Tóm tắt Quyết định 298/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang
Quyết định số 298/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang ban hành là văn bản pháp lý quan trọng nhằm phê duyệt và định hướng kế hoạch sử dụng đất năm 2018 trên địa bàn huyện Đồng Văn. Quyết định này quy định chi tiết các chỉ tiêu sử dụng đất, phân định rõ ràng trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước từ cấp tỉnh đến cấp huyện nhằm đảm bảo việc khai thác, sử dụng nguồn tài nguyên đất đai hiệu quả, đúng quy hoạch và pháp luật. Dưới đây là nội dung phân tích chi tiết các quy định của Quyết định:
- Các chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2018
Tại Điều 1, Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của huyện Đồng Văn với 4 chỉ tiêu cốt lõi sau:
- Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch: Xác định cụ thể diện tích và cơ cấu các nhóm đất (đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp, đất chưa sử dụng) được phân bổ thực hiện trong năm 2018. Chi tiết chỉ tiêu được quy định cụ thể tại Phụ biểu 1 kèm theo Quyết định.
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định các diện tích đất cần thu hồi trong năm kế hoạch để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh hoặc lợi ích công cộng. Chi tiết danh mục thu hồi được quy định tại Phụ lục 2.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Cho phép chuyển đổi mục đích sử dụng giữa các loại đất (như chuyển từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp, đất trồng lúa sang đất phi nông nghiệp...) nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng cơ sở hạ tầng và phát triển kinh tế địa phương. Chi tiết được quy định tại Phụ lục 3.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra chỉ tiêu khai thác, đưa các diện tích đất hoang hóa, đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp hoặc phi nông nghiệp nhằm nâng cao hiệu quả sử dụng đất. Chi tiết được quy định tại Phụ lục 4.
- Xác định trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai đồng bộ, nghiêm túc và đúng pháp luật, Điều 2 của Quyết định phân định rõ trách nhiệm của từng cơ quan chủ quản:
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Đồng Văn:
- Thực hiện công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2018 đã được phê duyệt theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
- Chịu trách nhiệm thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện, đảm bảo tất cả các hoạt động này phải phù hợp và tuân thủ nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tổ chức công tác kiểm tra, giám sát thường xuyên đối với việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại địa phương nhằm kịp thời phát hiện, ngăn chặn và xử lý các hành vi vi phạm.
- Thực hiện chế độ báo cáo định kỳ về kết quả triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất gửi về Ủy ban nhân dân tỉnh thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp.
- Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hà Giang:
- Chủ trì tổ chức công tác kiểm tra, giám sát chặt chẽ quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện Đồng Văn.
- Định kỳ tổng hợp, xây dựng báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất để trình Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang và Bộ Tài nguyên và Môi trường theo đúng quy định của pháp luật.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện
Theo quy định tại Điều 3, Quyết định xác định rõ về hiệu lực và các đối tượng chịu trách nhiệm thi hành:
- Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Các cá nhân, thủ trưởng cơ quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đồng Văn.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 298/QĐ-UBND | Hà Giang, ngày 12 tháng 02 năm 2018 |
V/V PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN ĐỒNG VĂN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của huyện Đồng Văn tại Tờ trình số 02/TTr-UBND ngày 08 tháng 01 năm 2018; Sở Tài nguyên & Môi trường tại Tờ trình số 11/TTr-STNMT ngày 09 tháng 01 năm 2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đồng Văn với những chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch: (Chi tiết Phụ biểu 1);
2. Kế hoạch thu hồi đất: (Chi tiết Phụ lục 2);
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: (Chi tiết Phụ lục 3);
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: (Chi tiết Phụ lục 4);
1. Ủy ban nhân dân huyện Đồng Văn
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất;
- Định kỳ báo cáo kết quả thực hiện về UBND tỉnh qua Sở Tài nguyên và Môi trường.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường
- Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện Đồng Văn;
- Định kỳ tổng hợp báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất về UBND tỉnh và Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên & Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Đồng Văn chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH 2018
(Kèm theo Quyết định số: 298/QĐ-UBND ngày 12 tháng 02 năm 2018 của UBND tỉnh Hà Giang)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| TT Đồng Văn | TT Phó Bảng | Xã Sủng Trái | Xã Lũng Thầu | Xã Phố Là | Xã Ma Lé | Xã Lũng Cú | Xã Vàn Chải | Xã Sủng Là | Xã Sảng Tủng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 45.171,22 | 2.765,12 | 1.130,92 | 2.661,80 | 1.490,39 | 1.391,12 | 4.247,19 | 3.395,57 | 2.136,89 | 1.636,06 | 2.884,34 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 34.170,75 | 2.041,23 | 879,96 | 1.763,34 | 865,02 | 1.008,46 | 4.062,65 | 2.890,73 | 1.600,63 | 1.175,82 | 1.211,55 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 786,88 | 179,52 | 19,78 | 0,2 | 3,6 | 43,65 | 138,6 | 102,11 | 0,1 | 3,7 | - |
|
| Trong đó: Đất trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 14.974,78 | 750,75 | 277,99 | 959,19 | 457,77 | 217,5 | 1.999,60 | 1.275,77 | 728,1 | 425,6 | 1.277,97 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 627,75 | 0,38 | 46,63 | 52,45 | - | 3,27 | 36,92 | 13,44 | 11,23 | 46,52 | 63,68 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 16.877,17 | 1.092,54 | 525,59 | 752,1 | 403,85 | 743,86 | 1.859,20 | 1.515,68 | 861,4 | 690,9 | 935,9 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 899,64 | 18,03 | 8,6 | 0,2 | 0,2 | 0,3 | 28,33 | 17,6 | - | 9,1 | - |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 3,99 | 0,78 | 0,82 | - | - | 0,48 | - | 1,33 | - | - | - |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,55 | - | 0,55 | - | - | - | - | - | - | - | _ |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1.561,88 | 213,4 | 54,41 | 84,94 | 75,99 | 52,55 | 119,97 | 199,28 | 60,67 | 83,63 | 59,03 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 26,62 | 10 | 3,82 |
| - | - | 8,38 | 1,42 | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,07 | 1,8 | 0,27 | - |
| - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 23,72 | 22,4 | 0,49 | - | - |
| 0,35 | 0,42 |
| - | - |
| 2.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,53 | - | 0,03 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 44,66 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 573,03 | 65,69 | 26,13 | 38,67 | 11,64 | 12,49 | 61,68 | 54,09 | 23,68 | 29,06 | 29,52 |
| 2.6.1 | Đất giao thông | DGT | 501,27 | 47,78 | 21,92 | 34,4 | 9,18 | 8,85 | 58,65 | 48,53 | 21,58 | 27,36 | 27,09 |
| 2.6.2 | Đất thủy lợi | DTL | 9,71 | 1,1 | 0,47 | 1,3 | 0,55 | 1 | 0,08 | 2,47 | - | - | 0,58 |
| 2.6.3 | Đất công trình năng lượng | DNL | 11,31 | 1,11 | 0,69 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,61 | 0,7 | 0,5 | 0,52 | 0,51 |
| 2.6.4 | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 2,24 | 0,18 | 0,16 | 0,02 | 0,31 | - | 0,14 | 0,21 | 0,03 | 0,14 | 0,02 |
| 2.6.5 | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 3,23 | 2,87 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.6 | Đất cơ sở y tế | DYT | 4 | 1,36 | 0,29 | 0,09 | 0,1 | 0,13 | 0,16 | 0,16 | 0,31 | 0,09 | 0,08 |
| 2.6.7 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 31,76 | 8,14 | 1,36 | 2,21 | 1 | 1,5 | 1,91 | 1,79 | 1,2 | 0,95 | 1,24 |
| 2.6.8 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 0,92 | 0,78 | 0,14 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.9 | Đất chợ | DCH | 8,59 | 2,37 | 1,08 | 0,15 | - | 0,51 | 0,13 | 0,24 | 0,06 | - | - |
| 2.7 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 13,85 | 4,6 | - | - | - | - | - | 8,42 | - | - | - |
| 2.8 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 57,5 | - | - | - | - | - | - | 57,45 | - | - | - |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 6,39 | 0,57 | 2,5 | - | - | - | - | 2,52 | - | - | - |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 556,17 | - | - | 38,02 | 63,35 | 36,74 | 33,01 | 18,53 | 35,41 | 52,99 | 27,14 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 83,7 | 68,42 | 15,28 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 9,02 | 3,26 | 0,79 | 0,29 | 0,34 | 0,96 | 0,18 | 0,44 | 0,18 | 0,16 | 0,21 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,11 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 20,67 | - | - | - | - | - | - | 20,67 | - | - | - |
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, | NTD | 22,11 | 4,85 | 0,83 | 0,6 | - | 0,71 | 1,07 | 1,35 | 0,8 | 0,47 | 1,36 |
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 1,52 | 0,42 | - | - | - | 0,8 | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 3,54 | 0,08 | 0,22 | - | 0,15 | - | 0,26 | 1,15 | 0,09 | 0,32 | - |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 2,89 | 2,89 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 1,3 | 0,14 | 0,02 | - | - | - | - | 1,14 | - | - | - |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, suối | SON | 102,25 | 28,28 | 4,03 | 7,11 | - | 0,5 | 14,81 | 31,26 | - | - | - |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 10,24 | - | - | 0,25 | 0,51 | 0,35 | 0,23 | 0,42 | 0,51 | 0,63 | 0,8 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 9.438,59 | 510,49 | 196,55 | 813,52 | 549,38 | 330,11 | 64,58 | 305,56 | 475,59 | 376,61 | 547,76 |
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH 2018 (CÁC XÃ TIẾP THEO)
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Xã Tả Phìn | Xã Tả Lủng | Xã Lũng Phìn | Xã Phố Cáo | Xã Sà Phìn | Xã Sính Lủng | Xã Lũng Táo | Xã Thài Phìn Tủng | Xã Hố Quáng Phìn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (6) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 45.171,22 | 2.561,49 | 2.867,17 | 2.118,47 | 3.818,27 | 1.454,21 | 2.259,62 | 2.140,92 | 2.306,93 | 1.904,74 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 34.170,75 | 1.751,45 | 2.382,45 | 1.335,00 | 3.396,27 | 965,65 | 1.150,67 | 1.418,08 | 1.741,54 | 1.464,26 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 786,88 | 5,9 | 3,22 | - | 186,39 | - | -0,1 | 31,21 | 69,7 | 0,1 |
|
| Trong đó: Đất trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 14.974,78 | 626,72 | 957,56 | 698,32 | 1.456,90 | 491,08 | 389,64 | 618,84 | 767,91 | 597,58 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 627,75 | 25,83 | 58,61 | 56,73 | 31,45 | 10,57 | 50,71 | 66,95 | 24,11 | 29,03 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 16.877,17 | 1.093,30 | 1.213,31 | 280 | 1.530,85 | 464 | 510,42 | 686,65 | 879,82 | 837,8 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 899,64 | -0,3 | 149,75 | 299,95 | 190,1 | - | 200 | 14,43 | - | -0,05 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 3,99 | - | - | - | 0,58 | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,55 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1.561,88 | 55,22 | 56,99 | 77,77 | 81,7 | 41,96 | 42,17 | 53,38 | 68,82 | 80,01 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 26,62 | - | - | - | 3 | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,07 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 23,72 | - | - | 0,05 | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,53 | - | 0,5 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 44,66 | - | - | - | - | - | - | - | - | 44,66 |
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 573,03 | 28,58 | 34,52 | 23,18 | 28,87 | 19,93 | 16,08 | 27,24 | 27,54 | 14,44 |
| 2.6.1 | Đất giao thông | DGT | 501,27 | 26,69 | 32,67 | 19,54 | 25,49 | 15,85 | 13,28 | 25,24 | 24,91 | 12,25 |
| 2.6.2 | Đất thủy lợi | DTL | 9,71 | - | - | 0,2 | 0,68 | - | 0,55 | - | 0,3 | 0,42 |
| 2.6.3 | Đất công trình năng lượng | DNL | 11,31 | 0,51 | 0,51 | 0,63 | 0,51 | 0,55 | 0,5 | 0,64 | 0,83 | 0,5 |
| 2.6.4 | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 2,24 | - | 0,09 | 0,13 | 0,18 | 0,09 | 0,17 | 0,17 | 0,09 | 0,11 |
| 2.6.5 | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 3,23 | - | 0,16 | - | - | 0,15 | - | 0,05 | - | - |
| 2.6.6 | Đất cơ sở y tế | DYT | 4 | 0,12 | 0,14 | 0,3 | 0,1 | 0,13 | 0,09 | 0,16 | 0,12 | 0,07 |
| 2.6.7 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 31,76 | 1,2 | 0,93 | 1,53 | 1,09 | 1,16 | 1,25 | 0,98 | 1,29 | 1,03 |
| 2.6.8 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 0,92 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.9 | Đất chợ | DCH | 8,59 | 0,06 | 0,02 | 0,85 | 0,82 | 2 | 0,24 | - | - | 0,06 |
| 2.7 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 13,85 | - | - | - | - | 0,83 | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 57,5 | - | - | 0,05 | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 6,39 | - | - | 0,3 | 0,5 | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 556,17 | 24,4 | 19,64 | 46,81 | 41,16 | 18,69 | 21,79 | 22,87 | 35,61 | 20,01 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 83,7 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 9,02 | 0,14 | 0,34 | 0,14 | 0,23 | 0,17 | 0,24 | 0,51 | 0,26 | 0,18 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,11 | - | - | - | 0,11 | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 20,67 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, | NTD | 22,11 | 1 | 1 | 1,95 | 1,37 | 1,62 | 1 | 1,13 | 1 | - |
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 1,52 | - | - | 0,1 | 0,1 | - | - | - | - | 0,1 |
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 3,54 | 0,06 | - | 0,49 | 0,49 | 0,03 | 0,14 | - | 0,07 | - |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 2,89 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 1,3 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, suối | SON | 102,25 | 0,2 | - | 3,7 | 5,45 | - | 2,5 | 1,24 | 3,17 | - |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 10,24 | 0,84 | 0,99 | 1,01 | 0,41 | 0,69 | 0,42 | 0,39 | 1,17 | 0,62 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 9.438,59 | 754,82 | 427,73 | 705,7 | 340,3 | 446,61 | 1.066,78 | 669,46 | 496,57 | 360,47 |
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2018
(Kèm theo Quyết định số: 298/QĐ-UBND ngày 12 tháng 02 năm 2018 của UBND tỉnh Hà Giang)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| TT Đồng Văn | TT Phó Bảng | Xã Sủng Trái | Xã Lũng Thầu | Xã Phố Là | Xã Ma Lé | Xã Lũng Cú | Xã Vàn Chải | Xã Sủng Là | Xã Sảng Tủng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 186,13 | 52,71 | 4,46 | 1,2 | 1,22 | 1,3 | 3,63 | 96,12 | 1,1 | 1,49 | 1 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 14,8 | 5,28 | 0,5 | 0,2 | 0,2 | - | 0,1 | 7,72 | 0,1 | 0,1 | - |
|
| Trong đó: Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 14,8 | 5,28 | 0,5 | 0,2 | 0,2 | - | 0,1 | 7,72 | 0,1 | 0,1 | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 106,03 | 25,88 | 1,46 | 0,3 | 0,82 | 0,5 | 3,03 | 58,21 | 0,5 | 0,59 | 0,5 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 14,91 | 2,82 | - | 0,5 | - | 0,5 | 0,5 | 2,79 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 20,4 | 8 | 2,5 | - | - | - | - | 9,8 | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 29,99 | 10,74 | - | 0,2 | 0,2 | 0,3 | - | 17,6 | - | 0,3 | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 10,43 | 6,51 | 0,22 | - | - | - | 0,1 | 3,27 | - | - | - |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 4,98 | 3,44 | 0,09 | - | - | - | - | 1,22 | - | - | - |
| 2.1.1 | Đất giao thông | DGT | 2 | 1 | - | - | - | - | - | 1 | - | - | - |
| 2.1.2 | Đất thủy lợi | DTL | 1,19 | 1,1 | - | - | - | - | - | 0,09 | - | - | - |
| 2.1.3 | Đất cơ sở y tế | DYT | 0,15 | 0,14 | - | - | - | - | - | 0,01 | - | - | - |
| 2.1.4 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 1,2 | 1,2 | - | - | - | - | - | 0 | - | - | - |
| 2.1.5 | Đất chợ | DCH | 0,44 | - | 0,09 | - | - | - | - | 0,12 | - | - | - |
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,58 | - | - | - | - | - | 0,1 | 1,38 | - | - | - |
| 2.3 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,67 | 0,67 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,45 | 0,9 | 0,13 | - | - | - | - | 0,42 | - | - | - |
| 2.5 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,18 | - | - | - | - | - | - | 0,18 | - | - | - |
| 2.6 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, | NTD | 1,56 | 1,5 | - | - | - | - | - | 0,06 | - | - | - |
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2018 (CÁC XÃ TIẾP THEO)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Xã Tả Phìn | Xã Tả Lủng | Xã Lũng Phìn | Xã Phố Cáo | Xã Sà Phìn | Xã Sính Lủng | Xã Lũng Táo | Xã Thài Phìn Tủng | Xã Hố Quáng Phìn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 186,13 | 1,85 | 2,33 | 2,03 | 5,75 | 2,09 | 1,18 | 2,57 | 2,58 | 1,53 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 14,8 | 0,1 | - | - | 0,1 | - | 0,1 | - | 0,2 | 0,1 |
|
| Trong đó: Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 14,8 | 0,1 | - | - | 0,1 | - | 0,1 | - | 0,2 | 0,1 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 106,03 | 0,95 | 1,58 | 1,48 | 5,05 | 0,59 | 0,58 | 1,57 | 1,58 | 0,88 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 14,91 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,6 | 1,4 | 0,5 | 1 | 0,8 | 0,5 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 20,4 | - | - | - | - | 0,1 | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 29,99 | 0,3 | 0,25 | 0,05 | - | - | - | - | - | 0,05 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 10,43 | - | - | - | - | 0,23 | - | 0,1 | - | - |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 4,98 | - | - | - | - | 0,23 | - | - | - | - |
| 2.1.1 | Đất giao thông | DGT | 2 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.1.2 | Đất thủy lợi | DTL | 1,19 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.1.3 | Đất cơ sở y tế | DYT | 0,15 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.1.4 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 1,2 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.1.5 | Đất chợ | DCH | 0,44 | - | - | - | - | 0,23 | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,58 | - | - | - | - | - | - | 0,1 | - | - |
| 2.3 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,67 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,45 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,18 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, | NTD | 1,56 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018
(Kèm theo Quyết định số: 298/QĐ-UBND ngày 12 tháng 02 năm 2018 của UBND tỉnh Hà Giang)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| TT Đồng Văn | TT Phó Bảng | Xã Sủng Trái | Xã Lũng Thầu | Xã Phố Là | Xã Ma Lé | Xã Lũng Cú | Xã Vàn Chải | Xã Sủng Là | Xã Sảng Tủng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 186,13 | 52,71 | 4,46 | 1,2 | 1,22 | 1,3 | 3,63 | 96,12 | 1,1 | 1,49 | 1 |
| 1.1 | Đất lúa nước | LUA/PNN | 14,8 | 5,28 | 0,5 | 0,2 | 0,2 |
| 0,1 | 7,72 | 0,1 | 0,1 |
|
|
| Trong đó: Đất trồng lúa nước còn lại | LUK/PNN | 14,8 | 5,28 | 0,5 | 0,2 | 0,2 |
| 0,1 | 7,72 | 0,1 | 0,1 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 106,03 | 25,88 | 1,46 | 0,3 | 0,82 | 0,5 | 3,03 | 58,21 | 0,5 | 0,59 | 0,5 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 14,91 | 2,82 |
| 0,5 |
| 0,5 | 0,5 | 2,79 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 20,4 | 8 | 2,5 |
|
|
|
| 9,8 |
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 29,99 | 10,74 |
| 0,2 | 0,2 | 0,3 |
| 17,6 |
| 0,3 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OTC | 3,6 | 3,6 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 (CÁC XÃ TIẾP THEO)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Xã Tả Phìn | Xã Tả Lủng | Xã Lũng Phìn | Xã Phố Cáo | Xã Sà Phìn | Xã Sính Lủng | Xã Lũng Táo | Xã Thài Phìn Tủng | Xã Hố Quáng Phìn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 186,13 | 1,85 | 2,33 | 2,03 | 5,75 | 2,09 | 1,18 | 2,57 | 2,58 | 1,53 |
| 1.1 | Đất lúa nước | LUA/PNN | 14,8 | 0,1 |
|
| 0,1 |
| 0,1 |
| 0,2 | 0,1 |
|
| Trong đó: Đất trồng lúa nước còn lại | LUK/PNN | 14,8 | 0,1 |
|
| 0,1 |
| 0,1 |
| 0,2 | 0,1 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 106,03 | 0,95 | 1,58 | 1,48 | 5,05 | 0,59 | 0,58 | 1,57 | 1,58 | 0,88 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 14,91 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,6 | 1,4 | 0,5 | 1 | 0,8 | 0,5 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 20,4 |
|
|
|
| 0,1 |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 29,99 | 0,3 | 0,25 | 0,05 |
|
|
|
|
| 0,05 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OTC | 3,6 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2018
(Kèm theo Quyết định số: 298/QĐ-UBND ngày 12 tháng 02 năm 2018 của UBND tỉnh Hà Giang)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| TT Đồng Văn | TT Phó Bảng | Xã Sủng Trái | Xã Lũng Thầu | Xã Phố Là | Xã Ma Lé | Xã Lũng Cú | Xã Vàn Chải | Xã Sủng Là | Xã Sảng Tủng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1.500,00 | 50 | 50 | 200 | 100 | - | - | - | - | - | - |
| 1.1 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 700 | 50 | 50 | 200 | 100 | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất rừng sản xuất | RSX | 800 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 18,27 | 1,84 | 0,52 | 0,5 | 0,5 | 1 | 3 | 1,01 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,16 | 1,14 | 0,02 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 16,21 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 3 | 1,01 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| 2.3 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,2 | 0,2 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,7 | - | - | - | - | 0,5 | - | - | - | - | - |
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2018 (CÁC XÃ TIẾP THEO)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Xã Tả Phìn | Xã Tả Lủng | Xã Lũng Phìn | Xã Phố Cáo | Xã Sà Phìn | Xã Sính Lủng | Xã Lũng Táo | Xã Thài Phìn Tủng | Xã Hố Quáng Phìn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1.500,00 | 300 | 150 | 300 | 150 | - | 200 | - | - | - |
| 1.1 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 700 | 300 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất rừng sản xuất | RSX | 800 | - | 150 | 300 | 150 | - | 200 | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 18,27 | 0,5 | 0,5 | 0,55 | 0,6 | 0,5 | 0,5 | 4,2 | 0,5 | 0,55 |
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,16 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 16,21 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 4,2 | 0,5 | 0,5 |
| 2.3 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,2 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,7 | - | - | 0,05 | 0,1 | - | - | - | - | 0,05 |
- 1 Quyết định 1165/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang
- 2 Quyết định 1434/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- 3 Quyết định 420/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5 Quyết định 1165/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang
- 6 Quyết định 1434/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- 7 Quyết định 420/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên