Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 291/QĐ-UBND năm 2021 do Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh ban hành nhằm phê duyệt Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh. Đây là căn cứ pháp lý quan trọng để các cơ quan quản lý thuế và các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác tài nguyên thực hiện việc kê khai, nộp thuế tài nguyên theo đúng quy định của pháp luật.

- Bảng giá tính thuế tài nguyên chi tiết trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh

Giá tính thuế tài nguyên đối với từng nhóm, loại tài nguyên được quy định cụ thể như sau:

  • Nước thiên nhiên (Mã V):
    • Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp (Mã V10201): 100.000 đồng/m3.
    • Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp (Mã V10202): 500.000 đồng/m3.
    • Nước mặt dùng cho sản xuất, kinh doanh nước sạch (Mã V201): 2.200 đồng/m3.
    • Nước dưới đất dùng cho sản xuất, kinh doanh nước sạch (Mã V202): 3.000 đồng/m3.
    • Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá (Mã V301): 40.000 đồng/m3.
    • Nước thiên nhiên dùng cho các mục đích khác như làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, chế biến thủy, hải sản, nông sản (Mã V303): 3.000 đồng/m3.
  • Cát (Mã II5):
    • Cát đen dùng trong xây dựng (Mã II50201): 77.000 đồng/m3.
    • Cát vàng dùng trong xây dựng (Mã II50202): 253.000 đồng/m3.
    • Cát san lấp (Mã II501): 60.100 đồng/m3.
  • Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình (Mã II1): Mức giá tính thuế được quy định là 27.000 đồng/m3.
  • Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói) (Mã II7): Mức giá tính thuế được quy định là 50.000 đồng/m3.

- Phương án xử lý đối với tài nguyên phát sinh chưa có trong Bảng giá

Để đảm bảo tính linh hoạt và bao quát trong công tác quản lý thuế, quyết định đưa ra giải pháp xử lý đối với các trường hợp phát sinh thực tế:

  • Khi trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh phát sinh hoạt động khai thác đối với các loại tài nguyên mới chưa được quy định cụ thể trong Bảng giá tính thuế tài nguyên ban hành kèm theo Quyết định này, Sở Tài chính có trách nhiệm chủ trì.
  • Sở Tài chính phối hợp với các cơ quan liên quan xây dựng phương án giá và trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định bổ sung giá tính thuế tài nguyên theo đúng quy định pháp luật hiện hành.

- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện

Quy định về thời gian áp dụng và các đơn vị chịu trách nhiệm triển khai thực hiện quyết định:

  • Hiệu lực thi hành: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Đồng thời, quyết định này thay thế cho Quyết định số 523/QĐ-UBND ngày 09/9/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh về việc phê duyệt Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh trước đây.
  • Trách nhiệm thực hiện: Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị bao gồm: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục Thuế tỉnh; Kho bạc nhà nước tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 291/QĐ-UBND

Bắc Ninh, ngày 30 tháng 8 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên năm 2009;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12/02/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;

Căn cứ các Thông tư của Bộ Tài chính: số 152/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015 về việc hướng dẫn thuế tài nguyên; số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau; số 05/2020/TT-BTC ngày 20/01/2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Xét đề nghị của Sở Tài chính tại tờ trình số 135/TTr-STC ngày 30/7/2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, như sau:

TT

 Danh mục đối tượng chịu thuế tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên

I

Nước thiên nhiên (mã V)

 

 

1

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp (mã V102):

 

 

 

 - Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp (mã V10201)

Đồng/m3

100.000

 

 - Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp (mã V10202)

Đồng/m3

500.000

2

Nước thiên nhiên dùng cho SXKD nước sạch (mã V2)

 

 

 

 - Nước mặt (mã V201)

Đồng/m3

2.200

 

 - Nước dưới đất (mã V202)

Đồng/m3

3.000

3

Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác (mã V3)

 

 

 

- Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá (mã V301)

Đồng/m3

40.000

 

- Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho SX chế biến thủy, hải sản, nông sản..) (mã V303)

Đồng/m3

3.000

II

 Cát (mã II5)

 

 

 

 - Cát đen dùng trong xây dựng (mã II50201).

Đồng/m3

77.000

 

 - Cát vàng dùng trong xây dựng (mã II50202)

Đồng/m3

253.000

 

 - Cát san lấp (mã II501)

Đồng/m3

60.100

III

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình (mã II1)

Đồng/m3

27.000

IV

Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói) (mã II7)

Đồng/m3

50.000

Điều 2. Khi trên địa bàn tỉnh phát sinh việc khai thác đối với các loại tài nguyên chưa có trong Bảng giá tính thuế tài nguyên, Sở Tài chính có trách nhiệm trình UBND tỉnh bổ sung giá tính thuế tài nguyên theo đúng quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký và thay thế Quyết định số 523/QĐ-UBND ngày 09/9/2017 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.

Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh; các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục Thuế tỉnh, Kho bạc nhà nước tỉnh và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài chính (b/c);
- Tổng cục Thuế (b/c);
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TNMT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đào Quang Khải

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 291/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh

Số hiệu: 291/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 30/08/2021
Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Ninh
Người ký: Đào Quang Khải
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 30/08/2021
Tình trạng: ● Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Thuế - Phí - Lệ Phí
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 291/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Bản...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký