Tóm tắt Quyết định 299/QĐ-CT năm 2013 về công bố thủ tục hành chính sửa đổi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch - Đầu tư tỉnh Quảng Trị
Quyết định 299/QĐ-CT năm 2013 là văn bản pháp lý quan trọng của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị nhằm cải cách, chuẩn hóa và minh bạch hóa các thủ tục hành chính trong lĩnh vực đầu tư và doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh. Dưới đây là nội dung tóm tắt chi tiết và phân tích các quy định cốt lõi của Quyết định này:
1. Công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung
Theo quy định tại Điều 1, Quyết định chính thức công bố danh mục các thủ tục hành chính được cập nhật mới:
- Số lượng thủ tục: Công bố kèm theo Quyết định là 109 (một trăm linh chín) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung.
- Phạm vi áp dụng: Các thủ tục này thuộc thẩm quyền giải quyết trực tiếp của Sở Kế hoạch - Đầu tư tỉnh Quảng Trị.
- Ý nghĩa: Việc sửa đổi, bổ sung này giúp đồng bộ hóa quy trình giải quyết thủ tục hành chính tại địa phương với các quy định pháp luật hiện hành của Trung ương, tạo điều kiện thuận lợi cho môi trường đầu tư, kinh doanh.
2. Quy định về trách nhiệm công khai thông tin thủ tục hành chính
Để đảm bảo tính minh bạch và giúp người dân, doanh nghiệp dễ dàng tiếp cận, Điều 2 quy định rõ phương thức và trách nhiệm công khai:
- Cơ quan thực hiện: Sở Kế hoạch - Đầu tư tỉnh Quảng Trị phối hợp với Trung tâm Tin học tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức công khai.
- Các hình thức công khai bắt buộc:
- Đăng tải đầy đủ trên Trang thông tin điện tử (Cổng thông tin điện tử của tỉnh và của Sở).
- Đóng thành sổ tay hướng dẫn để tra cứu trực tiếp.
- Giới thiệu, tuyên truyền rộng rãi trên các phương tiện thông tin đại chúng như báo chí, Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh Quảng Trị.
- Mục tiêu: Đảm bảo mọi đối tượng liên quan đều có thể dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống về quy trình, thành phần hồ sơ, thời gian và lệ phí giải quyết thủ tục.
3. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện
Điều 3 quy định chi tiết về thời gian phát sinh hiệu lực pháp lý và các cơ quan chịu trách nhiệm thi hành:
- Thời điểm có hiệu lực: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Quy định chuyển tiếp và thay thế: Quyết định này thay thế các thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Thành lập và hoạt động doanh nghiệp trái với các thủ tục được công bố tại Quyết định này (vốn trước đó được quy định tại Quyết định số 1691/QĐ-UBND ngày 20/9/2012 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ thuộc thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư).
- Trách nhiệm thi hành: Các cơ quan, cá nhân có trách nhiệm thi hành Quyết định bao gồm:
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh Quảng Trị.
- Giám đốc Sở Kế hoạch - Đầu tư tỉnh Quảng Trị.
- Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, cơ quan thuộc UBND tỉnh.
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 299/QĐ-CT | Quảng Trị, ngày 04 tháng 03 năm 2013 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH QUẢNG TRỊ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 102/2010/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2010 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết thi hành một số điều của Luật Doanh nghiệp;
Nghị định số 05/2013/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều quy định về thủ tục hành chính của Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;
Thông tư số 176/2012/TT-BTC ngày 23 tháng 10 năm 2012 của Bộ Tài chính về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh và phí cung cấp thông tin doanh nghiệp;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch - Đầu tư (Tờ trình số 36 ngày 22/2/2013) và Chánh Văn phòng UBND tỉnh,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 109 (một trăm linh chín) thủ tục hành chính được sửa đổi bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch - Đầu tư tỉnh Quảng Trị.
Điều 2. Sở Kế hoạch - Đầu tư, Trung tâm Tin học tỉnh chịu trách nhiệm công khai thủ tục hành chính này bằng các hình thức như: Đăng tải trên Trang thông tin điện tử; đóng thành sổ; giới thiệu trên báo chí; Đài Phát thanh - Truyền hình... để phục vụ nhân dân.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế các thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Thành lập và hoạt động doanh nghiệp trái với các thủ tục này tại Quyết định số 1691/QĐ-UBND, ngày 20/9/2012 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc công bố TTHC mới ban hành; TTHC được sửa đổi, bổ sung; TTHC bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch - Đầu tư, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, cơ quan thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thành phố, thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
Nơi nhận: | CHỦ TỊCH |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KẾ HOẠCH - ĐẦU TƯ TỈNH QUẢNG TRỊ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 299/QĐ-CT ngày 04 tháng 03 năm 2013 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị)
PHẦN I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
| TT | Tên thủ tục hành chính |
| |
|
| Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp: |
| |
| I | Thủ tục đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) |
| |
| 1. | Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) |
| |
| 2. | Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) |
| |
| 3. | Đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) |
| |
| 4. | Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) |
| |
| 5. | Đăng ký đổi tên doanh nghiệp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) |
| |
| 6. | Đăng ký tăng vốn điều lệ đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) |
| |
| 7. | Đăng ký thay đổi chủ sở hữu đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) |
| |
| 8. | Đăng ký thay đổi trụ sở chính đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) |
| |
| 9. | Đăng ký bổ sung, thay đổi ngành nghề kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) |
| |
| 10. | Thông báo tạm ngừng kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) |
| |
| 11. | Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) |
| |
| 12. | Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đối với công ty trách nhiêm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) |
| |
| II | Thủ tục đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) |
| |
| 13. | Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) |
| |
| 14. | Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) |
| |
| 15. | Đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) |
| |
| 16. | Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) |
| |
| 17. | Đăng ký đổi tên doanh nghiệp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) |
| |
| 18. | Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) |
| |
| 19. | Đăng ký tăng vốn điều lệ đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) |
| |
| 20. | Đăng ký thay đổi chủ sở hữu đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) |
| |
| 21. | Đăng ký thay đổi trụ sở chính đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) |
| |
| 22. | Đăng ký bổ sung, thay đổi ngành nghề kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) |
| |
| 23. | Thông báo tạm ngừng kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) |
| |
| 24. | Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) |
| |
| III | Thủ tục đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên |
| |
| 25. | Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên |
| |
| 26. | Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên |
| |
| 27. | Đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên |
| |
| 28. | Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên |
| |
| 29. | Đăng ký đổi tên doanh nghiệp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên |
| |
| 30. | Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên |
| |
| 31. | Đăng ký tăng, giảm vốn điều lệ, thay đổi tỷ lệ vốn góp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên |
| |
| 32. | Đăng ký thay đổi thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên |
| |
| 33. | Đăng ký thay đổi trụ sở chính đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên |
| |
| 34. | Đăng ký bổ sung, thay đổi ngành nghề kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên |
| |
| 35. | Thông báo tạm ngừng kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên |
| |
| 36. | Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên |
| |
| IV | Thủ tục đối với công ty cổ phần |
| |
| 37. | Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với công ty cổ phần |
| |
| 38. | Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện đối với công ty cổ phần |
| |
| 39. | Đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh đối với công ty cổ phần |
| |
| 40. | Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài đối với công ty cổ phần |
| |
| 41. | Đăng ký đổi tên doanh nghiệp đối với công ty cổ phần |
| |
| 42. | Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp đối với công ty cổ phần |
| |
| 43. | Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, tỷ lệ vốn góp đối với công ty cổ phần |
| |
| 44. | Đăng ký điều chỉnh giảm số cổ phần được quyền chào bán đối với công ty cổ phần |
| |
| 45. | Đăng ký thay đổi cổ đông sáng lập đối với công ty cổ phần |
| |
| 46. | Đăng ký thay đổi trụ sở chính đối với công ty cổ phần |
| |
| 47. | Đăng ký bổ sung, thay đổi ngành nghề kinh doanh đối với công ty cổ phần |
| |
| 48. | Thông báo tạm ngừng kinh doanh đối với công ty cổ phần |
| |
| 49. | Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đối với công ty cổ phần |
| |
| V | Thủ tục đối với công ty hợp danh |
| |
| 50. | Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với công ty hợp danh |
| |
| 51. | Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện đối với công ty hợp danh |
| |
| 52. | Đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh đối với công ty hợp danh |
| |
| 53. | Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài đối với công ty hợp danh |
| |
| 54. | Đăng ký đổi tên doanh nghiệp đối với công ty hợp danh |
| |
| 55. | Đăng ký tăng, giảm vốn điều lệ, tỷ lệ vốn góp đối với công ty hợp danh |
| |
| 56. | Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh đối với công ty hợp danh |
| |
| 57. | Đăng ký thay đổi trụ sở chính đối với công ty hợp danh |
| |
| 58. | Đăng ký bổ sung, thay đổi ngành nghề kinh doanh đối với công ty hợp danh |
| |
| 59. | Thông báo tạm ngừng kinh doanh đối với công ty hợp danh |
| |
| 60. | Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đối với công ty hợp danh |
| |
| VI | Thủ tục đối với doanh nghiệp tư nhân |
| |
| 61. | Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với doanh nghiệp tư nhân |
| |
| 62. | Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện đối với doanh nghiệp tư nhân |
| |
| 63. | Đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh đối với doanh nghiệp tư nhân |
| |
| 64. | Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài đối với doanh nghiệp tư nhân |
| |
| 65. | Đăng ký đổi tên doanh nghiệp đối với doanh nghiệp tư nhân |
| |
| 66. | Đăng ký tăng, giảm vốn đầu tư đối với doanh nghiệp tư nhân |
| |
| 67. | Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết, mất tích |
| |
| 68. | Cho thuê doanh nghiệp tư nhân đối với doanh nghiệp tư nhân |
| |
| 69. | Đăng ký bổ sung, thay đổi ngành nghề kinh doanh đối với doanh nghiệp tư nhân |
| |
| 70. | Thông báo tạm ngừng kinh doanh đối với doanh nghiệp tư nhân |
| |
| 71. | Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính đối với doanh nghiệp tư nhân |
| |
| 72. | Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đối với doanh nghiệp tư nhân |
| |
| VII | Thủ tục chia, tách, sáp nhập, hợp nhất và chuyển đổi loại hình doanh nghiệp |
| |
| 73. | Chia công ty trách nhiệm hữu hạn một Thành viên |
| |
| 74. | Tách công ty trách nhiệm hữu hạn một Thành viên |
| |
| 75. | Sáp nhập các công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
| |
| 76. | Hợp nhất các công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
| |
| 77. | Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên |
| |
| 78. | Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thành công ty cổ phần |
| |
| 79. | Chia công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên |
| |
| 80. | Tách công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên |
| |
| 81. | Sáp nhập các công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên |
| |
| 82. | Hợp nhất các công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên |
| |
| 83. | Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
| |
| 84. | Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên thành công ty cổ phần |
| |
| 85. | Chia công ty cổ phần |
| |
| 86. | Tách công ty cổ phần |
| |
| 87. | Sáp nhập các công ty cổ phần |
| |
| 88. | Hợp nhất các công ty cổ phần |
| |
| 89. | Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
| |
| 90. | Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên |
| |
| 91. | Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
| |
| 92. | Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên |
| |
| VIII | Thủ tục giải thể/thu hồi/cấp lại/đăng ký thay đổi nội dung theo quyết định của tòa án; Thủ tục đăng ký thay đổi nội dung đăng ký thuế/Đăng ký bổ sung thông tin trong giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/Hiệu đính thông tin trong giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
| |
| 93. | Hiệu đính thông tin trong Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
| |
| 94. | Đăng ký bổ sung thông tin trong Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp |
| |
| 95. | Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh theo quyết định của Tòa án |
| |
| 96. | Đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác |
| |
| IX | Đăng ký kinh doanh của tổ chức khoa học, công nghệ tự trang trải kinh phí |
| |
| 97. | Đăng ký kinh doanh của tổ chức khoa học, công nghệ tự trang trải kinh phí |
| |
| 98. | Đăng ký hoạt động chi nhánh đối với tổ chức khoa học và công nghệ tự trang trải kinh phí |
| |
| 99. | Đăng ký hoạt động văn phòng đại diện đối với tổ chức khoa học và công nghệ tự trang trải kinh phí |
| |
| 100. | Đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh đối với tổ chức khoa học và công nghệ tự trang trải kinh phí |
| |
| 101. | Đăng ký thay đổi nội dung đã đăng ký kinh doanh đối với tổ chức khoa học và công nghệ tự trang trải kinh phí |
| |
| 102. | Đăng ký lập ngân hàng trong nước |
| |
| 103. | Đăng ký lập ngân hàng liên doanh |
| |
| 104. | Đăng ký lập ngân hàng 100% vốn nước ngoài |
| |
| 105. | Đăng ký lập công ty tài chính |
| |
| 106. | Đăng ký hoạt động chi nhánh đối với tổ chức tín dụng nước ngoài |
| |
| 107. | Đăng ký hoạt động văn phòng đại diện đối với tổ chức tín dụng nước ngoài |
| |
| 108. | Đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh đối với tổ chức tín dụng nước ngoài |
| |
| 109. | Đăng ký thay đổi nội dung đã đăng ký kinh doanh đối với tổ chức tín dụng nước ngoài |
| |
|
|
|
| |
TC: 109 TT
- 1 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 2 Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
- 3 Nghị định 102/2010/NĐ-CP hướng dẫn Luật doanh nghiệp
- 4 Thông tư 176/2012/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh và phí cung cấp thông tin doanh nghiệp do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 5 Nghị định 05/2013/NĐ-CP sửa đổi quy định về thủ tục hành chính của Nghị định 43/2010/NĐ-CP về đăng ký doanh nghiệp
- 1 Quyết định 11/QĐ-UBND năm 2013 công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Yên
- 2 Quyết định 27/QĐ-UBND năm 2013 công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa
- 3 Quyết định 517/QĐ-UBND năm 2013 công bố thủ tục hành chính sửa đổi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Tĩnh
- 4 Quyết định 2154/QĐ-UBND năm 2012 công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa–Vũng Tàu
- 5 Quyết định 770/QĐ-UBND năm 2013 công bố sửa đổi thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau
- 6 Quyết định 1628/QĐ-UBND năm 2015 công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Thành lập và Hoạt động Liên hiệp Hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị
- 1 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 2 Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
- 3 Nghị định 102/2010/NĐ-CP hướng dẫn Luật doanh nghiệp
- 4 Thông tư 176/2012/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh và phí cung cấp thông tin doanh nghiệp do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 5 Quyết định 11/QĐ-UBND năm 2013 công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Yên
- 6 Nghị định 05/2013/NĐ-CP sửa đổi quy định về thủ tục hành chính của Nghị định 43/2010/NĐ-CP về đăng ký doanh nghiệp
- 7 Quyết định 27/QĐ-UBND năm 2013 công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa
- 8 Quyết định 517/QĐ-UBND năm 2013 công bố thủ tục hành chính sửa đổi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Tĩnh
- 9 Quyết định 2154/QĐ-UBND năm 2012 công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa–Vũng Tàu
- 10 Quyết định 770/QĐ-UBND năm 2013 công bố sửa đổi thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau
- 11 Quyết định 1628/QĐ-UBND năm 2015 công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Thành lập và Hoạt động Liên hiệp Hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị