Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Giới thiệu chung về Quyết định 296/QĐ-UBND

Quyết định số 296/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác trên địa bàn huyện. Quyết định này đồng thời phân định rõ trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Ngọc Hồi cùng các sở, ban, ngành liên quan trong việc tổ chức thực hiện, giám sát và báo cáo định kỳ.

- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2022

Kế hoạch xác định tổng diện tích đất tự nhiên được phân bổ trên địa bàn huyện Ngọc Hồi trong năm 2022 là 83.936,25 ha. Cơ cấu diện tích đối với từng nhóm đất cụ thể như sau:

  • Đất nông nghiệp: Chiếm diện tích lớn nhất với 77.180,05 ha.
  • Đất phi nông nghiệp: Được phân bổ 5.420,63 ha.
  • Đất chưa sử dụng: Còn lại 1.335,57 ha.

- Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2022

Để phục vụ cho các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội và xây dựng cơ sở hạ tầng trên địa bàn huyện Ngọc Hồi, tổng diện tích đất dự kiến thu hồi trong năm là 797,46 ha, bao gồm:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: 707,62 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: 89,84 ha.

- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Tổng diện tích đất thực hiện chuyển mục đích sử dụng trong năm kế hoạch là 588,66 ha. Các chỉ tiêu chuyển mục đích cụ thể bao gồm:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: 588,19 ha.
  • Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở: 0,47 ha.

- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Nhằm tối ưu hóa và nâng cao hiệu quả khai thác tài nguyên đất đai, huyện Ngọc Hồi lên kế hoạch đưa 26,58 ha đất chưa sử dụng vào khai thác cho các mục đích sau:

  • Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: 0,20 ha.
  • Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: 26,38 ha.

- Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân huyện Ngọc Hồi

Ủy ban nhân dân huyện Ngọc Hồi chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật và Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, cụ thể:

  • Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai toàn bộ nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2022 trên địa bàn huyện theo đúng trình tự và quy định của pháp luật về đất đai.
  • Quản lý nghiêm ngặt: Thực hiện nghiêm túc kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt nhằm đảm bảo tính thống nhất trong quản lý. Chỉ được tổ chức thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất khi đảm bảo đầy đủ các quy định pháp luật, phù hợp với quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị và quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của cấp huyện.
  • Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm: Tăng cường công tác kiểm tra, giám sát chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm kế hoạch đã được phê duyệt. Thường xuyên rà soát tiến độ đầu tư của các dự án và thực hiện thu hồi đất đối với các dự án chậm tiến độ hoặc không triển khai.
  • Kiểm soát chuyển đổi đất tự phát: Kiểm soát chặt chẽ, ngăn chặn tình trạng người dân tự phát chuyển đổi đất trồng lúa nước sang đất trồng cây lâu năm, nuôi trồng thủy sản hoặc chuyển sang các mục đích khác không theo kế hoạch sử dụng đất.
  • Thu hút đầu tư: Xây dựng cơ chế, chính sách phù hợp để thu hút các nhà đầu tư vào xây dựng cơ sở hạ tầng, phát triển du lịch, dịch vụ và thương mại trên địa bàn huyện.
  • Chế độ báo cáo định kỳ: Thực hiện báo cáo định kỳ hàng quý về tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện gửi về Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để theo dõi, tổng hợp báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường.

- Trách nhiệm thi hành của các cơ quan, đơn vị liên quan

Quyết định quy định rõ các cá nhân và tổ chức có trách nhiệm phối hợp và thi hành nghiêm túc các nội dung phê duyệt, bao gồm:

  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
  • Giám đốc các Sở chuyên ngành: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Ngọc Hồi.
  • Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan trên địa bàn tỉnh.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KON TUM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 296/QĐ-UBND

Kon Tum, ngày 19 tháng 5 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 CỦA HUYỆN NGỌC HỒI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2013 và Luật số 35/2018/QH14 ngày 20 tháng 11 năm 2018 sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch;

Căn cứ Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai năm 2013; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định Quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 27/2018/TT-BTNMT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-HĐND ngày 15 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Danh mục các dự án cần thu hồi đất năm 2022 và các dự án có nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ vào mục đích khác trên địa bàn tỉnh Kon Tum;

Căn cứ Quyết định số 112/QĐ-UBND ngày 07 tháng 3 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kì 2021 - 2030 của huyện Ngọc Hồi;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 138/TTr-STNMT ngày 04 tháng 5 năm 2022 và đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Ngọc Hồi tại Tờ trình số 42/TTr-UBND ngày 25 tháng 04 năm 2022 (kèm theo Thông báo số 64/TB-HĐTĐ ngày 12 tháng 04 năm 2022 của Hội đồng Thẩm định quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất cấp huyện về việc thông báo kết quả thẩm định Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum và hồ sơ).

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Ngọc Hồi, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch: 83.936,25 ha, trong đó:

- Đất nông nghiệp: 77.180,05 ha.

- Đất phi nông nghiệp: 5.420,63 ha.

- Đất chưa sử dụng: 1.335,57 ha.

 (Chi tiết có Biểu số 01 kèm theo).

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất: 797,46 ha, trong đó:

- Đất nông nghiệp: 707,62 ha.

- Đất phi nông nghiệp: 89,84 ha.

 (Chi tiết tại Biểu số 02 kèm theo).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: 588,66 ha, trong đó:

- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: 588,19 ha.

- Chuyển đổi đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở: 0,47 ha.

 (Chi tiết tại Biểu số 03 kèm theo).

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: 26,58 ha, trong đó:

- Đất nông nghiệp: 0,20 ha.

- Đất phi nông nghiệp: 26,38 ha.

 (Chi tiết tại Biểu số 04 kèm theo).

 (Kèm theo báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất)

Điều 2. Căn cứ Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 được phê duyệt tại Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Ngọc Hồi có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2022 trên địa bàn huyện theo đúng quy định.

2. Thực hiện nghiêm túc kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt nhằm đảm bảo tính thống nhất trong việc quản lý, sử dụng đất đúng theo kế hoạch sử dụng đất được duyệt.

3. Trên cơ sở kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, chỉ được tổ chức thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất khi đảm bảo các quy định của pháp luật, phù hợp với các quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị, quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của cấp huyện.

4. Tăng cường kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Thường xuyên kiểm tra tiến độ đầu tư dự án và thu hồi đất đối với các dự án chậm hoặc không triển khai. Có cơ chế, chính sách phù hợp để thu hút các nhà đầu tư vào xây dựng cơ sở hạ tầng; phát triển du lịch, dịch vụ và thương mại. Kiểm soát chặt chẽ tình trạng tự phát chuyển đổi đất trồng lúa nước sang đất trồng cây lâu năm, nuôi trồng thủy sản hoặc chuyển sang sử dụng vào các mục đích khác không theo kế hoạch sử dụng.

5. Thực hiện tốt chính sách thu hồi, chuyển mục đích, giao cho thuê đất theo đúng kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

6. Định kỳ hàng quý báo cáo việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện về Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để theo dõi, tổng hợp báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài Chính, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Ngọc Hồi và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực Tỉnh ủy (B/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (B/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: PCVP-Nguyễn Đăng Trình;
- Lưu VT, HTKT, KTTH, NNTN.BPN.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Ngọc Sâm

 

Biểu số 01: DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ TRONG NĂM KẾ HOẠCH

(Kèm theo Quyết định số: 296 /QĐ-UBND ngày 19 tháng 5 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Plei Kần

Xã Pờ Y

Xã Sa Loong

Xã Đăk

Xã Đăk Nông

Xã Đăk Kan

Xã Đăk Dục

Xã Đăk Ang

(1)

(2)

(3)

(6)=(7) … (14)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

83.936,25

2.510,63

9.481,11

18.197,30

12.218,97

9.575,48

9.329,47

8.648,66

13.974,63

1

Đất nông nghiệp

NNP

77.180,05

1.748,41

8.349,31

17.044,59

11.504,51

8.794,83

8.432,95

8.177,51

13.127,94

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.691,00

60,25

181,68

220,53

163,33

197,62

451,75

356,53

59,31

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

80,94

 

 

 

 

 

80,94

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

17.185,07

255,88

1.965,72

3.493,90

3.624,84

2.120,33

1.615,21

2.337,87

1.771,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

19.053,64

1.330,64

4.001,92

3.236,11

2.427,42

1.155,60

4.730,32

1.463,32

708,31

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

7.137,13

 

163,46

 

 

 

 

 

6.973,67

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

10.729,29

 

1.030,19

9.562,51

 

 

136,59

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

20.680,53

17,80

910,39

480,23

5.111,73

5.289,03

1.267,58

4.004,44

3.599,33

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

17.507,98

 

916,41

480,23

5.046,70

5.289,03

 

3.900,65

1.874,96

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

587,48

83,84

95,95

45,73

129,83

21,47

182,51

13,50

14,65

1.8

Đất làm muối

LM U

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

115,90

 

 

5,57

47,36

10,78

48,99

1,85

1,35

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.420,63

759,43

718,73

891,63

705,28

553,79

617,41

436,30

738,06

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc p hòng

CQP

331,57

25,17

31,47

139,81

59,12

 

71,48

4,52

 

2.2

Đất an ninh

CAN

7,37

3,79

0,39

0,10

 

0,20

 

2,79

0,10

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

17,33

 

17,33

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

100,00

 

25,00

 

 

75,00

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TM D

32,78

8,73

23,69

0,01

 

 

 

0,35

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

88,34

8,19

24,33

0,36

1,42

48,78

5,18

0,08

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

22,30

 

2,70

 

 

 

19,60

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

140,03

2,74

13,92

4,90

7,50

57,70

 

3,10

50,17

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.379,81

444,26

306,18

323,56

384,66

184,05

254,42

254,97

227,72

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

1.540,23

183,93

246,49

258,74

274,15

115,36

176,33

154,89

130,34

-

Đất thủy lợi

DTL

106,14

 

10,50

46,13

9,45

2,27

2,86

 

34,93

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,90

4,39

0,55

0,80

2,30

 

 

1,38

0,48

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,70

3,57

0,13

0,24

0,08

 

 

0,39

0,30

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

43,75

12,13

5,68

3,66

3,54

3,44

5,06

6,44

3,80

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

14,67

 

 

0,12

7,03

3,37

1,97

1,81

0,37

-

Đất công trình năng lượng

DNL

586,42

226,68

37,17

3,35

78,92

53,79

52,41

85,17

48,93

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,62

 

0,46

 

 

 

 

0,16

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,16

 

 

 

0,11

 

 

0,05

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

13,08

 

 

 

 

 

13,08

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

6,05

1,44

 

3,00

1,19

 

 

 

0,42

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

49,06

8,11

5,03

7,52

7,89

5,82

2,71

3,83

8,15

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

5,03

4,01

0,17

 

 

 

 

0,85

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,68

1,08

0,35

 

 

0,08

0,94

0,23

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,17

3,48

 

0,69

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

623,11

 

164,72

136,22

111,68

46,09

78,71

45,56

40,13

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

212,03

212,03

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

29,24

17,04

5,29

0,60

1,57

0,70

1,73

1,60

0,71

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

11,85

2,46

6,77

0,33

 

1,82

 

0,25

0,22

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.223,02

26,50

29,16

233,65

128,46

119,18

144,77

122,85

418,45

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

194,55

3,96

66,98

51,40

10,87

20,19

40,58

 

0,56

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,45

 

0,45

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.335,57

2,79

413,07

261,08

9,18

226,86

279,11

34,85

108,63

 

Biểu số 02: KẾ HOẠCH THU HỒI CÁC LOẠI ĐẤT

(Kèm theo Quyết định số: 296/QĐ-UBND ngày 19 tháng 5 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Plei Kần

Xã Pờ Y

Xã Sa Loong

Xã Đăk

Xã Đăk Nông

Xã Đăk Kan

Xã Đăk Dục

Xã Đăk Ang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ..(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

 

Tổng

 

797,46

117,93

143,07

36,41

102,92

114,39

161,64

46,37

74,73

1

Đất nông nghiệp

NNP

707,62

106,22

138,50

33,12

100,54

100,30

151,64

20,25

57,05

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11,81

1,23

0,76

0,89

 

3,70

1,26

0,97

3,00

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

165,43

23,02

21,74

5,70

24,96

43,47

10,74

14,04

21,76

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

408,10

80,87

109,26

23,50

56,32

51,54

76,54

5,24

4,83

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

11,66

 

0,50

 

 

 

 

 

11,16

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

3,00

 

 

3,00

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

87,39

0,30

6,02

 

15,62

 

49,15

 

16,30

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

20,23

0,80

0,22

0,03

3,64

1,59

13,95

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

89,84

11,71

4,57

3,29

2,38

14,09

10,00

26,12

17,68

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,95

0,95

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,60

 

1,50

0,10

 

 

 

 

 

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5,71

0,11

2,20

 

 

3,40

 

 

 

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,17

1,86

 

1,69

 

2,94

0,50

0,18

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

3,91

0,73

 

1,00

 

1,68

0,50

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,03

 

 

 

 

 

 

0,03

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đạo tạo

DGD

2,17

1,13

 

0,69

 

0,20

 

0,15

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

1,06

 

 

 

 

1,06

 

 

 

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,63

 

0,43

 

 

0,20

 

 

 

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

4,84

4,84

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,86

1,24

 

 

 

 

 

0,62

 

2.9

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

66,44

2,51

 

1,50

2,38

7,55

9,50

25,32

17,68

2.10

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,64

0,20

0,44

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: Đối với các loại đất cần có ý kiến của cơ quan có thẩm quyền trước khi thu hồi thì chỉ được thực hiện thu hồi đất khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép.

 

Biểu số 03: KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT

(kèm theo Quyết định số: 296/QĐ-UBND ngày 19 tháng 5 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Plei Kần

Xã Pờ Y

Xã Sa Loong

Xã Đăk

Xã Đăk Nông

Xã Đăk Kan

Xã Đăk Dục

Xã Đăk Ang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ..(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

588,19

106,22

138,50

27,55

58,53

89,52

90,57

20,25

57,05

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

10,55

1,23

0,76

0,89

 

3,70

 

0,97

3,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

146,06

23,02

21,74

5,70

13,45

43,47

2,88

14,04

21,76

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

327,35

80,87

109,26

17,93

29,46

41,55

38,21

5,24

4,83

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

11,66

 

0,50

 

 

 

 

 

11,16

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

3,00

 

 

3,00

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

87,39

0,30

6,02

 

15,62

 

49,15

 

16,30

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,18

0,80

0,22

0,03

 

0,80

0,33

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,47

0,47

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: Đối với các loại đất cần có ý kiến của cơ quan có thẩm quyền trước khi chuyển mục đích sử dụng đất thì chỉ được phép thực hiện chuyển mục đích sử dụng đất sau khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép.

 

Biểu số 04: KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG

(kèm theo Quyết định số: 296 /QĐ-UBND ngày 19 tháng 5 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Plei Kần

Xã Pờ Y

Xã Sa Loong

Xã Đăk

Xã Đăk Nông

Xã Đăk Kan

Xã Đăk Dục

Xã Đăk Ang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) …(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,20

 

 

 

 

 

0,20

 

 

1.1

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,20

 

 

 

 

 

0,20

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

26,38

 

4,52

0,20

 

3,30

0,50

8,23

9,63

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,50

 

 

 

 

 

0,50

 

 

2.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

1,00

 

1,00

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,22

 

0,22

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,22

 

1,22

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

23,44

 

2,08

0,20

 

3,30

 

8,23

9,63

-

Đất giao thông

DGT

5,44

 

1,98

 

 

 

 

 

3,46

-

Đất thủy lợi

DTL

0,30

 

0,10

0,20

 

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

17,70

 

 

 

 

3,30

 

8,23

6,17

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 296/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum

Số hiệu: 296/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 19/05/2022
Nơi ban hành: Tỉnh Kon Tum
Người ký: Nguyễn Ngọc Sâm
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 19/05/2022
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 296/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký