TỔNG QUAN VỀ QUYẾT ĐỊNH 2999/QĐ-UBND
Quyết định số 2999/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (2011-2015) của huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, phân bổ và quản lý hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh và bảo vệ môi trường sinh thái trên địa bàn huyện trong giai đoạn 10 năm.
QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 (ĐIỀU 1)
Quy hoạch xác định tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Kim Bôi là 54.950,64 ha. Cơ cấu và diện tích các loại đất được phân bổ cụ thể đến năm 2020 như sau:
1. Chỉ tiêu sử dụng các loại đất đến năm 2020:
- Đất nông nghiệp: Diện tích quy hoạch đạt 46.447,50 ha, chiếm tỷ lệ lớn nhất với 84,53% tổng diện tích tự nhiên. Trong đó bao gồm:
- Đất trồng lúa: 3.639,33 ha (chiếm 6,62%), riêng đất chuyên trồng lúa nước là 2.775,24 ha (chiếm 5,05%).
- Đất trồng cây lâu năm: 1.168,31 ha (chiếm 2,13%).
- Đất rừng phòng hộ: 11.649,16 ha (chiếm 21,20%).
- Đất rừng đặc dụng: 4.636,39 ha (chiếm 8,44%).
- Đất rừng sản xuất: 23.169,35 ha (chiếm 42,16%).
- Đất nuôi trồng thủy sản: 184,79 ha (chiếm 0,34%).
- Đất nông nghiệp còn lại: 2.000,17 ha (chiếm 3,64%).
- Đất phi nông nghiệp: Diện tích quy hoạch đạt 5.857,29 ha, chiếm tỷ lệ 10,66% tổng diện tích tự nhiên. Trong đó bao gồm:
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp: 30,43 ha (chiếm 0,06%).
- Đất quốc phòng: 784,91 ha (chiếm 1,43%).
- Đất an ninh: 22,00 ha (chiếm 0,04%).
- Đất khu, cụm công nghiệp: 30,87 ha (chiếm 0,06%).
- Đất cơ sở sản xuất kinh doanh: 324,12 ha (chiếm 0,59%).
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ: 86,96 ha (chiếm 0,16%).
- Đất cho hoạt động khoáng sản: 156,83 ha (chiếm 0,29%).
- Đất di tích danh thắng: 2,00 ha (chiếm 0,00%).
- Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại: 23,65 ha (chiếm 0,04%).
- Đất nghĩa trang, nghĩa địa: 359,08 ha (chiếm 0,65%).
- Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng: 1.091,67 ha (chiếm 1,99%).
- Đất phát triển hạ tầng: 1.137,35 ha (chiếm 2,07%), trong đó đất cơ sở văn hóa là 22,38 ha, đất cơ sở y tế là 8,35 ha, đất cơ sở giáo dục - đào tạo là 65,17 ha, đất cơ sở thể dục - thể thao là 30,67 ha.
- Đất ở đô thị: 29,28 ha (chiếm 0,05%).
- Đất ở tại nông thôn: 1.777,11 ha (chiếm 3,29%).
- Đất phi nông nghiệp còn lại: 1,03 ha (chiếm 0,00%).
- Đất chưa sử dụng: Diện tích còn lại giảm mạnh xuống còn 2.645,85 ha (chiếm 4,81%), do địa phương đẩy mạnh việc đưa 4.976,28 ha đất chưa sử dụng vào khai thác cho các mục đích khác nhau.
- Đất quy hoạch theo các khu chức năng đặc thù:
- Đất đô thị: 360,00 ha (chiếm 0,66%).
- Đất khu bảo tồn thiên nhiên: 4.636,39 ha (chiếm 8,44%).
- Đất khu du lịch: 1.065,10 ha (chiếm 1,94%).
- Đất khu dân cư nông thôn: 3.240,26 ha (chiếm 5,90%).
2. Quy hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (giai đoạn 2011-2020):
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi cả thời kỳ là 661,14 ha (trong đó giai đoạn 2011-2015 chuyển 417,44 ha; giai đoạn 2016-2020 chuyển 243,70 ha). Các loại đất chuyển đổi chủ yếu gồm:
- Đất trồng lúa: 184,29 ha (đất chuyên trồng lúa nước là 56,17 ha).
- Đất trồng cây lâu năm: 32,16 ha.
- Đất rừng phòng hộ: 37,20 ha.
- Đất rừng sản xuất: 221,99 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản: 0,14 ha.
- Đất nông nghiệp còn lại: 185,36 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 497,36 ha (giai đoạn 2011-2015 là 232,06 ha; giai đoạn 2016-2020 là 265,30 ha), toàn bộ là diện tích đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác.
3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng (giai đoạn 2011-2020):
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: Tổng diện tích 4.860,85 ha (giai đoạn 2011-2015 là 1.900,20 ha; giai đoạn 2016-2020 là 2.960,65 ha). Trong đó, đất rừng phòng hộ là 897,20 ha, đất rừng sản xuất là 3.831,84 ha, đất nuôi trồng thủy sản là 18,81 ha, đất nông nghiệp còn lại là 113,00 ha.
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: Tổng diện tích 115,43 ha (giai đoạn 2011-2015 là 100,89 ha; giai đoạn 2016-2020 là 14,54 ha). Các mục đích sử dụng chính gồm: Đất quốc phòng (29,73 ha), đất cơ sở sản xuất kinh doanh (7,58 ha), đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ (51,23 ha), đất cho hoạt động khoáng sản (2,00 ha), đất xử lý chất thải nguy hại (9,37 ha), đất phát triển hạ tầng (9,42 ha), đất ở tại nông thôn (5,86 ha).
- Đưa vào sử dụng cho các khu chức năng khác: Đất đô thị (48,49 ha), đất khu dân cư nông thôn (5,86 ha).
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ ĐẦU GIAI ĐOẠN 2011-2015 (ĐIỀU 2)
Kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu phân bổ chi tiết các chỉ tiêu sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất và khai thác đất chưa sử dụng theo từng năm từ năm 2011 đến năm 2015:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch đến năm 2015:
- Đất nông nghiệp: Tăng dần qua các năm từ 42.225,95 ha (năm 2011) lên 43.730,55 ha (năm 2015). Trong đó, đất trồng lúa giảm xuống còn 3.755,83 ha; đất trồng cây lâu năm tăng lên 1.101,65 ha; đất rừng phòng hộ tăng lên 11.032,16 ha; đất rừng sản xuất tăng lên 20.982,16 ha; đất nuôi trồng thủy sản tăng lên 135,39 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Tăng liên tục từ 5.126,18 ha (năm 2011) lên 5.599,05 ha (năm 2015) nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng hạ tầng, công nghiệp và đô thị hóa. Trong đó, đất phát triển hạ tầng đạt 1.041,00 ha; đất ở tại nông thôn đạt 1.697,56 ha; đất ở tại đô thị đạt 23,78 ha vào năm 2015.
- Đất chưa sử dụng còn lại: Giảm mạnh từ 7.598,51 ha (năm 2011) xuống còn 5.621,04 ha (năm 2015) do được đưa vào khai thác sử dụng hiệu quả qua từng năm.
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (2011-2015):
Tổng diện tích đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp trong giai đoạn này là 417,44 ha, được phân bổ cụ thể: Năm 2011 chuyển 21,84 ha; năm 2012 chuyển 26,19 ha; năm 2013 chuyển 118,98 ha; năm 2014 chuyển 133,02 ha; năm 2015 chuyển 117,41 ha.
3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng (2011-2015):
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: Tổng cộng 1.900,20 ha (tập trung chủ yếu vào hai năm 2014 với 941,00 ha và năm 2015 với 893,90 ha).
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: Tổng cộng 100,89 ha, phân bổ đều qua các năm (năm 2011: 23,62 ha; năm 2012: 16,73 ha; năm 2013: 24,23 ha; năm 2014: 16,53 ha; năm 2015: 19,78 ha).
TRÁCH NHIỆM THI HÀNH VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN (ĐIỀU 3 & ĐIỀU 4)
Để đảm bảo tính nghiêm túc và hiệu quả của quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, Quyết định phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan liên quan:
- Ủy ban nhân dân huyện Kim Bôi:
- Chịu trách nhiệm tổ chức công bố, công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất rộng rãi đến nhân dân và các tổ chức theo đúng quy định của pháp luật đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng quy hoạch, kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn; kịp thời phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật về đất đai.
- Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hòa Bình:
- Chịu trách nhiệm đôn đốc, hướng dẫn và tổ chức kiểm tra định kỳ, đột xuất việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện Kim Bôi.
- Tổng hợp, xây dựng báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn toàn tỉnh để trình Ủy ban nhân dân tỉnh trước ngày 31 tháng 12 hàng năm.
- Hiệu lực thi hành (Điều 4): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Kim Bôi chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký ban hành.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2999/QĐ-UBND | Hòa Bình, ngày 19 tháng 12 năm 2013 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;
Căn cứ Thông tư số 19/2009/TT-BTNMT ngày 02 tháng 11 năm 2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 43/NQ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Hòa Bình;
Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 286/TTr-STNMT ngày 20 tháng 11 năm 2013,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (2011-2015) của huyện Kim Bôi với các nội dung chủ yếu như sau:
Bảng 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất
| Thứ tự | Loại đất | Hiện trạng năm 2010 | Quy hoạch đến năm 2020 | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Cấp trên phân bổ (ha) | Địa phương xác định (ha) | Tổng số | |||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | ||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN (=1+2+3) | 54.950,64 | 100,00 |
|
| 54.950,64 | 100,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 42.247,79 | 76,88 | 44.075,34 | 2.372,16 | 46.447,50 | 84,53 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa, trong đó: | 3.856,64 | 7,02 | 3.639,33 |
| 3.639,33 | 6,62 |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | 2.792,55 | 5,08 | 2.775,24 |
| 2.775,24 | 5,05 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 904,83 | 1,65 | 1.168,31 |
| 1.168,31 | 2,13 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | 10.789,16 | 19,63 | 11.649,16 |
| 11.649,16 | 21,20 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | 4.882,39 | 8,89 | 4.636,39 |
| 4.636,39 | 8,44 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | 19.810,86 | 36,05 | 20.797,19 | 2.372,16 | 23.169,35 | 42,16 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | 50,20 | 0,09 | 184,79 |
| 184,79 | 0,34 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp còn lại | 1.953,71 | 3,56 |
| 2.000,17 | 2.000,17 | 3,64 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 5.080,72 | 9,25 | 5.794,02 | 63,27 | 5.857,29 | 10,66 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 26,85 | 0,05 | 30,43 |
| 30,43 | 0,06 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | 733,09 | 1,33 | 784,91 |
| 784,91 | 1,43 |
| 2.3 | Đất an ninh | 0,43 | 0,00 | 22,00 |
| 22,00 | 0,04 |
| 2.4 | Đất khu cụm công nghiệp |
|
| 30,87 |
| 30,87 | 0,06 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | 232,30 | 0,42 |
| 324,12 | 324,12 | 0,59 |
| 2.6 | Đất sản xuất VLXD, gốm sứ | 27,73 | 0,05 |
| 86,96 | 86,96 | 0,16 |
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 120,71 | 0,22 | 156,83 |
| 156,83 | 0,29 |
| 2.8 | Đất di tích danh thắng | 2,00 | 0,00 | 2,00 |
| 2,00 | 0,00 |
| 2.9 | Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại | 0,50 | 0,00 | 23,65 |
| 23,65 | 0,04 |
| 2.10 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 352,08 | 0,64 | 359,08 |
| 359,08 | 0,65 |
| 2.12 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | 1.093,94 | 1,99 |
| 1.091,67 | 1.091,67 | 1,99 |
| 2.13 | Đất phát triển hạ tầng, trong đó: | 831,06 | 1,51 | 1.074,08 | 63,27 | 1.137,35 | 2,07 |
|
| Đất cơ sở văn hóa | 9,18 | 0,02 | 22,38 |
| 22,38 | 0,04 |
|
| Đất cơ sở y tế | 6,14 | 0,01 | 8,35 |
| 8,35 | 0,02 |
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 55,17 | 0,10 | 65,17 |
| 65,17 | 0,12 |
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | 20,57 | 0,04 | 30,67 |
| 30,67 | 0,06 |
| 2.14 | Đất ở đô thị | 18,64 | 0,03 | 29,28 |
| 29,28 | 0,05 |
| 2.15 | Đất ở tại nông thôn | 1.640,36 | 2,99 |
| 1.777,11 | 1.777,11 | 3,29 |
| 2.16 | Đất phi nông nghiệp còn lại | 1,03 | 0,00 |
| 1,03 | 1,03 | 0,00 |
| 3 | Đất chưa sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất chưa sử dụng còn lại | 7.622,13 | 13,87 | 5.081,28 | -2.435,43 | 2.645,85 | 4,81 |
|
| Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng |
|
| 2.540,85 | 2.435,43 | 4.976,28 | 9,05 |
| 4 | Đất đô thị | 62,82 | 0,11 |
| 360,00 | 360,00 | 0,66 |
| 5 | Đất khu bảo tồn thiên nhiên | 4.882,39 | 8,89 |
| 4.636,39 | 4.636,39 | 8,44 |
| 6 | Đất khu du lịch | 218,10 | 0,40 |
| 1.065,10 | 1.065,10 | 1,94 |
| 7 | Đất khu dân cư nông thôn | 3.092,99 | 5,63 |
| 3.240,26 | 3.240,26 | 5,90 |
Bảng 2. Diện tích chuyên mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Loại đất | Cả thời kỳ 2011-2020 | Giai đoạn 2011-2015 | Giai đoạn 2016-2020 |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | 661,14 | 417,44 | 243,70 |
| 1.1 | Đất trồng lúa, trong đó: | 184,29 | 78,89 | 105,40 |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | 56,17 | 34,16 | 22,01 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 32,16 | 10,54 | 21,62 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | 37,2 | 25,51 | 11,69 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng |
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | 221,99 | 169,14 | 52,85 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0,14 | 0,14 |
|
| 1.7 | Đất nông nghiệp còn lại | 185,36 | 133,22 | 52,14 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 497,36 | 232,06 | 265,3 |
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm |
|
|
|
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp |
|
|
|
| 2.3 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
| 2.4 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác | 497,36 | 232,06 | 265,30 |
| 2.5 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác |
|
|
|
| 2.6 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác |
|
|
|
Bảng 3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Mục đích sử dụng | Cả thời kỳ 2011-2020 | Giai đoạn 2011-2015 | Giai đoạn 2016-2020 |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 4.860,85 | 1.900,20 | 2.960,65 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa, trong đó: |
|
|
|
|
| Đất chuyên trồng lúa nước |
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm |
|
|
|
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | 897,20 | 268,51 | 628,69 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng |
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | 3.831,84 | 1.572,50 | 2.259,34 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | 18,81 | 11,19 | 7,62 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp còn lại | 113,00 | 48,00 | 65,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 115,43 | 100,89 | 14,54 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 0,24 |
| 0,24 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | 29,73 | 28,14 | 1,59 |
| 2.3 | Đất an ninh |
|
|
|
| 2.4 | Đất khu cụm công nghiệp |
|
|
|
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | 7,58 | 7,48 | 0,10 |
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ | 51,23 | 50,23 | 1,00 |
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 2,00 | 2,00 |
|
| 2.8 | Đất di tích danh thắng |
|
|
|
| 2.9 | Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại | 9,37 | 2,17 | 7,20 |
| 2.10 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
|
|
|
| 2.12 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng |
|
|
|
| 2.13 | Đất phát triển hạ tầng | 9,42 | 7,58 | 1,84 |
| 2.14 | Đất ở đô thị |
|
|
|
| 2.15 | Đất ở tại nông thôn | 5,86 | 3,29 | 2,57 |
| 2.16 | Đất phi nông nghiệp còn lại |
|
|
|
| 3 | Đất đô thị | 48,49 |
| 48,49 |
| 4 | Đất khu bảo tồn thiên nhiên |
|
|
|
| 5 | Đất khu du lịch |
|
|
|
| 6 | Đất khu dân cư nông thôn | 5,86 | 3,29 | 2,57 |
Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu của huyện Kim Bôi với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Bảng 4. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Loại đất | Diên tích năm hiện trạng | Các năm trong kỳ kế hoạch | ||||
| Năm 2011* | Năm 2012* | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN (=1+2+3) | 54.950,64 | 54.950,64 | 54.950,64 | 54.950,64 | 54.950,64 | 54.950,64 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 42.247,79 | 42.225,95 | 42.199,76 | 42.146,08 | 42.954,06 | 43.730,55 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa, trong đó: | 3.856,64 | 3.854,81 | 3.853,60 | 3.831,74 | 3.798,52 | 3.755,83 |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | 2.792,55 | 2.790,72 | 2.789,81 | 2.788,74 | 2.787,16 | 2.782,49 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 904,83 | 906,51 | 906,51 | 950,04 | 1.019,15 | 1.101,65 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | 10.789,16 | 10.789,16 | 10.789,16 | 10.839,06 | 10.889,82 | 11.032,16 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | 4.882,39 | 4.882,39 | 4.882,39 | 4.882,39 | 4.882,39 | 4.882,39 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | 19.810,86 | 19.808,86 | 19.807,38 | 19.666,67 | 20.409,95 | 20.982,16 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | 50,20 | 50,20 | 50,16 | 76,05 | 104,62 | 135,39 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp còn lại | 1.953,71 | 1.934,02 | 1.910,56 | 1.900,13 | 1.849,61 | 1.840,97 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 5.080,72 | 5.126,18 | 5.169,10 | 5.312,31 | 5.461,86 | 5.599,05 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 26,85 | 26,93 | 27,53 | 27,78 | 27,73 | 27,93 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | 733,09 | 747,91 | 772,81 | 772,81 | 773,31 | 774,91 |
| 2.3 | Đất an ninh | 0,43 | 0,43 | 0,43 | 3,43 | 5,43 | 22,00 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp, trong đó: |
|
|
|
| 30,87 | 30,87 |
|
| Đất xây dựng khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cụm công nghiệp |
|
|
|
| 30,87 | 30,87 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | 232,30 | 238,76 | 252,81 | 258,46 | 268,21 | 284,96 |
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ | 27,73 | 34,16 | 34,96 | 52,96 | 70,96 | 84,96 |
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 120,71 | 120,71 | 121,47 | 127,71 | 137,71 | 154,83 |
| 2.8 | Đất di tích danh thắng | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 |
| 2.9 | Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 2,20 | 3,20 | 6,47 |
| 2.10 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 352,08 | 352,08 | 352,08 | 353,78 | 354,78 | 355,08 |
| 2.12 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | 1.093,94 | 1.093,94 | 1.094,67 | 1.091,67 | 1.091,67 | 1.091,67 |
| 2.13 | Đất phát triển hạ tầng, trong đó: | 831,06 | 848,76 | 850,18 | 947,24 | 1.005,18 | 1.041,00 |
|
| Đất cơ sở văn hóa | 9,18 | 9,18 | 9,18 | 11,64 | 15,70 | 19,38 |
|
| Đất cơ sở y tế | 6,14 | 6,14 | 6,14 | 6,49 | 6,88 | 7,29 |
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 55,17 | 56,93 | 56,93 | 57,52 | 60,24 | 62,17 |
|
| Đất cơ sở thể dục-thể thao | 20,57 | 20,57 | 20,57 | 22,39 | 23,75 | 25,67 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | 18,64 | 18,64 | 18,64 | 19,84 | 21,04 | 23,78 |
| 2.15 | Đất ở tại nông thôn | 1.640,36 | 1.640,33 | 1.639,99 | 1.651,40 | 1.668,74 | 1.697,56 |
| 2.16 | Đất phi nông nghiệp còn lại | 1,03 | 1,03 | 1,03 | 1,03 | 1,03 | 1,03 |
| 3 | Đất chưa sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất chưa sử dụng còn lại | 7.622,13 | 7.598,51 | 7.581,78 | 7.492,25 | 6.534,72 | 5.621,04 |
|
| Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng |
| 23,62 | 16,73 | 89,53 | 957,53 | 913,68 |
| 4 | Đất đô thị | 62,82 | 62,82 | 62,82 | 62,82 | 62,82 | 62,82 |
| 5 | Đất khu bảo tồn thiên nhiên | 4.882,39 | 4.882,39 | 4.882,39 | 4.882,39 | 4.882,39 | 4.882,39 |
| 6 | Đất khu du lịch | 218,10 | 255,10 | 255,10 | 255,10 | 255,10 | 255,10 |
| 7 | Đất khu dân cư nông thôn | 3.092,99 | 3.092,99 | 3.092,99 | 3.105,00 | 3.122,78 | 3.153,20 |
* Số liệu năm 2011, năm 2012 đã thực hiện theo số liệu thống kê đất đai
Bảng 5. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Chỉ tiêu | DT chuyên MĐSD trong kỳ | Chia ra các năm | ||||
| Năm 2011* | Năm 2012* | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | 417,44 | 21,84 | 26,19 | 118,98 | 133,02 | 117,41 |
| 1.1 | Đất trồng lúa, trong đó: | 78,89 | 1,83 | 1,21 | 16,66 | 25,50 | 33,69 |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | 34,16 | 1,83 | 0,91 | 6,57 | 11,28 | 13,57 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 10,54 | 2,32 |
| 2,58 | 4,29 | 1,35 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | 25,51 |
|
| 0,10 | 17,75 | 7,66 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | 169,14 | 2,00 | 1,48 | 84,89 | 29,20 | 51,57 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0,14 |
| 0,04 |
|
| 0,10 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp còn lại | 133,22 | 15,69 | 23,46 | 14,75 | 56,28 | 23,04 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 232,06 |
|
| 55,82 | 80,02 | 96,22 |
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác | 232,06 |
|
| 55,82 | 80,02 | 96,22 |
| 2.5 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
* Số liệu năm 2011, năm 2012 đã thực hiện theo số liệu thống kê đất đai
Bảng 6. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Mục đích sử dụng | DT đưa vào SD trong kỳ | Chia ra các năm | ||||
| Năm 2011* | Năm 2012* | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 1.900,20 |
|
| 65,30 | 941,00 | 893,90 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa, trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | 268,51 |
|
| 50,00 | 68,51 | 150,00 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | 1572,5 |
|
|
| 852,50 | 720,00 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | 11,19 |
|
| 3,30 | 3,99 | 3,90 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp còn lại | 48,00 |
|
| 12,00 | 16,00 | 20,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 100,89 | 23,62 | 16,73 | 24,23 | 16,53 | 19,78 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất quốc phòng | 28,14 | 14,07 | 14,07 |
|
|
|
| 2.3 | Đất an ninh |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | 7,48 | 3,12 | 1,86 |
|
| 2,50 |
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ | 50,23 | 6,43 | 0,80 | 18,00 | 15,00 | 10,00 |
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 2,00 |
|
|
|
| 2,00 |
| 2.8 | Đất di tích danh thắng |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại | 2,17 |
|
|
|
| 2,17 |
| 2.1 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất phát triển hạ tầng | 7,58 |
|
| 5,34 | 1,53 | 0,71 |
| 2.14 | Đất ở tại nông thôn | 3,29 |
|
| 0,89 |
| 2,40 |
| 3 | Đất đô thị |
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu bảo tồn thiên nhiên |
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu du lịch |
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất khu dân cư nông thôn | 3,29 |
|
| 0,89 |
| 2,40 |
* Số liệu năm 2011, năm 2012 đã thực hiện theo số liệu thống kê đất đai
Điều 3. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Kim Bôi và Sở Tài nguyên và Môi trường:
1. Ủy ban nhân dân huyện Kim Bôi:
a) Tổ chức công bố, công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
b) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
c) Tổ chức kiểm tra thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn huyện; có trách nhiệm phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường:
a) Tổ chức kiểm tra thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện Kim Bôi.
b) Tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh đến ngày 31 tháng 12 hàng năm.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Kim Bôi chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1 Luật Đất đai 2003
- 2 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 3 Nghị định 181/2004/NĐ-CP thi hành Luật Đất đai
- 4 Nghị định 69/2009/NĐ-CP bổ sung quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
- 5 Thông tư 19/2009/TT-BTNMT quy định chi tiết lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 6 Nghị quyết 43/NQ-CP năm 2013 quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của tỉnh Hòa Bình do Chính phủ ban hành
- 1 Quyết định 831/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
- 2 Quyết định 07/2014/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) xã Thanh Lưu, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
- 3 Quyết định 08/2014/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) xã Thanh Nghị, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
- 4 Quyết định 09/2014/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) xã Thanh Nguyên, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
- 5 Quyết định 05/2014/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) thị trấn Kiện Khê, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
- 1 Luật Đất đai 2003
- 2 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 3 Nghị định 181/2004/NĐ-CP thi hành Luật Đất đai
- 4 Nghị định 69/2009/NĐ-CP bổ sung quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
- 5 Thông tư 19/2009/TT-BTNMT quy định chi tiết lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 6 Nghị quyết 43/NQ-CP năm 2013 quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của tỉnh Hòa Bình do Chính phủ ban hành
- 7 Quyết định 831/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
- 8 Quyết định 07/2014/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) xã Thanh Lưu, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
- 9 Quyết định 08/2014/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) xã Thanh Nghị, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
- 10 Quyết định 09/2014/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) xã Thanh Nguyên, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
- 11 Quyết định 05/2014/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) thị trấn Kiện Khê, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam