Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3035/QĐ-UBND PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN VŨNG LIÊM, TỈNH VĨNH LONG

Quyết định số 3035/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long nhằm xác định các chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và phân bổ không gian phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn huyện trong năm 2024.

1. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2024

Tổng diện tích tự nhiên của huyện Vũng Liêm được phân bổ cho các nhóm đất chính như sau:

  • Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 24.378,03 ha. Trong đó:
    • Đất trồng lúa (LUA/LUC): 12.660,16 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước).
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 11.339,02 ha.
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 234,93 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 128,07 ha.
    • Đất nông nghiệp khác (NKH): 15,85 ha.
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 6.581,89 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
    • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 1.949,23 ha (bao gồm đất giao thông: 891,51 ha; đất thủy lợi: 787,94 ha; đất cơ sở giáo dục và đào tạo: 51,45 ha; đất công trình năng lượng: 54,57 ha; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng: 104,00 ha).
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 1.087,79 ha.
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 40,79 ha.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 3.408,01 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 33,72 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 14,18 ha.
    • Đất quốc phòng (CQP): 5,41 ha và Đất an ninh (CAN): 3,37 ha.
  • Đất chưa sử dụng (CSD): Ghi nhận bằng 0 ha (không còn diện tích đất chưa sử dụng trên địa bàn huyện).

2. Kế hoạch phân bổ diện tích theo các khu chức năng

Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 cũng phân định rõ diện tích dành cho các khu chức năng (không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên) với tổng quy mô 30.266,06 ha, bao gồm:

  • Khu sản xuất nông nghiệp (KNN): 12.660,16 ha (khu vực chuyên trồng lúa nước và cây công nghiệp lâu năm).
  • Khu dân cư nông thôn (DNT): 9.808,03 ha.
  • Khu đô thị (KDT/DTC): 2.215,26 ha.
  • Khu du lịch (KDL): 2.210,00 ha (tập trung chủ yếu tại xã Quới Thiện với 1.110,00 ha và xã Thanh Bình với 1.100,00 ha).
  • Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn (KON): 1.119,32 ha.
  • Khu thương mại - dịch vụ (KTM): 14,18 ha.
  • Khu đô thị - thương mại - dịch vụ (KDV): 23,86 ha (tập trung hoàn toàn tại thị trấn Vũng Liêm).

3. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2024

Để thực hiện các dự án phát triển hạ tầng và kinh tế - xã hội, huyện Vũng Liêm dự kiến thu hồi các loại đất sau:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích 20,81 ha. Trong đó:
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 15,70 ha.
    • Đất trồng lúa (LUA/LUC): 4,58 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 0,53 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích 6,18 ha. Trong đó chủ yếu là đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) với 5,79 ha; đất phát triển hạ tầng (DHT) với 0,36 ha; và đất ở tại nông thôn (ONT) với 0,03 ha.

4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2024

Chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất được phê duyệt cụ thể:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích 57,89 ha. Trong đó:
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN) chuyển sang phi nông nghiệp: 40,85 ha.
    • Đất trồng lúa (LUA/LUC) chuyển sang phi nông nghiệp: 13,65 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS) chuyển sang phi nông nghiệp: 3,22 ha.
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK) chuyển sang phi nông nghiệp: 0,18 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích 102,29 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN) chiếm chủ yếu với 100,42 ha.
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): 0,29 ha.

5. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Trong năm kế hoạch 2024, huyện Vũng Liêm không có nhu cầu và không xây dựng kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào khai thác, sử dụng.

6. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan

Ủy ban nhân dân huyện Vũng Liêm và các đơn vị liên quan có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:

  • Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2024 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết.
  • Thực hiện thủ tục đất đai: Tiến hành thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm túc theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
  • Kiểm tra, giám sát: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn nhằm đảm bảo tính hiệu quả và đúng pháp luật.
  • Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Vũng Liêm, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Vũng Liêm cùng Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3035/QĐ-UBND

Vĩnh Long, ngày 29 tháng 12 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CỦA HUYỆN VŨNG LIÊM, TỈNH VĨNH LONG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP, ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP, ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP, ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT, ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 148/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất trong năm 2024 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long;

Căn cứ Nghị quyết số 149/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua việc chuyển mục đích đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long để thực hiện công trình, dự án;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long tại Tờ trình số 246/TTr-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2023; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 5462/TTr-STNMT ngày 22 tháng 12 năm 2023,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:


1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Vũng Liêm

Xã Tân Quới Trung

Xã Quới An

Xã Quới Thiện

Xã Trung Chánh

Xã Trung Hiệp

Xã Thanh Bình

Xã Trung Thành Tây

Xã Tân An Luông

Xã Hiếu Phụng

Xã Trung Thành Đông

Xã Trung Hiếu

Xã Trung Thành

Xã Trung Ngãi

Xã Trung Nghĩa

Xã Hiếu Thuận

Xã Hiếu Nhơn

Xã Trung An

Xã Hiếu Thành

Xã Hiếu Nghĩa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

I

LOẠI ĐẤT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

24.378,03

314,26

1.191,82

1.300,24

1.288,82

1.054,61

1.506,88

1.318,86

851,45

1.371,53

1.241,47

793,04

1.405,36

1.273,49

1.168,18

1.138,15

1.122,37

1.591,88

1.342,14

1.839,87

1.263,61

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.660,16

102,32

548,60

374,67

 

565,38

877,78

 

382,34

814,60

866,84

92,97

1.031,70

813,14

696,02

480,02

806,55

1.072,51

987,56

1.389,03

758,13

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.660,16

102,32

548,60

374,67

 

565,38

877,78

 

382,34

814,60

866,84

92,97

1.031,70

813,14

696,02

480,02

806,55

1.072,51

987,56

1.389,03

758,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

234,93

0,35

0,94

0,32

 

0,10

5,97

25,36

1,72

3,76

1,75

182,96

0,10

0,17

1,60

6,85

0,42

0,31

2,25

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11.339,02

207,81

640,50

921,31

1.234,57

488,99

622,12

1.262,93

466,45

537,96

372,33

494,33

373,56

455,43

470,13

651,28

315,39

518,64

352,21

447,58

505,49

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

128,07

3,78

0,56

3,94

54,25

0,14

0,71

30,56

0,93

3,30

0,43

22,78

 

4,75

0,43

 

 

0,42

0,12

0,97

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

15,85

 

1,23

 

 

 

0,30

 

 

11,90

0,13

 

 

 

 

 

 

 

 

2,29

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.581,89

154,81

301,70

430,72

837,58

168,46

256,45

1.250,08

417,17

314,17

207,23

364,88

242,26

205,11

177,87

276,59

166,20

225,25

165,45

242,37

177,54

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

5,41

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,52

2,89

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

3,37

3,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,36

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

14,18

0,52

 

0,09

 

 

0,12

0,10

 

2,20

1,30

3,87

0,36

3,38

0,48

0,52

1,12

0,13

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

33,72

2,19

0,12

0,29

0,25

0,75

0,10

 

0,40

10,97

11,10

0,10

3,55

0,25

0,03

0,20

0,82

1,78

0,16

0,64

0,02

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,32

0,27

 

 

 

 

 

 

2,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.949,23

81,39

94,90

87,84

91,76

66,16

104,00

65,16

57,02

93,65

105,93

51,84

133,51

117,05

90,74

155,41

87,97

118,10

95,14

159,94

91,71

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

891,51

39,82

50,65

44,91

38,90

41,75

48,39

50,07

30,37

39,60

42,84

26,56

68,61

59,36

45,63

59,91

21,00

37,96

38,67

60,92

45,62

-

Đất thủy lợi

DTL

787,94

9,60

37,28

36,37

41,63

21,01

42,51

0,86

18,20

39,52

52,22

19,63

50,53

43,68

34,25

37,26

56,79

67,01

49,30

90,87

39,41

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

14,24

11,77

0,52

 

 

 

 

 

0,09

0,24

0,30

 

0,44

 

0,24

 

 

0,02

0,16

0,28

0,19

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,39

2,64

0,11

0,25

0,14

0,26

0,20

0,20

0,23

0,17

0,12

0,18

0,31

0,23

0,27

0,40

0,17

0,15

0,12

0,14

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

51,45

6,25

1,74

2,89

3,60

0,95

2,02

5,19

1,79

3,60

3,99

1,24

2,08

2,58

1,59

2,03

0,71

2,59

2,14

2,56

1,93

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

8,42

4,12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,14

0,94

1,41

 

 

 

 

0,81

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

54,57

0,29

 

 

0,05

 

 

0,17

 

0,18

0,76

 

 

 

0,37

48,42

2,60

1,73

 

 

 

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,51

0,07

0,04

 

0,05

0,01

0,05

0,02

0,01

0,01

0,13

 

0,01

0,02

0,02

0,03

 

0,02

 

0,01

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,98

 

 

 

 

 

0,98

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

24,04

2,52

2,03

0,72

2,57

0,31

0,83

3,55

0,81

0,80

0,84

0,54

0,58

2,80

0,05

0,59

2,38

1,06

 

0,15

0,91

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

104,00

2,98

2,48

2,14

4,83

1,86

8,54

4,95

5,53

9,28

4,60

3,70

8,79

7,45

6,55

6,56

4,32

7,09

4,70

4,08

3,56

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

5,17

1,33

0,05

0,55

 

 

0,49

0,15

 

0,23

0,13

 

1,03

 

0,36

0,21

 

0,48

0,05

0,11

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,78

0,09

 

0,03

0,14

 

0,21

 

 

0,47

0,06

 

 

 

 

 

1,11

1,32

 

0,26

0,10

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,92

0,92

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.087,79

 

58,46

59,02

71,48

42,47

77,74

75,18

41,36

61,44

54,37

37,93

73,13

64,69

55,26

61,98

43,37

52,38

39,73

56,61

61,20

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

40,79

40,79

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,94

0,34

0,88

0,30

0,80

0,47

1,62

1,69

2,70

1,38

0,83

0,93

0,73

2,21

0,58

0,92

0,96

1,22

0,27

0,65

0,47

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,17

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,17

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

12,28

0,38

0,53

0,53

0,64

0,77

1,91

0,97

0,10

0,39

0,17

0,78

2,51

0,23

0,24

0,62

0,27

0,40

0,44

0,21

0,19

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3.408,01

24,92

146,82

282,63

672,51

57,85

70,75

1.106,99

313,54

143,66

33,47

266,91

25,05

17,30

30,54

56,93

30,58

49,92

29,71

24,07

23,85

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

KHU CHỨC NĂNG

 

30.266,06

1.064,84

1.100,60

954,01

1.712,44

1.025,08

1.570,98

1.713,43

1.914,15

1.447,18

1.452,83

1.603,05

2.172,35

2.187,36

1.232,08

1.036,77

1.292,08

1.743,16

1.541,18

2.170,17

1.332,31

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất đô thị

KDT

2.215,26

469,07

 

 

 

 

 

 

571,06

 

 

571,06

225,11

378,95

 

 

 

 

 

 

 

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

12.660,16

102,32

548,60

374,67

 

565,38

877,78

 

382,34

814,60

866,84

92,97

1.031,70

813,14

696,02

480,02

806,55

1.072,51

987,56

1.389,03

758,13

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Khu du lịch

KDL

2.210,00

 

 

 

1.110,00

 

 

1.100,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

2.215,26

469,07

 

 

 

 

 

 

571,06

 

 

571,06

225,11

378,95

 

 

 

 

 

 

 

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

14,18

0,52

 

0,09

 

 

0,12

0,10

 

2,20

1,30

3,87

0,36

3,38

0,48

0,52

1,12

0,13

 

 

 

11

Khu đô thị-thương mại - dịch vụ

KDV

23,86

23,86

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

9.808,03

 

493,42

519,95

530,71

416,48

615,24

538,15

347,92

557,98

519,22

326,06

613,38

548,01

480,29

494,05

440,22

616,35

513,73

723,89

512,96

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

1.119,32

 

58,58

59,31

71,73

43,21

77,84

75,18

41,76

72,41

65,47

38,03

76,68

64,93

55,29

62,18

44,19

54,16

39,89

57,25

61,22

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Vũng Liêm

Xã Tân Quới Trung

Xã Quới An

Xã Quới Thiện

Xã Trung Chánh

Xã Trung Hiệp

Xã Thanh Bình

Xã Trung Thành Tây

Xã Tân An Luông

Xã Hiếu Phụng

Xã Trung Thành Đông

Xã Trung Hiếu

Xã Trung Thành

Xã Trung Ngãi

Xã Trung Nghĩa

Xã Hiếu Thuận

Xã Hiếu Nhơn

Xã Trung An

Xã Hiếu Thành

Xã Hiếu Nghĩa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp

NNP

20,81

3,67

 

 

6,99

2,58

1,64

0,52

0,15

1,15

 

 

 

0,05

0,49

1,07

2,40

 

 

 

0,10

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4,58

2,69

 

 

 

0,58

 

 

0,15

 

 

 

 

0,05

0,32

0,29

0,50

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4,58

2,69

 

 

 

0,58

 

 

0,15

 

 

 

 

0,05

0,32

0,29

0,50

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

15,70

0,97

 

 

6,47

2,00

1,64

0,52

 

1,15

 

 

 

 

0,17

0,78

1,90

 

 

 

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,53

0,01

 

 

0,52

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,18

0,26

 

0,08

5,45

0,03

 

0,34

 

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,36

0,26

 

0,08

 

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

0,16

0,08

 

0,08

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

0,16

0,13

 

 

 

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,04

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

5,79

 

 

 

5,45

 

 

0,34

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Vũng Liêm

Xã Tân Quới Trung

Xã Quới An

Xã Quới Thiện

Xã Trung Chánh

Xã Trung Hiệp

Xã Thanh Bình

Xã Trung Thành Tây

Xã Tân An Luông

Xã Hiếu Phụng

Xã Trung Thành Đông

Xã Trung Hiếu

Xã Trung Thành

Xã Trung Ngãi

Xã Trung Nghĩa

Xã Hiếu Thuận

Xã Hiếu Nhơn

Xã Trung An

Xã Hiếu Thành

Xã Hiếu Nghĩa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

 

57,89

6,71

0,74

1,86

7,60

3,69

2,95

1,97

3,90

3,52

6,58

4,45

2,14

3,28

0,78

3,31

2,57

0,31

0,28

0,42

0,85

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

13,65

2,79

0,19

0,19

 

0,69

0,24

 

0,30

0,19

5,80

0,19

0,63

0,79

0,33

0,32

0,50

0,13

 

0,16

0,22

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

13,65

2,79

0,19

0,19

 

0,69

0,24

 

0,30

0,19

5,80

0,19

0,63

0,79

0,33

0,32

0,50

0,13

 

0,16

0,22

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,18

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,18

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

40,85

3,89

0,54

1,66

7,08

3,00

2,71

1,97

3,60

3,34

0,78

1,58

1,51

2,31

0,45

3,00

2,07

0,18

0,28

0,26

0,63

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3,22

0,03

 

 

0,52

 

 

 

 

 

 

2,67

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

102,29

3,38

5,85

20,43

 

4,71

7,76

4,94

7,27

1,43

0,90

9,86

4,61

8,18

8,47

9,24

0,25

1,74

0,69

2,48

0,12

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

100,42

3,38

4,62

20,31

 

4,71

7,76

4,94

7,27

1,43

0,90

9,86

4,61

7,94

8,47

8,98

0,22

1,74

0,69

2,48

0,12

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,29

0,06

 

 

 

 

0,02

 

0,13

 

0,02

 

 

0,05

 

 

 

 

 

 

0,01

Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.


4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

Trong năm 2024, trên địa bàn huyện không có nhu cầu đưa đất chưa sử dụng vào khai thác sử dụng.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Vũng Liêm và đơn vị liên quan có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Vũng Liêm, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Vũng Liêm và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như điều 3;
- CT, P.CT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP.UBND tỉnh;
- Phòng KTNV;
- Lưu: VT, 4.08.05.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Liệt

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 3035/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long

Số hiệu: 3035/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 29/12/2023
Nơi ban hành: Tỉnh Vĩnh Long
Người ký: Nguyễn Văn Liệt
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 29/12/2023
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 3035/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt kế...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký