Tóm tắt Quyết định 312/QĐ-UBND năm 2024 công bố hiện trạng rừng tỉnh Hòa Bình năm 2023
Quyết định số 312/QĐ-UBND được Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình ban hành nhằm công bố chính thức số liệu hiện trạng rừng trên địa bàn tỉnh tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2023. Đây là cơ sở dữ liệu quan trọng phục vụ công tác quản lý, bảo vệ, phát triển rừng và xây dựng các quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương trong thời gian tới.
1. Số liệu hiện trạng rừng tỉnh Hòa Bình tính đến ngày 31/12/2023
Theo quy định tại Điều 1, số liệu hiện trạng tài nguyên rừng của tỉnh Hòa Bình được xác định cụ thể như sau:
- Tổng diện tích đất có rừng: Đạt 236.919,25 ha. Trong đó, cơ cấu diện tích rừng bao gồm:
- Diện tích rừng tự nhiên: Chiếm 141.614,03 ha.
- Diện tích rừng trồng: Chiếm 95.305,22 ha.
- Tỷ lệ che phủ rừng toàn tỉnh: Diện tích đất có rừng đủ tiêu chí để tính tỷ lệ che phủ là 236.919,25 ha, đạt tỷ lệ che phủ rừng toàn tỉnh là 51,61 %.
2. Trách nhiệm quản lý Nhà nước về lâm nghiệp sau khi công bố hiện trạng rừng
Để quản lý và khai thác hiệu quả số liệu hiện trạng rừng đã công bố, Điều 2 quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị và địa phương liên quan:
- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
- Chịu trách nhiệm thiết lập cơ sở dữ liệu tài nguyên rừng trên phạm vi toàn tỉnh theo đúng quy định tại Quyết định số 1439/QĐ-BNN-TCLN ngày 25 tháng 4 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về ban hành quy chế quản lý và sử dụng Hệ thống thông tin quản lý ngành lâm nghiệp.
- Tổ chức thực hiện việc quản lý, khai thác và sử dụng hiệu quả cơ sở dữ liệu tài nguyên rừng trên phạm vi toàn tỉnh cũng như của từng địa phương cụ thể.
- Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố:
- Thực hiện đầy đủ trách nhiệm quản lý Nhà nước về lâm nghiệp theo quy định của Luật Lâm nghiệp và Quyết định số 73/QĐ-UBND ngày 14/01/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình ban hành Quy định về phân công trách nhiệm quản lý nhà nước về lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.
- Sử dụng thống nhất số liệu hiện trạng rừng được công bố để triển khai thực hiện Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững hàng năm tại địa phương.
- Tổ chức theo dõi, cập nhật diễn biến rừng và đất lâm nghiệp cho năm tiếp theo theo đúng quy định pháp luật.
3. Trách nhiệm thi hành quyết định
Theo Điều 3, các cơ quan, đơn vị và cá nhân sau đây chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình.
- Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh.
- Giám đốc Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Hòa Bình.
- Các cơ quan, đơn vị và tổ chức có liên quan trực thuộc tỉnh.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 312/QĐ-UBND | Hòa Bình, ngày 04 tháng 03 năm 2024 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại tờ trình số 129/TTr-SNN ngày 22 tháng 02 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Công bố hiện trạng rừng tỉnh Hòa Bình đến ngày 31 tháng 12 năm 2023 như sau:
1. Diện tích đất có rừng: 236.919,25 ha trong đó:
a) Rừng tự nhiên: 141.614,03 ha.
b) Rừng trồng: 95.305,22 ha.
2. Diện tích đất có rừng đủ tiêu chí để tính tỷ lệ che phủ toàn tỉnh là 236.919,25 ha, tỷ lệ che phủ là 51,61 %.
(Chi tiết số liệu tại Phụ lục I, II, III kèm theo).
Điều 2. Trách nhiệm quản lý Nhà nước về lâm nghiệp sau khi công bố hiện trạng rừng
1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Thiết lập cơ sở dữ liệu tài nguyên rừng toàn tỉnh theo quy định tại Quyết định số 1439/QĐ-BNN-TCLN ngày 25 tháng 4 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về ban hành quy chế quản lý và sử dụng Hệ thống thông tin quản lý ngành lâm nghiệp.
- Tổ chức quản lý, khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên rừng trên phạm vi toàn tỉnh và của từng địa phương.
2. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
- Thực hiện trách nhiệm quản lý Nhà nước về lâm nghiệp theo quy định của Luật Lâm nghiệp và Quyết định số 73/QĐ-UBND ngày 14/01/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình ban hành Quy định về phân công trách nhiệm quản lý nhà nước về lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.
- Sử dụng số liệu hiện trạng rừng để triển khai thực hiện Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững hàng năm; cập nhật diễn biến rừng năm tiếp theo.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DIỆN TÍCH VÀ ĐỘ CHE PHỦ RỪNG CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TỈNH HÒA BÌNH
Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2023
(Kèm theo Quyết định số: 312/QĐ-UBND ngày 04 tháng 03 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình)
| STT | Huyện, Thành phố | Diện tích có rừng (ha) | Rừng tự nhiên (ha) | Rừng trồng (ha) | Tỷ lệ che phủ (%) |
|
| Tổng | 236.919,25 | 141.614,03 | 95.305,22 | 51,61 |
| 1 | Cao Phong | 9.971,30 | 6.312,51 | 3.658,79 | 38,95 |
| 2 | Đà Bắc | 47.537,74 | 28.731,90 | 18.805,84 | 60,96 |
| 3 | Kim Bôi | 27.559,21 | 17.145,34 | 10.413,87 | 50,00 |
| 4 | Lạc Sơn | 31.109,77 | 18.191,45 | 12.918,32 | 53,00 |
| 5 | Lạc Thuỷ | 14.650,06 | 8.600,89 | 6.049,17 | 46,72 |
| 6 | Lương Sơn | 14.594,49 | 3.450,33 | 11.144,16 | 40,00 |
| 7 | Mai Châu | 37.058,66 | 30.156,18 | 6.902,48 | 65,03 |
| 8 | Tân Lạc | 25.746,60 | 18.327,98 | 7.418,62 | 48,50 |
| 9 | TP Hòa Bình | 16.553,76 | 3.525,34 | 13.028,42 | 47,48 |
| 10 | Yên Thuỷ | 12.137,66 | 7.172,11 | 4.965,55 | 42,01 |
DIỆN TÍCH CÁC LOẠI RỪNG PHÂN THEO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG (Tính đến ngày 31/12/2023)
(Kèm theo Quyết định số: 312/QĐ-UBND ngày 04 tháng 03 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình)
| TT | Phân loại rừng | Tổng cộng | Đặc dụng | Phòng hộ | Sản xuất |
|
| DIỆN TÍCH CÓ RỪNG | 236.919,25 | 35.951,47 | 94.357,21 | 106.610,57 |
| I | RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC | 236.919,25 | 35.951,47 | 94.357,21 | 106.610,57 |
| 1 | Rừng tự nhiên | 141.614,03 | 34.438,17 | 78.914,87 | 28.260,99 |
| 2 | Rừng trồng | 95.305,22 | 1.513,30 | 15.442,34 | 78.349,58 |
| II | RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA | 236.919,25 | 35.951,47 | 94.357,21 | 106.610,57 |
| 1 | Rừng trên núi đất | 166.360,54 | 17.569,59 | 48.464,04 | 100.326,91 |
| 2 | Rừng trên núi đá | 70.558,71 | 18.381,88 | 45.893,17 | 6.283,66 |
| 3 | Rừng trên đất ngập nước | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 4 | Rừng trên cát | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| III | RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY | 141.614,03 | 34.541,18 | 78.815,86 | 28.256,99 |
| 1 | Rừng gỗ tự nhiên | 131.820,02 | 33.468,98 | 73.297,66 | 25.053,38 |
| 2 | Rừng tre nứa | 1.363,89 | 29,41 | 837,91 | 496,57 |
| 3 | Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa | 8.422,89 | 1.041,97 | 4.680,29 | 2.700,63 |
| 4 | Rừng cau dừa | 7,23 | 0,82 | 0,00 | 6,41 |
DIỆN TÍCH RỪNG PHÂN THEO CHỦ QUẢN LÝ (Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2023)
(Kèm theo Quyết định số: 312/QĐ-UBND ngày 04 tháng 03 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình)
| TT | Phân loại rừng | Tổng | BQL rừng ĐD | BQL rừng PH | Tổ chức kinh tế | Lực lượng vũ trang | Tổ chức KH&C N.ĐT. GD | Hộ gia đình | Cộng đồng dân cư | Doanh nghiệp đầu tư nước ngoài | UBND |
| A | DIỆN TÍCH RỪNG | 236.919,25 | 35.185,56 | 2.216,09 | 7.970,86 | 477,66 | 603,99 | 86.476,48 | 35.319,52 | 44,38 | 68.624,71 |
| I | RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC | 236.919,25 | 35.185,56 | 2.216,09 | 7.970,86 | 477,66 | 603,99 | 86.476,48 | 35.319,52 | 44,38 | 68.624,71 |
| 1 | Rừng tự nhiên | 141.614,03 | 33.255,40 | 1.786,86 | 2.215,26 | 406,81 | 204,29 | 29.559,51 | 26.516,13 | 32,26 | 47.637,51 |
| 2 | Rừng trồng | 95.305,22 | 1.930,16 | 429,23 | 5.755,60 | 70,85 | 399,70 | 56.916,97 | 8.803,39 | 12,12 | 20.987,20 |
| II | RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA | 236.919,25 | 35.185,56 | 2.216,09 | 7.970,86 | 477,66 | 603,99 | 86.476,48 | 35.319,52 | 44,38 | 68.624,71 |
| 1 | Rừng trên núi đất | 166.210,52 | 17.802,18 | 1.110,62 | 7.704,93 | 81,26 | 526,53 | 73.038,51 | 28.149,32 | 12,93 | 37.784,24 |
| 2 | Rừng trên núi đá | 70.708,73 | 17.383,38 | 1.105,47 | 265,93 | 396,40 | 77,46 | 13.437,97 | 7.170,20 | 31,45 | 30.840,47 |
| 3 | Rừng trên đất ngập nước | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 4 | Rừng trên cát | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| III | RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY | 141.614,03 | 33.419,69 | 1.736,08 | 1.968,66 | 406,96 | 213,13 | 29.394,53 | 26.473,38 | 32,30 | 47.969,30 |
| 1 | Rừng gỗ tự nhiên | 131.820,02 | 32.286,31 | 1.249,18 | 1.293,48 | 406,96 | 213,13 | 26.446,36 | 23.854,12 | 32,30 | 46.038,18 |
| 2 | Rừng tre nứa | 1.363,89 | 30,34 | 98,58 | 269,55 | 0,00 | 0,00 | 453,63 | 441,18 | 0,00 | 70,61 |
| 3 | Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa | 8.422,89 | 1.102,22 | 388,32 | 405,63 | 0,00 | 0,00 | 2.488,13 | 2.178,08 | 0,00 | 1.860,51 |
| 4 | Rừng cau dừa | 7,23 | 0,82 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 6,41 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
- 1 Quyết định 452/QĐ-UBND năm 2021 công bố hiện trạng rừng và đất quy hoạch phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Đắk Nông tính đến ngày 31/12/2020
- 2 Quyết định 201/QĐ-UBND năm 2024 công bố hiện trạng rừng tỉnh Quảng Ngãi năm 2023
- 3 Quyết định 854/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt, công bố hiện trạng rừng tỉnh Thanh Hoá năm 2023
- 4 Quyết định 487/QĐ-UBND năm 2024 công bố hiện trạng, diện tích rừng tỉnh Đồng Nai năm 2023
- 1 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2 Quyết định 1439/QĐ-BNN-TCLN năm 2016 về Quy chế quản lý và sử dụng Hệ thống thông tin quản lý ngành Lâm nghiệp do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 3 Luật Lâm nghiệp 2017
- 4 Thông tư 33/2018/TT-BNNPTNT về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 5 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6 Quyết định 73/QĐ-UBND năm 2020 quy định về phân công trách nhiệm quản lý Nhà nước về lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
- 7 Quyết định 452/QĐ-UBND năm 2021 công bố hiện trạng rừng và đất quy hoạch phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Đắk Nông tính đến ngày 31/12/2020
- 8 Quyết định 201/QĐ-UBND năm 2024 công bố hiện trạng rừng tỉnh Quảng Ngãi năm 2023
- 9 Quyết định 854/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt, công bố hiện trạng rừng tỉnh Thanh Hoá năm 2023
- 10 Quyết định 487/QĐ-UBND năm 2024 công bố hiện trạng, diện tích rừng tỉnh Đồng Nai năm 2023