Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 688/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập trật tự, quản lý và định hướng sử dụng nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện một cách hiệu quả, đúng quy hoạch và tuân thủ pháp luật hiện hành.

- Chỉ tiêu và nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đạ Tẻh

Quyết định phê duyệt các chỉ tiêu sử dụng đất chủ yếu trong năm 2019 của huyện Đạ Tẻh, cụ thể bao gồm các nội dung cốt lõi sau:

  • Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định rõ diện tích cụ thể đối với từng nhóm đất, loại đất được phân bổ trong năm kế hoạch 2019, chi tiết được thể hiện tại Phụ lục 1 kèm theo quyết định.
  • Kế hoạch thu hồi đất: Xác định các khu vực, diện tích và loại đất thuộc diện thu hồi trong năm để phục vụ cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, chi tiết tại Phụ lục 2.
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định rõ chỉ tiêu chuyển mục đích giữa các loại đất (như đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp, chuyển đổi cơ cấu cây trồng...), chi tiết tại Phụ lục 3.
  • Cơ sở thực hiện: Toàn bộ các chỉ tiêu trên được thực hiện chi tiết theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp và bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đạ Tẻh đã được Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng thẩm định.

- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Đạ Tẻh

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai đồng bộ và đúng quy định, Ủy ban nhân dân huyện Đạ Tẻh được giao các nhiệm vụ trọng tâm sau:

  • Công bố công khai kế hoạch: Thực hiện việc công bố, công khai toàn bộ nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2019 đã được phê duyệt cho người dân và các tổ chức biết, tuân thủ theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
  • Tổ chức thực hiện nghiệp vụ đất đai: Tiến hành các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất một cách nghiêm túc, chính xác, bám sát theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
  • Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, định kỳ quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất nhằm kịp thời phát hiện, xử lý các vi phạm và tháo gỡ khó khăn vướng mắc phát sinh.

- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp của các cơ quan liên quan

Quyết định quy định rõ trách nhiệm thi hành của các cá nhân, tổ chức và cơ quan ban ngành cấp tỉnh, cấp huyện:

  • Các cá nhân chịu trách nhiệm chính: Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng; Chủ tịch UBND huyện Đạ Tẻh.
  • Các Sở, ngành cấp tỉnh phối hợp thực hiện: Giám đốc các Sở bao gồm: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch.
  • Lực lượng vũ trang và đơn vị liên quan: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Lâm Đồng, Công an tỉnh Lâm Đồng cùng Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
  • Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 688/QĐ-UBND

Lâm Đồng, ngày 29 tháng 3 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN ĐẠ TẺH, TỈNH LÂM ĐỒNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của UBND huyện Đạ Tẻh tại Tờ trình số 23/TTr-UBND ngày 07/3/2019, Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 144/TTr-STNMT ngày 26/3/2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đạ Tẻh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch theo Phụ lục 1.

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất theo Phụ lục 2.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất theo Phụ lục 3.

(Chi tiết theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp và bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2019 huyện Đạ Tẻh đã được Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Đạ Tẻh có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, Công an tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Đạ Tẻh và Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- TTTU, TTHĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- TTHU, TTHĐND huyện Đạ Tẻh;
- Phòng TN&MT huyện Đạ Tẻh;
- Phân viện QH&TKNN;
- Lãnh đạo VPUBND tỉnh;
- Lưu: VT, ĐC, XD2, LN, TKCT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Yên

 

PHỤ LỤC 1

PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH 2019

Đơn vị tính: ha

Số thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Đạ Tẻh

Xã An Nhơn

Xã Quốc Oai

Xã Mỹ Đức

Xã Quảng Trị

Xã Đạ Lây

Xã Hương Lâm

Xã Triệu Hải

Xã Hà Đông

Xã Đạ Kho

Xã Đạ Pal

(1)

(2)

(3)

(5)+...+(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

52.696,23

2.493,79

6.905,95

8.631,29

10.410,20

6.300,05

2.862,99

2.338,08

3.225,30

441,14

3.941,86

5.145,58

1

Đất nông nghiệp

NNP

46.985,06

2.061,41

6.351,37

6.612,30

9.437,42

5.970,82

2.615,69

2.124,17

3.028,49

391,08

3.498,88

4.893,41

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.697,98

1.064,92

623,10

145,63

65,03

78,49

235,15

50,65

151,71

61,54

220,05

1,71

 

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.587,35

829,73

237,20

78,55

64,29

4,03

 

1,96

124,57

57,68

189,34

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.825,36

188,80

277,01

120,44

100,43

104,32

283,97

189,41

98,75

62,32

240,78

159,13

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.666,71

671,00

385,31

1.319,54

1.520,30

958,40

692,28

920,08

689,07

259,37

1.155,11

1.096,25

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

4.984,10

 

 

 

2.615,12

2.368,99

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

27.653,47

117,19

5.055,39

5.010,21

5.102,65

2.441,21

1.390,97

958,06

2.088,22

 

1.858,23

3.631,35

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

100,66

19,51

10,57

9,49

16,31

10,73

2,31

5,95

0,73

7,85

12,22

4,98

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

56,78

 

 

7,00

17,59

8,69

11,00

 

 

 

12,50

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.674,04

407,74

279,57

218,74

592,19

204,70

221,39

98,46

99,11

50,06

337,26

164,82

2.1

Đất quốc phòng

CQP

31,71

2,51

 

 

26,69

 

 

1,00

 

 

 

1,52

2.2

Đất an ninh

CAN

2,97

2,97

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,09

1,43

 

0,10

0,37

 

 

 

 

 

1,19

 

2.4

Đất cơ sở sản xuất PNN

SKC

47,26

11,41

13,16

 

7,97

 

6,20

0,75

 

0,05

7,73

 

2.5

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.345,78

177,17

159,90

103,85

450,69

117,90

72,92

21,65

45,28

17,66

112,60

66,17

2.6

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,13

 

 

 

 

 

 

0,49

 

 

1,64

 

2.7

Đất ở tại nông thôn

ONT

285,16

 

39,64

26,18

36,35

22,15

27,75

13,90

21,23

18,55

56,25

23,15

2.8

Đất ở tại đô thị

ODT

124,82

124,82

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,32

4,89

0,24

0,20

3,18

1,36

0,89

0,62

0,32

0,74

3,08

1,80

2.10

Đất cơ sở tôn giáo

TON

6,85

1,99

 

1,08

 

1,55

2,24

 

 

 

 

 

2.11

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

56,53

14,64

5,23

3,28

3,69

6,83

7,15

2,41

4,21

1,03

7,01

1,04

2.12

Đất SXVL xây dựng

SKX

48,45

1,10

 

 

 

2,10

18,73

 

3,07

 

23,45

 

2.13

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

7,08

0,92

0,51

0,77

0,58

0,11

0,66

0,12

1,67

0,26

0,74

0,74

2.14

Đất khu vui chơi, g.trí công cộng

DKV

0,69

0,69

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

645,45

61,49

60,89

83,28

62,67

52,70

60,44

49,30

23,33

11,76

123,57

56,00

2.16

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

48,75

1,73

 

 

 

 

24,41

8,22

 

 

 

14,40

3

Đất chưa sdụng

CSD

3.037,13

24,63

275,02

1.800,25

380,58

124,53

25,91

115,45

97,70

 

105,72

87,34

4

Đất đô thị*

KDT

2.493,79

2.493,79

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

 

PHỤ LỤC 2.

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2019

Đơn vị tính: ha

Số thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Đạ Tẻh

Xã An Nhơn

Xã Quốc Oai

Xã Mỹ Đức

Xã Quảng Trị

Xã Đạ Lây

Xã Hương Lâm

Xã Triệu Hải

Xã Hà Đông

Xã Đạ Kho

Xã Đạ Pal

1

Đất nông nghiệp

NNP

110,10

30,11

1,30

11,13

5,00

0,39

18,22

0,60

0,81

1,61

2,09

38,84

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12,69

11,50

0,70

 

 

 

 

 

0,18

0,31

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

31,59

8,62

 

0,68

 

 

 

 

0,23

1,30

 

20,76

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

49,18

9,99

0,60

10,45

5,00

0,39

1,58

0,60

0,40

 

2,09

18,08

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

16,64

 

 

 

 

 

16,64

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,26

0,52

 

0,24

0,50

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,66

0,42

 

0,24

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

0,05

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,57

0,07

 

 

0,50

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 3.

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019

Đơn vị tính: ha

Số thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Đạ Tẻh

Xã An Nhơn

Xã Quốc Oai

Xã Mỹ Đức

Xã Quảng Trị

Xã Đạ Lây

Xã Hương Lâm

Xã Triệu Hải

Xã Hà Đông

Xã Đạ Kho

Xã Đạ Pal

 

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

152,07

38,90

2,20

11,38

12,74

2,69

23,43

0,85

4,28

1,91

14,44

39,24

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

16,63

13,60

1,50

0,10

0,10

0,10

0,05

0,16

0,31

0,51

0,20

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1,02

0,39

0,22

0,05

0,05

0,05

 

0,06

0,05

0,05

0,10

 

1.2

Đất trồng cây HNK

HNK/PNN

35,89

10,37

0,05

0,68

0,10

2,10

0,15

 

0,23

1,35

0,05

20,81

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

80,21

12,23

0,65

10,60

12,54

0,49

6,59

0,69

3,74

0,05

14,19

18,43

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

16,64

 

 

 

 

 

16,64

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,70

2,70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu SDD trong nội bộ đất nông nghiệp

 

37,09

 

 

7,00

17,59

 

 

 

 

 

12,50

 

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất sản xuất nông nghiệp chuyển sang đất nông nghiệp khác

 

37,09

 

 

7,00

17,59

 

 

 

 

 

12,50

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 688/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng

Số hiệu: 688/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 29/03/2019
Nơi ban hành: Tỉnh Lâm Đồng
Người ký: Nguyễn Văn Yên
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 29/03/2019
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 688/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký