bông Trang | 41 | 70 | 100,00 | LNC | ONT |
| 274 | Bông Trang | 45 | 49 | 300,00 | LNC | ONT |
| 275 | Bông Trang | 51 | 316 | 100,00 | LNC | ONT |
| 276 | Bông Trang | 45 | 69 | 300,00 | LNC | ONT |
| 277 | Bông Trang | 45 | 43 | 300,00 | LNC | ONT |
| 278 | Bông Trang | 50 | 267;413 | 300,00 | LNC | ONT |
| 279 | Bông Trang | 35 (cũ 09) | 215 (cũ 679) | 300,00 | LNC | ONT |
| 280 | Bông Trang | 39 | 178 | 2.000,00 | LNC | ONT |
| 281 | Bông Trang | 36 | 129, 124, 144 | 520,00 | LNC | ONT |
| 282 | Bông Trang | 31, 44 | 4, 214 | 1.100,00 | LNC | ONT |
| 283 | Bông Trang | 51 | 369 | 200,00 | LNC | ONT |
| 284 | Bông Trang | 52 | 301 | 60,00 | BHK | ONT |
| 285 | Bông Trang | 52 | 302 | 100,00 | BHK | ONT |
| 286 | Bông Trang | 52 | 301 | 60,00 | LUC | ONT |
| 287 | Bông Trang | 52 | 302 | 100,00 | LUC | ONT |
| 288 | Bông Trang | 39 | 178 | 500,00 | LNC | ONT |
| 289 | Bông Trang | 45 | 171 | 300,00 | LNC | ONT |
| 290 | Bông Trang | 41 | 12, 13 | 500,00 | LNC | ONT |
| 291 | Bông Trang | 53 | 38 | 300,00 | LNC | ONT |
| 292 | Bông Trang | 52 | 255 | 300,00 | LNC | ONT |
| 293 | Bông Trang | 35, 36 | 224, 124 | 300,00 | BHK | ONT |
| 294 | Bông Trang | 53 | 230 | 200,00 | LNC | ONT |
| 295 | Bông Trang | 27 | 93, 94, 21 | 4.000,00 | LNC | ONT |
| 296 | Bông Trang | 41 | 12 | 200,00 | LNC | ONT |
| 297 | Bông Trang | 41 | 13 | 200,00 | LNC | ONT |
| 298 | Bưng Riềng | 31 | 141 | 5.000,00 | LNC | ONT |
| 299 | Bưng Riềng | 33 | 48 | 200,00 | LNC | ONT |
| 300 | Bưng Riềng | 54 | 149 | 40,00 | LNC | ONT |
| 301 | Bưng Riềng | 36 | 46 | 100,00 | LNC | ONT |
| 302 | Bưng Riềng | 52 | 241 | 200,00 | LNC | ONT |
| 303 | Bưng Riềng | 52 | 240 | 200,00 | LNC | ONT |
| 304 | Bưng Riềng | 54 | 37,223 | 500,00 | LNC | ONT |
| 305 | Bưng Riềng | 37 | 267,268,269,270,271,272,273 | 300,00 | LNC | ONT |
| 306 | Bưng Riềng | 54 | 149 | 40,00 | LNC | ONT |
| 307 | Bưng Riềng | 31 | 143 | 100,00 | LNC | ONT |
| 308 | Bưng Riềng | 53 | 212 | 200,00 | LNC | ONT |
| 309 | Bưng Riềng | 53 | 213 | 200,00 | LNC | ONT |
| 310 | Bưng Riềng | 37 | 77 | 2.000,00 | LNC | ONT |
| 311 | Bưng Riềng | 56 | 3 | 2.000,00 | LNC | ONT |
| 312 | Bưng Riềng | 32 | 149 | 300,00 | LNC | ONT |
| 313 | Bưng Riềng | 57 | 63 | 300,00 | LNC | ONT |
| 314 | Bưng Riềng | 57 | 62 | 300,00 | LNC | ONT |
| 315 | Bưng Riềng | 46 | 77 | 200,00 | LNC | ONT |
| 316 | Bưng Riềng | 36 | 245 | 800,00 | LNC | ONT |
| 317 | Bưng Riềng | 48 | 168 | 400,00 | LNC | ONT |
| 318 | Bưng Riềng | 44 | 6 | 1.200,00 | LNC | ONT |
| 319 | Bưng Riềng | 54 | 201 | 100,00 | LNC | ONT |
| 320 | Bưng Riềng | 54 | 200 | 150,00 | LNC | ONT |
| 321 | Bưng Riềng | 53 | 152 | 300,00 | LNC | ONT |
| 322 | Bưng Riềng | 54 | 152 | 500,00 | LNC | ONT |
| 323 | Bưng Riềng | 54 | 151 | 500,00 | LNC | ONT |
| 324 | Bưng Riềng | 54 | 139 | 400,00 | LNC | ONT |
| 325 | Bưng Riềng | 36 | 134 | 200,00 | LNC | ONT |
| 326 | Bưng Riềng | 52 | 64 | 300,00 | LNC | ONT |
| 327 | Bưng Riềng | 45 | 13 | 200,00 | LNC | ONT |
| 328 | Bưng Riềng | 52 | 104 | 200,00 | LNC | ONT |
| 329 | Bưng Riềng | 31 | 159 | 200,00 | LNC | ONT |
| 330 | Bưng Riềng | 53 | 182 | 150,00 | LNC | ONT |
| 331 | Bưng Riềng | 32 | 44 | 35,00 | LNC | ONT |
| 332 | Bưng Riềng | 3 | 43 | 2.000,00 | LNC | ONT |
| 333 | Bưng Riềng | 47 | 186 | 70,00 | LNC | ONT |
| 334 | Bưng Riềng | 50 | 2 | 100,00 | LNC | ONT |
| 335 | Bưng Riềng | 33 | 11 | 400,00 | LNC | ONT |
| 336 | Bưng Riềng | 38 | 112 | 200,00 | LNC | ONT |
| 337 | Bưng Riềng | 42 | 30 | 400,00 | LNC | ONT |
| 338 | Bưng Riềng | 54 | 60 | 80,00 | LNC | ONT |
| 339 | Bưng Riềng | 48 | 1 | 200,00 | LNC | ONT |
| 340 | Bưng Riềng | 30 | 53 | 300,00 | LNC | ONT |
| 341 | Bưng Riềng | 30 | 79 | 400,00 | LNC | ONT |
| 342 | Bưng Riềng | 56 | 3 | 3.000,00 | LNC | ONT |
| 343 | Bưng Riềng | 46 | 31 | 350,00 | LNC | ONT |
| 344 | Bưng Riềng | 54 | 125 | 100,00 | LNC | ONT |
| 345 | Bưng Riềng | 25 | 446 | 100,00 | LNC | ONT |
| 346 | Bưng Riềng | 56 | 24 | 100,00 | LNC | ONT |
| 347 | Bưng Riềng | 56 | 26 | 100,00 | LNC | ONT |
| 348 | Bưng Riềng | 56 | 18 | 100,00 | LNC | ONT |
| 349 | Bưng Riềng | 35 | 2 | 300,00 | LNC | ONT |
| 350 | Bưng Riềng | 30 | 55 | 1.000,00 | LNC | ONT |
| 351 | Bưng Riềng | 46 | 224 | 300,00 | LNC | ONT |
| 352 | Bưng Riềng | 36 | 160 | 1.000,00 | LNC | ONT |
| 353 | Bưng Riềng | 46 | 51 | 500,00 | LNC | ONT |
| 354 | Bưng Riềng | 47 | 126 | 300,00 | LNC | ONT |
| 355 | Bưng Riềng | 36 | 27 | 500,00 | LNC | ONT |
| 356 | Bưng Riềng | 48 | 1 | 500,00 | LNC | ONT |
| 357 | Bưng Riềng | 32 | 95 | 300,00 | LNC | ONT |
| 358 | Bưng Riềng | 32 | 105 | 300,00 | LNC | ONT |
| 359 | Bưng Riềng | 32 | 185 | 300,00 | LNC | ONT |
| 360 | Bưng Riềng | 32 | 186 | 300,00 | LNC | ONT |
| 361 | Bưng Riềng | 54 | 219 | 178,80 | LNC | ONT |
| 362 | Bưng Riềng | 54 | 220 | 240,00 | LNC | ONT |
| 363 | Bưng Riềng | 54 | 221 | 800,00 | LNC | ONT |
| 364 | Bưng Riềng | 54 | 222 | 570,00 | LNC | ONT |
| 365 | Bưng Riềng | 47 | 45 | 300,00 | LNC | ONT |
| 366 | Bưng Riềng | 53 | 193 | 300,00 | LNC | ONT |
| 367 | Bưng Riềng | 54 | 77 | 300,00 | LNC | ONT |
| 368 | Bưng Riềng | 44 | 29,76 | 3.000,00 | LNC | ONT |
| 369 | Bưng Riềng | 21 | 1048 | 1.000,00 | LNC | ONT |
| 370 | Bưng Riềng | 31 | 143 | 200,00 | LNC | ONT |
| 371 | Bưng Riềng | 31 | 141 | 2.000,00 | LNC | ONT |
| 372 | Bưng Riềng | 50 | 178 | 300,00 | LNC | ONT |
| 373 | Bưng Riềng | 46 | 224 | 300,00 | LNC | ONT |
| 374 | Bưng Riềng | 53 | 193 | 300,00 | LNC | ONT |
| 375 | Bưng Riềng | 54 | 77 | 300,00 | LNC | ONT |
| 376 | Bưng Riềng | 36 | 165 | 300,00 | LNC | ONT |
| 377 | Bưng Riềng | 56 | 3 | 3.000,00 | LNC | ONT |
| 378 | Bưng Riềng | 33 | 11 | 200,00 | LNC | ONT |
| 379 | Bưng Riềng | 53 | 212 | 200,00 | LNC | ONT |
| 380 | Bưng Riềng | 53 | 213 | 200,00 | LNC | ONT |
| 381 | Bưng Riềng | 36 | 266 | 200,00 | BHK | ONT |
| 382 | Bưng Riềng | 27 | 268 | 100,00 | BHK | ONT |
| 383 | Bưng Riềng | 46 | 16 | 100,00 | BHK | ONT |
| 384 | Bưng Riềng | 36 | 243 | 200,00 | BHK | ONT |
| 385 | Bưng Riềng | 36 | 158 | 200,00 | BHK | ONT |
| 386 | Bưng Riềng | 26 | 471 | 100,00 | BHK | ONT |
| 387 | Bưng Riềng | 26 | 472 | 100,00 | BHK | ONT |
| 388 | Bưng Riềng | 26 | 473 | 100,00 | BHK | ONT |
| 389 | Bưng Riềng | 26 | 474 | 100,00 | BHK | ONT |
| 390 | Bưng Riềng | 26 | 475 | 100,00 | BHK | ONT |
| 391 | Bưng Riềng | 26 | 476 | 100,00 | BHK | ONT |
| 392 | Bưng Riềng | 26 | 477 | 100,00 | BHK | ONT |
| 393 | Bưng Riềng | 37 | 28 | 200,00 | BHK | ONT |
| 394 | Bưng Riềng | 46 | 186,187 | 300,00 | BHK | ONT |
| 395 | Bưng Riềng | 36 | 148 | 200,00 | BHK | ONT |
| 396 | Bưng Riềng | 30 | 55 | 300,00 | BHK | ONT |
| 397 | Bưng Riềng | 37 | 62 | 300,00 | BHK | ONT |
| 398 | Bưng Riềng | 36 | 165 | 300,00 | BHK | ONT |
| 399 | Bưng Riềng | 21 | 118 | 3.000,00 | BHK | ONT |
| 400 | Bưng Riềng | 46 | 30 | 800,00 | BHK | ONT |
| 401 | Bưng Riềng | 46 | 16 | 100,00 | BHK | ONT |
| 402 | Bưng Riềng | 36 | 188 | 200,00 | BHK | ONT |
| 403 | Bưng Riềng | 36 | 264 | 500,00 | BHK | ONT |
| 404 | Bưng Riềng | 36 | 165 | 500,00 | BHK | ONT |
| 405 | Bưng Riềng | 36 | 263 | 500,00 | BHK | ONT |
| 406 | Bưng Riềng | 36 | 244 | 500,00 | BHK | ONT |
| 407 | Bưng Riềng | 36 | 212 | 200,00 | BHK | ONT |
| 408 | Bưng Riềng | 30 | 5,104,107,113 | 16.546,00 | BHK | ONT |
| 409 | Bưng Riềng | 36 | 35; 36; 39 | 100,00 | LUC | ONT |
| 410 | Bưng Riềng | 53 | 212, 213 | 600,00 | LNC | ONT |
| 411 | Bưng Riềng | 44 | 76 | 300,00 | BHK | ONT |
| 412 | Bưng Riềng | 44 | 29 | 300,00 | BHK | ONT |
| 413 | Bưng Riềng | 54 | 219, 220, 221, 222 | 1.780,00 | LNC | ONT |
| 414 | Bưng Riềng | 57 | 4 | 300,00 | LNC | ONT |
| 415 | Bưng Riềng | 54 | 217 | 120,00 | LNC | ONT |
| 416 | Bưng Riềng | 7 | 85 | 160,00 | LNC | ONT |
| 417 | Bưng Riềng | 18 | 73 | 1.152,60 | LNC | NHK |
| 418 | Bưng Riềng | 18 | 39 | 3.195,50 | LUC | NHK |
| 419 | Bưng Riềng | 18 | 44 | 1.978,10 | LUC | NHK |
| 420 | Bưng Riềng | 18 | 64 | 19.996,40 | LNC | NHK |
| 421 | Bưng Riềng | 18 | 38 | 4.558,30 | LUC | NHK |
| 422 | Bưng Riềng | 18 | 48 | 10.112,30 | LNC | NHK |
| 423 | Bưng Riềng | 18 | 47 | 5.020,20 | LNC | NHK |
| 424 | Bưng Riềng | 18 | 55 | 8.705,00 | LNC | NHK |
| 425 | Bưng Riềng | 18 | 74 | 1.696,60 | LNC | NHK |
| 426 | Bưng Riềng | 12 | 227 | 19.143,00 | LNC | NHK |
| 427 | Bưng Riềng | 12 | 212 | 34.102,00 | LNC | NHK |
| 428 | Bưng Riềng | 32 | 147 | 8.988,50 | LNC | NHK |
| 429 | Bưng Riềng | 37 | 2 | 32.268,10 | LNC | NHK |
| 430 | Bưng Riềng | 24 | 5 | 100,00 | BHK | ONT |
| 431 | Hòa Bình | 3 | 149 | 150,00 | LNC | ONT |
| 432 | Hòa Bình | 13 | 27 | 300,00 | LNC | ONT |
| 433 | Hòa Bình | 13 | 141 | 300,00 | LNC | ONT |
| 434 | Hòa Bình | 14 | 74;86 | 450,00 | LNC | ONT |
| 435 | Hòa Bình | 14 | 642 | 100,00 | LNC | ONT |
| 436 | Hòa Bình | 15 | 428 | 300,00 | LNC | ONT |
| 437 | Hòa Bình | 15 | 429 | 300,00 | LNC | ONT |
| 438 | Hòa Bình | 8 | 64 | 200,00 | LNC | ONT |
| 439 | Hòa Bình | 37 | 68 | 200,00 | LNC | ONT |
| 440 | Hòa Bình | 5 | 30 | 50,00 | LNC | ONT |
| 441 | Hòa Bình | 21 | 356 | 60,00 | LNC | ONT |
| 442 | Hòa Bình | 7 | 7 | 100,00 | LNC | ONT |
| 443 | Hòa Bình | 14 | 233 | 200,00 | LNC | ONT |
| 444 | Hòa Bình | 30 | 284 | 300,00 | LNC | ONT |
| 445 | Hòa Bình | 21 | 23 | 50,00 | LNC | ONT |
| 446 | Hòa Bình | 3 | 172 | 300,00 | LNC | ONT |
| 447 | Hòa Bình | 37 | 424 | 500,00 | LNC | ONT |
| 448 | Hòa Bình | 46 | 201 | 300,00 | BHK | ONT |
| 449 | Hòa Bình | 14 | 585 | 300,00 | BHK | ONT |
| 450 | Hòa Bình | 9 | 217 | 500,00 | BHK | ONT |
| 451 | Hòa Bình | 44 | 183 | 100,00 | BHK | ONT |
| 452 | Hòa Bình | 36 | 323 | 400,00 | BHK | ONT |
| 453 | Hòa Bình | 20 | 258 | 100,00 | BHK | TMD |
| 454 | Hòa Bình | 20 | 256 | 300,00 | BHK | TMD |
| 455 | Hòa Bình | 20 | 257 | 100,00 | BHK | TMD |
| 456 | Hòa Bình | 20 | 255 | 300,00 | BHK | TMD |
| 457 | Hòa Bình | 20 | 254 | 100,00 | BHK | TMD |
| 458 | Hòa Bình | 20 | 253 | 100,00 | BHK | TMD |
| 459 | Hòa Bình | 20 | 252 | 100,00 | BHK | TMD |
| 460 | Hòa Bình | 19 | 12 | 1.000,00 | BHK | TMD |
| 461 | Hòa Bình | 19 | 9 | 200,00 | BHK | TMD |
| 462 | Hòa Bình | 13 | 91 | 300,00 | BHK | TMD |
| 463 | Hòa Bình | 13 | 63 | 300,00 | LNC | TMD |
| 464 | Hòa Bình | 13 | 92 | 300,00 | BHK | TMD |
| 465 | Hòa Bình | 13 | 51 | 300,00 | LNC | TMD |
| 466 | Hòa Bình | 13 | 82 | 300,00 | LNC | TMD |
| 467 | Hòa Bình | 14 | 540 | 60,00 | LNC | ONT |
| 468 | Hoà Hiệp | 104 | 251 | 50,00 | LNC | ONT |
| 469 | Hoà Hiệp | 162 | 535 | 300,00 | LNC | ONT |
| 470 | Hoà Hiệp | 163 | 410 | 300,00 | LNC | ONT |
| 471 | Hoà Hiệp | 177 | 134 | 100,00 | LNC | ONT |
| 472 | Hoà Hiệp | 136 | 351 | 100,00 | LNC | ONT |
| 473 | Hoà Hiệp | 177 | 149 | 200,00 | LNC | ONT |
| 474 | Hoà Hiệp | 104 | 38 | 100,00 | LNC | ONT |
| 475 | Hoà Hiệp | 163 | 408 | 100,00 | LNC | ONT |
| 476 | Hoà Hiệp | 183 | 83 | 400,00 | LNC | ONT |
| 477 | Hoà Hiệp | 183 | 32 | 400,00 | LNC | ONT |
| 478 | Hoà Hiệp | 109 | 81 | 200,00 | LNC | ONT |
| 479 | Hoà Hiệp | 109 | 20 | 100,00 | BHK | ONT |
| 480 | Hoà Hiệp | 164 | 109 | 300,00 | BHK | ONT |
| 481 | Hoà Hiệp | 135 | 116 | 300,00 | LNC | ONT |
| 482 | Hoà Hiệp | 134 | 102 | 300,00 | LNC | ONT |
| 483 | Hoà Hiệp | 183 | 83 | 300,00 | NTTS | ONT |
| 484 | Hoà Hiệp | 109 | 158 | 150,00 | BHK | ONT |
| 485 | Hoà Hiệp | 151 | 130 | 200,00 | LNC | ONT |
| 486 | Hoà Hiệp | 144 | 585 | 100,00 | LNC | ONT |
| 487 | Hoà Hiệp | 184 | 18 | 500,00 | LNC | ONT |
| 488 | Hoà Hội | 159 | 353 | 200,00 | LNC | ONT |
| 489 | Hoà Hội | 156 | 43 | 200,00 | LNC | ONT |
| 490 | Hoà Hội | 143 | 51 | 300,00 | LNC | ONT |
| 491 | Hoà Hội | 143 | 41 | 300,00 | LNC | ONT |
| 492 | Hoà Hội | 141 | 62 | 200,00 | LNC | ONT |
| 493 | Hoà Hội | 143 | 37 | 200,00 | LNC | ONT |
| 494 | Hoà Hội | 141 | 7 | 200,00 | LNC | ONT |
| 495 | Hoà Hội | 68 | 166, 168 | 800,00 | LNC | ONT |
| 496 | Hoà Hội | 68 | 169 | 500,00 | LNC | ONT |
| 497 | Hoà Hội | 13 | 267 | 300,00 | LNC | ONT |
| 498 | Hoà Hội | 129 | 21, 283 | 300,00 | LNC | ONT |
| 499 | Hoà Hội | 159 | 396 | 100,00 | LNC | ONT |
| 500 | Hoà Hội | 84 | 209 | 70,00 | LNC | ONT |
| 501 | Hoà Hội | 20 | 552 | 70,00 | LNC | ONT |
| 502 | Hoà Hội | 133 | 6 | 150,00 | LNC | ONT |
| 503 | Hoà Hội | 144 | 205 | 100,00 | LNC | ONT |
| 504 | Hoà Hội | 153 | 3 | 400,00 | LNC | ONT |
| 505 | Hoà Hội | 159 | 331 | 300,00 | LNC | ONT |
| 506 | Hoà Hội | 138 | 161 | 200,00 | LNC | ONT |
| 507 | Hoà Hội | 27 | 169 | 100,00 | LNC | ONT |
| 508 | Hoà Hội | 65 | 103 | 200,00 | LNC | ONT |
| 509 | Hoà Hội | 147 | 6 | 300,00 | LNC | ONT |
| 510 | Hoà Hội | 143 | 25 | 50,00 | LNC | ONT |
| 511 | Hoà Hội | 26 | 11 | 50,00 | LNC | ONT |
| 512 | Hoà Hội | 28 | 42 | 300,00 | LNC | ONT |
| 513 | Hoà Hội | 28 | 41 | 300,00 | LNC | ONT |
| 514 | Hoà Hội | 148 | 87 | 100,00 | LNC | ONT |
| 515 | Hoà Hội | 9 | 18 | 200,00 | LNC | ONT |
| 516 | Hoà Hội | 31 | 948 | 55,00 | LNC | ONT |
| 517 | Hoà Hội | 119 | 39, 44, 141 | 350,00 | LNC | ONT |
| 518 | Hoà Hội | 158, 159 | 17, 295 | 1.700,00 | LNC | ONT |
| 519 | Hoà Hội | 142 | 30 | 100,00 | LNC | ONT |
| 520 | Hoà Hội | 60 | 14 | 600,00 | LNC | ONT |
| 521 | Hoà Hội | 146 | 53 | 200,00 | LNC | ONT |
| 522 | Hoà Hội | 143 | 41 | 300,00 | LNC | ONT |
| 523 | Hoà Hội | 141 | 62 | 100,00 | LNC | ONT |
| 524 | Hoà Hội | 143 | 51 | 500,00 | LNC | ONT |
| 525 | Hoà Hội | 159 | 69 | 300,00 | LNC | ONT |
| 526 | Hoà Hội | 155 | 29; 07 | 450,00 | LNC | ONT |
| 527 | Hoà Hội | 11 | 67 | 300,00 | LNC | ONT |
| 528 | Hoà Hội | 142 | 30 | 100,00 | LNC | ONT |
| 529 | Hoà Hội | 6 | 89 | 200,00 | LNC | ONT |
| 530 | Hoà Hội | 150 | 83 | 500,00 | LNC | ONT |
| 531 | Hoà Hội | 153 | 55 | 300,00 | LNC | ONT |
| 532 | Hoà Hội | 121, 145 | 2, 3 | 200,00 | LNC | ONT |
| 533 | Hoà Hội | 150 | 37 | 100,00 | LNC | ONT |
| 534 | Hoà Hội | 144 | 28 | 300,00 | LNC | ONT |
| 535 | Hoà Hội | 143 | 66 | 623,30 | LNC | ONT |
| 536 | Hoà Hội | 100 | 99 | 200,00 | LNC | ONT |
| 537 | Hoà Hội | 66 | 9 | 200,00 | LNC | ONT |
| 538 | Hoà Hội | 31 | 567 | 120,00 | LNC | ONT |
| 539 | Hoà Hội | 144 | 6; 94 | 600,00 | LNC | ONT |
| 540 | Hoà Hội | 129 | 137 | 200,00 | LNC | ONT |
| 541 | Hoà Hội | 31 | 588 | 300,00 | LNC | ONT |
| 542 | Hoà Hội | 146 | 54 | 200,00 | LNC | ONT |
| 543 | Hoà Hội | 21 | 478 | 100,00 | LNC | ONT |
| 544 | Hoà Hội | 21 | 268 | 300,00 | LNC | ONT |
| 545 | Hoà Hội | 79 | 161 | 500,00 | LNC | ONT |
| 546 | Hoà Hội | 79 | 114 | 500,00 | LNC | ONT |
| 547 | Hoà Hội | 79 | 160 | 500,00 | LNC | ONT |
| 548 | Hoà Hội | 147 | 81 | 400,00 | LNC | ONT |
| 549 | Hoà Hội | 159 | 339 | 100,00 | LNC | ONT |
| 550 | Hoà Hội | 154 | 144 | 300,00 | LNC | ONT |
| 551 | Hoà Hội | 2 | 40 | 300,00 | LNC | ONT |
| 552 | Hoà Hội | 2 | 39 | 300,00 | LNC | ONT |
| 553 | Hoà Hội | 2 | 37 | 300,00 | LNC | ONT |
| 554 | Hoà Hội | 2 | 38 | 300,00 | LNC | ONT |
| 555 | Hoà Hội | 2 | 36 | 300,00 | LNC | ONT |
| 556 | Hoà Hội | 12 | 182 | 100,00 | LNC | ONT |
| 557 | Hoà Hội | 9 | 12 | 200,00 | LNC | ONT |
| 558 | Hoà Hội | 10 | 118 | 100,00 | LNC | ONT |
| 559 | Hoà Hội | 10 | 119 | 100,00 | LNC | ONT |
| 560 | Hoà Hội | 10 | 120 | 100,00 | LNC | ONT |
| 561 | Hoà Hội | 10 | 122 | 65,00 | LNC | ONT |
| 562 | Hoà Hội | 142;143 | 10; 51, 41 | 1.300,00 | LNC | ONT |
| 563 | Hoà Hội | 129 | 71 | 100,00 | LNC | ONT |
| 564 | Hoà Hội | 63 | 19 | 100,00 | LNC | ONT |
| 565 | Hoà Hội | 114 | 18 | 100,00 | LNC | ONT |
| 566 | Hoà Hội | 120; 160 | 18; 3 | 150,00 | LNC | ONT |
| 567 | Hoà Hội | 23 | 189 | 150,00 | LNC | ONT |
| 568 | Hoà Hội | 9 | 12 | 150,00 | LNC | ONT |
| 569 | Hoà Hội | 101 | 15 | 300,00 | LNC | ONT |
| 570 | Hoà Hội | 10 | 114 | 100,00 | LNC | ONT |
| 571 | Hoà Hội | 10 | 115 | 100,00 | LNC | ONT |
| 572 | Hoà Hội | 10 | 116 | 100,00 | LNC | ONT |
| 573 | Hoà Hội | 10 | 117 | 100,00 | LNC | ONT |
| 574 | Hoà Hội | 26 | 199 | 100,00 | LNC | ONT |
| 575 | Hoà Hội | 13 | 267 | 300,00 | LNC | ONT |
| 576 | Hoà Hội | 15 | 520 | 100,00 | LNC | ONT |
| 577 | Hoà Hội | 153 | 104 | 600,00 | LNC | ONT |
| 578 | Hoà Hội | 8 | 132 | 300,00 | LNC | ONT |
| 579 | Hoà Hội | 8 | 19 | 100,00 | LNC | ONT |
| 580 | Hoà Hội | 8 | 20 | 100,00 | LNC | ONT |
| 581 | Hoà Hội | 11 | 44 | 300,00 | LNC | ONT |
| 582 | Hoà Hội | 79 | 22 | 100,00 | LNC | ONT |
| 583 | Hoà Hội | 125 | 9 | 250,00 | LNC | ONT |
| 584 | Hoà Hội | 11 | 340 | 100,00 | BHK | ONT |
| 585 | Hoà Hội | 8 | 121 | 50,00 | BHK | ONT |
| 586 | Hoà Hội | 159 | 300 | 100,00 | BHK | ONT |
| 587 | Hoà Hội | 23 | 244 | 100,00 | BHK | ONT |
| 588 | Hoà Hội | 15 | 25 | 50,00 | BHK | ONT |
| 589 | Hoà Hội | 15 | 24 | 100,00 | BHK | ONT |
| 590 | Hoà Hội | 11, 118 | 356; 01 | 550,00 | BHK | ONT |
| 591 | Hoà Hội | 68 | 15, 97, 122 | 1.500,00 | BHK | ONT |
| 592 | Hoà Hội | 86 | 196 | 50,00 | BHK | ONT |
| 593 | Hoà Hội | 86 | 195 | 400,00 | BHK | ONT |
| 594 | Hoà Hội | 78 | 19 | 200,00 | BHK | ONT |
| 595 | Hoà Hội | 78 | 73 | 100,00 | BHK | ONT |
| 596 | Hoà Hội | 73 | 17 | 200,00 | BHK | ONT |
| 597 | Hoà Hội | 78 | 73 | 100,00 | BHK | ONT |
| 598 | Hoà Hội | 25 | 279 | 200,00 | BHK | ONT |
| 599 | Hoà Hội | 10 | 121 | 300,00 | BHK | ONT |
| 600 | Hoà Hội | 19 | 267 | 300,00 | BHK | ONT |
| 601 | Hoà Hội | 19 | 53 | 300,00 | BHK | ONT |
| 602 | Hoà Hội | 15 | 66 | 300,00 | BHK | ONT |
| 603 | Hoà Hội | 79 | 94 | 300,00 | BHK | ONT |
| 604 | Hoà Hội | 11 | 942 | 100,00 | BHK | ONT |
| 605 | Hoà Hội | 11 | 941 | 100,00 | BHK | ONT |
| 606 | Hoà Hội | 15 | 81 | 300,00 | BHK | ONT |
| 607 | Hoà Hội | 19 | 290 | 200,00 | BHK | ONT |
| 608 | Hoà Hội | 19 | 291 | 200,00 | BHK | ONT |
| 609 | Hoà Hội | 25 | 130 | 100,00 | BHK | ONT |
| 610 | Hoà Hội | 23 | 210 | 60,00 | BHK | ONT |
| 611 | Hoà Hội | 156 | 206 | 100,00 | BHK | ONT |
| 612 | Hoà Hội | 105 | 5 | 1.000,00 | BHK | ONT |
| 613 | Hoà Hội | 105 | 6 | 1.000,00 | BHK | ONT |
| 614 | Hoà Hội | 8 | 19 | 100,00 | BHK | ONT |
| 615 | Hoà Hội | 79 | 140 | 300,00 | BHK | ONT |
| 616 | Hoà Hội | 11 | 42 | 500,00 | BHK | ONT |
| 617 | Hoà Hội | 65 | 210, 120 | 5.000,00 | LNC | ONT |
| 618 | Hoà Hội | 65 | 81 | 300,00 | LUC | ONT |
| 619 | Hoà Hội | 65 | 209 | 300,00 | LUC | ONT |
| 620 | Hoà Hội | 19 | 122, 124 | 300,00 | LUC | ONT |
| 621 | Hoà Hội | 65 | 172 | 100,00 | LUC | ONT |
| 622 | Hoà Hội | 10 | 124 | 500,00 | LUC | ONT |
| 623 | Hoà Hội | 10 | 125 | 500,00 | LUC | ONT |
| 624 | Hoà Hội | 93 | 71 | 300,00 | LUC | ONT |
| 625 | Hoà Hội | 93 | 67 | 600,00 | LUC | ONT |
| 626 | Hoà Hội | 11 | 919 | 300,00 | LUC | ONT |
| 627 | Hoà Hội | 11 | 827 | 100,00 | LUC | ONT |
| 628 | Hoà Hội | 78 | 77 | 100,00 | LUC | ONT |
| 629 | Hoà Hội | 138 | 161 | 300,00 | LNC | ONT |
| 630 | Hoà Hội | 146 | 54 | 300,00 | LNC | ONT |
| 631 | Hoà Hội | 158 | 21 | 300,00 | LNC | ONT |
| 632 | Hoà Hội | 151 | 68 | 200,00 | LNC | ONT |
| 633 | Hoà Hội | 119 | 48 | 800,00 | LNC | ONT |
| 634 | Hoà Hưng | 12 | 793 | 300,00 | LNC | ONT |
| 635 | Hoà Hưng | 12 | 795 | 500,00 | LNC | ONT |
| 636 | Hoà Hưng | 12 | 517 | 400,00 | LNC | ONT |
| 637 | Hoà Hưng | 12 | 749 | 500,00 | LNC | ONT |
| 638 | Hoà Hưng | 44 | 26 | 100,00 | LNC | ONT |
| 639 | Hoà Hưng | 10 | 695 | 200,00 | LNC | ONT |
| 640 | Hoà Hưng | 10 | 1308 | 100,00 | LNC | ONT |
| 641 | Hoà Hưng | 24 | 48 | 300,00 | LNC | ONT |
| 642 | Hoà Hưng | 28 | 64 | 1.000,00 | LNC | ONT |
| 643 | Hoà Hưng | 28 | 8, 58 | 500,00 | LNC | ONT |
| 644 | Hoà Hưng | 36 | 126 | 100,00 | LNC | ONT |
| 645 | Hoà Hưng | 54 | 3 | 200,00 | LNC | ONT |
| 646 | Hoà Hưng | 39 | 85 | 100,00 | LNC | ONT |
| 647 | Hoà Hưng | 6 | 297 | 200,00 | LNC | ONT |
| 648 | Hoà Hưng | 10 | 1262 | 300,00 | LNC | ONT |
| 649 | Hoà Hưng | 24 | 137 | 300,00 | LNC | ONT |
| 650 | Hoà Hưng | 41 | 21 | 3.000,00 | LNC | ONT |
| 651 | Hoà Hưng | 24 | 60 | 200,00 | LNC | ONT |
| 652 | Hoà Hưng | 50 | 85 | 500,00 | LNC | ONT |
| 653 | Hoà Hưng | 10 | 44 | 200,00 | LNC | ONT |
| 654 | Hoà Hưng | 58 | 11 | 300,00 | LNC | ONT |
| 655 | Hoà Hưng | 38 | 16 | 300,00 | LNC | ONT |
| 656 | Hoà Hưng | 44 | 18 | 500,00 | LNC | ONT |
| 657 | Hoà Hưng | 27 | 33 | 300,00 | BHK | ONT |
| 658 | Hoà Hưng | 28 | 59, 60, 61, 62, 63 | 1.000,00 | BHK | ONT |
| 659 | Hoà Hưng | 58 | 11 | 1.000,00 | BHK | ONT |
| 660 | Phước Bửu | 64 | 591 | 100,00 | LNC | ODT |
| 661 | Phước Bửu | 67 | 25 | 120,00 | LNC | ODT |
| 662 | Phước Bửu | 47 | 135 | 50,00 | LNC | ODT |
| 663 | Phước Bửu | 59 | 227 | 100,00 | LNC | ODT |
| 664 | Phước Bửu | 59 | 228 | 100,00 | LNC | ODT |
| 665 | Phước Bửu | 59 | 169 | 216,00 | LNC | ODT |
| 666 | Phước Bửu | 28 | 16 | 80,00 | LNC | ODT |
| 667 | Phước Bửu | 68 | 394 | 180,00 | LNC | ODT |
| 668 | Phước Bửu | 78 | 47 | 100,00 | LNC | ODT |
| 669 | Phước Bửu | 78 | 429 | 100,00 | LNC | ODT |
| 670 | Phước Bửu | 65 | 743 | 80,00 | LNC | ODT |
| 671 | Phước Bửu | 65 | 368 | 80,00 | LNC | ODT |
| 672 | Phước Bửu | 64 | 35 | 432,30 | LNC | ODT |
| 673 | Phước Bửu | 64 | 214 | 100,00 | LNC | ODT |
| 674 | Phước Bửu | 11 | 22 | 200,00 | LNC | ODT |
| 675 | Phước Bửu | 21 | 69 | 300,00 | LNC | ODT |
| 676 | Phước Bửu | 63 | 7 | 200,00 | LNC | ODT |
| 677 | Phước Bửu | 79 | 157 | 300,00 | LNC | ODT |
| 678 | Phước Bửu | 100 | 152 | 200,00 | LNC | ODT |
| 679 | Phước Bửu | 15 | 42 | 200,00 | LNC | ODT |
| 680 | Phước Bửu | 46 | 374 | 80,00 | LNC | ODT |
| 681 | Phước Bửu | 78 | 188 | 120,00 | LNC | ODT |
| 682 | Phước Bửu | 78 | 434 | 300,00 | LNC | ODT |
| 683 | Phước Bửu | 78 | 172 | 120,00 | LNC | ODT |
| 684 | Phước Bửu | 46 | 103 | 75,00 | LNC | ODT |
| 685 | Phước Bửu | 46 | 104 | 75,00 | LNC | ODT |
| 686 | Phước Bửu | 55 | 79 | 40,00 | LNC | ODT |
| 687 | Phước Bửu | 55 | 362 | 60,00 | LNC | ODT |
| 688 | Phước Bửu | 54 | 158 | 200,00 | LNC | ODT |
| 689 | Phước Bửu | 64 | 90 | 50,00 | LNC | ODT |
| 690 | Phước Bửu | 67 | 153 | 200,00 | LNC | ODT |
| 691 | Phước Bửu | 78 | 387 | 100,00 | LNC | ODT |
| 692 | Phước Bửu | 64 | 458 | 80,00 | LNC | ODT |
| 693 | Phước Bửu | 58 | 76-112 | 100,00 | LNC | ODT |
| 694 | Phước Bửu | 24 | 96 | 200,00 | LNC | ODT |
| 695 | Phước Bửu | 81 | 243 | 200,00 | LNC | ODT |
| 696 | Phước Bửu | 21 | 25 | 50,00 | LNC | ODT |
| 697 | Phước Bửu | 82 | 358 | 60,00 | LNC | ODT |
| 698 | Phước Bửu | 69 | 32 | 50,00 | LNC | ODT |
| 699 | Phước Bửu | 100 | 67 | 80,00 | LNC | ODT |
| 700 | Phước Bửu | 69 | 20 | 29,50 | LNC | ODT |
| 701 | Phước Bửu | 63 | 122 | 300,00 | LNC | ODT |
| 702 | Phước Bửu | 101 | 31 | 100,00 | LNC | ODT |
| 703 | Phước Bửu | 19 | 43 | 100,00 | LNC | ODT |
| 704 | Phước Bửu | 59 | 191 | 50,00 | LNC | ODT |
| 705 | Phước Bửu | 82 | 75 | 300,00 | LNC | ODT |
| 706 | Phước Bửu | 117 | 52 | 300,00 | LNC | ODT |
| 707 | Phước Bửu | 117 | 53 | 300,00 | LNC | ODT |
| 708 | Phước Bửu | 11 | 43 | 190,00 | LNC | ODT |
| 709 | Phước Bửu | 11 | 43 | 190,00 | LNC | ODT |
| 710 | Phước Bửu | 75 | 81 | 300,00 | LNC | ODT |
| 711 | Phước Bửu | 34 | 27 | 100,00 | LNC | ODT |
| 712 | Phước Bửu | 119 | 84 | 200,00 | LNC | ODT |
| 713 | Phước Bửu | 95 | 91 | 40,00 | LNC | ODT |
| 714 | Phước Bửu | 41 | 113 | 80,00 | LNC | ODT |
| 715 | Phước Bửu | 73 | 13 | 180,00 | LNC | ODT |
| 716 | Phước Bửu | 17 | 55 | 100,00 | LNC | ODT |
| 717 | Phước Bửu | 19 | 100 | 200,00 | LNC | ODT |
| 718 | Phước Bửu | 19 | 124 | 50,00 | LNC | ODT |
| 719 | Phước Bửu | 17 | 54 | 120,00 | LNC | ODT |
| 720 | Phước Bửu | 108 | 106 | 200,00 | LNC | ODT |
| 721 | Phước Bửu | 108 | 57 | 300,00 | LNC | ODT |
| 722 | Phước Bửu | 26 | 28 | 200,00 | LNC | ODT |
| 723 | Phước Bửu | 77 | 230 | 200,00 | LNC | ODT |
| 724 | Phước Bửu | 58 | 44; 64 | 1.200,00 | LNC | ODT |
| 725 | Phước Bửu | 84 | 7 | 50,00 | LNC | ODT |
| 726 | Phước Bửu | 17 | 27 | 400,00 | LNC | ODT |
| 727 | Phước Bửu | 55 | 307 | 30,00 | LNC | ODT |
| 728 | Phước Bửu | 107 | 154 | 121,40 | LNC | ODT |
| 729 | Phước Bửu | 72 | 29 | 120,00 | LNC | ODT |
| 730 | Phước Bửu | 21 | 24 | 200,00 | LNC | ODT |
| 731 | Phước Bửu | 55 | 109 | 400,00 | LNC | ODT |
| 732 | Phước Bửu | 59, 99 | 178, 98 | 250,00 | LNC | ODT |
| 733 | Phước Bửu | 101 | 62 | 50,00 | LNC | ODT |
| 734 | Phước Bửu | 108 | 71 | 150,00 | LNC | ODT |
| 735 | Phước Bửu | 119 | 17 | 200,00 | LNC | ODT |
| 736 | Phước Bửu | 61 | 12 | 150,00 | LNC | ODT |
| 737 | Phước Bửu | 61 | 28 | 150,00 | LNC | ODT |
| 738 | Phước Bửu | 112 | 9 | 200,00 | LNC | ODT |
| 739 | Phước Bửu | 115 | 67 | 300,00 | LNC | ODT |
| 740 | Phước Bửu | 107 | 196 | 60,00 | LNC | ODT |
| 741 | Phước Bửu | 102 | 21 | 380,00 | LNC | ODT |
| 742 | Phước Bửu | 75 | 53 | 350,00 | LNC | ODT |
| 743 | Phước Bửu | 55 | 68 | 100,00 | LNC | ODT |
| 744 | Phước Bửu | 40 | 8 | 314,00 | LNC | ODT |
| 745 | Phước Bửu | 73 | 13 | 180,00 | LNC | ODT |
| 746 | Phước Bửu | 22 | 13 | 160,00 | LNC | ODT |
| 747 | Phước Bửu | 75 | 81 | 300,00 | LNC | ODT |
| 748 | Phước Bửu | 11 | 43 | 190,00 | LNC | ODT |
| 749 | Phước Bửu | 19 | 85 | 500,00 | LNC | ODT |
| 750 | Phước Bửu | 17 | 65 | 200,00 | LNC | ODT |
| 751 | Phước Bửu | 94 | 158 | 200,00 | LNC | ODT |
| 752 | Phước Bửu | 21 | 2 | 60,00 | LNC | ODT |
| 753 | Phước Bửu | 26 | 157 | 120,00 | LNC | ODT |
| 754 | Phước Bửu | 22 | 196 | 200,00 | LNC | ODT |
| 755 | Phước Bửu | 25 | 21 | 300,00 | LNC | ODT |
| 756 | Phước Bửu | 17 | 49 | 300,00 | LNC | ODT |
| 757 | Phước Bửu | 24 | 4 | 200,00 | LNC | ODT |
| 758 | Phước Bửu | 26 | 97 | 200,00 | LNC | ODT |
| 759 | Phước Bửu | 70 | 101 | 200,00 | LNC | ODT |
| 760 | Phước Bửu | 95 | 126 | 85,00 | LNC | ODT |
| 761 | Phước Bửu | 82 | 60 | 80,00 | LNC | ODT |
| 762 | Phước Bửu | 26 | 228 | 100,00 | LNC | ODT |
| 763 | Phước Bửu | 7 | 9 | 200,00 | LNC | ODT |
| 764 | Phước Bửu | 17 | 55 | 300,00 | LNC | ODT |
| 765 | Phước Bửu | 94 | 108 | 51,00 | LNC | ODT |
| 766 | Phước Bửu | 112 | 33 | 200,00 | LNC | ODT |
| 767 | Phước Bửu | 17 | 80 | 800,00 | LNC | ODT |
| 768 | Phước Bửu | 7 | 9 | 200,00 | LNC | ODT |
| 769 | Phước Bửu | 108 | 26 | 200,00 | LNC | ODT |
| 770 | Phước Bửu | 108 | 106 | 200,00 | LNC | ODT |
| 771 | Phước Bửu | 108 | 57 | 300,00 | LNC | ODT |
| 772 | Phước Bửu | 15 | 60 | 45,00 | LNC | ODT |
| 773 | Phước Bửu | 15 | 35 | 300,00 | LNC | ODT |
| 774 | Phước Bửu | 21 | 40 | 120,00 | LNC | ODT |
| 775 | Phước Bửu | 26 | 3 | 180,00 | LNC | ODT |
| 776 | Phước Bửu | 118 | 69 | 100,00 | LNC | ODT |
| 777 | Phước Bửu | 34 | 39 | 60,00 | LNC | ODT |
| 778 | Phước Bửu | 108 | 31 | 80,00 | LNC | ODT |
| 779 | Phước Bửu | 60 | 44 | 100,00 | LNC | ODT |
| 780 | Phước Bửu | 44 | 42 | 20,10 | LNC | ODT |
| 781 | Phước Bửu | 34 | 43 | 60,00 | LNC | ODT |
| 782 | Phước Bửu | 115 | 38 | 200,00 | LNC | ODT |
| 783 | Phước Bửu | 26 | 10 | 300,00 | LNC | ODT |
| 784 | Phước Bửu | 25 | 189 | 60,00 | LNC | ODT |
| 785 | Phước Bửu | 76 | 58 | 200,00 | LNC | ODT |
| 786 | Phước Bửu | 76 | 60 | 200,00 | LNC | ODT |
| 787 | Phước Bửu | 26 | 29 | 70,00 | LNC | ODT |
| 788 | Phước Bửu | 59 | 157 | 500,00 | LNC | ODT |
| 789 | Phước Bửu | 47 | 134 | 100,00 | LNC | ODT |
| 790 | Phước Bửu | 47 | 135 | 100,00 | LNC | ODT |
| 791 | Phước Bửu | 44 | 13 | 300,00 | LNC | ODT |
| 792 | Phước Bửu | 113 | 103 | 120,00 | LNC | ODT |
| 793 | Phước Bửu | 97 | 124 | 100,00 | LNC | ODT |
| 794 | Phước Bửu | 15 | 17 | 500,00 | LNC | ODT |
| 795 | Phước Bửu | 78 | 211 | 100,00 | LNC | ODT |
| 796 | Phước Bửu | 63 | 37,38 | 200,00 | LNC | ODT |
| 797 | Phước Bửu | 59 | 157 | 500,00 | LNC | ODT |
| 798 | Phước Bửu | 26 | 14 | 150,00 | BHK | ODT |
| 799 | Phước Bửu | 113 | 61 | 70,00 | LNC | ODT |
| 800 | Phước Bửu | 68 | 353 | 200,00 | LNC | ODT |
| 801 | Phước Bửu | 119 | 29 | 100,00 | LNC | ODT |
| 802 | Phước Bửu | 81 | 24 | 300,00 | LNC | ODT |
| 803 | Phước Bửu | 26 | 105 | 100,00 | LNC | ODT |
| 804 | Phước Bửu | 81 | 24 | 200,00 | LNC | ODT |
| 805 | Phước Bửu | 111 | 35 | 200,00 | BHK | ODT |
| 806 | Phước Bửu | 75 | 43 | 300,00 | BHK | ODT |
| 807 | Phước Bửu | 21 | 58 | 100,00 | LNC | ODT |
| 808 | Phước Bửu | 65 | 758 | 100,00 | LNC | ODT |
| 809 | Phước Bửu | 64 | 93 | 100,00 | LNC | ODT |
| 810 | Phước Bửu | 26 | 105 | 50,00 | LNC | ODT |
| 811 | Phước Bửu | 68 | 103 | 300,00 | LNC | ODT |
| 812 | Phước Bửu | 94 | 114 | 32,00 | LNC | ODT |
| 813 | Phước Bửu | 64 | 591 | 100,00 | LNC | ODT |
| 814 | Phước Bửu | 78 | 386, 516, 360, 52, 53 | 1.000,00 | LNC | ODT |
| 815 | Phước Bửu | 31 | 228 | 600,00 | SKC | ODT |
| 816 | Phước Bửu | 117 | 12 | 300,00 | LNC | ODT |
| 817 | Phước Bửu | 49 | 11 | 100,00 | LNC | ODT |
| 818 | Phước Bửu | 113 | 103 | 120,00 | LNC | ODT |
| 819 | Phước Bửu | 17 | 15 | 100,00 | LNC | ODT |
| 820 | Phước Bửu | 54 | 247 | 100,00 | LNC | ODT |
| 821 | Phước Bửu | 26 | 29 | 70,00 | LNC | ODT |
| 822 | Phước Bửu | 76 | 11 | 200,00 | LNC | ODT |
| 823 | Phước Bửu | 112 | 39 | 200,00 | LNC | ODT |
| 824 | Phước Bửu | 25 | 52 | 100,00 | LNC | ODT |
| 825 | Phước Bửu | 112 | 58 | 200,00 | LNC | ODT |
| 826 | Phước Bửu | 19 | 78 | 500,00 | LNC | ODT |
| 827 | Phước Bửu | 95 | 36-58 | 120,00 | LNC | ODT |
| 828 | Phước Tân | 19 | 76 | 200,00 | LNC | ONT |
| 829 | Phước Tân | 69 | 175 | 50,00 | LNC | ONT |
| 830 | Phước Tân | 5 | 347 | 483,90 | LNC | ONT |
| 831 | Phước Tân | 23 | 210 | 34,40 | LNC | ONT |
| 832 | Phước Tân | 23 | 188 | 867,00 | LNC | ONT |
| 833 | Phước Tân | 50 | 284 | 300,00 | LNC | ONT |
| 834 | Phước Tân | 27 | 88 | 200,00 | LNC | ONT |
| 835 | Phước Tân | 23 | 353 | 120,00 | LNC | ONT |
| 836 | Phước Tân | 51 | 68 | 3.700,00 | LNC | ONT |
| 837 | Phước Tân | 52 | 44 | 500,00 | LNC | ONT |
| 838 | Phước Tân | 24 | 51 | 70,00 | LNC | ONT |
| 839 | Phước Tân | 51 | 31 | 700,00 | LNC | ONT |
| 840 | Phước Tân | 9 | 244 | 300,00 | LNC | ONT |
| 841 | Phước Tân | 5 | 127 | 37,00 | LNC | ONT |
| 842 | Phước Tân | 21 | 248 | 300,00 | LNC | ONT |
| 843 | Phước Tân | 15 | 313 | 50,00 | LNC | ONT |
| 844 | Phước Tân | 31 | 61 | 200,00 | LNC | ONT |
| 845 | Phước Tân | 45 | 728 | 50,00 | LNC | ONT |
| 846 | Phước Tân | 45 | 473 | 60,00 | LNC | ONT |
| 847 | Phước Tân | 61 | 60 | 400,00 | LNC | ONT |
| 848 | Phước Tân | 72 | 58 | 100,00 | LNC | ONT |
| 849 | Phước Tân | 29 | 129, 218 | 200,00 | LNC | ONT |
| 850 | Phước Tân | 60 | 170 | 60,00 | LNC | ONT |
| 851 | Phước Tân | 69 | 233 | 100,00 | LNC | ONT |
| 852 | Phước Tân | 69 | 276 | 100,00 | LNC | ONT |
| 853 | Phước Tân | 45 | 389 | 300,00 | LNC | ONT |
| 854 | Phước Tân | 45 | 413 | 200,00 | LNC | ONT |
| 855 | Phước Tân | 3 | 195 | 800,00 | LNC | ONT |
| 856 | Phước Tân | 18 | 25 | 250,00 | LNC | ONT |
| 857 | Phước Tân | 18 | 9 | 100,00 | LNC | ONT |
| 858 | Phước Tân | 71 | 185 | 40,00 | LNC | ONT |
| 859 | Phước Tân | 35 | 163 | 200,00 | LNC | ONT |
| 860 | Phước Tân | 44 | 273 | 300,00 | LNC | ONT |
| 861 | Phước Tân | 50 | 168 | 700,00 | LNC | ONT |
| 862 | Phước Tân | 57 | 219 | 950,00 | LNC | ONT |
| 863 | Phước Tân | 48 | 104 | 200,00 | LNC | ONT |
| 864 | Phước Tân | 47 | 63 | 200,00 | LNC | ONT |
| 865 | Phước Tân | 3 | 283 | 40,00 | LNC | ONT |
| 866 | Phước Tân | 53 | 97 | 100,00 | LNC | ONT |
| 867 | Phước Tân | 60 | 139 | 200,00 | LNC | ONT |
| 868 | Phước Tân | 23 | 327 | 300,00 | LNC | ONT |
| 869 | Phước Tân | 61 | 310 | 100,00 | LNC | ONT |
| 870 | Phước Tân | 58 | 453 | 100,00 | LNC | ONT |
| 871 | Phước Tân | 67 | 84 | 800,00 | LNC | ONT |
| 872 | Phước Tân | 57 | 242 | 160,00 | LNC | ONT |
| 873 | Phước Tân | 53 | 145 | 100,00 | LNC | ONT |
| 874 | Phước Tân | 53 | 144 | 200,00 | LNC | ONT |
| 875 | Phước Tân | 54 | 195 | 500,00 | LNC | ONT |
| 876 | Phước Tân | 54 | 194 | 500,00 | LNC | ONT |
| 877 | Phước Tân | 54 | 193 | 500,00 | LNC | ONT |
| 878 | Phước Tân | 54 | 192 | 500,00 | LNC | ONT |
| 879 | Phước Tân | 54 | 191 | 500,00 | LNC | ONT |
| 880 | Phước Tân | 54 | 190 | 500,00 | LNC | ONT |
| 881 | Phước Tân | 54 | 189 | 500,00 | LNC | ONT |
| 882 | Phước Tân | 54 | 188 | 500,00 | LNC | ONT |
| 883 | Phước Tân | 54 | 187 | 500,00 | LNC | ONT |
| 884 | Phước Tân | 54 | 186 | 500,00 | LNC | ONT |
| 885 | Phước Tân | 53 | 255 | 1.000,00 | LNC | ONT |
| 886 | Phước Tân | 54 | 63 | 1.000,00 | LNC | ONT |
| 887 | Phước Tân | 4 | 52 | 1.000,00 | LNC | ONT |
| 888 | Phước Tân | 54 | 158 | 1.000,00 | LNC | ONT |
| 889 | Phước Tân | 53 | 270 | 500,00 | LNC | ONT |
| 890 | Phước Tân | 54 | 320 | 400,00 | LNC | ONT |
| 891 | Phước Tân | 22 | 21 | 100,00 | LNC | ONT |
| 892 | Phước Tân | 7 | 105 | 300,00 | LNC | ONT |
| 893 | Phước Tân | 7 | 184 | 360,00 | LNC | ONT |
| 894 | Phước Tân | 34 | 303 | 300,00 | LNC | ONT |
| 895 | Phước Tân | 59 | 154 | 300,00 | LNC | ONT |
| 896 | Phước Tân | 3 | 397 | 50,00 | LNC | ONT |
| 897 | Phước Tân | 4 | 49 | 400,00 | LNC | ONT |
| 898 | Phước Tân | 57 | 232 | 1.000,00 | LNC | ONT |
| 899 | Phước Tân | 4 | 105 | 300,00 | LNC | ONT |
| 900 | Phước Tân | 34 | 211 | 300,00 | LNC | ONT |
| 901 | Phước Tân | 27 | 251 | 1.000,00 | LNC | ONT |
| 902 | Phước Tân | 61 | 225 | 1.000,00 | LNC | ONT |
| 903 | Phước Tân | 69 | 360 | 200,00 | LNC | ONT |
| 904 | Phước Tân | 20 | 146 | 60,00 | LNC | ONT |
| 905 | Phước Tân | 30 | 99 | 300,00 | LNC | ONT |
| 906 | Phước Tân | 68 | 127 | 250,00 | LNC | ONT |
| 907 | Phước Tân | 58 | 24 | 300,00 | LNC | ONT |
| 908 | Phước Tân | 2 | 11 | 100,00 | LNC | ONT |
| 909 | Phước Tân | 54 | 229 | 300,00 | LNC | ONT |
| 910 | Phước Tân | 60 | 157 | 200,00 | LNC | ONT |
| 911 | Phước Tân | 55 | 35 | 1.000,00 | LNC | ONT |
| 912 | Phước Tân | 51 | 6 | 200,00 | LNC | ONT |
| 913 | Phước Tân | 57 | 29 | 200,00 | LNC | ONT |
| 914 | Phước Tân | 58 | 517 | 50,00 | LNC | ONT |
| 915 | Phước Tân | 62 | 39 | 300,00 | LNC | ONT |
| 916 | Phước Tân | 60 | 157 | 200,00 | LNC | ONT |
| 917 | Phước Tân | 69 | 160 | 600,00 | LNC | ONT |
| 918 | Phước Tân | 3 | 133 | 100,00 | LNC | ONT |
| 919 | Phước Tân | 62 | 85 | 200,00 | LNC | ONT |
| 920 | Phước Tân | 62 | 86 | 200,00 | LNC | ONT |
| 921 | Phước Tân | 69 | 262 | 500,00 | LNC | ONT |
| 922 | Phước Tân | 3 | 252 | 50,00 | LNC | ONT |
| 923 | Phước Tân | 59 | 205 | 300,00 | LNC | ONT |
| 924 | Phước Tân | 54 | 237 | 200,00 | LNC | ONT |
| 925 | Phước Tân | 61 | 397 | 200,00 | LNC | ONT |
| 926 | Phước Tân | 2; 28 | 234; 200 | 200,00 | LNC | ONT |
| 927 | Phước Tân | 57 | 290 | 300,00 | LNC | ONT |
| 928 | Phước Tân | 57 | 298 | 300,00 | LNC | ONT |
| 929 | Phước Tân | 24 | 123 | 100,00 | LNC | ONT |
| 930 | Phước Tân | 34 | 59 | 210,00 | LNC | ONT |
| 931 | Phước Tân | 68 | 106 | 50,00 | LNC | ONT |
| 932 | Phước Tân | 45 | 87 | 300,00 | LNC | ONT |
| 933 | Phước Tân | 47 | 64 | 300,00 | LNC | ONT |
| 934 | Phước Tân | 69 | 352 | 300,00 | LNC | ONT |
| 935 | Phước Tân | 58 | 517 | 50,00 | LNC | ONT |
| 936 | Phước Tân | 61 | 314 | 100,00 | LNC | ONT |
| 937 | Phước Tân | 53 | 278 | 200,00 | LNC | ONT |
| 938 | Phước Tân | 53 | 627 | 200,00 | LNC | ONT |
| 939 | Phước Tân | 53 | 279 | 200,00 | LNC | ONT |
| 940 | Phước Tân | 54 | 243 | 200,00 | LNC | ONT |
| 941 | Phước Tân | 54 | 242 | 200,00 | LNC | ONT |
| 942 | Phước Tân | 54 | 241 | 200,00 | LNC | ONT |
| 943 | Phước Tân | 54 | 240 | 200,00 | LNC | ONT |
| 944 | Phước Tân | 54 | 239 | 200,00 | LNC | ONT |
| 945 | Phước Tân | 12 | 35;189 | 240,00 | LNC | ONT |
| 946 | Phước Tân | 67 | 13 | 300,00 | LNC | ONT |
| 947 | Phước Tân | 53 | 108 | 100,00 | LNC | ONT |
| 948 | Phước Tân | 53 | 167 | 100,00 | LNC | ONT |
| 949 | Phước Tân | 54 | 229 | 300,00 | LNC | ONT |
| 950 | Phước Tân | 69 | 362 | 300,00 | LNC | ONT |
| 951 | Phước Tân | 59 | 37; 190 | 340,00 | LNC | ONT |
| 952 | Phước Tân | 69 | 409 | 500,00 | LNC | ONT |
| 953 | Phước Tân | 69 | 408 | 300,00 | LNC | ONT |
| 954 | Phước Tân | 35 | 160 | 500,00 | LNC | ONT |
| 955 | Phước Tân | 7 | 105 | 350,00 | LNC | ONT |
| 956 | Phước Tân | 20 | 186 | 500,00 | LNC | ONT |
| 957 | Phước Tân | 46 | 136 | 500,00 | LNC | ONT |
| 958 | Phước Tân | 46 | 133 | 500,00 | LNC | ONT |
| 959 | Phước Tân | 46 | 135 | 500,00 | LNC | ONT |
| 960 | Phước Tân | 46 | 137 | 500,00 | LNC | ONT |
| 961 | Phước Tân | 46 | 138 | 500,00 | LNC | ONT |
| 962 | Phước Tân | 46 | 139 | 500,00 | LNC | ONT |
| 963 | Phước Tân | 59 | 157 | 500,00 | LNC | ONT |
| 964 | Phước Tân | 35 | 273 | 500,00 | LNC | ONT |
| 965 | Phước Tân | 58 | 504 | 200,00 | LNC | ONT |
| 966 | Phước Tân | 22 | 279 | 200,00 | LNC | ONT |
| 967 | Phước Tân | 52 | 39 | 200,00 | LNC | ONT |
| 968 | Phước Tân | 52 | 40 | 200,00 | LNC | ONT |
| 969 | Phước Tân | 52 | 41 | 200,00 | LNC | ONT |
| 970 | Phước Tân | 52 | 42 | 200,00 | LNC | ONT |
| 971 | Phước Tân | 52 | 43 | 200,00 | LNC | ONT |
| 972 | Phước Tân | 52 | 41 | 200,00 | LNC | ONT |
| 973 | Phước Tân | 52 | 42 | 200,00 | LNC | ONT |
| 974 | Phước Tân | 52 | 2 | 200,00 | LNC | ONT |
| 975 | Phước Tân | 52 | 13 | 200,00 | LNC | ONT |
| 976 | Phước Tân | 52 | 14 | 200,00 | LNC | ONT |
| 977 | Phước Tân | 20 | 128 | 2.000,00 | LNC | ONT |
| 978 | Phước Tân | 15 | 93, 346 | 140,00 | LNC | ONT |
| 979 | Phước Tân | 15 | 198, 347 | 250,00 | LNC | ONT |
| 980 | Phước Tân | 16 | 30; 586 | 320,00 | LNC | ONT |
| 981 | Phước Tân | 29 | 4 | 300,00 | LNC | ONT |
| 982 | Phước Tân | 12 | 124 | 50,00 | LNC | ONT |
| 983 | Phước Tân | 48 | 106 | 300,00 | LNC | ONT |
| 984 | Phước Tân | 69 | 504 | 200,00 | LNC | ONT |
| 985 | Phước Tân | 69 | 270 | 500,00 | BHK | ONT |
| 986 | Phước Tân | 58 | 610 | 300,00 | BHK | ONT |
| 987 | Phước Tân | 15 | 360, 368 | 440,00 | BHK | ONT |
| 988 | Phước Tân | 72 | 63 | 450,00 | BHK | ONT |
| 989 | Phước Tân | 71 | 428 | 60,00 | BHK | ONT |
| 990 | Phước Tân | 20 | 61 | 200,00 | BHK | ONT |
| 991 | Phước Tân | 44 | 216 | 400,00 | BHK | ONT |
| 992 | Phước Tân | 44 | 249 | 300,00 | BHK | ONT |
| 993 | Phước Tân | 44 | 288 | 300,00 | BHK | ONT |
| 994 | Phước Tân | 30 | 47 | 300,00 | BHK | ONT |
| 995 | Phước Tân | 22 | 174 | 300,00 | BHK | ONT |
| 996 | Phước Tân | 29 | 106 | 150,00 | BHK | ONT |
| 997 | Phước Tân | 29 | 128 | 150,00 | BHK | ONT |
| 998 | Phước Tân | 68 | 50 | 150,00 | BHK | ONT |
| 999 | Phước Tân | 35 | 185 | 700,00 | BHK | ONT |
| 1000 | Phước Tân | 22 | 236 | 100,00 | BHK | ONT |
| 1001 | Phước Tân | 22 | 174 | 300,00 | BHK | ONT |
| 1002 | Phước Tân | 28 | 225 | 200,00 | BHK | ONT |
| 1003 | Phước Tân | 6 | 156 | 100,00 | BHK | ONT |
| 1004 | Phước Tân | 21 | 35 | 300,00 | BHK | ONT |
| 1005 | Phước Tân | 35 | 57 | 150,00 | BHK | ONT |
| 1006 | Phước Tân | 34 | 44 | 100,00 | BHK | ONT |
| 1007 | Phước Tân | 5 | 394 | 100,00 | BHK | ONT |
| 1008 | Phước Tân | 35 | 197 | 100,00 | BHK | ONT |
| 1009 | Phước Tân | 21 | 237 | 200,00 | BHK | ONT |
| 1010 | Phước Tân | 35 | 228 | 300,00 | BHK | ONT |
| 1011 | Phước Tân | 21 | 237 | 250,00 | BHK | ONT |
| 1012 | Phước Tân | 29 | 202 | 208,50 | BHK | ONT |
| 1013 | Phước Tân | 57 | 296 | 200,00 | BHK | ONT |
| 1014 | Phước Tân | 57 | 289 | 200,00 | BHK | ONT |
| 1015 | Phước Tân | 57 | 297 | 200,00 | BHK | ONT |
| 1016 | Phước Tân | 22 | 32 | 200,00 | BHK | ONT |
| 1017 | Phước Tân | 60 | 123 | 150,00 | BHK | ONT |
| 1018 | Phước Tân | 35 | 294 | 300,00 | BHK | ONT |
| 1019 | Phước Tân | 9 | 125 | 50,00 | BHK | ONT |
| 1020 | Phước Tân | 20 | 127 | 100,00 | BHK | ONT |
| 1021 | Phước Tân | 28 | 193 | 400,00 | BHK | ONT |
| 1022 | Phước Tân | 23 | 1215 | 200,00 | BHK | ONT |
| 1023 | Phước Tân | 71 | 423 | 300,00 | BHK | ONT |
| 1024 | Phước Tân | 69 | 176 | 500,00 | BHK | ONT |
| 1025 | Phước Tân | 53 | 45 | 500,00 | BHK | ONT |
| 1026 | Phước Tân | 34 | 123 | 500,00 | BHK | ONT |
| 1027 | Phước Tân | 25 | 37 | 500,00 | BHK | ONT |
| 1028 | Phước Tân | 57 | 249 | 500,00 | BHK | ONT |
| 1029 | Phước Tân | 28 | 159 | 500,00 | BHK | ONT |
| 1030 | Phước Tân | 20 | 166 | 200,00 | BHK | ONT |
| 1031 | Phước Tân | 67 | 440 | 200,00 | BHK | ONT |
| 1032 | Phước Tân | 59 | 349 | 200,00 | BHK | ONT |
| 1033 | Phước Tân | 67 | 11 | 959,00 | LUC | ONT |
| 1034 | Phước Tân | 66 | 908 | 100,00 | LUC | ONT |
| 1035 | Phước Tân | 20 | 100 | 100,00 | LUC | ONT |
| 1036 | Phước Tân | 36 | 99 | 100,00 | LUC | ONT |
| 1037 | Phước Tân | 36 | 115 | 100,00 | LUC | ONT |
| 1038 | Phước Tân | 66 | 1035 | 300,00 | LUC | ONT |
| 1039 | Phước Tân | 50 | 168 | 800,00 | LNC | ONT |
| 1040 | Phước Tân | 30 | 99 | 300,00 | LNC | ONT |
| 1041 | Phước Tân | 20 | 128, 116, 166, 90, 115 | 2.000,00 | BHK | ONT |
| 1042 | Phước Tân | 34 | 305 | 200,00 | LNC | ONT |
| 1043 | Phước Tân | 18 | 9 | 400,00 | LNC | ONT |
| 1044 | Phước Tân | 60 | 98 | 600,00 | LNC | ONT |
| 1045 | Phước Tân | 35 | 263 | 400,00 | LNC | ONT |
| 1046 | Phước Tân | 34 | 294 | 400,00 | LNC | ONT |
| 1047 | Phước Tân | 10 | 146 | 150,00 | LNC | ONT |
| 1048 | Phước Tân | 59 | 190 | 300,00 | LNC | ONT |
| 1049 | Phước Tân | 59 | 154 | 300,00 | LNC | ONT |
| 1050 | Phước Tân | 69 | 399 | 300,00 | LNC | ONT |
| 1051 | Phước Tân | 35 | 245 | 400,00 | LNC | ONT |
| 1052 | Phước Tân | 35 | 273 | 100,00 | LNC | ONT |
| 1053 | Phước Tân | 35 | 246 | 200,00 | LNC | ONT |
| 1054 | Phước Tân | 12 | 189 | 300,00 | LNC | ONT |
| 1055 | Phước Tân | 69 | 107 | 300,00 | LNC | ONT |
| 1056 | Phước Tân | 69 | 241 | 300,00 | LNC | ONT |
| 1057 | Phước Tân | 23 | 252 | 300,00 | LNC | ONT |
| 1058 | Phước Tân | 53 | 153 | 160,00 | LNC | ONT |
| 1059 | Phước Tân | 11 | 72 | 400,00 | LNC | ONT |
| 1060 | Phước Tân | 63 | 91 | 500,00 | LNC | ONT |
| 1061 | Phước Tân | 35 | 54 | 300,00 | LNC | ONT |
| 1062 | Phước Thuận | 13 | 413 | 100,00 | LNC | ONT |
| 1063 | Phước Thuận | 4 | 1 | 120,00 | LNC | ONT |
| 1064 | Phước Thuận | 118 | 95 | 500,00 | LNC | ONT |
| 1065 | Phước Thuận | 33 | 769, 190 | 700,00 | LNC | ONT |
| 1066 | Phước Thuận | 23 | 29 | 200,00 | LNC | ONT |
| 1067 | Phước Thuận | 32 | 80, 84 | 800,00 | LNC | ONT |
| 1068 | Phước Thuận | 33 | 190 | 600,00 | LNC | ONT |
| 1069 | Phước Thuận | 110 | 201 | 300,00 | LNC | ONT |
| 1070 | Phước Thuận | 111 | 217 | 500,00 | LNC | ONT |
| 1071 | Phước Thuận | 23 | 611 | 250,00 | LNC | ONT |
| 1072 | Phước Thuận | 33 | 682 | 200,00 | LNC | ONT |
| 1073 | Phước Thuận | 28 | 183, 170 | 600,00 | LNC | ONT |
| 1074 | Phước Thuận | 18 | 70 | 150,00 | LNC | ONT |
| 1075 | Phước Thuận | 90 | 2 | 120,00 | LNC | ONT |
| 1076 | Phước Thuận | 4 | 350 | 300,00 | LNC | ONT |
| 1077 | Phước Thuận | 110 | 119 | 100,00 | LNC | ONT |
| 1078 | Phước Thuận | 23 | 410 | 200,00 | LNC | ONT |
| 1079 | Phước Thuận | 89 | 94 | 200,00 | LNC | ONT |
| 1080 | Phước Thuận | 8 | 733 | 100,00 | LNC | ONT |
| 1081 | Phước Thuận | 18 | 518 | 300,00 | LNC | ONT |
| 1082 | Phước Thuận | 18 | 519 | 300,00 | LNC | ONT |
| 1083 | Phước Thuận | 94 | 83 | 300,00 | LNC | ONT |
| 1084 | Phước Thuận | 16 | 413 | 100,00 | LNC | ONT |
| 1085 | Phước Thuận | 113,144 | 19, 120 | 550,00 | LNC | ONT |
| 1086 | Phước Thuận | 145 | 46 | 300,00 | LNC | ONT |
| 1087 | Phước Thuận | 32 | 83 | 100,00 | LNC | ONT |
| 1088 | Phước Thuận | 4 | 204 | 150,00 | LNC | ONT |
| 1089 | Phước Thuận | 8 | 636 | 100,00 | LNC | ONT |
| 1090 | Phước Thuận | 123 | 4 | 500,00 | LNC | ONT |
| 1091 | Phước Thuận | 8 | 113 | 100,00 | LNC | ONT |
| 1092 | Phước Thuận | 90 | 45 | 500,00 | LNC | ONT |
| 1093 | Phước Thuận | 126 | 165 | 400,00 | LNC | ONT |
| 1094 | Phước Thuận | 125 | 270 | 400,00 | LNC | ONT |
| 1095 | Phước Thuận | 23 | 610 | 300,00 | LNC | ONT |
| 1096 | Phước Thuận | 23 | 710 | 500,00 | LNC | ONT |
| 1097 | Phước Thuận | 29 | 26 | 300,00 | LNC | ONT |
| 1098 | Phước Thuận | 29 | 80 | 300,00 | LNC | ONT |
| 1099 | Phước Thuận | 29 | 513 | 100,00 | LNC | ONT |
| 1100 | Phước Thuận | 109 | 60 | 300,00 | LNC | ONT |
| 1101 | Phước Thuận | 88 | 71 | 100,00 | LNC | ONT |
| 1102 | Phước Thuận | 3 | 913 | 300,00 | LNC | ONT |
| 1103 | Phước Thuận | 23 | 450 | 300,00 | LNC | ONT |
| 1104 | Phước Thuận | 23 | 456 | 300,00 | LNC | ONT |
| 1105 | Phước Thuận | 23 | 443 | 300,00 | LNC | ONT |
| 1106 | Phước Thuận | 23 | 464 | 300,00 | LNC | ONT |
| 1107 | Phước Thuận | 147 | 33 | 160,00 | LNC | ONT |
| 1108 | Phước Thuận | 29 | 156 | 200,00 | LNC | ONT |
| 1109 | Phước Thuận | 32 | 62 | 500,00 | BHK | ONT |
| 1110 | Phước Thuận | 30 | 36 | 800,00 | BHK | ONT |
| 1111 | Phước Thuận | 125 | 267 | 300,00 | BHK | ONT |
| 1112 | Phước Thuận | 124 | 61 | 240,00 | BHK | ONT |
| 1113 | Phước Thuận | 34 | 434 | 350,00 | BHK | ONT |
| 1114 | Phước Thuận | 97 | 44 | 500,00 | BHK | ONT |
| 1115 | Phước Thuận | 29 | 146 | 300,00 | BHK | ONT |
| 1116 | Phước Thuận | 126 | 50 | 200,00 | BHK | ONT |
| 1117 | Phước Thuận | 34 | 1289 | 300,00 | BHK | ONT |
| 1118 | Phước Thuận | 120 | 99 | 600,00 | BHK | ONT |
| 1119 | Phước Thuận | 127 | 181 | 300,00 | BHK | ONT |
| 1120 | Phước Thuận | 126 | 120 | 100,00 | BHK | ONT |
| 1121 | Phước Thuận | 8 | 767 | 500,00 | BHK | ONT |
| 1122 | Phước Thuận | 125 | 84 | 130,00 | BHK | ONT |
| 1123 | Phước Thuận | 6 | 580 | 400,00 | BHK | ONT |
| 1124 | Phước Thuận | 6 | 483 | 200,00 | BHK | ONT |
| 1125 | Phước Thuận | 29 | 386 | 500,00 | BHK | ONT |
| 1126 | Phước Thuận | 33 | 188 | 400,00 | BHK | ONT |
| 1127 | Phước Thuận | 4 | 350 | 300,00 | BHK | ONT |
| 1128 | Phước Thuận | 87 | 87 | 60,00 | BHK | ONT |
| 1129 | Phước Thuận | 126 | 123 | 250,00 | BHK | ONT |
| 1130 | Phước Thuận | 108 | 50 | 35,00 | BHK | ONT |
| 1131 | Phước Thuận | 34 | 764; 1105 | 250,00 | BHK | ONT |
| 1132 | Phước Thuận | 8 | 528 | 200,00 | BHK | ONT |
| 1133 | Phước Thuận | 3 | 1054 | 200,00 | BHK | ONT |
| 1134 | Phước Thuận | 130 | 202 | 250,00 | BHK | ONT |
| 1135 | Phước Thuận | 127 | 38 | 800,00 | BHK | ONT |
| 1136 | Phước Thuận | 101 | 1 | 240,00 | BHK | ONT |
| 1137 | Phước Thuận | 97 | 76 | 80,00 | BHK | ONT |
| 1138 | Phước Thuận | 50 | 521; 234 | 580,00 | BHK | ONT |
| 1139 | Phước Thuận | 121 | 19 | 100,00 | BHK | ONT |
| 1140 | Phước Thuận | 104 | 27 | 500,00 | BHK | ONT |
| 1141 | Phước Thuận | 33 | 95 | 700,00 | BHK | ONT |
| 1142 | Phước Thuận | 29 | 22 | 900,00 | BHK | ONT |
| 1143 | Phước Thuận | 29 | 21 | 200,00 | BHK | ONT |
| 1144 | Phước Thuận | 29 | 133 | 360,00 | BHK | ONT |
| 1145 | Phước Thuận | 29 | 513 | 100,00 | BHK | ONT |
| 1146 | Phước Thuận | 126 | 94 | 2.000,00 | BHK | ONT |
| 1147 | Phước Thuận | 34 | 947 | 200,00 | BHK | ONT |
| 1148 | Phước Thuận | 34 | 1111 | 100,00 | BHK | ONT |
| 1149 | Phước Thuận | 34 | 475 | 100,00 | BHK | ONT |
| 1150 | Phước Thuận | 34 | 1033 | 100,00 | BHK | ONT |
| 1151 | Phước Thuận | 90 | 54 | 300,00 | BHK | ONT |
| 1152 | Phước Thuận | 33 | 195 | 100,00 | BHK | ONT |
| 1153 | Phước Thuận | 3 | 622 | 300,00 | BHK | ONT |
| 1154 | Phước Thuận | 34 | 671, 895, 902 | 500,00 | BHK | ONT |
| 1155 | Phước Thuận | 90 | 43 | 120,00 | BHK | ONT |
| 1156 | Phước Thuận | 120 | 35 | 500,00 | BHK | ONT |
| 1157 | Phước Thuận | 128 | 18 | 100,00 | BHK | ONT |
| 1158 | Phước Thuận | 128 | 9 | 250,00 | BHK | ONT |
| 1159 | Phước Thuận | 126 | 38 | 200,00 | BHK | ONT |
| 1160 | Phước Thuận | 80 | 148 | 300,00 | LUC | ONT |
| 1161 | Phước Thuận | 3 | 328 | 1.000,00 | LUC | ONT |
| 1162 | Phước Thuận | 3 | 327 | 500,00 | LUC | ONT |
| 1163 | Phước Thuận | 3 | 390 | 300,00 | LUC | ONT |
| 1164 | Phước Thuận | 3 | 1156 | 150,00 | LUC | ONT |
| 1165 | Phước Thuận | 34 | 381, 691, 483 | 1.700,00 | BHK | ONT |
| 1166 | Phước Thuận | 13 | 60, 64 | 200,00 | BHK | ONT |
| 1167 | Phước Thuận | 125 | 339 | 513,00 | BHK | ONT |
| 1168 | Phước Thuận | 33 | 803, 804 | 100,00 | LNC | ONT |
| 1169 | Phước Thuận | 98 | 169 | 100,00 | BHK | ONT |
| 1170 | Phước Thuận | 128 | 9 | 400,00 | BHK | ONT |
| 1171 | Phước Thuận | 90 | 45 | 600,00 | LNC | ONT |
| 1172 | Phước Thuận | 124 | 16, 115, 116 | 900,00 | BHK | ONT |
| 1173 | Phước Thuận | 92 | 171 | 100,00 | BHK | ONT |
| 1174 | Phước Thuận | 125 | 270 | 500,00 | LNC | ONT |
| 1175 | Phước Thuận | 33 | 769 | 300,00 | BHK | ONT |
| 1176 | Phước Thuận | 125 | 214 | 50,00 | BHK | ONT |
| 1177 | Phước Thuận | 34; 94 | 444; 175 | 400,00 | BHK | ONT |
| 1178 | Phước Thuận | 121 | 137 | 200,00 | BHK | ONT |
| 1179 | Phước Thuận | 125 | 84 | 130,00 | BHK | ONT |
| 1180 | Phước Thuận | 23 | 711 | 500,00 | LUC | ONT |
| 1181 | Phước Thuận | 125 | 339 | 510,00 | BHK | ONT |
| 1182 | Phước Thuận | 120 | 87 | 300,00 | BHK | ONT |
| 1183 | Phước Thuận | 120 | 85 | 300,00 | BHK | ONT |
| 1184 | Phước Thuận | 33 | 769 | 500,00 | BHK | ONT |
| 1185 | Phước Thuận | 97 | 44 | 300,00 | LNC | ONT |
| 1186 | Phước Thuận | 18 | 547 | 300,00 | LNC | ONT |
| 1187 | Phước Thuận | 128 | 9 | 300,00 | BHK | ONT |
| 1188 | Phước Thuận | 8 | 6 | 300,00 | LNC | ONT |
| 1189 | Phước Thuận | 8 | 5 | 300,00 | LNC | ONT |
| 1190 | Phước Thuận | 8 | 3 | 300,00 | LNC | ONT |
| 1191 | Phước Thuận | 8 | 2 | 300,00 | LNC | ONT |
| 1192 | Phước Thuận | 8 | 1 | 300,00 | LNC | ONT |
| 1193 | Phước Thuận | 3 | 912 | 200,00 | LNC | ONT |
| 1194 | Phước Thuận | 3 | 1190 | 100,00 | BHK | ONT |
| 1195 | Phước Thuận | 3 | 622 | 500,00 | BHK | ONT |
| 1196 | Phước Thuận | 3 | 913 | 200,00 | LNC | ONT |
| 1197 | Phước Thuận | 125 | 339 | 410,00 | BHK | ONT |
| 1198 | Phước Thuận | 80, 82 | 72, 121 | 200,00 | NTTS | ONT |
| 1199 | Phước Thuận | 23 | 84 | 500,00 | LNC | ONT |
| 1200 | Phước Thuận | 22 | 101, 104 -> 108 | 5.004,00 | LUC | NHK |
| 1201 | Phước Thuận | 22 | 133, 134, 148, 150, 151 | 4.506,00 | LUC | NHK |
| 1202 | Phước Thuận | 22 | 157, 158, 159 | 1.527,00 | LUC | NHK |
| 1203 | Phước Thuận | 106 | 129 | 200,00 | LNC | ONT |
| 1204 | Phước Thuận | 34 | 1290 | 200,00 | BHK | ONT |
| 1205 | Phước Thuận | 34 | 123; 159 | 400,00 | LNC | ONT |
| 1206 | Phước Thuận | 34 | 1289 | 200,00 | BHK | ONT |
| 1207 | Phước Thuận | 85 | 39 | 100,00 | LNC | ONT |
| 1208 | Phước Thuận | 3 | 398.881 | 300,00 | LNC | ONT |
| 1209 | Tân Lâm | 79 | 171 | 1.000,00 | LNC | ONT |
| 1210 | Tân Lâm | 117 | 332 | 60,00 | LNC | ONT |
| 1211 | Tân Lâm | 102 | 7 | 40,00 | LNC | ONT |
| 1212 | Tân Lâm | 98 | 30 | 50,00 | LNC | ONT |
| 1213 | Tân Lâm | 91 | 53 | 150,00 | LNC | ONT |
| 1214 | Tân Lâm | 99 | 34 | 300,00 | LNC | ONT |
| 1215 | Tân Lâm | 100 | 102 | 550,00 | LNC | ONT |
| 1216 | Tân Lâm | 100 | 84 | 150,00 | LNC | ONT |
| 1217 | Tân Lâm | 117 | 68 | 40,00 | LNC | ONT |
| 1218 | Tân Lâm | 87 | 98 | 300,00 | LNC | ONT |
| 1219 | Tân Lâm | 79 | 171 | 1.000,00 | LNC | ONT |
| 1220 | Tân Lâm | 98 | 53 | 200,00 | BHK | ONT |
| 1221 | Xuyên Mộc | 10 | 2492 | 40,00 | LNC | ONT |
| 1222 | Xuyên Mộc | 10 | 1978, 2885 | 30,00 | LNC | ONT |
| 1223 | Xuyên Mộc | 18 | 118 | 300,00 | LNC | ONT |
| 1224 | Xuyên Mộc | 59 | 71 | 300,00 | LNC | ONT |
| 1225 | Xuyên Mộc | 10 | 2060 | 200,00 | LNC | ONT |
| 1226 | Xuyên Mộc | 65 | 99 | 300,00 | LNC | ONT |
| 1227 | Xuyên Mộc | 68 | 141 | 500,00 | LNC | ONT |
| 1228 | Xuyên Mộc | 21 | 25 | 200,00 | LNC | ONT |
| 1229 | Xuyên Mộc | 23 | 6 | 2.500,00 | LNC | ONT |
| 1230 | Xuyên Mộc | 18 | 80 | 100,00 | LNC | ONT |
| 1231 | Xuyên Mộc | 62 | 43 | 600,00 | LNC | ONT |
| 1232 | Xuyên Mộc | 74 | 82 | 80,00 | LNC | ONT |
| 1233 | Xuyên Mộc | 25 | 41 | 800,00 | LNC | ONT |
| 1234 | Xuyên Mộc | 28 | 247 | 100,00 | LNC | ONT |
| 1235 | Xuyên Mộc | 68 | 3 | 480,00 | LNC | ONT |
| 1236 | Xuyên Mộc | 69 | 142 | 50,00 | LNC | ONT |
| 1237 | Xuyên Mộc | 69 | 143 | 50,00 | LNC | ONT |
| 1238 | Xuyên Mộc | 28 | 248 | 100,00 | LNC | ONT |
| 1239 | Xuyên Mộc | 21 | 171 | 300,00 | LNC | ONT |
| 1240 | Xuyên Mộc | 74 | 12 | 50,00 | LNC | ONT |
| 1241 | Xuyên Mộc | 28 | 249 | 100,00 | LNC | ONT |
| 1242 | Xuyên Mộc | 36 | 72 | 200,00 | LNC | ONT |
| 1243 | Xuyên Mộc | 15 | 118 | 160,00 | LNC | ONT |
| 1244 | Xuyên Mộc | 74 | 49 | 300,00 | LNC | ONT |
| 1245 | Xuyên Mộc | 69 | 124 | 100,00 | LNC | ONT |
| 1246 | Xuyên Mộc | 42 | 109 | 300,00 | LNC | ONT |
| 1247 | Xuyên Mộc | 42 | 173 | 300,00 | LNC | ONT |
| 1248 | Xuyên Mộc | 42 | 181 | 300,00 | LNC | ONT |
| 1249 | Xuyên Mộc | 42 | 188 | 300,00 | LNC | ONT |
| 1250 | Xuyên Mộc | 19 | 40 | 50,00 | LNC | ONT |
| 1251 | Xuyên Mộc | 19 | 217 | 50,00 | LNC | ONT |
| 1252 | Xuyên Mộc | 26 | 6 | 300,00 | LNC | ONT |
| 1253 | Xuyên Mộc | 10 | 2584 | 40,00 | LNC | ONT |
| 1254 | Xuyên Mộc | 22 | 125 | 40,00 | LNC | ONT |
| 1255 | Xuyên Mộc | 27 | 10 | 700,00 | LNC | ONT |
| 1256 | Xuyên Mộc | 69 | 118 | 100,00 | LNC | ONT |
| 1257 | Xuyên Mộc | 28 | 83 | 200,00 | LNC | ONT |
| 1258 | Xuyên Mộc | 28 | 64 | 300,00 | LNC | ONT |
| 1259 | Xuyên Mộc | 59 | 71 | 300,00 | LNC | ONT |
| 1260 | Xuyên Mộc | 42 | 114 | 500,00 | LNC | ONT |
| 1261 | Xuyên Mộc | 74 | 110 | 180,00 | LNC | ONT |
| 1262 | Xuyên Mộc | 45 | 75 | 160,00 | LNC | ONT |
| 1263 | Xuyên Mộc | 72;73 | 224;76 | 340,00 | LNC | ONT |
| 1264 | Xuyên Mộc | 32 | 134 | 160,00 | LNC | ONT |
| 1265 | Xuyên Mộc | 48 | 1 | 100,00 | LNC | ONT |
| 1266 | Xuyên Mộc | 50 | 30 | 160,00 | LNC | ONT |
| 1267 | Xuyên Mộc | 50 | 26 | 80,00 | LNC | ONT |
| 1268 | Xuyên Mộc | 69 | 104 | 150,00 | LNC | ONT |
| 1269 | Xuyên Mộc | 41 | 347 | 800,00 | LNC | ONT |
| 1270 | Xuyên Mộc | 45 | 4, 29 | 250,00 | LNC | ONT |
| 1271 | Xuyên Mộc | 70 | 49 | 300,00 | LNC | ONT |
| 1272 | Xuyên Mộc | 65 | 222 | 500,00 | LNC | ONT |
| 1273 | Xuyên Mộc | 68 | 11 | 300,00 | LNC | ONT |
| 1274 | Xuyên Mộc | 7, 68 | 186, 1198 | 250,00 | LNC | ONT |
| 1275 | Xuyên Mộc | 67 | 13 | 500,00 | LNC | ONT |
| 1276 | Xuyên Mộc | 65 | 102 | 100,00 | BHK | ONT |
| 1277 | Xuyên Mộc | 34 | 49 | 240,00 | BHK | ONT |
| 1278 | Xuyên Mộc | 59 | 8 | 500,00 | BHK | ONT |
| 1279 | Xuyên Mộc | 28 | 240 | 100,00 | BHK | ONT |
| 1280 | Xuyên Mộc | 34 | 123 | 300,00 | BHK | ONT |
| 1281 | Xuyên Mộc | 21 | 154 | 500,00 | BHK | ONT |
| 1282 | Xuyên Mộc | 74 | 26; 75 | 320,00 | BHK | ONT |
| 1283 | Xuyên Mộc | 50 | 79 | 300,00 | BHK | ONT |
| 1284 | Xuyên Mộc | 23 | 6 | 2.500,00 | BHK | ONT |
| 1285 | Xuyên Mộc | 33 | 167 | 200,00 | BHK | ONT |
| 1286 | Xuyên Mộc | 67 | 13 | 500,00 | BHK | ONT |
| 1287 | Xuyên Mộc | 68 | 171 | 150,00 | BHK | ONT |
| 1288 | Xuyên Mộc | 68 | 119 | 100,00 | BHK | ONT |
| 1289 | Xuyên Mộc | 34 | 240 | 400,00 | BHK | ONT |
| 1290 | Xuyên Mộc | 2 | 1248 | 400,00 | BHK | ONT |
| 1291 | Xuyên Mộc | 31 | 89, 155, 163 | 600,00 | BHK | ONT |
| 1292 | Xuyên Mộc | 34 | 233 | 400,00 | BHK | ONT |
| 1293 | Xuyên Mộc | 70 | 79 | 80,00 | BHK | ONT |
| 1294 | Xuyên Mộc | 34 | 50 | 400,00 | BHK | ONT |
| 1295 | Xuyên Mộc | 39 | 127 | 2.000,00 | BHK | ONT |
| 1296 | Xuyên Mộc | 39 | 67 | 120,00 | BHK | ONT |
| 1297 | Xuyên Mộc | 44 | 1; 5 | 170,00 | BHK | ONT |
| 1298 | Xuyên Mộc | 64 | 1 | 40,00 | BHK | ONT |
| 1299 | Xuyên Mộc | 39 | 97 | 1.300,00 | BHK | ONT |
| 1300 | Xuyên Mộc | 12 | 2094 | 300,00 | BHK | ONT |
| 1301 | Xuyên Mộc | 28 | 249 | 100,00 | BHK | ONT |
| 1302 | Xuyên Mộc | 28 | 248 | 100,00 | BHK | ONT |
| 1303 | Xuyên Mộc | 37 | 60 | 300,00 | BHK | ONT |
| 1304 | Xuyên Mộc | 12 | 1874 | 100,00 | BHK | ONT |
| 1305 | Xuyên Mộc | 68 | 320 | 250,00 | BHK | ONT |
| 1306 | Xuyên Mộc | 20 | 227 | 300,00 | BHK | ONT |
| 1307 | Xuyên Mộc | 20 | 203 | 400,00 | BHK | ONT |
| 1308 | Xuyên Mộc | 20 | 241 | 300,00 | BHK | ONT |
| 1309 | Xuyên Mộc | 34 | 23 | 40,00 | BHK | ONT |
| 1310 | Xuyên Mộc | 41 | 316 | 50,00 | BHK | ONT |
| 1311 | Xuyên Mộc | 39 | 87 | 300,00 | BHK | ONT |
| 1312 | Xuyên Mộc | 39 | 121 | 300,00 | BHK | ONT |
| 1313 | Xuyên Mộc | 12 | 69 | 300,00 | BHK | ONT |
| 1314 | Xuyên Mộc | 12 | 72 | 300,00 | BHK | ONT |
| 1315 | Xuyên Mộc | 74 | 48 | 100,00 | BHK | ONT |
| 1316 | Xuyên Mộc | 68 | 21 | 250,00 | BHK | ONT |
| 1317 | Xuyên Mộc | 42 | 250 | 60,00 | BHK | ONT |
| 1318 | Xuyên Mộc | 22 | 155 | 50,00 | BHK | ONT |
| 1319 | Xuyên Mộc | 65 | 38 | 100,00 | BHK | ONT |
| 1320 | Xuyên Mộc | 65 | 121 | 100,00 | BHK | ONT |
| 1321 | Xuyên Mộc | 65 | 42 | 100,00 | BHK | ONT |
| 1322 | Xuyên Mộc | 42 | 156 | 150,00 | BHK | ONT |
| 1323 | Xuyên Mộc | 42 | 69 | 400,00 | BHK | ONT |
| 1324 | Xuyên Mộc | 45 | 24 | 200,00 | BHK | ONT |
| 1325 | Xuyên Mộc | 59 | 124 | 160,00 | BHK | ONT |
| 1326 | Xuyên Mộc | 67 | 39 | 40,00 | BHK | ONT |
| 1327 | Xuyên Mộc | 68 | 209 | 100,00 | BHK | ONT |
| 1328 | Xuyên Mộc | 41 | 182 | 160,00 | BHK | ONT |
| 1329 | Xuyên Mộc | 50 | 84 | 200,00 | BHK | ONT |
| 1330 | Xuyên Mộc | 39 | 52 | 939,80 | BHK | ONT |
| 1331 | Xuyên Mộc | 37 | 60 | 200,00 | BHK | ONT |
| 1332 | Xuyên Mộc | 10 | 1978 | 20,00 | LUC | ONT |
| 1333 | Xuyên Mộc | 68 | 95 | 200,00 | LUC | ONT |
| 1334 | Xuyên Mộc | 68 | 94 | 200,00 | LUC | ONT |
| 1335 | Xuyên Mộc | 34 | 36 | 50,00 | LUC | ONT |
| 1336 | Xuyên Mộc | 10 | 2885 | 100,00 | LUC | ONT |
| 1337 | Xuyên Mộc | 68 | 112;117 | 280,00 | LUC | ONT |
| 1338 | Xuyên Mộc | 68 | 118 | 80,00 | LUC | ONT |
| 1339 | Xuyên Mộc | 34 | 113 | 100,00 | LUC | ONT |
| 1340 | Xuyên Mộc | 65 | 222 | 300,00 | LUC | ONT |
| 1341 | Xuyên Mộc | 68 | 99, 104 | 300,00 | LUC | ONT |
| 1342 | Xuyên Mộc | 68 | 105 | 100,00 | LUC | ONT |
| 1343 | Xuyên Mộc | 69 | 85 | 200,00 | LUC | ONT |
| 1344 | Xuyên Mộc | 42 | 94 | 100,00 | LUC | ONT |
| 1345 | Xuyên Mộc | 42 | 164 | 100,00 | LUC | ONT |
| 1346 | Xuyên Mộc | 42 | 165 | 100,00 | LUC | ONT |
| 1347 | Xuyên Mộc | 42 | 166 | 100,00 | LUC | ONT |
| 1348 | Xuyên Mộc | 42 | 167 | 100,00 | LUC | ONT |
| 1349 | Xuyên Mộc | 42 | 168 | 100,00 | LUC | ONT |
| 1350 | Xuyên Mộc | 42 | 169 | 100,00 | LUC | ONT |
| 1351 | Xuyên Mộc | 28 | 324 | 284,40 | LUC | LNC |
| 1352 | Xuyên Mộc | 28 | 325 | 304,40 | LUC | LNC |
| 1353 | Xuyên Mộc | 28 | 326 | 586,50 | LUC | LNC |
| 1354 | Xuyên Mộc | 28 | 327 | 580,80 | LUC | LNC |
| 1355 | Xuyên Mộc | 28 | 328 | 290,80 | LUC | LNC |
| 1356 | Xuyên Mộc | 28 | 329 | 346,00 | LUC | LNC |
| 1357 | Xuyên Mộc | 28 | 310 | 715,70 | LUC | LNC |
| 1358 | Xuyên Mộc | 28 | 330 | 164,90 | LUC | LNC |
| 1359 | Xuyên Mộc | 28 | 331 | 313,80 | LUC | LNC |
| 1360 | Xuyên Mộc | 28 | 332 | 728,90 | LUC | LNC |
| 1361 | Xuyên Mộc | 28 | 334 | 750,60 | LUC | LNC |
| 1362 | Xuyên Mộc | 28 | 335 | 786,30 | LUC | LNC |
| 1363 | Xuyên Mộc | 10 | 1807 | 300,00 | LNC | ONT |
| 1364 | Xuyên Mộc | 18 | 118 | 300,00 | LNC | ONT |
| 1365 | Xuyên Mộc | 42 | 109, 173, 181, 188 | 1.200,00 | LNC | ONT |
| 1366 | Xuyên Mộc | 41 | 169 | 150,00 | LNC | ONT |
| 1367 | Xuyên Mộc | 73 | 11 | 100,00 | LNC | ONT |
| 1368 | Xuyên Mộc | 10 | 1986 | 500,00 | LNC | ONT |
| 1369 | Xuyên Mộc | 10 | 1986 | 420,00 | LNC | ONT |
| 1370 | Xuyên Mộc | 10 | 3009, 3010 | 200,00 | BHK | ONT |
| 1371 | Xuyên Mộc | 69 | 104 | 150,00 | LNC | ONT |
| 1372 | Xuyên Mộc | 10 | 1357 | 350,00 | LNC | ONT |
| 1373 | Xuyên Mộc | 10 | 2088 | 100,00 | LNC | ONT |
| 1374 | Xuyên Mộc | 10 | 2161 | 50,00 | LNC | ONT |
| 1375 | Xuyên Mộc | 68 | 95 | 200,00 | LUC | ONT |
| 1376 | Xuyên Mộc | 36 | 240 | 1.500,00 | LUC | LNC |
| 1377 | Xuyên Mộc | 10 | 2067 | 300,00 | LNC | ONT |
| 1378 | Xuyên Mộc | 28 | 159 | 200,00 | LNC | ONT |
| 1379 | Xuyên Mộc | 25 | 37 | 400,00 | LNC | ONT |
| 1380 | Xuyên Mộc | 53 | 45 | 300,00 | LNC | ONT |
| 1381 | Xuyên Mộc | 33 | 358,359 | 4.652,50 | LUA | NHK |
| 1382 | Bông Trang | 36 | 58 | 5.885,60 | LUC | LNC |
| 1383 | Xuyên Mộc | 28 | 83 | 200,00 | LNC | ONT |
| 1384 | Xuyên Mộc | 65 | 25 | 500,00 | BHK | ONT |
| 1385 | Xuyên Mộc | 14 | 15, 233 | 400,00 | LNC | TMD |
| 1386 | Xuyên Mộc | 67 | 39 | 40,00 | LNC | ONT |
| 1387 | Xuyên Mộc | 70 | 14 | 500,00 | LNC | ONT |
| 1388 | Xuyên Mộc | 39 | 52 | 939,80 | LUC | LNC |
| 1389 | Xuyên Mộc | 12 | 520 | 300,00 | LUC | ONT |
| 1390 | Xuyên Mộc | 12 | 835 | 100,00 | LUC | ONT |
PHỤ LỤC SỐ 02
DANH SÁCH TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ BỔ SUNG VÀO KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN XUYÊN MỘC
(kèm theo Quyết định số 2899/QĐ-UBND ngày 02 tháng 11 năm 2023 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)
| TT | Tên dự án | Chủ đầu tư/Đơn vị đăng ký | Địa điểm | Mục đích sử dụng đất năm 2023 | Diện tích (ha) | Nguồn gốc đất | Nguồn vốn | Ghi chú | |
| Tổng dự án | Thực hiện năm 2023 | ||||||||
| I | Đất bãi rác |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Xây dựng mới bãi trung chuyển rác thải Phước Tân, huyện Xuyên Mộc | UBND huyện Xuyên Mộc | xã Phước Tân | DRA | 0,50 | 0,50 | Đất nhà nước quản lý | Ngân sách huyện |
|
| II | Đất thể thao |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Xây dựng công viên văn hóa, thể thao liên ấp tại nghĩa địa ấp Nhân Thuận, xã Xuyên Mộc | UBND xã | xã Xuyên Mộc | DTT | 1,15 | 1,15 | Đất nhà nước quản lý | Ngân sách huyện |
|
| III | Đất thủy lợi |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đập dâng Suối Bang huyện Xuyên Mộc | Ban QLDA chuyên ngành NN và PTNT | xã Bình Châu | DTL | 12,6 | 2,6 | Đất tổ chức và hộ gia đình, cá nhân |
|
|
| IV | Đất giao thông |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Nâng cấp, mở rộng Tỉnh lộ 994 Đoạn từ KDL Trung Thủy đến QL55-Bình Châu | Ban QLDA chuyên ngành Giao thông | xã Bình Châu | DGT | 22,7 | 0,304 | Đất dân; đất tổ chức và đất NN quản lý | Ngân sách tỉnh |
|
| 2 | Trang trại chăn nuôi Trang Linh | Công ty TNHH Trang Linh | xã Bông Trang | NHK | 41,5 | 41,50 | Đất dân |
|
|
| 3 | Trại chăn nuôi heo Nhất Tiến Phát | Công ty TNHH Nhất Tiến Phát | xã Hòa Hội | NHK | 0,6 | 0,6 | Đất dân |
|
|
| V | Đất mặt nước chuyên dùng |
|
|
|
|
|
| ||
| 1 | Dự án Hồ chứa nước Hoa Lâm | Công ty CP cao su Hoà Lâm | xã Tân Lâm | MNC | 30 | 30 | Đất công ty cao su Hoà Lâm |
|
|
| VI | Đất thương mại dịch vụ |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Cửa hàng xăng dầu Mai Anh | Công ty TNHH Mai Anh | xã Xuyên Mộc | TMDV | 0,951 | 0,95 | Doanh nghiệp |
|
|
| VII | Đất ở |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Khu dân cư Trường Thành 2 - Hồ Tràm | Công ty TNHH Đầu tư Trường Thành- Hồ Tràm | xã Phước Thuận | Đất ở | 6,90 | 6,90 | Doanh nghiệp |
|
|
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 5 Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 6 Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 1 Quyết định 2439/QĐ-UBND về cập nhật, bổ sung nhu cầu sử dụng đất vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- 2 Quyết định 1253/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung các công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
- 3 Quyết định 1254/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung các công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- 4 Quyết định 3090/QĐ-UBND cập nhật, bổ sung nhu cầu sử dụng đất vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- 5 Quyết định 3387/QĐ-UBND năm 2023 cập nhật, bổ sung nhu cầu sử dụng đất vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- 6 Quyết định 3388/QĐ-UBND cập nhật, bổ sung nhu cầu sử dụng đất vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- 7 Quyết định 2437/QĐ-UBND cập nhật, bổ sung nhu cầu sử dụng đất vào kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- 8 Quyết định 2522/QĐ-UBND cập nhật, bổ sung nhu cầu sử dụng đất vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- 9 Quyết định 2523/QĐ-UBND cập nhật, bổ sung nhu cầu sử dụng đất vào kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 5 Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 6 Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 7 Quyết định 2439/QĐ-UBND về cập nhật, bổ sung nhu cầu sử dụng đất vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- 8 Quyết định 1253/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung các công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
- 9 Quyết định 1254/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung các công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- 10 Quyết định 3090/QĐ-UBND cập nhật, bổ sung nhu cầu sử dụng đất vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- 11 Quyết định 3387/QĐ-UBND năm 2023 cập nhật, bổ sung nhu cầu sử dụng đất vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- 12 Quyết định 3388/QĐ-UBND cập nhật, bổ sung nhu cầu sử dụng đất vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- 13 Quyết định 2437/QĐ-UBND cập nhật, bổ sung nhu cầu sử dụng đất vào kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- 14 Quyết định 2522/QĐ-UBND cập nhật, bổ sung nhu cầu sử dụng đất vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- 15 Quyết định 2523/QĐ-UBND cập nhật, bổ sung nhu cầu sử dụng đất vào kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu