Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 2919/QĐ-UBND năm 2018 do Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang ban hành phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Hoàng Su Phì. Văn bản đưa ra các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất trọng tâm và phân công trách nhiệm chi tiết cho các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan trong việc triển khai, giám sát thực hiện.

- Các chỉ tiêu sử dụng đất chính trong năm kế hoạch 2019

Nội dung phê duyệt bao gồm 04 nhóm chỉ tiêu sử dụng đất cốt lõi trên địa bàn huyện Hoàng Su Phì:

  • Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch (chi tiết quy định tại Phụ biểu 1).
  • Kế hoạch thu hồi đất đối với các diện tích đất thuộc trường hợp thu hồi (chi tiết quy định tại Phụ lục 2).
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất (chi tiết quy định tại Phụ lục 3).
  • Kế hoạch khai thác, đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội (chi tiết quy định tại Phụ lục 4).

- Phân công trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị

Quyết định xác định rõ vai trò và nhiệm vụ cụ thể đối với cấp quản lý địa phương và cơ quan chuyên môn:

  • Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Hoàng Su Phì:
    • Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt đến người dân và các đơn vị liên quan theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
    • Căn cứ vào kế hoạch đã phê duyệt để thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất đúng thẩm quyền và quy trình.
    • Tăng cường công tác kiểm tra, giám sát thường xuyên đối với việc quản lý và thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
    • Thực hiện báo cáo định kỳ về kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất gửi UBND tỉnh thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường.
  • Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hà Giang:
    • Trực tiếp kiểm tra, giám sát tình hình và tiến độ thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại huyện Hoàng Su Phì.
    • Chịu trách nhiệm tổng hợp, báo cáo định kỳ kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất trình UBND tỉnh và Bộ Tài nguyên và Môi trường theo đúng quy định.

- Trách nhiệm thi hành

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Hoàng Su Phì cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan trực tiếp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2919/QĐ-UBND

Hà Giang, ngày 27 tháng 12 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN HOÀNG SU PHÌ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của huyện Hoàng Su Phì tại Tờ trình số 180/TTr-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2018; Sở Tài nguyên & Môi trường tại Tờ trình số 458/TTr-STNMT ngày 26 tháng 12 năm 2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Hoàng Su Phì với những chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch: (Chi tiết Phụ biểu 1);

2. Kế hoạch thu hồi đất: (Chi tiết Phụ lục 2);

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: (Chi tiết Phụ lục 3);

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: (Chi tiết Phụ lục 4);

Điều 2. Xác định trách nhiệm:

1. Ủy ban nhân dân huyện Hoàng Su Phì

- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất;

- Định kỳ báo cáo kết quả thực hiện về UBND tỉnh qua Sở Tài nguyên và Môi trường.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường.

- Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện Hoàng Su Phì;

- Định kỳ tổng hợp báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất về UBND tỉnh và Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Hoàng Su Phì chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TTr. Tỉnh ủy;
- TTr. HĐND tỉnh;
- VP Đoàn ĐBQH tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- UBMTTQ tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, CV KTN (đ/c Hải-TN, Hồng).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Minh Tiến

 

PHỤ LỤC 1.

PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH 2019
(Kèm theo Quyết định số: 2919/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2018 của UBND tỉnh Hà Giang)

Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Vinh Quang

Xã Bản Máy

Xã Thàng Tín

Xã Thèn Chu Phìn

Xã Pố Lồ

Xã Bn Phùng

Xã Túng Sán

Xã Chiến Phố

Xã Đản Ván

Xã Tụ Nhân

Xã Tân Tiến

Xã Nàng Đôn

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

 

Tổng diện tích đất tự nhiên

 

63.238,06

486,69

3.083,92

2.248,11

2.081,31

2.759,93

1.630,46

4.923,51

2.987,75

1.722,15

2.499,56

1.789,29

1.330,16

1

Đất nông nghiệp

NNP

53.742,03

378,90

2.664,43

1.901,47

1.833,83

2.159,54

1.332,94

4.175,60

2.147,16

1.547,47

1.716,76

1.433,23

1.105,33

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.571,47

11,42

130,00

79,97

100,00

128,40

180,48

155,95

170,37

112,00

125,77

150,26

110,00

 

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

296,46

0,12

 

 

 

 

5,00

 

5,00

 

36,00

27,39

50,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

9.623,25

76,98

634,97

488,76

247,29

476,04

409,74

481,64

447,74

332,37

346,54

382,50

263,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.498,53

21,42

121,97

46,34

105,25

83,68

64,94

288,60

147,80

48,23

48,43

170,50

46,52

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

17.346,67

47,51

1.159,45

537,66

1.042,53

608,85

550,57

664,94

858,44

465,09

68,79

77,71

245,06

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.468,37

 

2,37

 

 

 

 

1.465,81

 

0,19

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

17.229,28

221,29

615,67

748,74

338,76

862,57

127,21

1.118,66

522,81

589,59

1.127,23

652,27

440,60

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,47

0,29

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.273,36

102,76

98,13

55,08

70,25

109,32

50,42

144,45

82,30

86,59

197,34

93,99

48,28

2.1

Đất quốc phòng

CQP

21,14

3,69

10,20

0,70

 

3,38

 

 

 

 

3,17

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

1,00

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất thương mại dịch vụ

TMD

8,96

0,60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,14

 

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

7,60

1,78

 

0,02

 

 

 

0,11

 

 

 

0,57

0,25

2.5

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.090,61

52,15

39,80

22,83

41,20

62,50

17,93

56,28

31,72

55,86

147,20

37,12

22,48

2.6

Đất di tích lịch sử văn hóa

DDT

6,13

5,21

0,51

 

 

0,04

0,03

 

 

 

0,05

 

 

2.7

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

7,69

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7,52

 

 

2.8

Đất ở tại nông thôn

ONT

608,64

 

24,30

19,64

17,49

26,99

17,64

33,66

26,89

20,50

36,05

27,21

14,50

2.9

Đất ở đô thị

ODT

24,35

24,35

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,97

2,46

0,43

0,22

0,03

0,49

0,35

0,44

0,30

0,29

0,18

0,30

0,37

2.11

Đất nghĩa trang nghĩa địa

NTD

1,99

1,11

0,01

 

 

0,14

0,20

 

0,14

 

0,01

 

 

2.12

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

0,30

0,30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

8,33

0,68

0,17

0,19

0,12

0,55

0,04

0,37

0,33

0,24

0,55

0,58

0,31

2.14

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,17

0,07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

475,49

9,36

22,71

11,48

11,41

15,23

14,23

53,59

22,92

9,70

2,61

28,07

10,37

3

Đất chưa sử dụng

CSD

7.222,68

5,03

321,36

291,56

177,23

491,07

247,10

603,46

758,29

88,09

585,46

262,07

176,55

Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2019 (Các xã tiếp theo)

Đơn vị tính : ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã P Ly Ngài

Xã Sán Xả Hồ

Xã Bản Luốc

Xã Ngàm Đăng Vài

Xã Bản Nhùng

Xã Tả Sử Choóng

Xã Nậm Dịch

Xã Bản Péo

Xã Hồ Thầu

Xã Nam Sơn

Xã Nậm Tỵ

Xã Thông Nguyên

Xã Nậm Khòa

(1)

(2)

(3)

(4)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

 

Tổng diện tích đất tự nhiên

 

63.238,06

2.162,23

1.441,59

2.690,94

1.162,80

1.726,77

2.305,43

1.865,72

1.190,99

5.095,64

3.274,94

4.529,54

4.055,39

4.193,27

1

Đất nông nghiệp

NNP

53.742,03

2.054,19

1.120,57

2.191,68

765,36

1.441,48

2.012,04

1.636,30

1.084,16

4.507,43

2.874,46

4.160,53

3.718,83

3.778,33

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.571,47

118,58

97,33

158,24

95,00

124,87

86,87

81,98

80,45

143,66

235,94

317,24

285,00

291,70

 

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

296,46

40,00

34,38

6,63

20,50

21,00

 

17,92

 

 

12,52

 

20,00

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

9.623,25

368,63

224,89

380,39

152,40

304,44

266,58

349,35

221,06

745,56

520,94

621,03

265,10

615,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.498,53

58,69

48,53

100,22

33,79

53,03

96,69

294,97

68,45

302,31

261,14

908,65

667,55

410,84

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

17.346,67

1.023,00

363,92

663,06

 

618,86

1.217,17

76,49

339,36

2.469,42

839,72

1.240,54

695,68

1.472,85

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.468,37

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

17.229,28

485,29

385,90

889,77

484,13

340,28

344,73

833,51

374,77

846,48

1.012,66

1.073,08

1.805,50

987,79

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,47

 

 

 

0,04

 

 

 

0,07

 

 

 

 

 

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.273,36

82,89

63,64

78,75

75,92

74,57

72,41

97,37

43,02

108,53

83,12

110,23

132,15

111,85

2.1

Đất quốc phòng

CQP

21,14

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,96

 

 

0,50

 

 

3,47

0,10

 

0,95

 

1,01

2,18

 

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

7,60

 

0,25

 

 

 

0,03

0,03

 

3,63

0,04

0,56

0,33

 

2.5

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.090,61

49,62

36,95

34,01

33,92

40,52

37,07

41,81

20,12

47,16

27,54

47,93

53,87

33,01

2.6

Đất di tích lịch sử văn hóa

DDT

6,13

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,29

 

 

2.7

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

7,69

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,08

0,09

 

2.8

Đất ở tại nông thôn

ONT

608,64

15,86

20,44

29,49

22,37

23,18

20,32

35,67

14,72

22,09

26,85

32,89

35,09

44,80

2.9

Đất ở đô thị

ODT

24,35

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,97

0,95

0,16

0,35

0,35

0,08

0,24

0,39

0,20

0,51

3,36

0,54

0,86

0,12

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

1,99

 

0,09

 

 

 

0,01

0,02

0,04

0,07

0,15

 

 

 

2.12

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

0,30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

8,33

0,19

0,68

0,28

0,36

0,24

0,12

0,22

0,20

0,72

0,23

0,28

0,57

0,11

2.14

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,17

 

 

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

475,49

16,27

5,06

14,02

18,92

10,55

11,15

19,13

7,74

33,40

27,95

26,64

39,18

33,81

3

Đất chưa sử dụng

CSD

7.222,68

25,15

257,38

420,51

321,52

210,72

220,98

132,05

63,81

479,68

317,36

258,78

204,40

303,09

 

PHỤ LỤC 2.

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số: 2919/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2018 của UBND Hà Giang)

Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Vinh Quang

Xã Bản Máy

Xã Thàng Tín

Xã Thèn Chu Phìn

Xã Pố Lồ

Xã Bản Phùng

Xã Túng Sán

Xã Chiến Phố

Xã Đản Ván

Xã Tụ Nhân

Xã Tân Tiến

Xã Nàng Đôn

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(12)

(13)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

133,35

4,05

 

0,16

8,60

0,15

0,33

0,32

0,29

8,60

57,61

0,53

0,14

1.1

Đất trồng lúa

LUA

13,15

 

 

 

 

 

0,02

0,05

 

 

4,23

0,01

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm

HNK

50,24

0,92

 

 

 

0,13

0,29

0,14

0,09

 

30,78

0,32

0,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7,97

1,36

 

 

 

 

 

0,07

0,08

 

1,75

0,02

0,09

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

18,40

 

 

 

8,60

 

 

 

 

8,60

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

43,58

1,76

 

0,16

 

0,02

0,02

0,06

0,12

 

20,85

0,18

 

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,01

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

41,19

5,05

 

 

 

0,03

0,06

 

0,02

 

22,61

 

 

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,40

0,01

 

 

 

0,03

 

 

 

 

0,06

 

 

2.3

Đất di tích lịch sử văn hóa

DDT

0,15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,35

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,56

 

 

2.5

Đất ở đô thị

ODT

0,36

0,36

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,08

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,06

 

 

 

 

 

0,06

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,16

0,15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất sông, ngòi, suối

SON

38,62

4,48

 

 

 

 

 

 

0,02

 

21,99

 

 

Kế hoạch thu hồi đất năm 2019 (các xã tiếp theo)

Đơn vị tính : ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Pờ Ly Ngài

Xã Sán Xả Hồ

Xã Bản Luốc

Xã Ngàm Đăng Vài

Xã Bản Nhùng

Xã Tả Sử Choóng

Xã Nậm Dịch

Xã Bản Péo

Xã Hồ Thầu

Xã Nam Sơn

Xã Nậm Tỵ

Xã Thông Nguyên

Xã Nậm Khòa

(1)

(2)

(3)

(4)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

1

Đất nông nghiệp

NNP

133,35

15,23

13,98

0,21

0,21

2,20

3,88

0,21

0,11

6,28

0,24

9,39

0,62

0,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA

13,15

1,40

3,75

 

0,00

0,13

0,13

0,00

 

0,37

0,05

3,00

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

50,24

4,01

5,15

0,01

0,19

0,81

2,13

0,05

 

2,01

0,07

2,53

0,55

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7,97

0,02

0,04

0,10

 

0,75

0,87

 

 

1,10

0,08

1,56

0,07

0,01

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

18,40

 

 

 

 

 

 

 

 

1,20

 

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

43,58

9,80

5,03

0,10

0,02

0,50

0,75

0,15

0,11

1,60

0,03

2,30

 

0,01

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

41,19

3,78

4,48

 

0,03

0,58

1,81

 

 

0,60

0,07

2,07

 

 

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

0,01

 

 

 

 

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,40

 

0,25

 

0,03

 

0,00

 

 

 

 

0,02

 

 

2.3

Đất di tích lịch sử văn hóa

DDT

0,15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,15

 

 

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,35

0,08

0,03

 

 

0,13

0,16

 

 

0,25

0,04

0,10

 

 

2.5

Đất ở đô thị

ODT

0,36

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,08

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,03

 

 

 

2.7

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,06

 

 

 

 

 

0,00

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,16

 

 

 

 

 

 

 

 

0,01

 

 

 

 

2.9

Đất sông, ngòi, suối

SON

38,62

3,70

4,20

 

 

0,45

1,65

 

 

0,33

 

1,80

 

 

 

PHỤ LỤC 3.

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số: 2919/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2018 của UBND tỉnh Hà Giang)

Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Vinh Quang

Xã Bản Máy

Xã Thàng Tín

Xã Thèn Chu Phìn

Xã Pố Lồ

Xã Bản Phùng

Xã Túng Sán

Xã Chiến Phố

Xã Đản Ván

Xã Tụ Nhân

Xã Tân Tiến

Xã Nàng Đôn

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

133,35

4,05

 

0,16

8,60

0,15

0,33

0,32

0,29

8,60

57,61

0,53

0,14

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

13,15

 

 

 

 

 

0,02

0,05

 

 

4,23

0,01

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

50,24

0,92

 

 

 

0,13

0,29

0,14

0,09

 

30,78

0,32

0,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

7,97

1,36

 

 

 

 

 

0,07

0,08

 

1,75

0,02

0,09

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

18,40

 

 

 

8,60

 

 

 

 

8,60

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

43,58

1,76

 

0,16

 

0,02

0,02

0,06

0,12

 

20,85

0,18

 

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,01

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,37

0,01

 

 

 

0,03

 

 

 

 

 

 

 

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019 (các xã tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Pờ Ly Ngài

Xã Sán Xả Hồ

Xã Bản Luốc

Xã Ngàm Đăng Vài

Xã Bản Nhùng

Xã Tả Sử Choóng

Xã Nậm Dch

Xã Bản Péo

Xã Hồ Thầu

Xã Nam Sơn

Xã Nm Tỵ

Xã Thông Nguyên

Xã Nậm Khòa

(1)

(2)

(3)

(4)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

133,35

15,23

13,98

0,21

0,21

2,20

3,88

0,21

0,11

6,28

0,24

9,39

0,62

0,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

13,15

1,40

3,75

 

0,00

0,13

0,13

0,00

 

0,37

0,05

3,00

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

50,24

4,01

5,15

0,01

0,19

0,81

2,13

0,05

 

2,01

0,07

2,53

0,55

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

7,97

0,02

0,04

0,10

 

0,75

0,87

 

 

1,10

0,08

1,56

0,07

0,01

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

18,40

 

 

 

 

 

 

 

 

1,20

 

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

43,58

9,80

5,03

0,10

0,02

0,50

0,75

0,15

0,11

1,60

0,03

2,30

 

0,01

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,37

 

0,25

 

0,03

 

 

 

 

 

0,03

0,02

 

 

 

PHỤ LỤC 4.

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số: 2919/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2018 của UBND tỉnh Hà Giang)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Vinh Quang

Xã Bản Máy

Xã Thàng Tín

Xã Thèn Chu Phìn

Xã Pố Lồ

Xã Bản Phùng

Xã Túng Sán

Xã Chiến Phố

Xã Đản Ván

Xã TNhân

Xã Tân Tiến

Xã Nàng Đôn

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.074,10

45,00

250,00

153,00

225,00

168,00

150,00

67,00

219,20

122,00

185,00

93,00

110,00

1.1

Đất trồng cây lâu năm

CLN

92,90

 

 

 

 

 

 

12,00

 

 

 

 

 

1.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.180,00

 

180,00

100,00

140,00

60,00

100,00

 

100,00

80,00

10,00

8,00

50,00

1.3

Đất rừng sản xuất

RSX

1.801,20

45,00

70,00

53,00

85,00

108,00

50,00

55,00

119,20

42,00

175,00

85,00

60,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

29,95

3,56

 

 

 

 

0,02

0,04

0,00

 

16,86

0,28

 

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,37

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

28,31

3,23

 

 

 

 

0,02

0,04

0,00

 

16,06

0,18

 

2.3

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,80

 

 

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,14

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,10

 

2.5

Đất ở đô thị

ODT

0,20

0,20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSP

0,13

0,13

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019 (các xã tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã PLy Ngài

Xã Sán Xả H

Xã Bản Luốc

Xã Ngàm Đăng Vài

Xã Bản Nhùng

Xã Tả Sử Choóng

Xã Nậm Dch

Xã Bản Péo

Xã Hồ Thầu

Xã Nam Sơn

Xã Nm Tỵ

Xã Thông Nguyên

Xã Nậm Khòa

(1)

(2)

(3)

(4)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.074,10

 

79,00

42,00

64,00

65,00

125,00

78,00

21,00

127,00

93,30

218,70

193,60

180,30

1.1

Đất trồng cây lâu năm

CLN

92,90

 

 

6,00

 

 

8,00

8,00

6,00

12,00

8,30

8,70

13,60

10,30

1.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.180,00

 

22,00

36,00

 

15,00

62,00

 

 

70,00

 

85,00

12,00

50,00

1.3

Đất rừng sản xuất

RSX

1.801,20

 

57,00

 

64,00

50,00

55,00

70,00

15,00

45,00

85,00

125,00

168,00

120,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

29,95

2,50

2,68

 

 

1,23

1,47

0,08

 

0,64

0,04

0,54

 

 

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,37

 

 

 

 

 

0,24

0,08

 

 

 

0,05

 

 

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

28,31

2,50

2,64

 

 

1,23

1,23

 

 

0,64

0,04

0,49

 

 

2.3

Đất bãi thải, chất thải xử lý

DRA

0,80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,14

 

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất ở đô thị

ODT

0,20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất xây dựng cơ quan trụ sở

TSC

0,13

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 2919/QĐ-UBND năm 2018 về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang

Số hiệu: 2919/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 27/12/2018
Nơi ban hành: Tỉnh Hà Giang
Người ký: Nguyễn Minh Tiến
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 27/12/2018
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 2919/QĐ-UBND năm 2018 về phê duyệt...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký