Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

TỔNG QUAN VỀ QUYẾT ĐỊNH 294/QĐ-UBND

Quyết định 294/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ. Đây là văn bản pháp lý quan trọng xác định các chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất, kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất, kế hoạch thu hồi đất, cùng với quy định trách nhiệm thực hiện của các cơ quan chính quyền địa phương trong việc quản lý và phát triển quỹ đất trên địa bàn huyện.

- Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2019

Theo Quyết định, tổng diện tích tự nhiên của huyện Vĩnh Thạnh là 30.681,08 ha được phân bổ chi tiết cho các nhóm đất chính như sau:

  • Đất nông nghiệp: Chiếm tỷ lệ áp đảo với 27.126,24 ha (tương ứng 88,41% tổng diện tích tự nhiên). Trong đó, đất trồng lúa chiếm phần lớn với 25.243,97 ha (82,28%), toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước. Đất trồng cây lâu năm đạt 1.264,63 ha (4,12%); đất nuôi trồng thủy sản có 482,88 ha (1,57%); đất trồng cây hàng năm khác có 134,26 ha (0,44%); đất nông nghiệp khác có 0,50 ha.
  • Đất phi nông nghiệp: Có tổng diện tích là 3.554,84 ha (chiếm 11,59% tổng diện tích tự nhiên). Các chỉ tiêu chính gồm: Đất phát triển hạ tầng (cấp quốc gia, tỉnh, huyện, xã) chiếm 2.314,97 ha (7,55%), trong đó đất thủy lợi chiếm 1.609,37 ha và đất giao thông chiếm 657,90 ha; Đất ở tại nông thôn có 712,55 ha (2,32%); Đất ở tại đô thị có 96,62 ha (0,31%); Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp có 69,18 ha; Đất cơ sở tôn giáo có 44,40 ha; Đất nghĩa trang, nhà tang lễ có 43,85 ha; Đất thương mại, dịch vụ có 19,54 ha; Đất xây dựng trụ sở cơ quan có 15,28 ha; Đất quốc phòng và đất an ninh lần lượt là 4,71 ha và 4,76 ha.
  • Khu vực chức năng đặc thù: Chỉ tiêu đất đô thị được xác định trên địa bàn huyện là 2.517,07 ha (tập trung tại Thị trấn Thanh An và Thị trấn Vĩnh Thạnh). Huyện Vĩnh Thạnh không còn diện tích đất chưa sử dụng.

- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019

Kế hoạch ghi nhận tổng diện tích đất cần chuyển mục đích sử dụng trong năm 2019 nhằm phục vụ phát triển kinh tế - xã hội địa phương:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích 53,81 ha. Trong đó, chuyển từ đất trồng lúa sang đất phi nông nghiệp là 35,29 ha (chiếm phần lớn tại các đơn vị hành chính như xã Thạnh An, xã Thạnh Mỹ, xã Vĩnh Trinh); chuyển từ đất trồng cây lâu năm sang đất phi nông nghiệp là 18,53 ha (tập trung nhiều nhất tại Thị trấn Vĩnh Thạnh với 10,60 ha).
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 6,60 ha (được phân bổ đều 0,60 ha cho mỗi đơn vị hành chính trên địa bàn huyện). Trong đó, chuyển đổi từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm là 5,50 ha (mỗi xã/thị trấn 0,50 ha) và đất trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản là 1,10 ha (mỗi xã/thị trấn 0,10 ha).

- Kế hoạch thu hồi đất năm 2019

Để phục vụ các dự án phát triển và nâng cấp hạ tầng công cộng, tổng diện tích đất thuộc diện thu hồi trong năm 2019 được phê duyệt là 35,78 ha, bao gồm:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích 32,53 ha. Bao gồm 18,55 ha đất trồng lúa (nhiều nhất tại xã Thạnh Lộc 6,85 ha, xã Thạnh An 4,50 ha, xã Vĩnh Bình 2,70 ha) và 13,98 ha đất trồng cây lâu năm (tập trung chủ yếu ở Thị trấn Vĩnh Thạnh với 12,75 ha).
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích 3,25 ha. Bao gồm 1,45 ha đất ở tại đô thị; 1,36 ha đất phát triển hạ tầng; 0,39 ha đất xây dựng trụ sở cơ quan; 0,04 ha đất sinh hoạt cộng đồng và 0,02 ha đất ở tại nông thôn.

- Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thạnh

UBND huyện Vĩnh Thạnh chịu trách nhiệm toàn diện trong công tác tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt với các nội dung trọng tâm:

  • Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2019 trên các phương tiện thông tin đại chúng và đến toàn thể các xã, thị trấn, phòng ban trực thuộc.
  • Thường xuyên kiểm tra, rà soát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; phối hợp thống nhất quy hoạch các ngành, lĩnh vực với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của thành phố; đảm bảo đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội, an ninh quốc phòng.
  • Chủ động đề xuất giải pháp huy động nguồn lực và nguồn vốn để thực hiện kế hoạch; triển khai giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất đúng quy định; đẩy mạnh đấu giá quyền sử dụng đất và đấu thầu dự án có sử dụng đất.
  • Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra, quản lý chặt chẽ diện tích đất chuyển mục đích; kiên quyết ngăn chặn và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất hoặc các dự án đã giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, chậm tiến độ.

- Trách nhiệm thi hành của các cơ quan chuyên môn

Các cơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký bao gồm: Chánh Văn phòng UBND thành phố Cần Thơ, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Thạnh cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan.

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 294/QĐ-UBND

Cần Thơ, ngày 11 tháng 02 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN VĨNH THẠNH

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ quy định sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 32/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ về việc thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất và các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa (dưới 10ha) trong năm 2019;

Theo đề nghị Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 274/TTr‑STNMT ngày 25 tháng 01 năm 2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Vĩnh Thạnh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2019 

Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Vĩnh Bình

TT Thanh An

TT Vĩnh Thạnh

Xã Thạnh Mỹ

Xã Vĩnh Trinh

Xã Thạnh An

Xã Thạnh Tiến

Xã Thạnh Thắng

Xã Thạnh Lợi

Xã Thạnh Quới

Xã Thạnh Lộc

(a)

(b)

(c)

(d)= (1+2+..)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

 

TỔNG DTTN (1+2+3)

 

30.681,08

100,00

2.185,54

1.865,18

651,89

2.313,91

2.929,16

4.534,14

2.295,84

2.349,71

4.375,84

3.556,52

1

Đất nông nghiệp

NNP

27.126,24

88,41

1.868,55

1.649,61

449,38

2.023,15

2.357,48

4.110,64

2.009,17

2.133,28

4.111,99

3.198,26

1.1

Đất trồng lúa

LUA

25.243,97

82,28

1.732,45

1.512,40

391,16

1.816,79

2.085,76

3.952,38

1.923,16

2.019,56

3.865,94

2.952,74

 

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

LUC

25.243,97

82,28

1.732,45

1.512,40

391,16

1.816,79

2.085,76

3.952,38

1.923,16

2.019,56

3.865,94

2.952,74

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

134,26

0,44

15,08

1,18

4,83

23,41

47,20

0,99

3,74

 

 

3,94

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.264,63

4,12

43,59

126,55

29,02

84,54

84,58

134,17

77,00

109,00

239,12

199,90

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

482,88

1,57

77,43

9,48

24,37

97,92

139,94

23,10

5,28

4,72

6,93

41,68

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,50

0,00

 

 

 

0,50

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.554,84

11,59

317,00

215,56

202,51

290,76

571,67

423,50

286,67

216,43

263,85

358,25

2.1

Đất quốc phòng

CQP

4,71

0,02

0,14

 

4,00

 

0,10

0,10

0,12

0,03

0,12

0,05

2.2

Đất an ninh

CAN

4,76

0,02

0,10

0,03

3,29

0,17

0,12

0,33

0,21

0,06

0,12

0,24

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

19,54

0,06

0,12

0,51

12,96

0,12

5,05

0,13

0,14

0,12

0,12

0,12

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

69,18

0,23

5,37

4,09

17,56

3,20

15,97

2,79

11,29

1,27

0,64

4,32

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.314,97

7,55

220,47

134,50

86,16

214,59

336,26

253,91

199,17

148,47

171,06

257,74

a

Đất cơ sở văn hóa

DVH

1,27

0,00

 

0,07

1,06

 

 

 

 

 

 

0,15

b

Đất cơ sở y tế

DYT

5,46

0,02

0,20

0,45

2,73

0,21

0,22

0,52

0,14

0,09

0,17

0,16

c

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

40,14

0,13

2,97

7,15

5,38

3,06

5,40

3,01

1,43

1,99

2,93

2,42

d

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,22

0,00

 

 

0,22

 

 

 

 

 

 

 

e

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

f

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

g

Đất giao thông

DGT

657,90

2,14

22,48

51,17

44,12

27,01

145,10

106,52

54,52

19,15

34,03

109,97

h

Đất thủy lợi

DTL

1.609,37

5,25

194,65

75,47

30,89

184,14

184,54

143,54

143,08

126,85

133,94

142,99

k

Đất công trình năng lượng

DNL

2,06

0,01

 

 

0,09

 

0,21

 

 

 

 

1,76

l

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,41

0,00

 

0,06

0,11

0,13

0,02

0,02

 

0,02

 

0,03

m

Đất chợ

DCH

4,23

0,01

0,18

0,13

1,56

0,04

0,77

0,30

 

0,37

 

0,27

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,19

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,19

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

712,55

2,32

52,18

 

 

44,97

179,42

141,99

50,65

49,01

66,97

75,64

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

96,62

0,31

 

39,67

56,95

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,28

0,05

0,34

0,92

9,52

0,59

0,15

0,48

0,34

0,70

0,37

0,70

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,05

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

44,40

0,14

0,27

8,99

 

0,44

 

12,78

0,84

6,36

13,05

1,48

2.19

Đất làm nghĩa trang, ND, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

43,85

0,14

0,12

3,96

0,50

 

3,64

10,86

1,63

10,40

11,38

0,96

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,19

0,01

0,93

 

 

 

1,26

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,16

0,00

0,11

0,04

0,03

0,03

0,46

0,12

0,29

0,01

0,02

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,88

0,01

 

 

0,05

 

0,17

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

215,43

0,70

36,84

22,85

11,50

26,65

29,07

 

22,00

 

 

16,81

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

2.517,07

 

1.865,18

651,89

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019

Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Vĩnh Bình

Thị trấn Thanh An

Thị trấn Vĩnh Thạnh

Xã Thạnh Mỹ

Xã Vĩnh Trinh

Xã Thạnh An

Xã Thạnh Tiến

Xã Thạnh Thắng

Xã Thạnh Lợi

Xã Thạnh Quới

Xã Thạnh Lộc

(a)

(b)

 

(d)= (1+2+…)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

53,81

4,99

3,32

12,27

1,35

10,22

6,39

3,27

0,99

1,31

2,23

7,48

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

35,29

4,39

2,07

1,67

0,75

9,47

5,30

2,23

0,39

0,71

1,53

6,78

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

35,29

4,39

2,07

1,67

0,75

9,47

5,30

2,23

0,39

0,71

1,53

6,78

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

18,53

0,60

1,25

10,60

0,60

0,75

1,09

1,04

0,60

0,60

0,70

0,70

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

6,60

0,60

0,60

0,60

0,60

0,60

0,60

0,60

0,60

0,60

0,60

0,60

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

5,50

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

1,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

Vị trí, diện tích các khu vực chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất được xác định theo Bản đồ kế hoạch năm 2019; và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất.

3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019

Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Vĩnh Bình

Thị trấn Thanh An

Thị trấn Vĩnh Thạnh

Xã Thạnh Mỹ

Xã Vĩnh Trinh

Xã Thạnh An

Xã Thạnh Tiến

Xã Thạnh Thắng

Xã Thạnh Lợi

Xã Thạnh Quới

Xã Thạnh Lộc

(a)

(b)

(c)

(d)=(1+2+…)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

32,53

2,70

0,83

14,08

 

0,05

5,04

1,29

0,51

0,33

0,75

6,95

1.1

Đất trồng lúa

LUA

18,55

2,70

0,83

1,33

 

 

4,50

0,85

0,51

0,33

0,65

6,85

 

 Trong đó: Đất chuyên lúa nước

LUC

18,55

2,70

0,83

1,33

 

 

4,50

0,85

0,51

0,33

0,65

6,85

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

13,98

 

 

12,75

 

0,05

0,54

0,44

 

 

0,10

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,25

 

 

2,75

0,06

0,05

0,05

0,06

 

 

0,24

0,05

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,36

 

 

1,30

0,06

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,02

 

 

 

 

 

 

0,02

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,45

 

 

1,45

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,39

 

 

 

 

0,05

0,05

 

 

 

0,24

0,05

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,04

 

 

 

 

 

 

0,04

 

 

 

 

Điều 2. Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thạnh có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2019 đến các xã, thị trấn, các phòng, ban và trên các phương tiện thông tin đại chúng;

2. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, phối hợp rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất đảm bảo phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt; việc xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ từ huyện đến xã, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác để thực hiện phương án kế hoạch sử dụng đất của huyện;

3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt. Đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất;

4. Quản lý sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng đất; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thạnh, Thủ trưởng cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đào Anh Dũng

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 294/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ

Số hiệu: 294/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 11/02/2019
Nơi ban hành: Thành phố Cần Thơ
Người ký: Đào Anh Dũng
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 11/02/2019
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản, Tài nguyên - Môi trường
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 294/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký