Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật đất đai mới nhất năm 2026
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 2917/QĐ-UBND năm 2018 về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang

Quyết định 2917/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang ban hành nhằm thiết lập và phê duyệt phương án sử dụng đất đai trên địa bàn huyện Đồng Văn trong năm 2019. Quyết định này đưa ra các chỉ tiêu phân bổ đất đai cụ thể, đồng thời phân định rõ ràng trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước từ cấp tỉnh đến cấp huyện nhằm đảm bảo việc khai thác, sử dụng nguồn tài nguyên đất đúng pháp luật, hiệu quả và bền vững.

Các chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2019

Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đồng Văn được phê duyệt bao gồm bốn nội dung chỉ tiêu cốt lõi sau đây:

  • Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch: Xác định chi tiết cơ cấu và diện tích của từng nhóm đất (đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp, đất chưa sử dụng) được phân bổ cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện Đồng Văn trong năm 2019. Chi tiết chỉ tiêu được thể hiện tại Phụ biểu 1 kèm theo quyết định.
  • Kế hoạch thu hồi đất: Xác định cụ thể diện tích các loại đất cần thực hiện thu hồi trong năm kế hoạch để phục vụ cho việc triển khai các dự án đầu tư, xây dựng công trình công cộng, phát triển hạ tầng hoặc các mục đích thu hồi đất khác theo quy định của Luật Đất đai. Chi tiết được thể hiện tại Phụ lục 2 kèm theo quyết định.
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định rõ các chỉ tiêu cho phép chuyển đổi mục đích sử dụng giữa các loại đất, đặc biệt là việc chuyển mục đích từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp để đáp ứng nhu cầu đô thị hóa, xây dựng nông thôn mới và phát triển sản xuất kinh doanh. Chi tiết được thể hiện tại Phụ lục 3 kèm theo quyết định.
  • Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra các chỉ tiêu và giải pháp cụ thể nhằm khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp hoặc các mục đích phi nông nghiệp khác, hạn chế tối đa tình trạng lãng phí tài nguyên đất. Chi tiết được thể hiện tại Phụ lục 4 kèm theo quyết định.

Xác định trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực thi nghiêm túc, đúng tiến độ và đúng quy định của pháp luật, Quyết định phân định rõ trách nhiệm cụ thể cho từng cơ quan, đơn vị:

  • Ủy ban nhân dân huyện Đồng Văn:
    • Có trách nhiệm tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2019 đã được phê duyệt theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai để các tổ chức, cá nhân và nhân dân biết, thực hiện và giám sát.
    • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và phải bám sát, phù hợp tuyệt đối với kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
    • Tổ chức công tác kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn huyện nhằm kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm (nếu có).
    • Thực hiện chế độ báo cáo định kỳ về kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất gửi về Ủy ban nhân dân tỉnh thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hà Giang:
    • Chịu trách nhiệm tổ chức công tác kiểm tra, giám sát định kỳ và đột xuất việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện Đồng Văn, đảm bảo tính pháp lý và hiệu quả thực tế.
    • Định kỳ tổng hợp số liệu, xây dựng báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn để tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh và báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định của pháp luật.

Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp

Quyết định quy định rõ trách nhiệm thi hành thuộc về Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đồng Văn. Các cá nhân và cơ quan nêu trên chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký ban hành, đảm bảo sự phối hợp chặt chẽ trong quá trình quản lý và sử dụng đất đai tại địa phương.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2917/QĐ-UBND

Hà Giang, ngày 27 tháng 12 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN ĐỒNG VĂN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của huyện Đồng Văn tại Tờ trình số 217/TTr-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2018; Sở Tài nguyên & Môi trường tại Tờ trình số 451/TTr-STNMT ngày 25 tháng 12 năm 2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đồng Văn với những chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch: (Chi tiết Phụ biểu 1);

2. Kế hoạch thu hồi đất: (Chi tiết Phụ lục 2);

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: (Chi tiết Phụ lục 3);

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: (Chi tiết Phụ lục 4);

Điều 2. Xác định trách nhiệm:

1. Ủy ban nhân dân huyện Đồng Văn

- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất;

- Định kỳ báo cáo kết quả thực hiện về UBND tỉnh qua Sở Tài nguyên và Môi trường.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường

- Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện Đồng Văn;

- Định kỳ tổng hợp báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất về UBND tỉnh và Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Đồng Văn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như điều 3;
- TTr. Tỉnh ủy;
- TTr. HĐND tỉnh;
- VP Đoàn ĐBQH tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- UBMTTQ tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, CV KTN (đ/c Hải-TN, Hồng).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Minh Tiến

 

PHỤ LỤC 1.

PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH 2019
(Kèm theo Quyết định số: 2917/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2018 của UBND tỉnh Hà Giang)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Đồng Văn

TT Phó Bảng

Xã Sủng Trái

Xã lũng Thầu

Xã Phố Là

Xã Ma Lé

Xã Lũng Cú

Xã Vàn Chải

Xã Sủng Là

Xã Sảng Tủng

(1)

(2)

(3)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đt nông nghiệp

NNP

36.564,51

1.980,28

971,05

1.651,39

1.210,87

1.093,91

4.128,31

3.120,63

2.008,49

1.430,83

2.349,83

1.1

Đất trồng lúa

LUA

795,28

178,9

20,53

-

3,8

43,64

139,99

107,76

-

3,82

-

 

Đất trng lúa nước còn lại

LUK

795,28

178,9

20,53

-

3,8

43,64

139,99

107,76

-

3,82

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

15.074,80

772,82

279,49

958,47

458,41

320,26

1.654,20

1.331,86

797,26

497,24

1.278,47

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

646,74

1,23

46,12

50,75

-

10,27

37,92

16,12

12,73

47,02

63,88

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

18.061,50

982,94

593,7

530,4

643,08

614,17

2.193,51

1.535,96

1.150,43

812,26

952,4

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

1.981,16

43,11

29,84

111,77

105,58

105,09

102,69

127,6

48,07

70,49

55,08

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,49

1,28

0,82

-

-

0,48

-

1,33

-

-

-

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,55

-

0,55

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.634,06

215,42

56,29

102,15

77,76

61,06

113,2

119,73

80,67

86,85

59,16

2.1

Đất quốc phòng

CQP

60,04

8

5,24

2

-

3,3

8,38

4,42

2

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

1,49

1,49

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

18,55

16,63

0,28

 

0,2

-

0,35

0,84

-

-

-

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,03

0,5

0,03

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

44,66

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất phát triển hạ tầng

DHT

573,2

71,69

25,77

38,27

10,91

12,11

49,67

41,52

26,52

29,55

29,45

2.6.1

Đất giao thông

DGT

502,49

54,55

22,25

34,4

9,32

9,25

46,57

32,48

24,43

28,28

27,39

2.6.2

Đất thủy lợi

DTL

8,27

0

0,3

1,3

0,13

1

0,08

2,77

-

-

0,55

2.6.3

Đất công trình năng lượng

DNL

3,99

0,54

0,19

0,17

-

-

0,16

1,89

0,05

0,03

0,02

2.6.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,69

0,03

0,16

0,02

0,31

-

0,14

0,12

0,03

0,15

0,02

2.6.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

3,77

2,65

-

0,5

-

-

-

-

0,4

-

-

2.6.6

Đất cơ sở y tế

DYT

4,52

1,63

0,29

0,05

0,1

0,13

0,16

0,16

0,32

0,09

0,08

2.6.7

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

34,88

8,88

1,36

1,68

1,05

1,52

1,91

2,86

1,23

1

1,39

2.6.8

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

1,42

0,78

0,14

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6.9

Đất chợ

DCH

12,17

2,62

1,08

0,15

-

0,21

0,65

1,24

0,06

 

 

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

12,63

5,5

-

-

-

-

-

6,3

-

-

-

2.8

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

5,05

-

-

-

-

-

-

5

-

-

-

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

11,04

0,57

1,46

-

-

-

2,3

4

0,8

-

-

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

587,28

-

-

44,72

63,25

40,38

33,84

17,47

47,91

52,44

27,19

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

89,2

72,39

16,81

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

8,73

2,7

1,22

0,33

0,42

0,96

0,18

0,01

0,22

0,16

0,21

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,11

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,38

-

0,4

-

-

-

-

0,98

-

-

-

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ,

NTD

22,97

4,85

0,83

0,6

-

0,71

1,07

0,51

0,8

0,46

1,36

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

60,05

0,42

-

6,61

1,5

2,3

0,4

-

0,53

3,45

-

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

6,22

0,17

0,22

0,79

0,2

0,15

0,27

0,9

0,13

0,16

0,15

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,52

0,52

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,17

0,33

0,02

-

-

-

-

4,82

-

-

-

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

102,11

28,17

4

7,11

-

0,5

14,82

31,26

-

-

-

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

22,65

1,5

-

1,73

1,28

0,65

1,93

1,72

1,76

0,63

0,8

3

Đất chưa sử dụng

CSD

6.972,65

568,86

103,59

908,27

201,76

236,14

5,74

151,4

47,74

118,89

475,36

Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2019 (Các xã tiếp theo)

Đơn vị tính : ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tả Phìn

Xã Tả Lủng

Xã Lũng Phìn

Xã Phố Cáo

Xã Sà Phìn

Xã Sính Lủng

Xã Lũng Táo

Xã Thài Phìn Tng

Xã H Quáng Phìn

(1

(2)

(3)

(6)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

1

Đất nông nghiệp

NNP

36.564,51

1.940,07

2.784,98

1.087,39

3.473,55

1.093,78

1.333,44

1.674,45

1.592,67

1.638,59

1.1

Đất trồng lúa

LUA

795,28

6

3,23

-

186,5

-

-

31,21

69,89

-

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

795,28

6

3,23

-

186,5

-

-

31,21

69,89

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

15.074,80

585,34

959,69

734,96

1.461,91

577,15

331,44

620,49

823,2

632,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

646,74

26,23

59,11

61,75

32,15

49,81

67,35

11,97

23,41

28,93

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

18.061,50

1.158,35

1.438,93

241,78

1.615,17

440,57

886,6

924,29

540,9

806,06

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

1.981,16

164,15

324,02

48,9

177,24

26,26

48,05

86,49

135,27

171,45

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,49

-

-

-

0,58

-

-

-

-

-

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,55

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.634,06

66,87

68,68

93,08

82,03

55,46

53,32

65,93

80,95

95,45

2.1

Đất quốc phòng

CQP

60,04

5

1

8

-

-

1

3,7

3

5

2.2

Đất an ninh

CAN

1,49

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

18,55

-

-

0,05

0,2

-

-

-

-

-

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,03

-

 

-

-

-

-

-

0,5

-

2.5

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

44,66

-

-

-

-

-

-

-

-

44,66

2.6

Đất phát triển hạ tầng

DHT

573,2

31,9

35,58

22,94

31,43

28,82

17,94

22,23

31,49

15,43

2.6.1

Đất giao thông

DGT

502,49

29,95

33,32

19,54

28,39

25,25

15,42

19,87

28,69

13,15

2.6.2

Đất thủy lợi

DTL

8,27

-

-

-

0,48

0,05

0,55

-

0,9

0,16

2.6.3

Đt công trình năng lượng

DNL

3,99

0,05

0,03

0,18

0,02

0,07

0,05

0,16

0,33

0,05

2.6.4

Đất công trình bưu chính vin thông

DBV

1,69

-

0,09

0,07

0,1

0,01

0,09

0,13

0,11

0,11

2.6.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

3,77

-

0,17

-

-

-

-

0,05

-

-

2.6.6

Đất cơ sở y tế

DYT

4,52

0,12

0,14

0,31

0,1

0,12

0,09

0,44

0,12

0,07

2.6.7

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

34,88

1,3

1,32

1,7

1,43

1,22

1,3

1,08

1,34

1,33

2.6.8

Đất cơ sở thể dục - th thao

DTT

1,42

-

-

-

-

-

-

-

-

0,5

2.6.9

Đất chợ

DCH

12,17

0,48

0,52

1,15

0,92

2,1

0,44

0,5

-

0,06

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

12,63

 

-

-

-

0,83

-

-

 

-

2.8

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

5,05

-

-

0,05

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

11,04

-

-

0,3

-

-

0,08

-

0,03

1,5

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

587,28

23,6

19,84

49,51

41,86

19,59

23,19

23,37

39,32

19,81

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

89,2

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

8,73

0,14

0,34

0,14

0,23

0,23

0,24

0,51

0,31

0,18

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,11

-

-

-

0,11

-

-

-

-

-

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,38

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ

NTD

22,97

1

1

3,5

1,37

1,62

1

1,13

1

0,15

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

60,05

3,11

9,8

2,85

0,8

2,75

6,02

13,36

0,45

5,7

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

6,22

0,49

0,12

0,43

0,17

0,43

0,63

-

0,21

0,6

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,52

-

-

-

-

-

 

-

-

-

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,17

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

102,11

0,2

-

3,7

5,45

-

2,5

1,24

3,17

-

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

22,65

1,44

1

1,61

0,41

1,19

0,72

0,39

1,47

2,42

3

Đất chưa sử dụng

CSD

6.972,65

554,55

14,18

937,99

262,7

344,2

889,59

344,78

636,2

170,71

 

PHỤ LỤC 2.

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số: 2917/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2018 của UBND tỉnh Hà Giang)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Đồng Văn

TT Phó Bảng

Xã Sủng Trái

Lũng Thầu

Xã Phố Là

Xã Ma Lé

Xã Lũng Cú

Xã Vàn Chải

Xã Sủng Là

Xã Sảng Tủng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

187,75

50,61

5,67

11,12

2,65

5,51

4,43

17,62

16,26

0,85

1,65

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5,83

5,32

-

-

-

-

-

0,51

-

-

-

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

5,83

5,32

-

-

-

-

-

0,51

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

8,96

3,46

-

2,02

0,15

0,15

0,15

-

0,04

-

0,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

12,75

0,45

0,5

2,2

-

2,5

0,5

-

2

-

0,3

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

160,2

41,38

5,17

6,9

2,5

2,86

3,78

17,11

14,22

0,85

1,3

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,004

0,004

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7,09

6,21

0,09

-

-

0,3

-

0,42

-

-

-

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,89

4,45

0,09

-

-

0,3

-

-

-

-

-

2.1.1

Đất giao thông

DGT

4,4

4,4

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.1.2

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,05

0,05

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.1.3

Đất chợ

DCH

0,44

-

0,09

-

-

0,3

-

-

-

-

-

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,02

 

-

-

 

 

 

 

-

-

-

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,01

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,66

0,24

-

-

-

-

-

0,42

-

-

-

2.5

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,5

1,5

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,005

0,005

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kế hoạch thu hồi đất năm 2019 (các xã tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tả Phìn

Xã Tả Lủng

Xã Lũng Phìn

Xã Phố Cáo

Xã Sà Phìn

Xã Sính Lủng

Xã Lũng Táo

Xã Thài Phìn Tủng

Xã Hố Quáng Phìn

(1)

(2)

(3)

(4)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp

NNP

187,75

8,86

4,73

10,6

5,84

13,39

6,11

2,1

10,94

8,82

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5,83

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

5,83

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

8,96

0,13

0,12

0,2

-

0,5

0,05

-

0,14

1,8

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

12,75

0,1

-

-

0,1

1,4

0,6

-

1,5

0,6

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

160,2

8,63

4,61

10,4

5,74

11,49

5,46

2,1

9,3

6,42

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,004

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7,09

-

-

-

-

0,05

-

-

0,02

-

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,89

-

-

-

-

0,05

-

-

-

-

2.1.1

Đất giao thông

DGT

4,4

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.1.2

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,05

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.1.3

Đất chợ

DCH

0,44

-

-

-

-

0,05

-

-

-

-

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,02

-

-

-

-

-

-

-

0,02

-

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,01

-

-

-

 

-

 

-

-

 

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,66

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,5

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,005

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

PHỤ LỤC 3.

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số: 2917
/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2018 UBND tỉnh Hà Giang)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Đồng Văn

TT Phó Bảng

Xã Sủng Trái

Xã Lũng Thầu

Xã Phố Là

Xã Ma Lé

Xã Lũng Cú

Xã Vàn Chải

Xã Sủng Là

Xã Sảng Tủng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

187,75

50,61

5,67

11,12

2,65

5,51

4,43

17,62

16,26

0,85

1,65

1.1

Đất lúa nước

LUA/PNN

5,83

5,32

 

 

 

 

 

0,51

 

 

 

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

5,83

5,32

 

 

 

 

 

0,51

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

8,96

3,46

 

2,02

0,15

0,15

0,15

 

0,04

 

0,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

12,75

0,45

0,5

2,2

 

2,5

0,5

 

2

 

0,3

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

160,2

41,38

5,17

6,9

2,5

2,86

3,78

17,11

14,22

0,85

1,3

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,004

0,004

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất NN

 

14,40

1,20

-

-

-

9,00

1,00

-

3,00

-

-

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

14,4

1,2

 

 

 

9

1

 

3

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

2,5

2,5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019 (các xã tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tả Phìn

Xã Tả Lủng

Xã Lũng Phìn

Xã Phố Cáo

Xã Sà Phìn

Xã Sính Lủng

Xã Lũng Táo

Xã Thài Phìn Tủng

Xã Hố Quáng Phìn

(1)

(2)

(3)

(4)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

187,75

8,86

4,73

10,6

5,84

13,39

6,11

2,1

10,94

8,82

1.1

Đất lúa nước

LUA/PNN

5,83

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

5,83

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

8,96

0,13

0,12

0,2

-

0,5

0,05

-

0,14

1,8

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

12,75

0,1

-

-

0,1

1,4

0,6

-

1,5

0,6

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

160,2

8,63

4,61

10,4

5,74

11,49

5,46

2,1

9,3

6,42

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,004

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

14,40

-

-

-

0,20

-

-

-

-

-

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

14,4

-

-

-

0,2

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

2,5

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

PHỤ LỤC 4.

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số: 2917/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2018 của UBND tỉnh Hà Giang)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tng diện tích

Diện tích phân theo đơn v hành chính

TT Đồng Văn

TT Phó Bảng

Xã Sủng Trái

Lũng Thầu

Xã Phố Là

Xã Ma Lé

Xã Lũng Cú

Xã Vàn Chải

Xã Sủng Là

Xã Sảng Tủng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.788,00

 

 

 

305

 

 

250

279

250

-

1.1

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.779,00

-

-

-

300

-

-

250

279

250

-

1.2

Đất rừng sản xuất

RSX

9

-

-

-

5

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

92,6

5,05

-

8,78

0,8

5,3

2,97

0,5

5,33

3,75

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

15,7

-

-

-

-

3

-

-

-

-

-

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,25

3

-

-

0,2

-

0,05

-

-

-

-

2.3

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,43

0,1

-

0,67

-

-

0,52

-

0,4

-

-

2.5

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,71

-

-

-

-

-

1,3

0,5

0,8

-

-

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,3

-

-

1,5

0,2

-

0,7

-

3,6

0,3

-

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

1,95

1,95

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,55

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

56,81

-

-

6,61

-

2,3

0,4

-

0,53

3,45

-

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,5

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,4

-

-

-

0,4

-

-

-

-

-

-

Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019 (các xã tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tả Phìn

Xã Tả Lủng

Xã Lũng Phìn

Xã Phố Cáo

Xã Sà Phìn

Xã Sính Lủng

Xã Lũng Táo

Xã Thài Phìn Tủng

Xã Hố Quáng Phìn

(1)

(2)

(3)

(4)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.788,00

100

300

-

4

-

-

300

-

-

1.1

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.779,00

100

300

-

-

-

-

300

-

-

1.2

Đất rừng sản xuất

RSX

9

-

-

-

4

-

-

-

-

-

2

Đất phi nghiệp nông

PNN

92,6

5,15

9,8

7,4

0,8

2,75

6,78

17,26

1,48

8,7

2.1

Đất quốc phòng

CQP

15,7

2

-

3

-

-

-

3,7

1

3

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,25

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, huyện, cấp xã

DHT

2,43

0,36

-

-

-

-

0,18

0,2

-

-

2.5

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,71

-

-

-

-

-

0,08

-

0,03

1

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,3

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

1,95

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,55

-

-

1,55

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

56,81

2,79

9,8

2,85

0,8

2,75

6,02

13,36

0,45

4,7

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,5

-

-

-

-

-

0,5

-

-

-

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,4

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 2917/QĐ-UBND năm 2018 về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang

Số hiệu: 2917/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 27/12/2018
Nơi ban hành: Tỉnh Hà Giang
Người ký: Nguyễn Minh Tiến
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 27/12/2018
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 2917/QĐ-UBND năm 2018 về phê duyệt...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký