Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật đất đai mới nhất năm 2026
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 296/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Thốt Nốt, thành phố Cần Thơ, quy định chi tiết về phân bổ các loại đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất cũng như các giải pháp tổ chức thực hiện trên địa bàn quận.

1. Chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2019

Tổng diện tích tự nhiên của quận Thốt Nốt là 12.202,40 ha, được phân bổ cụ thể giữa các nhóm đất và đơn vị hành chính cấp phường như sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp: Tổng diện tích là 7.840,82 ha. Trong đó:
    • Đất trồng lúa: 5.438,02 ha (bao gồm 4.898,28 ha đất chuyên trồng lúa nước).
    • Đất trồng cây lâu năm: 1.578,92 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản: 688,77 ha.
    • Đất trồng cây hàng năm khác: 131,72 ha.
    • Đất nông nghiệp khác: 3,40 ha.
  • Nhóm đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 4.295,77 ha. Trong đó:
    • Đất ở tại đô thị: 1.152,10 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: 530,12 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 146,03 ha.
    • Đất khu công nghiệp: 96,72 ha.
    • Đất quốc phòng: 33,78 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 9,60 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ: 9,21 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp: 6,86 ha.
    • Đất an ninh: 4,80 ha.
    • Đất danh lam thắng cảnh: 4,41 ha.
    • Đất bãi thải, xử lý chất thải: 2,44 ha.
    • Đất có di tích lịch sử - văn hóa: 0,32 ha.
  • Phân bổ theo địa bàn các phường: Phường Tân Lộc có diện tích lớn nhất (3.330,03 ha), tiếp theo là Trung Kiên (1.517,05 ha), Tân Hưng (1.534,39 ha), Thạnh Hòa (1.168,14 ha), Thới Thuận (1.047,40 ha), Thuận An (765,38 ha), Thuận Hưng (1.506,15 ha), Trung Nhứt (746,44 ha) và Thốt Nốt (587,40 ha).

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019

Trong năm 2019, tổng diện tích đất cần thu hồi trên địa bàn quận Thốt Nốt là 68,77 ha, bao gồm:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích 64,36 ha.
    • Đất trồng lúa: 41,71 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước).
    • Đất trồng cây lâu năm: 19,11 ha.
    • Đất trồng cây hàng năm khác: 3,54 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích 4,41 ha.
    • Đất ở tại đô thị: 2,41 ha.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 1,45 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng: 0,55 ha.
  • Diện tích thu hồi theo đơn vị hành chính: Tập trung nhiều nhất tại phường Thới Thuận (20,65 ha), phường Thốt Nốt (19,50 ha), phường Thuận Hưng (9,00 ha), phường Trung Nhứt (7,27 ha), phường Thuận An (6,65 ha), phường Tân Lộc (2,67 ha), phường Thạnh Hòa (2,61 ha), phường Tân Hưng (0,25 ha) và phường Trung Kiên (0,17 ha).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019 được phê duyệt nhằm phục vụ các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội của địa phương:

  • Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích 84,90 ha.
    • Đất trồng lúa: 49,96 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 48,96 ha).
    • Đất trồng cây lâu năm: 29,14 ha.
    • Đất trồng cây hàng năm khác: 5,80 ha.
    • Các địa bàn có diện tích chuyển đổi lớn: Phường Thới Thuận (21,19 ha), phường Thốt Nốt (19,74 ha), phường Thuận Hưng (11,07 ha), phường Trung Nhứt (8,94 ha) và phường Thuận An (8,89 ha).
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích 33,15 ha.
    • Chuyển đất chuyên trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm: 14,30 ha (phường Trung Kiên chiếm phần lớn với 10,00 ha).
    • Chuyển đất trồng cây lâu năm sang đất nuôi trồng thủy sản: 9,00 ha (chia đều 1,00 ha cho mỗi phường).
    • Chuyển đất chuyên trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản: 4,50 ha.
    • Chuyển đất chuyên trồng lúa sang đất trồng cây hàng năm khác: 4,05 ha.
    • Chuyển đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi trồng thủy sản: 1,30 ha.
  • Lưu ý: Ranh giới, vị trí và diện tích cụ thể của các khu vực thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất được xác định chi tiết theo Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2019 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kèm theo.

4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân quận Thốt Nốt

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai hiệu quả, đúng pháp luật, UBND quận Thốt Nốt có các nhiệm vụ trọng tâm sau:

  • Công bố công khai toàn bộ nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2019 đến các phường, cơ quan chuyên môn và trên các phương tiện thông tin đại chúng.
  • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch đã phê duyệt; đẩy mạnh công tác đấu giá quyền sử dụng đất và đấu thầu dự án có sử dụng đất.
  • Tăng cường kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; phối hợp rà soát quy hoạch ngành, lĩnh vực để bảo đảm tính thống nhất từ cấp quận đến cấp phường.
  • Chủ động xây dựng giải pháp huy động nguồn lực tài chính và các nguồn lực xã hội khác để hiện thực hóa phương án sử dụng đất.
  • Quản lý chặt chẽ các khu vực quy hoạch chuyển mục đích sử dụng đất; thanh tra, kiểm tra nhằm phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm, thu hồi đất đối với các trường hợp giao đất, cho thuê đất nhưng chậm hoặc không đưa vào sử dụng.

5. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, cùng Chủ tịch UBND quận Thốt Nốt và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành.

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 296/QĐ-UBND

Cần Thơ, ngày 11 tháng 02 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA QUẬN THỐT NỐT

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ quy định sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 32/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ về việc thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất và các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa (dưới 10ha) trong năm 2019;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 297/TTr‑STNMT ngày 28 tháng 01 năm 2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Thốt Nốt với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2019

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường Thốt Nốt

Phường Thới Thuận

Phường Thuận An

Phường Trung Nhứt

Phường Thạnh Hòa

Phường Thuận Hưng

Phường Tân Lộc

Phường Trung Kiên

Phường Tân Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+…(13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

12.202,40

587,40

1.047,40

765,38

1.168,14

746,44

1.506,15

3.330,03

1.517,05

1.534,39

1

Đất nông nghiệp

NNP

7.840,82

318,88

472,67

498,74

975,09

592,73

1.052,09

1.652,23

995,57

1.282,81

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.438,02

256,93

328,06

347,27

899,85

512,71

674,38

539,74

762,44

1.116,62

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.898,28

256,93

328,06

347,27

899,85

512,71

674,38

 

762,44

1.116,62

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

131,72

2,26

22,87

10,13

17,52

35,67

20,82

0,10

11,92

10,43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.578,92

52,21

82,63

56,24

41,34

30,19

277,85

797,06

122,95

118,44

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

688,77

7,48

39,10

85,10

16,38

14,16

79,04

315,33

94,86

37,32

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,40

-

-

-

-

-

-

-

3,40

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.295,77

268,52

569,74

266,63

193,05

153,71

452,66

1.625,69

514,19

251,58

2.1

Đất quốc phòng

CQP

33,78

3,82

6,51

0,04

13,66

0,08

9,12

0,50

-

0,06

2.2

Đất an ninh

CAN

4,80

2,55

1,26

0,05

0,06

0,07

0,06

0,08

0,60

0,07

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

96,72

-

96,72

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

9,21

3,99

1,48

0,32

0,58

0,95

0,40

0,31

0,73

0,44

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

146,03

5,51

57,35

27,76

6,18

10,04

4,48

13,09

19,70

1,91

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

530,12

64,37

68,27

55,22

48,22

17,05

64,23

34,61

74,86

103,30

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

0,32

-

-

-

-

-

-

0,32

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

4,41

-

-

4,41

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,44

0,04

-

-

-

-

-

-

2,40

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.152,10

99,81

129,54

92,37

54,54

78,33

162,59

233,51

222,90

78,52

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,60

4,44

0,61

1,45

0,64

0,16

0,38

0,63

0,94

0,35

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

6,86

0,80

2,17

-

0,12

-

0,42

0,21

3,14

-

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường Thốt Nốt

Phường Thới Thuận

Phường Thuận An

Phường Trung Nhứt

Phường Thạnh Hòa

Phường Thuận Hưng

Phường Tân Lộc

Phường Trung Kiên

Phường Tân Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+..()

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

 

TỔNG DIỆN TÍCH

 

68,77

19,50

20,65

6,65

7,27

2,61

9,00

0,17

2,67

0,25

1

Đất nông nghiệp

NNP

64,36

17,47

19,02

6,60

6,87

2,31

9,00

0,17

2,67

0,25

1.1

Đất trồng lúa

LUA

41,71

13,52

8,20

5,95

6,11

2,31

3,00

 

2,62

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

41,71

13,52

8,20

5,95

6,11

2,31

3,00

 

2,62

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3,54

0,10

2,90

 

0,54

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

19,11

3,85

7,92

0,65

0,22

 

6,00

0,17

0,05

0,25

2.0

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,41

2,03

1,63

0,05

0,40

0,30

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,55

0,17

0,33

0,05

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2,41

1,41

0,80

 

0,10

0,10

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng trụ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,45

0,45

0,50

 

0,30

0,20

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường Thốt Nốt

Phường Thới Thuận

Phường Thuận An

Phường Trung Nhứt

Phường Thạnh Hòa

Phường Thuận Hưng

Phường Tân Lộc

Phường Trung Kiên

Phường Tân Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+…()

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

84,90

19,74

21,19

8,89

8,94

5,11

11,07

2,74

4,74

2,48

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

49,96

14,42

9,15

6,85

7,01

3,21

3,90

1,00

3,52

0,90

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

48,96

14,42

9,15

6,85

7,01

3,21

3,90

 

3,52

0,90

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

5,80

0,42

3,17

0,27

0,76

0,22

0,22

0,20

0,22

0,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

29,14

4,90

8,87

1,77

1,17

1,68

6,95

1,54

1,00

1,26

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

33,15

2,85

2,65

2,65

2,65

2,45

2,75

11,95

2,75

2,45

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

14,30

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

0,80

10,00

0,50

0,50

2.2

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

LUA/HNK

4,05

0,45

0,45

0,45

0,45

0,45

0,45

0,45

0,45

0,45

2.3

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

4,50

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

2.4

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

CLN/NTS

9,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

1,30

0,40

0,20

0,20

0,20

 

 

 

0,30

 

2.6

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vị trí, diện tích các khu vực chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất được xác định theo Bản đồ kế hoạch năm 2019; và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất.

Điều 2. Ủy ban nhân dân quận Thốt Nốt có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2019 đến các phường, các phòng, ban và trên các phương tiện thông tin đại chúng;

2. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, phối hợp rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất đảm bảo phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt; việc xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ từ quận đến phường, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng, an ninh trên địa bàn quận; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác để thực hiện phương án kế hoạch sử dụng đất của quận;

3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt. Đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất;

4. Quản lý sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng đất; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Thốt Nốt, Thủ trưởng cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đào Anh Dũng

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 296/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Thốt Nốt, thành phố Cần Thơ

Số hiệu: 296/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 11/02/2019
Nơi ban hành: Thành phố Cần Thơ
Người ký: Đào Anh Dũng
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 11/02/2019
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản, Tài nguyên - Môi trường
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 296/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký