Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Giới thiệu tổng quan về Quyết định 1165/QĐ-UBND

Quyết định số 1165/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban hành nhằm phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Hà Tiên (nay là thành phố Hà Tiên). Quyết định này đóng vai trò định hướng, quản lý và phân bổ nguồn tài nguyên đất đai một cách hợp lý, hiệu quả, phục vụ cho mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn thị xã trong năm 2018. Văn bản quy định chi tiết về các chỉ tiêu sử dụng đất, trách nhiệm triển khai của các cơ quan quản lý nhà nước và hiệu lực thi hành của quyết định.

- Nội dung phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Hà Tiên

Theo quy định tại Điều 1, Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Hà Tiên đi kèm với Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 tỷ lệ 1:10.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp. Các chỉ tiêu cốt lõi được xác định cụ thể bao gồm:

  • Phân bố diện tích các loại đất: Xác định cụ thể diện tích của từng nhóm đất (đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp, đất chưa sử dụng) được phân bổ trong năm kế hoạch 2018 (chi tiết tại Bảng 1 kèm theo).
  • Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích các loại đất cần thu hồi để thực hiện các dự án, công trình công cộng, quốc phòng, an ninh hoặc phát triển kinh tế - xã hội trong năm (chi tiết tại Bảng 2 kèm theo).
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định rõ diện tích đất cần chuyển đổi mục đích sử dụng, đặc biệt là chuyển từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp nhằm đáp ứng nhu cầu đô thị hóa và xây dựng cơ sở hạ tầng (chi tiết tại Bảng 3 kèm theo).
  • Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra các chỉ tiêu khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào các mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp hoặc phi nông nghiệp nhằm tránh lãng phí tài nguyên (chi tiết tại Bảng 4 kèm theo).

- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân thị xã Hà Tiên trong việc tổ chức thực hiện

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai nghiêm túc và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân thị xã Hà Tiên được giao các nhiệm vụ trọng tâm sau:

  • Công bố công khai: Thực hiện công bố, công khai thông tin về kế hoạch sử dụng đất rộng rãi đến người dân và các tổ chức theo đúng quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
  • Quản lý giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích: Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất bám sát kế hoạch đã được phê duyệt.
  • Giám sát chặt chẽ các dự án: Tăng cường công tác kiểm tra, giám sát quá trình thu hồi đất, giao đất và triển khai thực hiện các dự án, công trình. Kiên quyết không chấp thuận chủ trương đầu tư, không cấp giấy chứng nhận đầu tư, không giao đất, cho thuê đất hoặc chuyển mục đích sử dụng đất đối với các dự án, công trình không nằm trong danh mục kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
  • Tuyên truyền pháp luật: Đẩy mạnh công tác tuyên truyền, phổ biến pháp luật về đất đai và nội dung kế hoạch sử dụng đất để người dân hiểu rõ, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả, gắn liền với bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
  • Kiểm tra và báo cáo định kỳ: Tổ chức kiểm tra thường xuyên tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn. Định kỳ cuối năm, xây dựng báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất và gửi về Sở Tài nguyên và Môi trường trước ngày 30 tháng 9 năm 2018 để tổng hợp.

- Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Kiên Giang

Sở Tài nguyên và Môi trường có vai trò là cơ quan chuyên môn cấp tỉnh chịu trách nhiệm quản lý và đôn đốc thực hiện kế hoạch với các nhiệm vụ cụ thể:

  • Tổ chức kiểm tra: Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan tổ chức kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại thị xã Hà Tiên.
  • Tổng hợp báo cáo: Thu thập số liệu, tổng hợp kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên toàn địa bàn tỉnh để báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh trước ngày 31 tháng 10 năm 2018.

- Điều khoản thi hành và hiệu lực pháp lý

Quyết định quy định rõ ràng về trách nhiệm thi hành và thời điểm phát sinh hiệu lực pháp lý như sau:

  • Đối tượng chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Hà Tiên; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
  • Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực pháp luật kể từ ngày ký ban hành.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KIÊN GIANG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1165/QĐ-UBND

Kiên Giang, ngày 18 tháng 5 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 THỊ XÃ HÀ TIÊN, TỈNH KIÊN GIANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thị xã Hà Tiên tại Tờ trình số 09/TTr- UBND ngày 30 tháng 01 năm 2018; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 256/TTr-STNMT ngày 07 tháng 5 năm 2018 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 thị xã Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Hà Tiên (kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đt năm 2018 tỷ lệ 1: 10.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 thị xã Hà Tiên) với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bố trong năm kế hoạch (kèm theo Bảng 1).

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất (kèm theo Bảng 2).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (kèm theo Bảng 3).

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng (kèm theo Bảng 4).

Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân thị xã Hà Tiên, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm sau:

1. Ủy ban nhân dân thị xã Hà Tiên:

a) Công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

b) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt; tăng cường công tác kiểm tra, giám sát quá trình thu hồi đất, giao đất và triển khai thực hiện các dự án, công trình theo kế hoạch sử dụng đất; kiên quyết không quyết định chấp thuận đầu tư, cấp giấy chứng nhận đầu tư, thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với những dự án công trình không nằm trong danh mục kế hoạch sử dụng đất;

c) Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai, nội dung kế hoạch sử dụng đất để người dân sử dụng đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững;

d) Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất;

e) Định kỳ cuối năm, Ủy ban nhân dân thị xã Hà Tiên gửi báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất trước ngày 30 tháng 9 năm 2018 về Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường:

a) Tổ chức kiểm tra thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

b) Tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh đến ngày 31 tháng 10 năm 2018.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Hà Tiên; Thủ trưởng cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3 của Quyết định;
- TT.Tỉnh ủy; TT.HĐND tỉnh;
- CT, các PCT.UBND tỉnh;
- LĐVP, P.KTCN;
- Lưu: VT, dtnha (20b).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Mai Văn Huỳnh

 

BẢNG 1: PHÂN BỔ CÁC CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 THỊ XÃ HÀ TIÊN

(Kèm theo Quyết định số: 1165/QĐ-UBND ngày 18 tháng 5 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Pháo Đài

Tô Châu

Thuận Yên

Bình San

Mỹ Đức

Tiên Hải

Đông Hồ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+..+(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

7226,69

579,46

176,64

2389,43

46,48

1257,36

171,31

2606,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA

729,21

159,43

 

16,66

 

553,12

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1395,26

196,38

82,92

423,18

43,72

203,67

17,02

428,38

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

975,40

192,28

64,64

182,89

2,76

219,02

154,29

159,51

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4116,79

31,38

29,08

1766,70

 

271,52

 

2018,13

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

10,04

 

 

 

 

10,04

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2620,03

338,49

355,17

592,09

121,31

333,42

36,92

842,64

2.1

Đất quốc phòng

CQP

348,44

59,32

26,90

153,82

0,54

95,98

8,12

3,77

2.2

Đất an ninh

CAN

6,44

2,03

0,14

2,50

0,66

 

0,06

1,05

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

108,62

 

 

108,62

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

107,28

28,45

36,49

1,81

0,74

2,16

 

37,63

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

71,88

17,28

 

12,31

0,12

38,77

 

3,40

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

510,32

116,12

65,32

79,74

46,35

88,45

8,91

105,43

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

9,98

 

 

 

6,86

3,01

 

0,11

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

13,66

0,42

 

 

 

 

0,50

12,74

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

134,35

 

 

55,28

0,02

72,70

6,35

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

253,21

72,61

89,34

 

49,88

 

 

41,38

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,95

2,29

1,00

2,56

0,77

2,97

0,25

3,11

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11,73

3,56

2,03

0,78

3,48

1,37

0,10

0,41

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

19,36

10,45

1,11

1,08

3,49

2,65

0,20

0,38

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,51

0,04

0,06

0,13

0,07

0,12

 

0,09

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

46,82

8,78

24,71

 

 

 

8,37

4,96

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,37

0,04

 

0,04

0,19

 

0,07

0,04

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

349,92

 

9,03

172,53

5,93

16,76

 

145,67

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

614,18

17,11

99,04

0,88

2,23

8,48

3,99

482,46

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

202,55

13,20

3,11

37,54

 

105,11

43,59

 

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

5082,20

930,84

534,92

 

167,79

 

 

3448,65

Ghi chú: *Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.

 

BẢNG 2: DIỆN TÍCH ĐẤT CẦN THU HỒI TRONG KỲ KẾ HOẠCH NĂM 2018

(Kèm theo Quyết định số: 1165/QĐ-UBND ngày 18 tháng 5 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Pháo Đài

Tô Châu

Thuận Yên

Bình San

Mỹ Đức

Tiên Hải

Đông Hồ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1.0

Đất nông nghiệp

NNP

197.75

25.50

9.22

128.46

6.72

19.09

6.85

1.91

1.1

Đất trồng lúa

LUA

14.66

7.45

 

 

 

7.21

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

77.68

16.70

9.10

35.54

6.72

2.86

4.84

1.91

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

39.24

0.02

 

37.01

 

0.20

2.01

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

66.17

1.33

0.12

55.90

 

8.82

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

2.0

Đất phi nông nghiệp

PNN

18.95

3.41

4.66

1.02

0.24

9.13

0.03

0.46

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3.64

1.69

 

 

 

1.92

0.03

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0.25

 

0.05

 

0.08

 

 

0.13

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.75

1.35

 

 

0.09

 

 

0.31

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0.84

 

 

0.43

 

0.41

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

4.87

0.29

4.51

 

0.07

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0.06

 

0.03

 

 

 

 

0.03

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0.07

 

0.07

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0.60

 

 

0.59

 

0.01

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

6.87

0.08

 

 

 

6.79

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BẢNG 3: DIỆN TÍCH ĐẤT CẦN CHUYỂN MỤC ĐÍCH TRONG KỲ KẾ HOẠCH NĂM 2018

(Kèm theo Quyết định số: 1165/QĐ-UBND ngày 18 tháng 5 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Pháo Đài

Tô Châu

Thuận Yên

Bình San

Mỹ Đức

Tiên Hải

Đông Hồ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+..+(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

227.72

30.83

13.01

134.29

8.22

24.68

8.85

7.84

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

14.66

7.45

 

 

 

7.21

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

99.92

20.03

12.89

39.38

8.22

6.72

6.84

5.84

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

39.24

0.02

 

37.01

 

0.20

2.01

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

73.90

3.33

0.12

57.90

 

10.55

 

2.00

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

NNP/NNP

1.05

 

0.19

 

0.08

 

 

0.79

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR (a)

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR (a)

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR (a)

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1.05

 

0.19

 

0.08

 

 

0.79

 

BẢNG 4: KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG TRONG KỲ KẾ HOẠCH NĂM 2018

(Kèm theo Quyết định số: 1165/QĐ-UBND ngày 18 tháng 5 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Pháo Đài

Tô Châu

Thuận Yên

Bình San

Mỹ Đức

Tiên Hải

Đông Hồ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+..+(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1.0

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

2.0

Đất phi nông nghiệp

PNN

0.52

0.17

 

0.27

 

 

0.08

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0.27

 

 

0.27

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0.25

0.17

 

 

 

 

0.08

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 1165/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang

Số hiệu: 1165/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 18/05/2018
Nơi ban hành: Tỉnh Kiên Giang
Người ký: Mai Văn Huỳnh
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 18/05/2018
Tình trạng: Chưa xác định
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 1165/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký