Quyết định số 29/2021/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre là văn bản pháp lý quan trọng nhằm điều chỉnh, thống nhất và chuẩn hóa các điều kiện, tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo quản lý cấp phòng thuộc các Sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Bến Tre. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và chuyên sâu về các nội dung thay đổi của Quyết định này.
- Thông tin tổng quan về văn bản pháp quy
- Số hiệu văn bản: 29/2021/QĐ-UBND.
- Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre.
- Người ký ban hành: Chủ tịch Trần Ngọc Tam.
- Ngày có hiệu lực: Ngày 01 tháng 11 năm 2021.
- Phạm vi điều chỉnh: Sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số điều khoản liên quan đến tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các đơn vị thuộc, trực thuộc Sở và Trưởng, Phó phòng thuộc UBND cấp huyện tại Bến Tre.
- Nội dung sửa đổi, bổ sung tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo
Quyết định tiến hành sửa đổi, bổ sung tiêu chuẩn chuyên môn đối với một số chức danh lãnh đạo thuộc ngành Giáo dục và Đào tạo, Tài chính cụ thể như sau:
- Đối với ngành Giáo dục và Đào tạo (sửa đổi Khoản 1 Điều 3 Quyết định số 50/2017/QĐ-UBND):
- Tiêu chuẩn chung: Yêu cầu tốt nghiệp Đại học sư phạm trở lên hoặc tốt nghiệp Đại học chuyên ngành khác nhưng bắt buộc phải có chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm.
- Trường hợp ngoại lệ: Đối với các chức danh Chánh Văn phòng, Phó Chánh Văn phòng, Trưởng phòng Kế hoạch - Tài chính, Phó Trưởng phòng Kế hoạch - Tài chính thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo chỉ yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành phù hợp với vị trí việc làm đảm nhận (không bắt buộc chuyên ngành sư phạm).
- Trường hợp đặc biệt: Chức danh Hiệu trưởng và Phó Hiệu trưởng Trường Trung học phổ thông chuyên Bến Tre bắt buộc phải có trình độ từ Thạc sĩ trở lên.
- Đối với ngành Tài chính (sửa đổi Khoản 1 Điều 4 Quyết định số 41/2017/QĐ-UBND):
- Quy định rõ các chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng thuộc Sở Tài chính và Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn được quy định tại Khoản 1 và Khoản 3 Điều 3 của Quyết định số 41/2017/QĐ-UBND.
- Các quy định bị bãi bỏ tại các Quyết định liên quan
Để đồng bộ hóa với các quy định mới của Trung ương và đơn giản hóa thủ tục, tiêu chuẩn bổ nhiệm, Quyết định số 29/2021/QĐ-UBND đã bãi bỏ một số điều, khoản (thường liên quan đến chứng chỉ ngoại ngữ, tin học hoặc các điều kiện không còn phù hợp) tại 18 Quyết định quy định tiêu chuẩn chức danh của các Sở, ngành và địa phương:
- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Bãi bỏ điểm b, điểm đ khoản 3 Điều 3 Quyết định số 13/2015/QĐ-UBND.
- Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh & Văn phòng HĐND-UBND cấp huyện: Bãi bỏ khoản 4, khoản 5 Điều 5 Quyết định số 36/2016/QĐ-UBND.
- Sở Công Thương & Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng cấp huyện: Bãi bỏ khoản 4, khoản 5 Điều 3 Quyết định số 49/2017/QĐ-UBND.
- Sở Giáo dục và Đào tạo & Phòng Giáo dục và Đào tạo cấp huyện: Bãi bỏ khoản 6, khoản 7 Điều 3 Quyết định số 50/2017/QĐ-UBND.
- Sở Giao thông vận tải: Bãi bỏ điểm đ, điểm e khoản 1 tại các Điều 3, Điều 4, Điều 5 và Điều 6 Quyết định số 35/2017/QĐ-UBND.
- Sở Khoa học và Công nghệ: Bãi bỏ khoản 5, khoản 6 Điều 3 Quyết định số 70/2017/QĐ-UBND.
- Sở Kế hoạch và Đầu tư: Bãi bỏ khoản 4, khoản 5 Điều 3 Quyết định số 60/2017/QĐ-UBND.
- Sở Nội vụ & Phòng Nội vụ cấp huyện: Bãi bỏ điểm d, điểm đ khoản 3 Điều 2 Quyết định số 13/2017/QĐ-UBND.
- Sở Tài chính & Phòng Tài chính - Kế hoạch cấp huyện: Bãi bỏ khoản 4, khoản 5 Điều 3 Quyết định số 41/2017/QĐ-UBND.
- Sở Tài nguyên và Môi trường & Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện: Bãi bỏ khoản 4, khoản 5 Điều 3 và khoản 4, khoản 5 Điều 4 Quyết định số 40/2017/QĐ-UBND.
- Sở Thông tin và Truyền thông: Bãi bỏ khoản 5, khoản 6 Điều 3 Quyết định số 69/2017/QĐ-UBND.
- Sở Tư pháp & Phòng Tư pháp cấp huyện: Bãi bỏ điểm đ, điểm e khoản 1 Điều 3 Quyết định số 61/2017/QĐ-UBND.
- Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch & Phòng Văn hoá và Thông tin cấp huyện: Bãi bỏ khoản 5, khoản 6 Điều 3 Quyết định số 63/2017/QĐ-UBND.
- Sở Xây dựng & Phòng Quản lý đô thị thuộc UBND thành phố: Bãi bỏ khoản 4, khoản 5 Điều 3 Quyết định số 48/2017/QĐ-UBND.
- Sở Y tế & Phòng Y tế cấp huyện: Bãi bỏ khoản 5, khoản 6 Điều 3 Quyết định số 62/2017/QĐ-UBND.
- Thanh tra tỉnh & Thanh tra cấp huyện: Bãi bỏ điểm đ, điểm e khoản 1 Điều 3 Quyết định số 68/2017/QĐ-UBND.
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội & Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện: Bãi bỏ khoản 5, khoản 6 Điều 3 Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND.
- Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh: Bãi bỏ khoản 5, khoản 6 Điều 3 Quyết định số 03/2018/QĐ-UBND.
- Điều khoản thi hành và trách nhiệm thực hiện
- Hiệu lực pháp lý: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2021.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức triển khai và thi hành nghiêm túc Quyết định này.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 29/2021/QĐ-UBND | Bến Tre, ngày 14 tháng 10 năm 2021 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Cán bộ, công chức ngày 13 tháng 11 năm 2008;
Căn cứ Luật Viên chức ngày 15 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức ngày 25 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 24/2014/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Căn cứ Nghị định số 37/2014/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh;
Căn cứ Nghị định số 107/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 24/2014/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
Căn cứ Nghị định số 108/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 37/2014/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
Căn cứ Nghị định số 138/2020/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức;
Căn cứ Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
Căn cứ Thông tư số 02/2021/TT-BNV ngày 11 tháng 6 năm 2021 của Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ và xếp lương đối với các ngạch công chức chuyên ngành hành chính và công chức chuyên ngành văn thư;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 1943/TTr-SNV ngày 06 tháng 10 năm 2021.
QUYẾT ĐỊNH:
“1. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học sư phạm trở lên hoặc tốt nghiệp Đại học khác nhưng có chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm. Riêng đối với các chức danh: Chánh Văn phòng, Phó Chánh Văn phòng, Trưởng phòng Kế hoạch - Tài chính, Phó Trưởng phòng Kế hoạch - Tài chính chỉ yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên phù hợp với vị trí đảm nhận; Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởng Trường trung học phổ thông chuyên Bến Tre có trình độ Thạc sĩ trở lên.”.
“1. Đáp ứng các tiêu chuẩn quy định tại các khoản 1, 3 Điều 3 của Quyết định này.”.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2021./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1 Quyết định 13/2015/QĐ-UBND quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với trưởng, phó các tổ chức thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; trưởng, phó phòng nông nghiệp và phát triển nông thôn thuộc Uỷ ban nhân dân huyện trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- 2 Quyết định 36/2016/QĐ-UBND quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng, Phó đơn vị thuộc Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chánh Văn phòng, Phó Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- 3 Quyết định 13/2017/QĐ-UBND quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng, Phó đơn vị thuộc Sở Nội vụ; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Nội vụ cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- 4 Quyết định 35/2017/QĐ-UBND quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh trưởng, phó các đơn vị thuộc Sở Giao thông vận tải tỉnh Bến Tre
- 5 Quyết định 40/2017/QĐ-UBND về quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các phòng; đơn vị thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường; Trưởng, Phó Trưởng Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- 6 Quyết định 41/2017/QĐ-UBND về quy định điều kiện, tiêu chuẩn, chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng thuộc Sở Tài chính; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- 7 Quyết định 48/2017/QĐ-UBND về quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng, Phó Trưởng các phòng, đơn vị trực thuộc Sở Xây dựng và Trưởng, Phó Trưởng phòng Phòng Quản lý đô thị thuộc Ủy ban nhân dân thành phố, tỉnh Bến Tre
- 8 Quyết định 49/2017/QĐ-UBND về quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng, Phó Trưởng phòng, đơn vị thuộc Sở Công Thương; Trưởng, Phó Trưởng Phòng Kinh tế và Phòng Kinh tế và Hạ tầng thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố thuộc tỉnh Bến Tre
- 9 Quyết định 50/2017/QĐ-UBND về quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng, Phó đơn vị thuộc, trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo; Trưởng phòng, Phó Trưởng Phòng Giáo dục và Đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- 10 Quyết định 60/2017/QĐ-UBND về quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó Phòng, đơn vị trực thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre
- 11 Quyết định 61/2017/QĐ-UBND về quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng, Phó Trưởng phòng, đơn vị thuộc Sở Tư pháp; Trưởng, Phó Trưởng phòng Phòng Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, tỉnh Bến Tre
- 12 Quyết định 62/2017/QĐ-UBND về quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng, Phó đơn vị thuộc Sở Y tế; trưởng, Phó Trưởng Phòng Y tế thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- 13 Quyết định 63/2017/QĐ-UBND về quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng, Phó đơn vị thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Trưởng, Phó Trưởng Phòng Văn hóa và Thông tin thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- 14 Quyết định 68/2017/QĐ-UBND về quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng, Phó các phòng thuộc Thanh tra tỉnh; Chánh, Phó Chánh Thanh tra các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- 15 Quyết định 69/2017/QĐ-UBND về quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các đơn vị thuộc Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bến Tre
- 16 Quyết định 70/2017/QĐ-UBND về quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng, Phó các phòng thuộc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bến Tre
- 17 Quyết định 08/2018/QĐ-UBND quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các phòng, đơn vị trực thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Trưởng, Phó Trưởng phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- 18 Quyết định 03/2018/QĐ-UBND quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh cụ thể đối với Trưởng, Phó Trưởng phòng, đơn vị thuộc Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Bến Tre
- 1 Luật cán bộ, công chức 2008
- 2 Luật viên chức 2010
- 3 Nghị định 24/2014/NĐ-CP quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
- 4 Nghị định 37/2014/NĐ-CP quy định tổ chức cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
- 5 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 6 Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015
- 7 Nghị định 107/2020/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 24/2014/NĐ-CP quy định về tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
- 8 Nghị định 108/2020/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 37/2014/NĐ-CP quy định về tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
- 9 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi 2020
- 10 Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức sửa đổi 2019
- 11 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 12 Nghị định 115/2020/NĐ-CP quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức
- 13 Nghị định 138/2020/NĐ-CP quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức
- 14 Thông tư 2/2021/TT-BNV quy định mã số, tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ và xếp lương đối với các ngạch công chức chuyên ngành hành chính và công chức chuyên ngành văn thư do Bộ Nội vụ ban hành
- 1 Quyết định 20/2020/QĐ-UBND quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với cấp Trưởng, Phó các phòng chuyên môn, các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Giao thông vận tải tỉnh An Giang
- 2 Quyế định 23/2020/QĐ-UBND quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng, Phó các đơn vị thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình
- 3 Quyết định 01/2021/QĐ-UBND quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng, Phó trưởng phòng thuộc Sở và Trưởng, Phó trưởng các đơn vị trực thuộc Sở Y tế tỉnh Ninh Thuận
- 4 Quyết định 61/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quy định kèm theo Quyết định 33/2014/QĐ-UBND và Quyết định 29/2018/QĐ-UBND do tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành
- 1 Quyết định 13/2015/QĐ-UBND quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với trưởng, phó các tổ chức thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; trưởng, phó phòng nông nghiệp và phát triển nông thôn thuộc Uỷ ban nhân dân huyện trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- 2 Quyết định 36/2016/QĐ-UBND quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng, Phó đơn vị thuộc Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chánh Văn phòng, Phó Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- 3 Quyết định 13/2017/QĐ-UBND quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng, Phó đơn vị thuộc Sở Nội vụ; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Nội vụ cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- 4 Quyết định 35/2017/QĐ-UBND quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh trưởng, phó các đơn vị thuộc Sở Giao thông vận tải tỉnh Bến Tre
- 5 Quyết định 40/2017/QĐ-UBND về quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các phòng; đơn vị thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường; Trưởng, Phó Trưởng Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- 6 Quyết định 41/2017/QĐ-UBND về quy định điều kiện, tiêu chuẩn, chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng thuộc Sở Tài chính; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- 7 Quyết định 48/2017/QĐ-UBND về quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng, Phó Trưởng các phòng, đơn vị trực thuộc Sở Xây dựng và Trưởng, Phó Trưởng phòng Phòng Quản lý đô thị thuộc Ủy ban nhân dân thành phố, tỉnh Bến Tre
- 8 Quyết định 49/2017/QĐ-UBND về quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng, Phó Trưởng phòng, đơn vị thuộc Sở Công Thương; Trưởng, Phó Trưởng Phòng Kinh tế và Phòng Kinh tế và Hạ tầng thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố thuộc tỉnh Bến Tre
- 9 Quyết định 50/2017/QĐ-UBND về quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng, Phó đơn vị thuộc, trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo; Trưởng phòng, Phó Trưởng Phòng Giáo dục và Đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- 10 Quyết định 60/2017/QĐ-UBND về quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó Phòng, đơn vị trực thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre
- 11 Quyết định 61/2017/QĐ-UBND về quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng, Phó Trưởng phòng, đơn vị thuộc Sở Tư pháp; Trưởng, Phó Trưởng phòng Phòng Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, tỉnh Bến Tre
- 12 Quyết định 62/2017/QĐ-UBND về quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng, Phó đơn vị thuộc Sở Y tế; trưởng, Phó Trưởng Phòng Y tế thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- 13 Quyết định 63/2017/QĐ-UBND về quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng, Phó đơn vị thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Trưởng, Phó Trưởng Phòng Văn hóa và Thông tin thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- 14 Quyết định 68/2017/QĐ-UBND về quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng, Phó các phòng thuộc Thanh tra tỉnh; Chánh, Phó Chánh Thanh tra các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- 15 Quyết định 69/2017/QĐ-UBND về quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các đơn vị thuộc Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bến Tre
- 16 Quyết định 70/2017/QĐ-UBND về quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng, Phó các phòng thuộc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bến Tre
- 17 Quyết định 08/2018/QĐ-UBND quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các phòng, đơn vị trực thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Trưởng, Phó Trưởng phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- 18 Quyết định 03/2018/QĐ-UBND quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh cụ thể đối với Trưởng, Phó Trưởng phòng, đơn vị thuộc Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Bến Tre
- 1 Luật cán bộ, công chức 2008
- 2 Luật viên chức 2010
- 3 Nghị định 24/2014/NĐ-CP quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
- 4 Nghị định 37/2014/NĐ-CP quy định tổ chức cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
- 5 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 6 Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015
- 7 Nghị định 107/2020/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 24/2014/NĐ-CP quy định về tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
- 8 Nghị định 108/2020/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 37/2014/NĐ-CP quy định về tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
- 9 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi 2020
- 10 Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức sửa đổi 2019
- 11 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 12 Quyết định 20/2020/QĐ-UBND quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với cấp Trưởng, Phó các phòng chuyên môn, các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Giao thông vận tải tỉnh An Giang
- 13 Nghị định 115/2020/NĐ-CP quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức
- 14 Nghị định 138/2020/NĐ-CP quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức
- 15 Quyế định 23/2020/QĐ-UBND quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng, Phó các đơn vị thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình
- 16 Quyết định 01/2021/QĐ-UBND quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng, Phó trưởng phòng thuộc Sở và Trưởng, Phó trưởng các đơn vị trực thuộc Sở Y tế tỉnh Ninh Thuận
- 17 Thông tư 2/2021/TT-BNV quy định mã số, tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ và xếp lương đối với các ngạch công chức chuyên ngành hành chính và công chức chuyên ngành văn thư do Bộ Nội vụ ban hành
- 18 Quyết định 61/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quy định kèm theo Quyết định 33/2014/QĐ-UBND và Quyết định 29/2018/QĐ-UBND do tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành