Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 657/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh

Quyết định số 657/QĐ-UBND được ban hành nhằm phê duyệt phương án và kế hoạch sử dụng đất năm 2024 trên địa bàn huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh. Đây là căn cứ pháp lý quan trọng để thực hiện công tác quản lý đất đai, thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất trong năm kế hoạch. Dưới đây là nội dung chi tiết của Quyết định:

1. Nội dung phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 (Điều 1)

Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Tiên Du với các nội dung chủ yếu sau:

  • Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định cụ thể chỉ tiêu diện tích cho từng nhóm đất, loại đất cần quản lý và sử dụng trong năm 2024 (chi tiết được quy định tại Biểu 01 kèm theo).
  • Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích các loại đất cần thu hồi để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện trong năm 2024 (chi tiết được quy định tại Biểu 02 kèm theo).
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Xác định chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất, đặc biệt là việc chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (chi tiết được quy định tại Biểu 03 kèm theo).

2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của UBND huyện Tiên Du (Điều 2)

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai nghiêm túc, đúng quy định pháp luật và công khai, minh bạch, UBND huyện Tiên Du có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:

  • Công bố công khai kế hoạch: Tiến hành công bố công khai toàn bộ kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện tại trụ sở cơ quan và trên Cổng thông tin điện tử của UBND huyện. Đồng thời, phải công bố công khai các nội dung kế hoạch có liên quan đến địa bàn cấp xã tại trụ sở UBND các xã, thị trấn. Thời hạn thực hiện công bố chậm nhất là 15 ngày kể từ ngày được UBND tỉnh phê duyệt và phải duy trì việc công khai này liên tục trong suốt kỳ kế hoạch sử dụng đất.
  • Triển khai thực hiện thủ tục đất đai: Tiến hành các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng chỉ tiêu, danh mục dự án và kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
  • Công tác kiểm tra, giám sát: Tổ chức kiểm tra thường xuyên, chặt chẽ tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn nhằm đảm bảo sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm và hiệu quả.

3. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp (Điều 3)

  • Hiệu lực thi hành: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Trách nhiệm thi hành: Thủ trưởng các cơ quan bao gồm Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh, UBND huyện Tiên Du và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 657/QĐ-UBND

Bắc Ninh, ngày 29 tháng 12 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CỦA HUYỆN TIÊN DU

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai; số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật quy hoạch; số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ các Thông tư của Bộ Tài nguyên và Môi trường: Số 27/2018/TT-BTNMT ngày 14/12/2018 quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất; số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ các Nghị quyết của HĐND tỉnh: Số 79/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 về việc thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng; dự án thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng năm 2021, năm 2022 trên địa bàn tỉnh; số 115/NQ-HĐND ngày 30/3/2022 về việc thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa; dự án thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng năm 2022 trên địa bàn tỉnh; số 136/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 về việc thông qua danh mục bổ sung các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng; dự án thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng năm 2022 trên địa bàn tỉnh; số 179/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 về việc thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng; dự án thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng năm 2023 trên địa bàn tỉnh; số 246/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 về việc thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng; dự án thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng năm 2024 trên địa bàn tỉnh;

Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: Số 226/QĐ-UBND ngày 22/7/2021 về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 – 2030 của huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh; số 951/QĐ-UBND ngày 08/8/2023 về việc thành lập Hội đồng thẩm định Kế hoạch sử dụng đất cấp huyện năm 2024;

Căn cứ Văn bản số 140/TB-UBND ngày 28/12/2023 Thông báo kết luận của Chủ tịch UBND tỉnh tại phiên họp UBND tỉnh thường kỳ tháng 12 năm 2023;

Xét đề nghị của: UBND huyện Tiên Du tại tờ trình số 1762/TTr-UBND ngày 08/12/2023; Sở Tài nguyên và Môi trường tại tờ trình số 449/TTr-STNMT ngày 20/12/2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Tiên Du, với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2024, chi tiết theo Biểu 01.

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024, chi tiết theo Biểu 02.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024, chi tiết theo Biểu 03.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Tiên Du có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện tại trụ sở cơ quan, trên cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân huyệncông bố công khai nội dung kế hoạch sử dụng đất có liên quan đến xã, thị trấn tại trụ sở UBND các xã, thị trấn; việc công bố công khai được thực hiện chậm nhất là 15 ngày kể từ ngày được UBND tỉnh quyết định, phê duyệt; việc công khai được thực hiện trong suốt kỳ kế hoạch sử dụng đất.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường; các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh; UBND huyện Tiên Du và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 



Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TTTU, TTHĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, TNMT, XDCB, CVP
.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đào Quang Khải

BIỂU 01:

DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ TRONG NĂM KẾ HOẠCH

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Kế hoạch năm 2024

TT Lim

Cảnh Hưng

Đại Đồng

Hiên Vân

Hoàn Sơn

Lạc Vệ

Liên Bão

Minh Đạo

Nội Duệ

Phật Tích

Phú Lâm

Tân Chi

Tri Phương

Việt Đoàn

(1)

(2)

(3)

(6)=(7)+(8)+….

(7)

(8)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

9.560,25

509,82

547,76

733,19

446,56

686,67

1057,47

690,48

591,72

375,26

543,46

1212,17

753,50

567,54

844,63

I

Đất nông nghiệp

NNP

4.970,59

267,14

324,04

155,43

281,62

116,23

615,16

394,25

366,20

162,45

276,04

859,61

343,71

249,39

559,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.905,05

247,55

152,53

138,44

238,82

73,60

506,35

339,59

221,18

154,91

185,83

721,20

280,78

225,43

418,82

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.897,69

247,55

152,53

138,44

237,62

73,60

506,35

339,59

221,18

154,91

185,83

718,71

280,78

221,76

418,82

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

384,45

1,38

145,80

0,57

4,35

1,49

8,33

2,40

90,48

0,07

19,97

27,16

39,39

9,88

33,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

21,70

0,36

0,89

 

0,32

2,45

2,62

1,37

0,02

0,71

5,30

0,11

0,06

0,21

7,28

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

184,18

3,22

 

 

9,37

32,18

 

15,26

 

 

55,83

 

 

 

68,33

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

329,62

10,79

23,26

16,34

28,66

5,85

47,69

26,08

23,68

6,75

8,03

79,55

23,45

13,72

15,78

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

145,59

3,85

1,56

0,08

0,09

0,66

50,17

9,56

30,84

 

1,09

31,59

0,02

0,15

15,92

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.577,49

242,44

223,62

577,76

164,65

570,44

442,30

295,34

218,75

212,70

265,20

351,84

409,13

318,15

285,17

2.1

Đất quốc phòng

CQP

4,37

0,46

 

 

3,85

 

 

 

 

0,05

 

 

0,01

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

4,37

2,37

 

 

 

0,16

 

1,80

 

0,05

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

808,29

 

 

337,81

 

215,08

102,76

 

 

64,69

15,18

 

 

72,77

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

94,34

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14,73

79,61

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

28,22

2,56

 

5,30

0,45

0,37

8,39

1,52

 

1,95

1,40

 

4,72

 

1,56

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

158,70

5,65

 

0,24

 

1,09

38,25

8,92

25,04

0,49

18,03

3,40

34,30

22,93

0,36

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

16,72

 

 

 

 

 

 

 

3,25

0,11

0,34

 

2,84

9,67

0,51

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.762,50

135,84

83,90

107,50

60,81

171,94

183,64

169,98

87,38

91,58

94,32

195,15

143,64

93,45

143,36

-

Đất giao thông

DGT

1.097,02

95,85

45,20

68,22

35,69

128,88

126,09

115,82

37,96

57,15

58,05

120,94

86,19

38,50

82,48

-

Đất thủy lợi

DTL

391,09

7,14

27,99

18,98

16,55

16,69

25,56

22,97

41,05

14,99

12,40

55,35

43,90

45,41

42,11

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

25,33

1,19

1,89

2,47

1,15

2,27

1,22

1,94

1,62

1,06

0,53

 

3,78

0,40

5,81

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,08

 

0,08

0,37

0,09

0,31

0,16

2,90

0,13

0,39

0,10

0,18

0,15

0,10

0,12

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

106,16

20,96

2,64

6,57

1,64

11,73

17,22

12,12

2,28

10,51

3,90

4,29

3,98

1,68

6,64

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

8,62

0,43

 

0,79

0,20

0,56

2,82

1,12

 

0,74

0,17

1,32

 

0,38

0,09

-

Đất công trình năng lượng

DNL

6,18

0,41

0,58

 

0,20

0,84

0,39

0,53

0,63

0,01

0,19

0,19

0,82

1,26

0,13

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,29

0,61

0,01

0,01

0,01

0,35

0,02

0,02

0,02

 

0,02

0,13

0,02

0,04

0,03

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,50

0,60

 

0,09

0,12

0,78

0,20

0,20

0,04

0,12

0,15

2,68

0,18

0,19

0,15

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

23,94

0,98

3,16

1,24

1,25

1,84

1,36

1,94

0,50

1,31

4,04

2,68

0,82

1,47

1,37

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

NTD

75,44

6,42

2,35

7,63

3,88

7,55

7,64

10,03

2,84

5,18

3,33

6,98

3,81

3,89

3,92

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

11,58

 

 

 

 

 

 

0,14

 

 

11,44

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

5,27

1,25

 

1,13

0,03

0,15

0,96

0,26

0,32

0,12

 

0,41

 

0,13

0,51

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,37

0,83

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,54

 

 

 

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

41,79

10,20

0,23

6,03

0,03

13,01

1,18

1,96

0,31

2,53

1,81

1,29

0,57

 

2,64

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.276,21

 

53,16

115,02

96,41

166,42

100,27

98,46

73,83

43,07

124,97

84,76

100,33

88,49

131,03

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

69,64

69,64

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

24,91

7,36

1,51

0,74

0,23

1,54

1,26

6,97

0,52

1,66

1,04

0,36

1,18

0,36

0,20

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,81

0,63

 

 

 

 

 

0,17

 

 

 

 

0,10

0,91

 

2.15

Đất tín ngưỡng

TIN

19,34

2,20

0,29

3,65

0,45

0,82

1,11

1,95

0,29

1,26

1,84

2,04

1,22

1,64

0,59

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

237,33

 

84,23

 

0,00

 

 

 

27,59

3,16

6,00

45,38

40,51

27,66

2,81

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

23,48

4,59

0,30

0,52

2,42

 

5,44

3,62

0,55

2,11

0,28

1,60

0,11

0,17

1,79

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,06

0,12

 

0,96

 

 

 

 

 

 

 

1,59

 

0,09

0,31

3

Đất chưa sử dụng

CSD

12,16

0,24

0,10

 

0,29

 

 

0,89

6,77

0,11

2,22

0,72

0,66

 

0,17


BIỂU 02:

KẾ HOẠCH THU HỒI CÁC LOẠI ĐẤT

Đơn vị tính: ha

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

TT Lim

Cảnh Hưng

Đại Đồng

Hiên Vân

Hoàn Sơn

Lạc Vệ

Liên Bão

Minh Đạo

Nội Duệ

Phật Tích

Phú Lâm

Tân Chi

Tri Phương

Việt Đoàn

 

 

 

(1)

(2)

(3)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Đất nông nghiệp

NNP

334,65

24,60

10,94

16,61

11,01

30,59

91,27

27,71

10,26

6,91

17,03

3,33

27,30

52,06

5,03

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

302,21

16,25

8,79

15,06

9,45

28,02

89,31

23,97

8,40

6,45

15,00

2,03

25,89

50,56

3,03

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

293,26

16,25

8,79

15,06

2,45

28,02

89,31

23,97

8,40

6,45

15,00

0,08

25,89

50,56

3,03

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

17,96

0,24

2,15

0,32

0,86

1,30

1,73

3,74

1,56

 

2,00

1,15

1,41

1,50

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,04

0,90

 

 

0,70

1,27

0,23

 

0,30

0,46

0,03

0,15

 

 

2,00

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

8,44

7,21

 

1,23

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9,82

0,48

0,10

8,96

 

0,10

 

 

 

 

0,08

 

 

0,10

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

9,82

0,48

0,10

8,96

 

0,10

 

 

 

 

0,08

 

 

0,10

 

 

-

Đất giao thông

DGT

0,38

 

0,10

 

 

0,10

 

 

 

 

0,08

 

 

0,10

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,48

0,48

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hoá

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,09

 

 

0,09

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,24

 

 

1,24

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

NTD

7,63

 

 

7,63

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BIỂU 03:

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

TT Lim

Cảnh Hưng

Đại Đồng

Hiên Vân

Hoàn Sơn

Lạc Vệ

Liên Bão

Minh Đạo

Nội Duệ

Phật Tích

Phú Lâm

Tân Chi

Tri Phương

Việt Đoàn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+(…)

(5)

(6)

(7)

(8)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

334,65

24,60

10,94

16,61

11,01

30,59

91,27

27,71

10,26

6,91

17,03

3,33

27,30

52,06

5,03

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

302,21

16,25

8,79

15,06

9,45

28,02

89,31

23,97

8,40

6,45

15,00

2,03

25,89

50,56

3,03

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

293,26

16,25

8,79

15,06

2,45

28,02

89,31

23,97

8,40

6,45

15,00

0,08

25,89

50,56

3,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

17,96

0,24

2,15

0,32

0,86

1,30

1,73

3,74

1,56

 

2,00

1,15

1,41

1,50

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,04

0,90

 

 

0,70

1,27

0,23

 

0,30

0,46

0,03

0,15

 

 

2,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

8,44

7,21

 

1,23

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,48

0,48

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Văn bản được căn cứ
Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 657/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh

Số hiệu: 657/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 29/12/2023
Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Ninh
Người ký: Đào Quang Khải
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 29/12/2023
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 657/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Kế...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký