Tóm tắt Quyết định 30/2020/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá đất tỉnh Phú Yên 05 năm (2020-2024)
Quyết định số 30/2020/QĐ-UBND được Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên ban hành nhằm sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên chu kỳ 05 năm (2020-2024). Quyết định này tập trung bổ sung giá đất ở, đất thương mại - dịch vụ, và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại một số khu vực, tuyến đường mới hoàn thiện hạ tầng thuộc thành phố Tuy Hòa.
1. Bổ sung giá đất ở trên địa bàn thành phố Tuy Hòa
Quyết định bổ sung giá đất ở tại cả khu vực đô thị và nông thôn đối với các khu dân cư, khu tái định cư mới hoàn thiện hạ tầng kỹ thuật:
- Giá đất ở tại đô thị (bổ sung vào Phụ lục 1):
- Khu tái định cư trong Dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh (sau khi đã đầu tư hạ tầng theo quy hoạch): Các trục đường rộng 20m có giá đất ở là 14.000.000 đồng/m²; các trục đường rộng 16m có giá đất ở là 12.000.000 đồng/m².
- Khu dân cư Hưng Phú (Phường 5): Áp dụng mức giá đất ở là 9.000.000 đồng/m² cho các tuyến đường rộng 10m bao gồm: Đường số 2 (đoạn từ ngã ba Trần Quang Diệu - Đường số 2 đến ngã tư Trần Quang Diệu - Đường số 1B); Đường số 1B (đoạn từ ngã tư Trần Quang Diệu - Đường số 1B đến nhà số B81); Đường số 1C (đoạn từ ngã ba Đường số 1B-1C đến ngã ba Đường 1C - Nguyễn Thiếp); Đường số 1A (đoạn từ ngã ba Tô Hiến Thành - nhà số A30 đến ngã ba Trần Quang Diệu - Đường số 1A).
- Giá đất ở tại nông thôn (bổ sung vào Phụ lục 2 - Xã Bình Kiến):
- Đường số 14: Đoạn từ đường Độc Lập đến đại lộ Hùng Vương có giá 11.500.000 đồng/m²; đoạn từ đại lộ Hùng Vương đến đường Hà Huy Tập có giá 10.500.000 đồng/m².
- Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương: Đường Võ Trứ rộng 16m (đoạn từ đại lộ Hùng Vương đến đường Nguyễn Văn Huyên) và Đường 7A rộng 16m (đoạn từ đại lộ Hùng Vương đến đường Nguyễn Văn Huyên) đều có mức giá là 7.500.000 đồng/m².
- Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương: Đường nội bộ rộng 6m có mức giá đất ở là 5.000.000 đồng/m².
2. Bổ sung giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị
Bổ sung giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị đối với các khu vực dự án mới tại thành phố Tuy Hòa (bổ sung vào Phụ lục 3):
- Khu tái định cư trong Dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh: Các trục đường rộng 20m có giá đất thương mại, dịch vụ là 7.000.000 đồng/m²; các trục đường rộng 16m có giá là 6.000.000 đồng/m².
- Khu dân cư Hưng Phú: Áp dụng mức giá 4.500.000 đồng/m² đối với các trục đường rộng 10m (bao gồm các đoạn tuyến của Đường số 2, Đường số 1B, Đường số 1C, và Đường số 1A như đã mô tả chi tiết ở phần đất ở).
3. Bổ sung giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không phải đất thương mại, dịch vụ)
Mức giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị được bổ sung cụ thể như sau (bổ sung vào Phụ lục 4):
- Khu tái định cư trong Dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh: Các trục đường rộng 20m có giá đất sản xuất kinh doanh là 5.600.000 đồng/m²; các trục đường rộng 16m có giá là 4.800.000 đồng/m².
- Khu dân cư Hưng Phú: Áp dụng mức giá 3.600.000 đồng/m² đối với các trục đường rộng 10m (bao gồm các đoạn tuyến của Đường số 2, Đường số 1B, Đường số 1C, và Đường số 1A).
4. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện
- Hiệu lực thi hành: Quyết định 30/2020/QĐ-UBND chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 11 năm 2020.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND thành phố Tuy Hòa và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 30/2020/QĐ-UBND | Phú Yên, ngày 23 tháng10năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 53/2019/QĐ-UBND NGÀY 20/12/2019 CỦA UBND TỈNH PHÚ YÊN VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN 05 NĂM (2020-2024)
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứNghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiếtphương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 551/TTr-STNMT ngày 25/9/2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Phú Yên về việc ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020-2024), như sau:
a) Bổ sung Khoản 124 vàoPhần A Mục I của Phụ lục 1 - Giá đất ở tại đô thị 05 năm (2020-2024):
ĐVT: 1.000 đồng/m2
| Số TT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất ở | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| I | Thành phố Tuy Hòa |
|
|
|
|
| A | Các phường 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 (Đô thị loại II) |
|
|
|
|
| 124 | Khu tái định cư trong Dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh(sau khi đã đầu tư hạ tầng theo quy hoạch được phê duyệt) |
|
|
|
|
| - | Các trục đường rộng 20m | 14.000 |
|
|
|
| - | Các trục đường rộng 16m | 12.000 |
|
|
|
b) Bổ sung Khoản 107 vàoPhần A Mục I của Phụ lục 1 - Giá đất ở tại đô thị 05 năm (2020-2024):
ĐVT: 1.000 đồng/m2
| Số TT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất ở | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| I | Thành phố Tuy Hòa |
|
|
|
|
| A | Các phường 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 (Đô thị loại II) |
|
|
|
|
| 107 | Khu dân cư Hưng Phú |
|
|
|
|
| - | Đường số 2 rộng 10m (đoạn từ ngã ba đường Trần Quang Diệu-đường số 2 đến ngã tư đường Trần Quang Diệu-đường số 1B) | 9.000 |
|
|
|
| - | Đường số 1B rộng 10m (đoạn từ ngã tư đường Trần Quang Diệu-đường số 1B đến nhà số B81) | 9.000 |
|
|
|
| - | Đường số 1C rộng 10m (đoạn từ ngã ba đường số 1B-1C đến ngã ba đường 1C-đường Nguyễn Thiếp) | 9.000 |
|
|
|
| - | Đường số 1A rộng 10m (đoạn từ ngã ba đường Tô Hiến Thành-nhà số A30 đến ngã ba đường Trần Quang Diệu-đường số 1A) | 9.000 |
|
|
|
c) Bổ sung Điểm 3.20 vàoKhoản 3Phần A Mục I của Phụ lục 2 - Giá đất ở tại nông thôn 05 năm (2020-2024):
ĐVT: 1.000 đồng/m2
| Số TT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất ở | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| I | Thành phố Tuy Hòa |
|
|
|
|
| A | Vùng đồng bằng (4 xã) |
|
|
|
|
| 3 | Xã Bình Kiến (xã đồng bằng) |
|
|
|
|
| 3.20 | Đường số 14: |
|
|
|
|
| - | Đoạn từ đường Độc Lập đến đại lộ Hùng Vương | 11.500 |
|
|
|
| - | Đoạn từ đại lộ Hùng Vương đến đường Hà Huy Tập | 10.500 |
|
|
|
d) Bổ sung Điểm 3.21 vàoKhoản 3Phần A Mục I của Phụ lục 2 - Giá đất ở tại nông thôn 05 năm (2020-2024):
ĐVT: 1.000 đồng/m2
| Số TT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất ở | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| I | Thành phố Tuy Hòa |
|
|
|
|
| A | Vùng đồng bằng (4 xã) |
|
|
|
|
| 3 | Xã Bình Kiến (xã đồng bằng) |
|
|
|
|
| 3.21 | Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương |
|
|
|
|
| - | Đường Võ Trứ rộng 16m (đoạn từ đại lộ Hùng Vương đến đường Nguyễn Văn Huyên) | 7.500 |
|
|
|
| - | Đường 7A rộng 16m (đoạn từ đại lộ Hùng Vương đến đường Nguyễn Văn Huyên) | 7.500 |
|
|
|
e) Bổ sung Điểm 3.22 vàoKhoản 3Phần A Mục I của Phụ lục 2 - Giá đất ở tại nông thôn 05 năm (2020-2024):
ĐVT: 1.000 đồng/m2
| Số TT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất ở | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| I | Thành phố Tuy Hòa |
|
|
|
|
| A | Vùng đồng bằng (4 xã) |
|
|
|
|
| 3 | Xã Bình Kiến (xã đồng bằng) |
|
|
|
|
| 3.22 | Đường nội bộ rộng 6m thuộc Khu đất ký hiệu số 7 thuộc Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương | 5.000 |
|
|
|
a) Bổ sungKhoản 107 vàoPhần A Mục I của Phụ lục 3 - Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị 05 năm (2020-2024):
ĐVT: 1.000 đồng/m2
| Số TT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| I | Thành phố Tuy Hòa |
|
|
|
|
| A | Các phường 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 (Đô thị loại II) |
|
|
|
|
| 107 | Khu tái định cư trong Dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh(sau khi đã đầu tư hạ tầng theo quy hoạch được phê duyệt) |
|
|
|
|
| - | Các trục đường rộng 20m | 7.000 |
|
|
|
| - | Các trục đường rộng 16m | 6.000 |
|
|
|
b) Bổ sung Khoản 108vàoPhần A Mục I của Phụ lục 3 - Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị 05 năm (2020-2024):
ĐVT: 1.000 đồng/m2
| Số TT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| I | Thành phố Tuy Hòa |
|
|
|
|
| A | Các phường 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 (Đô thị loại II) |
|
|
|
|
| 108 | Khu dân cư Hưng Phú |
|
|
|
|
| - | Đường số 2 rộng 10m (đoạn từ ngã ba đường Trần Quang Diệu-đường số 2 đến ngã tư đường Trần Quang Diệu-đường số 1B) | 4.500 |
|
|
|
| - | Đường số 1B rộng 10m (đoạn từ ngã tư đường Trần Quang Diệu-đường số 1B đến nhà số B81) | 4.500 |
|
|
|
| - | Đường số 1C rộng 10m (đoạn từ ngã ba đường số 1B-1C đến ngã ba đường 1C-đường Nguyễn Thiếp) | 4.500 |
|
|
|
| - | Đường số 1A rộng 10m (đoạn từ ngã ba đường Tô Hiến Thành-nhà số A30 đến ngã ba đường Trần Quang Diệu-đường số 1A) | 4.500 |
|
|
|
a) Bổ sung Khoản 107vàoPhần A Mục I của Phụ lục 4 - Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị 05 năm (2020-2024):
ĐVT: 1.000 đồng/m2
| Số TT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| I | Thành phố Tuy Hòa |
|
|
|
|
| A | Các phường 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 (Đô thị loại II) |
|
|
|
|
| 107 | Khu tái định cư trong Dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh(sau khi đã đầu tư hạ tầng theo quy hoạch được phê duyệt) |
|
|
|
|
| - | Các trục đường rộng 20m | 5.600 |
|
|
|
| - | Các trục đường rộng 16m | 4.800 |
|
|
|
b) Bổ sung Khoản 108vàoPhần A Mục I của Phụ lục 3 - Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị 05 năm (2020-2024):
ĐVT: 1.000 đồng/m2
| Số TT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| I | Thành phố Tuy Hòa |
|
|
|
|
| A | Các phường 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 (Đô thị loại II) |
|
|
|
|
| 108 | Khu dân cư Hưng Phú |
|
|
|
|
| - | Đường số 2 rộng 10m (đoạn từ ngã ba đường Trần Quang Diệu-đường số 2 đến ngã tư đường Trần Quang Diệu-đường số 1B) | 3.600 |
|
|
|
| - | Đường số 1B rộng 10m (đoạn từ ngã tư đường Trần Quang Diệu-đường số 1B đến nhà số B81) | 3.600 |
|
|
|
| - | Đường số 1C rộng 10m (đoạn từ ngã ba đường số 1B-1C đến ngã ba đường 1C-đường Nguyễn Thiếp) | 3.600 |
|
|
|
| - | Đường số 1A rộng 10m (đoạn từ ngã ba đường Tô Hiến Thành-nhà số A30 đến ngã ba đường Trần Quang Diệu-đường số 1A) | 3.600 |
|
|
|
Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBNDthành phố Tuy Hòa; Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày05 tháng 11 năm 2020./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 44/2014/NĐ-CP quy định về giá đất
- 3 Thông tư 36/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5 Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015
- 6 Nghị định 96/2019/NĐ-CP quy định về khung giá đất
- 1 Quyết định 43/2015/QĐ-UBND về Bộ đơn giá xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất, định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
- 2 Quyết định 49/2020/QĐ-UBND về bổ sung Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- 3 Quyết định 29/2020/QĐ-UBND bãi bỏ nội dung của Quyết định 22/2020/QĐ-UBND về Bảng giá và quy định Bảng giá đất áp dụng trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2020-2024
- 4 Quyết định 18/2020/QĐ-UBND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024
- 5 Nghị quyết 16/2020/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024
- 6 Nghị quyết 133/2020/NQ-HĐND bãi bỏ Nghị quyết 11/2005/NQ-HĐND về bổ sung giá đất nông nghiệp trên địa bàn hai huyện Ia Grai và Đak Pơ, tỉnh Gia Lai
- 7 Quyết định 36/2020/QĐ-UBND bổ sung giá đất ở vào Bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2020-2024 kèm theo Quyết định 22/2020/QĐ-UBND
- 8 Nghị quyết 01/2020/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 19/2019/NQ-HĐND thông qua Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- 9 Quyết định 88/2020/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 5 năm (năm 2020-2024) trên địa bàn tỉnh Bình Định
- 10 Quyết định 19/2020/QĐ-UBND về sửa đổi Quy định Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai và Phụ lục kèm theo Quyết định 56/2019/QĐ-UBND
- 11 Nghị quyết 17/2020/NQ-HĐND về sửa đổi Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh kèm theo Nghị quyết 97/2019/NQ-HĐND
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 44/2014/NĐ-CP quy định về giá đất
- 3 Thông tư 36/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5 Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015
- 6 Quyết định 43/2015/QĐ-UBND về Bộ đơn giá xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất, định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
- 7 Nghị định 96/2019/NĐ-CP quy định về khung giá đất
- 8 Quyết định 49/2020/QĐ-UBND về bổ sung Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- 9 Quyết định 29/2020/QĐ-UBND bãi bỏ nội dung của Quyết định 22/2020/QĐ-UBND về Bảng giá và quy định Bảng giá đất áp dụng trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2020-2024
- 10 Quyết định 18/2020/QĐ-UBND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024
- 11 Nghị quyết 16/2020/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024
- 12 Nghị quyết 133/2020/NQ-HĐND bãi bỏ Nghị quyết 11/2005/NQ-HĐND về bổ sung giá đất nông nghiệp trên địa bàn hai huyện Ia Grai và Đak Pơ, tỉnh Gia Lai
- 13 Quyết định 36/2020/QĐ-UBND bổ sung giá đất ở vào Bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2020-2024 kèm theo Quyết định 22/2020/QĐ-UBND
- 14 Nghị quyết 01/2020/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 19/2019/NQ-HĐND thông qua Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- 15 Quyết định 88/2020/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 5 năm (năm 2020-2024) trên địa bàn tỉnh Bình Định
- 16 Quyết định 19/2020/QĐ-UBND về sửa đổi Quy định Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai và Phụ lục kèm theo Quyết định 56/2019/QĐ-UBND
- 17 Nghị quyết 17/2020/NQ-HĐND về sửa đổi Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh kèm theo Nghị quyết 97/2019/NQ-HĐND