Quyết định 487/QĐ-UBND năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai ban hành nhằm công bố chính thức số liệu hiện trạng và diện tích rừng trên địa bàn tỉnh tính đến hết năm 2023. Đây là văn bản pháp lý quan trọng, cung cấp cơ sở dữ liệu thực tế phục vụ công tác quản lý, bảo vệ, phát triển rừng và hoạch định các chính sách phát triển kinh tế - xã hội bền vững của địa phương.
1. Số liệu hiện trạng và diện tích rừng tỉnh Đồng Nai năm 2023
Theo nội dung quyết định, tổng diện tích lâm nghiệp của tỉnh Đồng Nai bao gồm cả diện tích có rừng và diện tích chưa thành rừng được thống kê chi tiết như sau:
- Tổng diện tích chung: Đạt 181.627,22 ha. Trong đó, phân theo mục đích sử dụng bao gồm:
- Rừng đặc dụng: 99.854,40 ha.
- Rừng phòng hộ: 34.902,96 ha.
- Rừng sản xuất: 46.869,86 ha (trong quy hoạch 3 loại rừng là 31.240,07 ha; ngoài quy hoạch 3 loại rừng là 15.629,79 ha).
- Diện tích có rừng: Đạt tổng cộng 170.547,50 ha. Trong đó:
- Rừng tự nhiên: 124.328,89 ha (Đặc dụng: 95.656,88 ha; Phòng hộ: 16.260,33 ha; Sản xuất: 12.411,68 ha).
- Rừng trồng: 46.218,61 ha (Đặc dụng: 3.718,89 ha; Phòng hộ: 17.837,60 ha; Sản xuất: 24.662,12 ha).
- Diện tích chưa thành rừng: Đạt tổng cộng 29.816,25 ha. Trong đó:
- Diện tích đã trồng nhưng chưa đạt tiêu chí thành rừng: 11.079,72 ha.
- Diện tích khoanh nuôi tái sinh: 791,78 ha.
- Diện tích khác: 17.944,75 ha.
2. Tỷ lệ che phủ rừng và các phương án xác định
Quyết định đưa ra hai phương án xác định tỷ lệ che phủ rừng dựa trên các cơ sở dữ liệu diện tích tự nhiên khác nhau của tỉnh Đồng Nai:
- Phương án 1 (Theo hệ thống phần mềm FRMS): Với tổng diện tích tự nhiên toàn tỉnh là 589.775,3 ha, diện tích rừng dùng để tính tỷ lệ che phủ là 170.547,50 ha. Theo phương án này, tỷ lệ che phủ rừng của tỉnh Đồng Nai năm 2023 đạt 28,92%.
- Phương án 2 (Theo số liệu điều chỉnh địa giới hành chính mới): Trường hợp tính diện tích tự nhiên của tỉnh là 586.361,81 ha (sau khi điều chỉnh khu vực Cù lao Gò Gia sang Thành phố Hồ Chí Minh theo Nghị quyết số 114/NQ-CP năm 2019 của Chính phủ và các quyết định liên quan của Bộ Nội vụ, Bộ Tài nguyên và Môi trường), diện tích rừng tính tỷ lệ che phủ là 168.611,09 ha. Theo phương án này, tỷ lệ che phủ rừng của tỉnh năm 2023 đạt 28,76%.
Các số liệu chi tiết về diễn biến rừng, loại chủ rừng và mục đích sử dụng được ban hành kèm theo các biểu mẫu chuyên ngành từ Biểu IV-02 đến Biểu IV-05 trên hệ thống phần mềm FRMS.
3. Mục đích và vai trò của việc công bố số liệu
Số liệu hiện trạng rừng năm 2023 được công bố là căn cứ pháp lý quan trọng để các Sở, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân các cấp thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Thực hiện đầy đủ trách nhiệm quản lý nhà nước về lâm nghiệp theo đúng quy định tại Điều 102 Luật Lâm nghiệp năm 2017.
- Làm cơ sở khoa học và thực tiễn để nghiên cứu, hoạch định các chủ trương, chính sách phát triển lâm nghiệp bền vững, kết hợp hài hòa giữa bảo tồn tài nguyên thiên nhiên và phát triển kinh tế - xã hội của địa phương hàng năm.
- Cung cấp dữ liệu nền tảng để theo dõi, cập nhật và đánh giá diễn biến rừng trong những năm tiếp theo.
4. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện
Quyết định 487/QĐ-UBND có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Trách nhiệm thi hành quyết định này thuộc về:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai.
- Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh.
- Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Đồng Nai.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Long Khánh và thành phố Biên Hòa.
- Các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 487/QĐ-UBND | Đồng Nai, ngày 29 tháng 02 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ HIỆN TRẠNG, DIỆN TÍCH RỪNG TỈNH ĐỒNG NAI NĂM 2023
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quy định về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 666/TTr-SNN ngày 20 tháng 02 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Công bố số liệu hiện trạng, diện tích rừng tỉnh Đồng Nai năm 2023 như sau:
Đơn vị tính: ha
| Số Thứ tự | Hạng mục | Tổng cộng | Phân theo mục đích sử dụng | ||||
| Đặc dụng | Phòng hộ | Sản xuất | |||||
| Cộng | Trong quy hoạch 3 loại rừng | Ngoài quy hoạch 3 loại rừng | |||||
| Tổng diện tích (gồm diện tích có rừng và rừng trồng chưa thành rừng | 181.627,22 | 99.854,40 | 34.902,96 | 46.869,86 | 31.240,07 | 15.629,79 | |
| 1 | Diện tích có rừng | 170.547,50 | 99.375,77 | 34.097,93 | 37.073,80 | 27.442,26 | 9.631,54 |
| 1.1 | Rừng tự nhiên | 124.328,89 | 95.656,88 | 16.260,33 | 12.411,68 | 11.787,23 | 624,45 |
| 1.2 | Rừng trồng | 46.218,61 | 3.718,89 | 17.837,60 | 24.662,12 | 15.655,03 | 9.007,09 |
| 2 | Diện tích chưa thành rừng | 29.816,25 | 4.763,39 | 6.059,98 | 18.992,88 | 8.494,56 | 10.498,32 |
| 2.1 | Diện tích đã trồng chưa đạt tiêu chí thành rừng | 11.079,72 | 478,63 | 805,03 | 9.796,06 | 3.797,81 | 5.998,25 |
| 2.2 | Diện tích khoanh nuôi tái sinh | 791,78 | 448,83 | 144,04 | 198,91 | 198,91 | - |
| 2.3 | Diện tích khác | 17.944,75 | 3.835,93 | 5.110,91 | 8.997,91 | 4.497,84 | 4.500,07 |
Theo kết quả trên hệ thống phần mềm FRMS tổng diện tích tự nhiên của tỉnh Đồng Nai là 589.775,3 ha, do đó diện tích rừng tính tỷ lệ che phủ là 170.547,50 ha, tỷ lệ che phủ của tỉnh Đồng Nai năm 2023 là 28,92 %.
Số liệu chi tiết hiện trạng rừng năm 2023 theo hệ thống biểu đính kèm gồm:
- Biểu IV-02: Diện tích rừng và diện tích chưa thành rừng phân theo mục đích sử dụng
- Biểu IV-03: Diện tích rừng và diện tích chưa thành rừng theo loại chủ rừng và tổ chức được giao quản lý;
- Biểu IV-04: Tổng hợp tỷ lệ che phủ rừng;
- Biểu IV-05: Tổng hợp diễn biến diện tích rừng và diện tích chưa thành rừng theo các nguyên nhân.
(Nếu tính diện tích tự nhiên của tỉnh Đồng Nai là: 586.361,81 ha theo Văn bản số 6508/SNN-CCKL ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Đồng Nai gửi Cục Kiểm lâm về việc đề nghị cập nhật địa giới hành chính tỉnh, huyện, xã trên địa bàn tỉnh Đồng Nai theo số liệu mới vào cơ sở dữ liệu phần mềm FRMS sau khi điều chỉnh khu vực Cù lao Gò Gia sang thành phố Hồ Chí Minh theo Nghị quyết số 114/NQ-CP ngày 05 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ; Quyết định số 461/QĐ-BNV ngày 26 tháng 6 năm 2020 của Bộ Nội vụ về việc công nhận số lượng, chất lượng hồ sơ, bản đồ địa giới hành chính các cấp tỉnh Đồng Nai; Quyết định 1435/QĐ-BTNMT ngày 22 tháng 7 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về phê duyệt và công bố kết quả kiểm kê diện tích đất năm 2019 thì diện tích rừng tính tỷ lệ che phủ là 168.611,09 ha, khi đó tỷ lệ che phủ rừng tỉnh Đồng Nai năm 2023 là 28,76%).
Điều 2. Số liệu hiện trạng, diện tích rừng tỉnh Đồng Nai năm 2023 được công bố là căn cứ để các Sở, ngành liên quan, Ủy ban nhân dân các cấp:
1. Thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về lâm nghiệp theo quy định tại Điều 102 Luật Lâm nghiệp năm 2017.
2. Nghiên cứu, hoạch định các chủ trương, chính sách đảm bảo mục tiêu phát triển rừng bền vững, phát triển kinh tế - xã hội của địa phương hàng năm và làm cơ sở để cập nhật diễn biến rừng những năm tiếp theo.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ngành, Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Long Khánh và Biên Hòa, Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1 Nghị quyết 114/NQ-CP năm 2019 về xác định địa giới hành chính giữa tỉnh Đồng Nai và Thành phố Hồ Chí Minh tại khu vực Cù lao Gò Gia do lịch sử để lại do Chính phủ ban hành
- 2 Quyết định 1435/QĐ-BTNMT năm 2021 phê duyệt và công bố kết quả kiểm kê diện tích đất đai năm 2019 do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 1 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2 Luật Lâm nghiệp 2017
- 3 Nghị định 156/2018/NĐ-CP hướng dẫn Luật Lâm nghiệp
- 4 Thông tư 33/2018/TT-BNNPTNT về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 5 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 1 Quyết định 452/QĐ-UBND năm 2021 công bố hiện trạng rừng và đất quy hoạch phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Đắk Nông tính đến ngày 31/12/2020
- 2 Quyết định 160/QĐ-UBND năm 2024 công bố hiện trạng rừng tỉnh Bắc Ninh năm 2023
- 3 Quyết định 265/QĐ-UBND năm 2024 công bố hiện trạng rừng năm 2023 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
- 4 Quyết định 68/QĐ-UBND năm 2024 công bố hiện trạng rừng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang năm 2023
- 5 Quyết định 486/QĐ-UBND năm 2024 công bố hiện trạng rừng tỉnh Khánh Hòa năm 2023
- 6 Quyết định 370/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt kết quả theo dõi hiện trạng rừng năm 2023 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
- 7 Quyết định 312/QĐ-UBND năm 2024 công bố hiện trạng rừng tỉnh Hòa Bình năm 2023
- 8 Quyết định 249/QĐ-UBND năm 2024 công bố hiện trạng rừng tỉnh Trà Vinh năm 2023
- 9 Quyết định 337/QĐ-UBND năm 2024 công bố hiện trạng rừng tỉnh Lâm Đồng năm 2023
- 10 Quyết định 347/QĐ-UBND năm 2024 công bố hiện trạng rừng tỉnh Cà Mau năm 2023
- 1 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2 Luật Lâm nghiệp 2017
- 3 Nghị định 156/2018/NĐ-CP hướng dẫn Luật Lâm nghiệp
- 4 Thông tư 33/2018/TT-BNNPTNT về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 5 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6 Nghị quyết 114/NQ-CP năm 2019 về xác định địa giới hành chính giữa tỉnh Đồng Nai và Thành phố Hồ Chí Minh tại khu vực Cù lao Gò Gia do lịch sử để lại do Chính phủ ban hành
- 7 Quyết định 1435/QĐ-BTNMT năm 2021 phê duyệt và công bố kết quả kiểm kê diện tích đất đai năm 2019 do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 8 Quyết định 452/QĐ-UBND năm 2021 công bố hiện trạng rừng và đất quy hoạch phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Đắk Nông tính đến ngày 31/12/2020
- 9 Quyết định 160/QĐ-UBND năm 2024 công bố hiện trạng rừng tỉnh Bắc Ninh năm 2023
- 10 Quyết định 265/QĐ-UBND năm 2024 công bố hiện trạng rừng năm 2023 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
- 11 Quyết định 68/QĐ-UBND năm 2024 công bố hiện trạng rừng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang năm 2023
- 12 Quyết định 486/QĐ-UBND năm 2024 công bố hiện trạng rừng tỉnh Khánh Hòa năm 2023
- 13 Quyết định 370/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt kết quả theo dõi hiện trạng rừng năm 2023 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
- 14 Quyết định 312/QĐ-UBND năm 2024 công bố hiện trạng rừng tỉnh Hòa Bình năm 2023
- 15 Quyết định 249/QĐ-UBND năm 2024 công bố hiện trạng rừng tỉnh Trà Vinh năm 2023
- 16 Quyết định 337/QĐ-UBND năm 2024 công bố hiện trạng rừng tỉnh Lâm Đồng năm 2023
- 17 Quyết định 347/QĐ-UBND năm 2024 công bố hiện trạng rừng tỉnh Cà Mau năm 2023