Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 434/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, quản lý và tối ưu hóa nguồn lực đất đai trên địa bàn huyện trong năm 2019. Dưới đây là tổng hợp chi tiết và chuyên sâu về các chỉ tiêu phân bổ, kế hoạch thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất cũng như trách nhiệm triển khai của các cơ quan liên quan.

- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2019

Tổng diện tích tự nhiên của huyện Bù Đốp được xác định và phân bổ là 38.051,00 ha. Cơ cấu sử dụng đất được phân chia cụ thể như sau:

  • Đất nông nghiệp: Chiếm phần lớn diện tích với tổng cộng 33.223,47 ha. Trong đó, diện tích lớn nhất thuộc về đất trồng cây lâu năm với 18.379,27 ha; tiếp theo là đất rừng phòng hộ với 7.625,18 ha; đất rừng sản xuất là 5.068,48 ha; đất trồng lúa là 1.776,66 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 170,85 ha; đất nông nghiệp khác là 105,57 ha; và đất trồng cây hàng năm khác là 97,46 ha.
  • Đất phi nông nghiệp: Có tổng diện tích là 4.827,53 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: đất phát triển hạ tầng (2.461,47 ha), đất có mặt nước chuyên dùng (839,48 ha), đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (464,10 ha), đất ở tại nông thôn (278,14 ha), đất quốc phòng (279,48 ha), đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (188,95 ha), đất phi nông nghiệp khác (76,55 ha), đất ở tại đô thị (60,04 ha), đất thương mại, dịch vụ (59,96 ha), đất làm nghĩa trang (35,82 ha), đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (27,62 ha), đất xây dựng trụ sở cơ quan (27,55 ha), đất sinh hoạt cộng đồng (7,13 ha), đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (5,56 ha), đất bãi thải, xử lý chất thải (5,53 ha), đất cơ sở tôn giáo (4,93 ha), đất an ninh (3,40 ha), đất khu vui chơi, giải trí công cộng (1,49 ha) và đất cơ sở tín ngưỡng (0,34 ha).
  • Đất chưa sử dụng: Trong năm 2019, trên địa bàn huyện Bù Đốp không còn diện tích đất chưa sử dụng.
  • Đất đô thị: Được xác định là 1.464,00 ha (chỉ tiêu này được theo dõi riêng, không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên).
  • Phân bổ theo đơn vị hành chính cấp xã: Diện tích tự nhiên được phân bổ cụ thể cho xã Hưng Phước (4.908,00 ha), xã Phước Thiện (13.811,00 ha), xã Tân Thành (3.914,00 ha), xã Tân Tiến (4.263,00 ha), thị trấn Thanh Bình (1.464,00 ha), xã Thanh Hòa (4.667,00 ha) và xã Thiện Hưng (5.024,00 ha).

- Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2019

Để phục vụ cho các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, kế hoạch thu hồi đất trên địa bàn huyện được phê duyệt với tổng diện tích là 135,43 ha, bao gồm:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 124,07 ha. Trong đó, đất trồng cây lâu năm chiếm phần lớn với 109,98 ha; đất rừng phòng hộ là 8,20 ha; và đất trồng lúa là 5,89 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 11,36 ha. Các loại đất bị thu hồi bao gồm: đất ở tại đô thị (5,40 ha), đất ở tại nông thôn (4,88 ha), đất phát triển cơ sở hạ tầng (0,57 ha), đất xây dựng trụ sở cơ quan (0,31 ha) và đất làm nghĩa trang (0,20 ha).
  • Phân bổ diện tích thu hồi theo địa phương: Xã Thanh Hòa là địa phương có diện tích thu hồi lớn nhất với 27,15 ha; tiếp theo là xã Hưng Phước (24,89 ha), xã Phước Thiện (23,99 ha), xã Thiện Hưng (19,28 ha), thị trấn Thanh Bình (16,05 ha), xã Tân Thành (12,16 ha) và xã Tân Tiến (11,91 ha).

- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2019

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất được phê duyệt nhằm đáp ứng nhu cầu chuyển dịch cơ cấu kinh tế và xây dựng cơ sở hạ tầng:

  • Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 186,53 ha. Trong đó, đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp là 170,34 ha; đất rừng phòng hộ là 8,20 ha; đất trồng lúa là 5,89 ha; và đất trồng cây hàng năm khác là 2,10 ha. Diện tích chuyển đổi tập trung nhiều nhất tại xã Phước Thiện (35,15 ha), xã Thanh Hòa (32,85 ha) và xã Thiện Hưng (32,20 ha).
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 23,61 ha. Trong đó, chuyển đất rừng sản xuất sang đất nông nghiệp không phải là rừng là 20,00 ha (thực hiện hoàn toàn tại xã Hưng Phước); chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở là 3,61 ha (gồm 0,11 ha tại xã Hưng Phước và 3,50 ha tại xã Tân Tiến).

- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan, đơn vị

Sau khi kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt, các cơ quan chức năng có trách nhiệm phối hợp triển khai nghiêm túc theo đúng quy định pháp luật:

  • Sở Tài nguyên và Môi trường: Có trách nhiệm tham mưu cho UBND tỉnh thực hiện việc giao đất, cho thuê đất, đấu giá quyền sử dụng đất và chuyển mục đích sử dụng đất cho các dự án theo đúng trình tự, thủ tục của Luật Đất đai. Đồng thời, thực hiện công tác theo dõi, hướng dẫn và kiểm tra UBND huyện Bù Đốp triển khai thực hiện kế hoạch.
  • UBND huyện Bù Đốp: Thực hiện công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định. Tiến hành thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất bám sát kế hoạch đã được duyệt và đảm bảo phù hợp với các chỉ tiêu trong điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện. Tổ chức kiểm tra thường xuyên và gửi báo cáo kết quả thực hiện năm 2019 cùng hồ sơ kế hoạch năm sau về Sở Tài nguyên và Môi trường trước quý III năm 2019.
  • Các cơ quan, đơn vị liên quan: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành (Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Giao thông vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Y tế, Ban Quản lý Khu kinh tế, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Công an tỉnh); Chủ tịch UBND huyện Bù Đốp và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định kể từ ngày ký.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 434/QĐ-UBND

Bình Phước, ngày 08 tháng 3 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN BÙ ĐỐP, TỈNH BÌNH PHƯỚC

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 02/2015/TT-BTNMT ngày 27/01/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 43/2014/NĐ-CP và Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ;

Căn cứ Nghị quyết số 13/2018/NQ-HĐND ngày 14/12/2018 của HĐND tỉnh về việc thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất và các trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Bình Phước;

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 112/TTr-STNMT ngày 04/3/2019 và của UBND huyện Bù Đốp tại Tờ trình số 07/TTr-UBND ngày 24/01/2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước với những nội dung chủ yếu sau đây:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính cp xã (ha)

Hưng Phưc

Phước Thiện

Tân Thành

Tân Tiến

Thanh Bình

Thanh Hóa

Thiện Hưng

(1)

(2)

(3) = (4) +…+(10)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

Tng diện tích t nhiên (1)+(2)+(3)

38.051,00

4.908,00

13.811,00

3.914,00

4.263,00

1.464,00

4.667,00

5.024,00

1

Đất nông nghiệp

33.223,47

4.329,75

12.300,12

3.066,02

3,819,74

1,181,07

4.298,59

4.228,19

1.1

Đất trồng lúa

1.776,66

275,81

62,18

264,41

357,64

206,73

395,91

213,98

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

97,46

-

1,54

14,22

11,59

19,57

49,93

0,61

1.3

Đất trồng cây lâu năm

18.379,27

3.100,65

1.511,95

2.470,73

3.279,58

940,36

3.578,31

3.497,70

1.4

Đất rừng phòng hộ

7.625,18

952,50

5.621,12

287,41

120,59

-

210,90

432,66

1.5

Đất rừng sản xuất

5.068,48

-

5.050,76

-

-

-

-

37,72

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

170,85

0,79

2,57

29,25

50,34

14,42

63,54

9,95

1.7

Đất nông nghiệp khác

105,57

20,00

50,00

-

-

-

-

35,57

2

Đất phi nông nghiệp

4.827,53

578,25

1.510,88

847,98

443,26

282,93

368,42

795,81

2.1

Đất quốc phòng

279,48

176,21

46,47

15,61

7,66

3,06

18,62

11,84

2.2

Đất an ninh

3,40

-

-

-

-

3,40

-

-

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

59,96

41,50

1,66

1,49

1,43

10,17

2,27

1,44

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

188,95

109,15

25,12

2,11

4,50

13,58

7,50

26,99

2.5

Đất sử dụng cho HĐ khoáng sản

27,62

-

24,88

-

-

-

0,72

2,02

2.6

Đất phát triển hạ tầng

2.461,47

109,46

1.248,65

108,06

112,92

148,08

131,82

602,49

2.7

Đất bãi thải, xử lý chất thải

5,53

4,19

-

1,34

-

-

-

-

2.8

Đất ở tại nông thôn

278,14

13,33

14,42

40,07

48,95

-

70,76

90,61

2.9

Đất ở tại đô thị

60,04

-

-

-

-

60,04

-

-

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

27,55

7,70

1,09

1,69

0,78

10,40

4,68

1,21

2.11

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

5,56

-

2,63

-

-

2,93

-

-

2.12

Đất cơ sở tôn giáo

4,93

-

-

0,76

0,98

1,61

-

1,59

2.13

Đất làm nghĩa trang

35,82

10,12

3,02

3,10

6,26

0,27

2,46

10,60

2.14

Đất sinh hoạt cộng đồng

7,13

0,89

0,48

1,08

0,24

0,25

0,96

3,24

2.15

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

1,49

-

-

-

-

1,49

-

-

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,34

-

-

-

0,34

-

-

.

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

464,10

30,74

100,02

58,68

95,94

27,66

125,26

25,81

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

839,48

-

41,13

614,00

163,25

-

3,37

17,72

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

76,55

74,96

1,31

-

-

-

-

0,28

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

-

-

-

4

Đất đô thị*

1.464,00

-

-

-

-

1.464,00

-

-

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Ch tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

Hưng Phước

Phước Thiện

Tân Thành

Tân Tiến

Thanh Bình

Thanh Hòa

Thiện Hưng

(1)

(2)

(3) = (4)+...+ (10)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

124,07

22,89

22,30

12,16

11,91

10,65

27,15

17,01

1.1

Đất trồng lúa

5,89

0,59

0,70

-

-

4,60

-

-

1.2

Đất trồng cây lâu năm

109,98

22,30

16,90

12,16

11,91

6,05

27,15

13,51

1.3

Đất rừng phòng hộ

8,20

-

4,70

-

-

-

-

3,50

2

Đất phi nông nghiệp

11,36

2,00

1,69

-

-

5,40

-

2,27

2.1

Đất phát triển cơ sở hạ tầng

0,57

-

-

-

-

-

-

0,57

2.2

Đất ở tại nông thôn

4,88

1,69

1,69

-

-

-

-

1,50

2.3

Đất ở tại đô thị

5,40

-

-

-

-

5,40

-

-

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,31

0,31

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất làm nghĩa trang

0,20

-

-

-

-

-

-

0,20

 

Tổng

135,43

24,89

23,99

12,16

11,91

16,05

27,15

19,28

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Ch tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

Hưng Phước

Phước Thiện

Tân Thành

Tân Tiến

Thanh Bình

Thanh Hòa

Thiện Hưng

(1)

(2)

(3) = (4) +... + (10)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyn sang phi nông nghiệp

186,53

28,79

35,15

19,35

18,28

19,91

32,85

32,20

1.1

Đất trồng lúa

5,89

0,59

0,70

-

-

4,60

-

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2,10

-

-

-

-

-

-

2,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

170,34

28,20

29,75

19,35

18,28

15,31

32,85

26,60

1.4

Đất rừng phòng hộ

8,20

-

4,70

-

-

-

-

3,50

2

Chuyn đổi cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

23,61

20,11

-

-

3,50

-

-

-

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

20,00

20,00

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

3,61

0,11

-

-

3,50

-

-

-

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

Năm 2019, huyện Bù Đốp không còn đất chưa sử dụng.

Điều 2. Sau khi Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Bù Đốp được phê duyệt, đơn vị liên quan và địa phương có trách nhiệm:

1. Sở Tài nguyên và Môi trường:

a) Tham mưu UBND tỉnh thực hiện việc giao đất, cho thuê đất, đấu giá quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với các dự án theo đúng trình tự, quy định của Luật Đất đai và các quy định pháp luật có liên quan.

b) Theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra huyện Bù Đốp triển khai thực hiện Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.

2. UBND huyện Bù Đốp:

a) Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

b) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt, tuân thủ đúng các quy định pháp luật có liên quan và đảm bảo theo các chỉ tiêu sử dụng đất được phê duyệt trong điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Bù Đốp.

c) Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.

d) Đến quý III năm 2019, gửi báo cáo kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 và đồng thời gửi hồ sơ Kế hoạch sử dụng đất năm sau về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh theo quy định.

Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Giao thông vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Y tế, Ban Quản lý Khu kinh tế, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Công an tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Bù Đốp và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này, kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- TT. Tỉnh ủy;
- TT. HĐND tỉnh;
- CT, PCT;
- Như điều 3;
- LĐVP, P. KT, TH;
- Lưu: VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Huỳnh Anh Minh

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 434/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước

Số hiệu: 434/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 08/03/2019
Nơi ban hành: Tỉnh Bình Phước
Người ký: Huỳnh Anh Minh
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 08/03/2019
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản, Tài nguyên - Môi trường
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 434/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký