Quyết định 05/2014/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011-2015) của thị trấn Kiện Khê, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam. Văn bản quy định chi tiết phân bổ các loại đất, chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất và trách nhiệm triển khai của cơ quan quản lý nhà nước tại địa phương.
- Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 thị trấn Kiện Khê
Tổng diện tích tự nhiên của thị trấn Kiện Khê là 759,70 ha. Chỉ tiêu sử dụng các loại đất đến năm 2020 được quy hoạch cụ thể như sau:
- Đất nông nghiệp: Diện tích 381,60 ha, chiếm 50,23% tổng diện tích tự nhiên. Trong đó, đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) là 159,92 ha; đất rừng sản xuất 176,86 ha; đất trồng cây lâu năm 16,39 ha; đất nuôi trồng thủy sản 19,98 ha; đất trồng cây hàng năm còn lại 8,10 ha; đất rừng phòng hộ 0,35 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Diện tích 354,11 ha, chiếm 46,61% tổng diện tích tự nhiên. Bao gồm: đất phát triển hạ tầng 101,45 ha (trong đó có đất cơ sở giáo dục - đào tạo 8,12 ha, thể dục - thể thao 4,15 ha, văn hóa 1,53 ha, y tế 0,48 ha); đất ở tại đô thị 81,21 ha; đất cho hoạt động khoáng sản 45,51 ha; đất cơ sở sản xuất kinh doanh 37,99 ha; đất sông suối 35,00 ha; đất khu công nghiệp 12,00 ha; đất nghĩa trang, nghĩa địa 9,70 ha; đất có mặt nước chuyên dùng 9,46 ha; đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ 8,79 ha; đất tôn giáo, tín ngưỡng 4,43 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 3,77 ha; đất bãi thải, xử lý chất thải 1,60 ha; đất di tích danh thắng 1,46 ha; đất an ninh 0,02 ha; đất phi nông nghiệp khác 1,72 ha.
- Đất chưa sử dụng: Diện tích còn lại 23,99 ha, chiếm 3,16% tổng diện tích tự nhiên.
- Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất (2011-2020): Chuyển 109,43 ha đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (trong đó đất trồng lúa là 53,12 ha, đất rừng phòng hộ 25,00 ha, đất rừng sản xuất 13,70 ha, đất nuôi trồng thủy sản 8,59 ha, đất trồng cây lâu năm 6,95 ha).
- Khai thác đất chưa sử dụng: Đưa 21,77 ha đất chưa sử dụng vào các mục đích (8,00 ha cho nông nghiệp và 13,77 ha cho phi nông nghiệp).
- Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011-2015)
Kế hoạch sử dụng đất chi tiết giai đoạn 2011-2015 được phân bổ qua từng năm nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội địa phương:
- Tăng giảm diện tích các loại đất đến năm 2015:
- Đất nông nghiệp giảm từ 482,03 ha (năm 2010) xuống còn 413,68 ha (năm 2015). Trong đó, đất trồng lúa giảm xuống 179,51 ha; đất rừng phòng hộ giảm còn 90,35 ha; đất rừng sản xuất tăng lên 97,36 ha.
- Đất phi nông nghiệp tăng từ 231,91 ha (năm 2010) lên 314,06 ha (năm 2015). Đất ở đô thị tăng lên 70,80 ha; đất hạ tầng tăng lên 95,49 ha; đất hoạt động khoáng sản tăng lên 38,51 ha; đất cơ sở sản xuất kinh doanh tăng lên 25,49 ha.
- Đất chưa sử dụng giảm từ 45,76 ha xuống còn 34,96 ha.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (2011-2015): Tổng diện tích đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp là 73,85 ha. Trong đó: đất trồng lúa 32,53 ha; đất rừng phòng hộ 15,00 ha; đất rừng sản xuất 13,20 ha; đất nuôi trồng thủy sản 5,59 ha; đất trồng cây lâu năm 5,46 ha.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng (2011-2015): Đưa 10,80 ha đất chưa sử dụng vào khai thác, trong đó 5,50 ha dùng cho mục đích nông nghiệp và 5,30 ha cho phi nông nghiệp (chủ yếu là đất cơ sở sản xuất kinh doanh 4,10 ha và hạ tầng 0,97 ha).
- Tổ chức thực hiện và trách nhiệm quản lý
Ủy ban nhân dân huyện Thanh Liêm chịu trách nhiệm tổ chức và quản lý việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với các nhiệm vụ trọng tâm:
- Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật; xác định rõ ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ cần bảo vệ nghiêm ngặt.
- Thực hiện giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng quy hoạch; kiên quyết không giải quyết các trường hợp phát sinh ngoài quy hoạch.
- Chủ động khai hoang, mở rộng diện tích đất nông nghiệp và thủy sản để bù đắp diện tích đất nông nghiệp bị chuyển đổi mục đích.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất; xử lý nghiêm các hành vi vi phạm quy hoạch, các trường hợp giao đất, thuê đất nhưng không sử dụng hoặc sử dụng sai mục đích.
- Định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất về UBND tỉnh để tổng hợp báo cáo Chính phủ.
| UỶ BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 05/2014/QĐ-UBND | Hà Nam, ngày 24 tháng 02 năm 2014 |
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;
Căn cứ Thông tư số 19/2009/TT-BTNMT ngày 02 tháng 11 năm 2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Thanh Liêm tại Tờ trình số 312/TTr-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2013; của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 321/TTr-STN&MT ngày 31 tháng 12 năm 2013,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thị trấn Kiện Khê, huyện Thanh Liêm với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
| TT | Loại đất | Hiện trạng 2010 | Quy hoạch đến năm 2020 | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Cấp trên phân bổ (ha) | Cấp xã xác định (ha) | Tổng số | |||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | ||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên | 759,70 | 100 |
| 759,70 | 759,70 | 100 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 482,03 | 63,45 | 381,60 |
| 381,60 | 50,23 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 212,04 | 27,91 | 162,10 | -2.18 | 159,92 | 21,05 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) | 157,90 | 20,78 | 162,10 | -2.18 | 159,92 | 21,05 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | 4,17 | 0,55 |
| 8,10 | 8,10 | 1,07 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 21,34 | 2,81 | 20,84 | -4,45 | 16,39 | 2,16 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 156,15 | 20,55 | 0,35 |
| 0,35 | 0,05 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | 59,76 | 7,87 | 177,06 | -0,20 | 176,86 | 23,28 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 28,57 | 3,76 | 21,05 | -1,07 | 19,98 | 2,63 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 231,91 | 30,53 | 354,11 |
| 354,11 | 46,61 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 0,65 | 0,09 | 3,77 |
| 3,77 | 0,50 |
| 2.2 | Đất an ninh | 0,02 |
| 0,02 |
| 0,02 |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp |
|
| 12,00 |
| 12,00 | 1,58 |
| 2.4 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | 11,19 | 1,47 | 37,99 |
| 37,99 | 5,00 |
| 2.5 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ | 8,79 | 1,16 | 8,79 |
| 8,79 | 1,16 |
| 2.6 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 9,51 | 1,25 | 45,51 |
| 45,51 | 5,99 |
| 2.7 | Đất di tích danh thắng | 1,46 | 0,19 | 1,46 |
| 1,46 | 0,19 |
| 2.8 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 0,08 | 0,01 | 1,60 |
| 1,60 | 0,21 |
| 2.9 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 4,43 | 0,58 | 4,43 |
| 4,43 | 0,58 |
| 2.10 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 9,07 | 1,19 | 9,70 |
| 9,70 | 1,28 |
| 2.11 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 15,41 | 2,03 |
| 9,46 | 9,46 | 1,25 |
| 2.12 | Đất sông suối | 35,00 | 4,61 |
| 35,00 | 35,00 | 4,61 |
| 2.13 | Đất phát triển hạ tầng | 79,51 | 10,47 | 101,45 |
| 101,45 | 13,35 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở văn hóa | 0,21 | 0,03 | 1,53 |
| 1,53 | 0,20 |
|
| Đất cơ sở y tế | 0,18 | 0,02 | 0,48 |
| 0,48 | 0,06 |
|
| Đất cơ sở giáo dục-đào tạo | 3,07 | 0,40 | 8,12 |
| 8,12 | 1,07 |
|
| Đất cơ sở thể dục- thể thao | 1,53 | 0,20 | 4,15 |
| 4,15 | 0,55 |
| 2.14 | Đất phi nông nghiệp khác | 1,72 | 0,23 | 1,72 |
| 1,72 | 0,23 |
| 2.15 | Đất ở tại đô thị | 55,07 | 7,25 | 81,21 |
| 81,21 | 10,69 |
| 3 | Đất chưa sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất chưa sử dụng còn lại | 45,76 | 6,02 | 23,99 |
| 23,99 | 3,16 |
|
| Diện tích đưa vào sử dụng |
|
| 21,77 |
| 21,77 | 2,87 |
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Chỉ tiêu | Cả thời kỳ 2011-2020 | Giai đoạn 2011-2015 | Giai đoạn 2016-2020 |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | 109,43 | 73,85 | 35,58 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 53,12 | 32,53 | 20,59 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) | 45,15 | 27,68 | 17,47 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | 2,07 | 2,07 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 6,95 | 5,46 | 1,49 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 25,00 | 15,00 | 10,00 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | 13,70 | 13,20 | 0,50 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 8,59 | 5,59 | 3,00 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha
| STT | Mục đích sử dụng | Cả thời kỳ 2011-2020 | Giai đoạn 2011-2015 | Giai đoạn 2016-2020 |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 8,00 | 5,50 | 2,50 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | 6,00 | 4,50 | 1,50 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 2,00 | 1,00 | 1,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 13,77 | 5,30 | 8,47 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
| 2.1 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | 10,56 | 4,10 | 6,46 |
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | 2,97 | 0,97 | 2,00 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| Đất cơ sở y tế | 0,30 | 0,30 |
|
|
| Đất cơ sở giáo dục-đào tạo | 2,15 | 0,15 | 2,00 |
| 2.3 | Đất ở tại đô thị | 0,24 | 0,23 | 0,01 |
(Vị trí các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được xác định theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/10.000; Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) thị trấn Kiện Khê, huyện Thanh Liêm do Ủy ban nhân dân huyện Thanh Liêm xác lập ngày 27 tháng 12 năm 2013).
Điều 2. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011-2015) của thị trấn Kiện Khê, huyện Thanh Liêm với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Diện tích năm hiện trạng 2010 | Diện tích đến các năm | ||||
| Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên | 759,70 | 759,70 | 759,70 | 759,70 | 759,70 | 759,70 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 482,03 | 474,47 | 460,96 | 448,80 | 432,63 | 413,68 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 212,04 | 209,34 | 202,53 | 200,87 | 194,00 | 179,51 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) | 157,90 | 156,36 | 149,55 | 147,89 | 142,10 | 130,22 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | 4,17 | 3,81 | 3,71 | 2,70 | 2,50 | 6,60 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 21,34 | 20,84 | 20,44 | 19,24 | 17,64 | 16,88 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 156,15 | 154,15 | 151,15 | 146,15 | 143,15 | 90,35 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | 59,76 | 58,76 | 55,76 | 53,66 | 50,56 | 97,36 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 28,57 | 27,57 | 27,37 | 26,18 | 24,78 | 22,98 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 231,91 | 243,27 | 257,68 | 271,25 | 288,66 | 314,06 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 0,65 | 0,65 | 3,77 | 3,77 | 3,77 | 3,77 |
| 2.2 | Đất an ninh | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 |
| 2.3 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | 11,19 | 13,59 | 14,89 | 18,59 | 22,39 | 25,49 |
| 2.4 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ | 8,79 | 8,79 | 8,79 | 8,79 | 8,79 | 8,79 |
| 2.5 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 9,51 | 15,51 | 21,51 | 28,51 | 34,51 | 38,51 |
| 2.6 | Đất di tích danh thắng | 1,46 | 1,46 | 1,46 | 1,46 | 1,46 | 1,46 |
| 2.7 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 0,08 | 0,48 | 0,48 | 0,48 | 0,48 | 0,48 |
| 2.8 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 4,43 | 4,43 | 4,43 | 4,43 | 4,43 | 4,43 |
| 2.9 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 9,07 | 9,07 | 9,07 | 9,07 | 9,07 | 9,55 |
| 2.10 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 15,41 | 14,80 | 14,80 | 14,50 | 14,35 | 13,55 |
| 2.11 | Đất sông suối | 35,00 | 35,00 | 35,00 | 35,00 | 35,00 | 35,00 |
| 2.12 | Đất phát triển hạ tầng | 79,51 | 81,21 | 82,68 | 84,98 | 89,13 | 95,49 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở văn hóa | 0,21 | 0,21 | 0,21 | 0,21 | 0,21 | 0,21 |
|
| Đất cơ sở y tế | 0,18 | 0,18 | 0,18 | 0,18 | 0,48 | 0,48 |
|
| Đất cơ sở giáo dục-đào tạo | 3,07 | 3,07 | 3,07 | 3,22 | 3,22 | 3,22 |
|
| Đất cơ sở thể dục-thể thao | 1,53 | 1,53 | 1,53 | 1,53 | 2,61 | 2,61 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | 1,72 | 1,72 | 1,72 | 1,72 | 1,72 | 1,72 |
| 2.14 | Đất ở đô thị | 55,07 | 56,54 | 59,06 | 59,93 | 63,54 | 70,80 |
| 3 | Đất chưa sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất chưa sử dụng còn lại | 45,76 | 44,96 | 44,06 | 42,65 | 41,41 | 34,96 |
|
| Diện tích đưa vào sử dụng |
| 0,80 | 0,90 | 1,41 | 1.24 | 6,45 |
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu | DT chuyển MĐSD trong kỳ | Chia ra các năm | ||||
| Năm | Năm | Năm | Năm | Năm | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi NN | 73,85 | 7,56 | 13,51 | 12,16 | 16,17 | 24,45 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 32,53 | 2,70 | 6,81 | 1,66 | 6,87 | 14,49 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) | 27,68 | 1,54 | 6,81 | 1,66 | 5,79 | 11,88 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | 2,07 | 0,36 | 0,10 | 1,01 | 0,20 | 0,40 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 5,46 | 0,50 | 0,40 | 1,20 | 1,60 | 1,76 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 15,00 | 2,00 | 3,00 | 5,00 | 3,00 | 2,00 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | 13,20 | 1,00 | 3,00 | 2,10 | 3,10 | 4,00 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 5,59 | 1,00 | 0,20 | 1,19 | 1,40 | 1,80 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất NN |
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha
| TT | Mục đích sử dụng | Diện tích đưa vào SD trong kỳ | Chia ra các năm | ||||
| Năm | Năm | Năm | Năm | Năm | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 5,50 |
|
|
|
| 5,50 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | 4,50 |
|
|
|
| 4,50 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 1,00 |
|
|
|
| 1,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 5,30 | 0,80 | 0,90 | 1,41 | 1,24 | 0,95 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | 4,10 | 0,80 | 0,70 | 1,20 | 0,90 | 0,50 |
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | 0,97 |
| 0,10 | 0,15 | 0,30 | 0,42 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở y tế | 0,30 |
|
|
| 0,30 |
|
|
| Đất cơ sở giáo dục-đào tạo | 0,15 |
|
| 0,15 |
|
|
| 2.3 | Đất ở tại đô thị | 0,23 |
| 0,10 | 0,06 | 0,04 | 0,03 |
Điều 3. Căn cứ vào Điều 1, Điều 2 của Quyết định này, Uỷ ban nhân dân huyện Thanh Liêm có trách nhiệm:
1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; Xác định ranh giới, công khai diện tích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ cần bảo vệ nghiêm ngặt.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt; kiên quyết không giải quyết thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất các trường hợp không có trong quy hoạch sử dụng đất; khai hoang mở rộng diện tích đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản nhằm bù lại phần diện tích đất nông nghiệp bị chuyển mục đích sử dụng đất.
3. Tăng cường công tác kiểm tra, thanh tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo quy hoạch nhằm ngăn chặn kịp thời các vi phạm và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích.
4. Định kỳ hàng năm Uỷ ban nhân dân huyện có báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để Uỷ ban nhân dân tỉnh tổng hợp báo cáo Chính phủ.
Điều 4. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, ngành có liên quan, Chủ tịch UBND huyện Thanh Liêm và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị trấn Kiện Khê chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH |
- 1 Luật Đất đai 2003
- 2 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 3 Nghị định 181/2004/NĐ-CP thi hành Luật Đất đai
- 4 Nghị định 69/2009/NĐ-CP bổ sung quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
- 5 Thông tư 19/2009/TT-BTNMT quy định chi tiết lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 1 Quyết định 07/2014/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) xã Thanh Lưu, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
- 2 Quyết định 08/2014/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) xã Thanh Nghị, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
- 3 Quyết định 09/2014/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) xã Thanh Nguyên, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
- 4 Quyết định 2999/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (2011-2015) của huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình
- 5 Quyết định 42/QĐ-UBND năm 2014 xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011-2015) của phường Phú Trinh, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- 6 Quyết định 2998/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất (2011-2015) huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
- 7 Quyết định 263/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- 8 Quyết định 2157/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
- 9 Quyết định 744/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La do tỉnh Sơn La ban hành
- 10 Quyết định 648/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
- 1 Luật Đất đai 2003
- 2 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 3 Nghị định 181/2004/NĐ-CP thi hành Luật Đất đai
- 4 Nghị định 69/2009/NĐ-CP bổ sung quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
- 5 Thông tư 19/2009/TT-BTNMT quy định chi tiết lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 6 Quyết định 07/2014/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) xã Thanh Lưu, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
- 7 Quyết định 08/2014/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) xã Thanh Nghị, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
- 8 Quyết định 09/2014/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) xã Thanh Nguyên, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
- 9 Quyết định 2999/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (2011-2015) của huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình
- 10 Quyết định 42/QĐ-UBND năm 2014 xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011-2015) của phường Phú Trinh, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- 11 Quyết định 2998/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất (2011-2015) huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
- 12 Quyết định 263/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- 13 Quyết định 2157/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
- 14 Quyết định 744/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La do tỉnh Sơn La ban hành
- 15 Quyết định 648/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa