Tóm tắt Quyết định 2966/QĐ-UBND năm 2020 về công nhận xã, phường, thị trấn đạt Bộ Tiêu chí Quốc gia về y tế năm 2019 của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Quyết định số 2966/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành nhằm mục đích công nhận các địa phương cấp xã đạt chuẩn y tế theo quy định của Bộ Tiêu chí Quốc gia. Đây là cơ sở pháp lý quan trọng để đánh giá chất lượng hoạt động y tế cơ sở, đồng thời phân công trách nhiệm cho các cơ quan, đơn vị trong việc duy trì và nâng cao chất lượng chăm sóc sức khỏe nhân dân tại địa phương. Dưới đây là nội dung chi tiết của Quyết định:
1. Công nhận danh sách địa phương đạt Bộ Tiêu chí Quốc gia về y tế
Tại Điều 1, Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu chính thức ban hành kèm theo Quyết định này danh sách các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh đạt Bộ Tiêu chí Quốc gia về y tế năm 2019. Việc công nhận này khẳng định những nỗ lực của các địa phương trong việc hoàn thiện hệ thống y tế cơ sở, đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn về nhân lực, cơ sở vật chất, trang thiết bị và chất lượng dịch vụ khám, chữa bệnh.
2. Trách nhiệm giám sát, duy trì và phát huy thành quả y tế
Để đảm bảo các địa phương sau khi được công nhận không bị sụt giảm chất lượng và tiếp tục nâng cao hiệu quả hoạt động, Điều 2 của Quyết định quy định rõ:
- Cơ quan chủ trì: Giao Sở Y tế tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu chịu trách nhiệm chủ trì thực hiện nhiệm vụ.
- Cơ quan phối hợp: Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố.
- Nhiệm vụ cụ thể: Tiếp tục theo dõi, giám sát chặt chẽ, hỗ trợ các xã, phường, thị trấn duy trì vững chắc và phát huy hơn nữa các kết quả đã đạt được theo Bộ tiêu chí Quốc gia về y tế.
3. Trách nhiệm thi hành và hiệu lực pháp lý
Điều 3 quy định về hiệu lực thi hành và danh sách các cơ quan, cá nhân chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Quyết định này, bao gồm:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
- Giám đốc các Sở chuyên môn: Y tế, Kế hoạch và Đầu tư, Nội vụ, Tài chính, Xây dựng, Khoa học và Công nghệ, Lao động - Thương binh và Xã hội, Giáo dục và Đào tạo, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
- Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố.
- Các tổ chức, đơn vị có liên quan và các xã, phường, thị trấn có tên trong danh sách được công nhận tại Điều 1.
Hiệu lực thi hành: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2966/QĐ-UBND | Bà Rịa - Vũng Tàu, ngày 29 tháng 9 năm 2020 |
VỀ VIỆC CÔNG NHẬN XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN ĐẠT BỘ TIÊU CHÍ QUỐC GIA VỀ Y TẾ NĂM 2019
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2019; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Chỉ thị số 06-CT/TW ngày 22/01/2002 của Ban Bí thư Trung ương về củng cố và hoàn thiện mạng lưới y tế cơ sở;
Căn cứ Quyết định số 4667/QĐ-BYT ngày 07/11/2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Bộ tiêu chí Quốc gia về y tế xã giai đoạn đến năm 2020;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 99/TTr-SYT ngày 18/6/2020 về việc ban hành quyết định công nhận các xã, phường, thị trấn đạt Bộ Tiêu chí quốc gia về y tế.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh sách các xã, phường, thị trấn đạt Bộ Tiêu chí Quốc gia về y tế.
Điều 2. Giao cho Sở Y tế chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành và UBND các huyện, thị xã, thành phố tiếp tục theo dõi, giám sát, duy trì và phát huy thành quả đạt Bộ tiêu chí Quốc gia y tế cho các xã, phường, thị trấn.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Y tế, Kế hoạch - Đầu tư, Nội vụ, Tài chính, Xây dựng, Khoa học Công nghệ, Lao động - Thương binh và Xã hội, Giáo dục và Đào tạo, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bảo hiểm xã hội tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Đoàn thể, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, các tổ chức liên quan và các đơn vị có tên nêu tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký./.
|
| KT. CHỦ TỊCH |
DANH SÁCH XÃ , PHƯỜNG, THỊ TRẤN ĐẠT BỘ TIÊU CHÍ QUỐC GIA VỀ Y TẾ XÃ NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số 2966/QĐ-UBND tỉnh ngày 29/9/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu)
| TT | Địa phương | Thẩm định/Tiêu chí | Tổng điểm | Kết quả | |||||||||
| Tiêu chí | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | |||
| I | Vũng Tàu | ||||||||||||
| 1 | Phường 1 | 3 | 8 | 11 | 8 | 10 | 16 | 13 | 13 | 8 | 4 | 94 | Đạt |
| 2 | Phường 3 | 2.5 | 8 | 11 | 8 | 10 | 16 | 13 | 13 | 8 | 4 | 93.5 | Đạt |
| 3 | Phường 4 | 3 | 7 | 11 | 7 | 10 | 16 | 13 | 13 | 8 | 4 | 92 | Đạt |
| 4 | Phường 8 | 3 | 8 | 11 | 8 | 10 | 15 5 | 12.5 | 13 | 6 | 4 | 91 | Đạt |
| 5 | Phường Thắng Nhất | 2 | 8 | 11 | 8 | 10 | 14 | 12.5 | 13 | 5 | 4 | 87.5 | Đạt |
| 6 | Phường Thắng Tam | 3 | 7 | 11 | 8 | 9 | 15.25 | 13 | 13 | 8 | 4 | 91.25 | Đạt |
| 7 | Xã Long Sơn | 3 | 10 | 11 | 9 | 10 | 17 | 12.75 | 13 | 6 | 4 | 95.75 | Đạt |
| II | Tp. Bà Rịa | ||||||||||||
| 1 | Hòa Long | 3 | 9 | 11 | 8.5 | 9 | 16 | 11 | 13 | 9 | 4 | 93.5 | Đạt |
| 2 | Tân Hưng | 3 | 9 | 11 | 8 | 9.5 | 16.5 | 11 | 13 | 7 | 4 | 92 | Đạt |
| 3 | Long Hương | 3 | 10 | 11 | 9 | 9 | 16 | 11 | 13 | 9 | 4 | 95 | Đạt |
| 4 | Phước Trung | 3 | 10 | 11 | 9 | 9 | 16.5 | 11 | 13 | 9 | 4 | 95.5 | Đạt |
| 5 | Long Phước | 3 | 10 | 11 | 9 | 9 | 16 | 11 | 13 | 9 | 4 | 95 | Đạt |
| 6 | Phước Nguyên | 3 | 9 | 11 | 9 | 9 | 16.5 | 11 | 13 | 9 | 4 | 94.5 | Đạt |
| III | Huyện Châu Đức | ||||||||||||
| 1 | Bình Giã | 2.5 | 8 | 10.5 | 9 | 10 | 15 | 11.5 | 13 | 8 | 4 | 91.5 | Đạt |
| 2 | Quảng Thành | 3 | 9 | 10.5 | 9 | 10 | 16.5 | 9 | 13 | 7 | 4 | 91 | Đạt |
| 3 | Suối Nghệ | 3 | 10 | 11 | 9 | 9 | 16 | 9.5 | 13 | 9 | 4 | 93.5 | Đạt |
| 4 | Kim Long | 3 | 10 | 11 | 9 | 10 | 14.5 | 9.5 | 12 | 9 | 4 | 92 | Đạt |
| 5 | Xuân Sơn | 3 | 10 | 11 | 9 | 10 | 17 | 9 | 13 | 9 | 4 | 95 | Đạt |
| 6 | Bình Ba | 3 | 7 | 10.5 | 9 | 10 | 16.5 | 12 | 13 | 9 | 4 | 94 | Đạt |
| IV | Huyện Đất Đỏ | ||||||||||||
| 1 | Láng Dài | 3 | 9 | 11 | 9 | 9 | 17 | 13 | 13 | 9 | 4 | 97 | Đạt |
| 2 | Long Mỹ | 3 | 9 | 11 | 9 | 10 | 17 | 14 | 12 | 9 | 4 | 98 | Đạt |
| 3 | Long Tân | 3 | 9 | 11 | 9 | 10 | 17 | 14 | 13 | 9 | 4 | 99 | Đạt |
| 4 | Phước Hội | 3 | 9 | 11 | 9 | 10 | 17 | 14 | 13 | 8 | 4 | 98 | Đạt |
| V | Huyện Long Điền | ||||||||||||
| 1 | An Ngãi | 3 | 7.5 | 11 | 7 | 9 | 17 | 8.5 | 13 | 9 | 4 | 89 | Đạt |
| 2 | Phước Hưng | 3 | 8 | 11 | 8 | 9 | 17 | 11.5 | 13 | 6 | 4 | 90.5 | Đạt |
| VI | Tx.Phú Mỹ | ||||||||||||
| 1 | Châu Pha | 3 | 9.5 | 11 | 7 | 10 | 16 | 11.5 | 13 | 6 | 4 | 91 | Đạt |
| 2 | Mỹ Xuân | 3 | 8 | 11 | 7 | 10 | 16 | 9.5 | 13 | 7 | 4 | 88.5 | Đạt |
| 3 | Tân Phước | 3 | 8 | 11 | 7 | 10 | 16 | 8 | 13 | 8 | 4 | 88 | Đạt |
| 4 | Tân Hòa | 3 | 7.5 | 11 | 7 | 10 | 16 | 11.5 | 13 | 9 | 3.5 | 91.5 | Đạt |
| VII | Huyện Xuyên Mộc | ||||||||||||
| 1 | Bình Châu | 3 | 10 | 11 | 9 | 7 | 16 | 14 | 13 | 9 | 4 | 96 | Đạt |
| 2 | Bưng Riềng | 3 | 9 | 11 | 8 | 10 | 17 | 12.5 | 13 | 6 | 4 | 93.5 | Đạt |
| 3 | Hòa Hội | 3 | 9 | 11 | 8 | 10 | 16 | 11.5 | 13 | 8 | 4 | 93.5 | Đạt |
| 4 | Xuyên Mộc | 3 | 9 | 11 | 8 | 10 | 17 | 12.5 | 13 | 7 | 4 | 94.5 | Đạt |
| Tổng số | 33 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
- 1 Chỉ thị 06/CT-TW năm 2002 về củng cố và hoàn thiện mạng lưới y tế cơ sở do Ban Chấp hành Trung ương ban hành
- 2 Quyết định 4667/QĐ-BYT năm 2014 về Bộ tiêu chí quốc gia về y tế xã giai đoạn đến 2020 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 3 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 1 Quyết định 1404/QĐ-UBND năm 2017 công nhận 21 xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng đạt bộ tiêu chí quốc gia về y tế xã giai đoạn đến 2020 vào năm 2016
- 2 Nghị quyết 16/2019/NQ-HĐND về hỗ trợ kinh phí khuyến khích các xã, phường, thị trấn đạt Bộ tiêu chí quốc gia về y tế đến năm 2020 do tỉnh Nghệ An ban hành
- 3 Kế hoạch 134/KH-UBND về thực hiện xã đạt Bộ tiêu chí quốc gia về y tế năm 2020 do tỉnh Bắc Kạn ban hành
- 4 Hướng dẫn 6474/HD-SYT năm 2012 thực hiện và đánh giá việc thực hiện Bộ tiêu chí quốc gia về y tế xã giai đoạn 2011-2020 do Sở Y tế Thành phố Hồ Chí Minh ban hành
- 5 Kế hoạch 2031/KH-UBND năm 2023 thực hiện Bộ tiêu chí quốc gia về y tế xã giai đoạn đến năm 2030 trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
- 1 Chỉ thị 06/CT-TW năm 2002 về củng cố và hoàn thiện mạng lưới y tế cơ sở do Ban Chấp hành Trung ương ban hành
- 2 Quyết định 4667/QĐ-BYT năm 2014 về Bộ tiêu chí quốc gia về y tế xã giai đoạn đến 2020 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 3 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4 Quyết định 1404/QĐ-UBND năm 2017 công nhận 21 xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng đạt bộ tiêu chí quốc gia về y tế xã giai đoạn đến 2020 vào năm 2016
- 5 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6 Nghị quyết 16/2019/NQ-HĐND về hỗ trợ kinh phí khuyến khích các xã, phường, thị trấn đạt Bộ tiêu chí quốc gia về y tế đến năm 2020 do tỉnh Nghệ An ban hành
- 7 Kế hoạch 134/KH-UBND về thực hiện xã đạt Bộ tiêu chí quốc gia về y tế năm 2020 do tỉnh Bắc Kạn ban hành
- 8 Hướng dẫn 6474/HD-SYT năm 2012 thực hiện và đánh giá việc thực hiện Bộ tiêu chí quốc gia về y tế xã giai đoạn 2011-2020 do Sở Y tế Thành phố Hồ Chí Minh ban hành
- 9 Kế hoạch 2031/KH-UBND năm 2023 thực hiện Bộ tiêu chí quốc gia về y tế xã giai đoạn đến năm 2030 trên địa bàn tỉnh Bình Thuận