Quyết định số 3122/QĐ-UBND được ban hành nhằm phê duyệt việc điều chỉnh, bổ sung danh mục các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện An Lão, tỉnh Bình Định. Quyết định này đóng vai trò quan trọng trong việc điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất, tạo cơ sở pháp lý để triển khai các dự án phát triển kinh tế - xã hội tại địa phương.
- Nội dung điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2022
Quyết định phê duyệt các thay đổi quan trọng trong phương án sử dụng đất năm 2022 trên địa bàn huyện An Lão bao gồm:
- Điều chỉnh danh mục công trình, dự án: Thực hiện điều chỉnh đối với tổng cộng 04 công trình, dự án (chi tiết được quy định tại Phụ lục I kèm theo quyết định).
- Bổ sung danh mục công trình, dự án: Bổ sung mới 08 công trình, dự án vào kế hoạch với tổng diện tích đất sử dụng là 14,67 ha (chi tiết được quy định tại Phụ lục II kèm theo quyết định).
- Cập nhật các chỉ tiêu sử dụng đất liên quan: Tiến hành cập nhật và điều chỉnh đồng bộ các phương án phân bổ diện tích các loại đất, kế hoạch thu hồi đất, kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất, và kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng trong năm 2022 sau khi đã bổ sung các công trình, dự án nêu trên (chi tiết tại các Phụ lục III, IV, V và VI kèm theo quyết định).
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện An Lão
Để triển khai thực hiện quyết định hiệu quả và đúng quy định pháp luật, UBND huyện An Lão được giao các trách nhiệm cụ thể sau:
- Công khai thông tin quy hoạch: Thực hiện công bố, công khai rộng rãi việc điều chỉnh, bổ sung danh mục các công trình, dự án tại trụ sở các cơ quan liên quan và trên các phương tiện thông tin đại chúng để các tổ chức, cá nhân được biết và giám sát.
- Tổ chức thực hiện thủ tục đất đai: Chủ động bố trí nguồn vốn ngân sách nhà nước để triển khai thực hiện các công trình, dự án; chỉ đạo thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai và các quy định pháp luật khác có liên quan.
- Đăng ký danh mục thu hồi đất: Thực hiện đăng ký các công trình, dự án thuộc trường hợp Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng để trình UBND tỉnh tổng hợp, báo cáo HĐND tỉnh theo đúng quy định.
- Cập nhật quy hoạch dài hạn: Tiến hành cập nhật các công trình, dự án được bổ sung vào Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện An Lão theo quy định hiện hành.
- Báo cáo kết quả thực hiện: Khi kết thúc năm kế hoạch, UBND huyện An Lão có trách nhiệm tổng hợp, báo cáo kết quả thực hiện các công trình, dự án được bổ sung để trình UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) báo cáo HĐND tỉnh.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện
- Hiệu lực pháp lý: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và là nội dung điều chỉnh, bổ sung trực tiếp cho Quyết định số 1903/QĐ-UBND ngày 14/6/2022 của UBND tỉnh Bình Định.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện An Lão và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Công tác thông tin: Văn phòng UBND tỉnh Bình Định có trách nhiệm đăng tải toàn văn Quyết định này lên Trang thông tin điện tử của Văn phòng UBND tỉnh để đảm bảo tính minh bạch và phục vụ công tác tra cứu.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 3122/QĐ-UBND | Bình Định, ngày 26 tháng 9 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN VÀO KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 HUYỆN AN LÃO
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/04/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số 09/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
Căn cứ Quyết định số 1903/QĐ-UBND ngày 14/6/2022 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện An Lão;
Căn cứ Nghị quyết số 29/2021/NQ-HĐND ngày 11/12/2021 của HĐND tỉnh về Danh mục công trình, dự án Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng và Danh mục công trình, dự án sử dụng dưới 10 héc ta đất trồng lúa, dưới 20 héc ta đất trồng rừng phòng hộ, dưới 20 héc ta đất trồng rừng đặc dụng năm 2022 trên địa bàn tỉnh;
Theo đề nghị Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 760/TTr-STNMT ngày 21/9/2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện An Lão với các nội dung chủ yếu sau:
1. Danh mục, công trình dự án điều chỉnh: Tổng cộng 04 công trình, dự án.
(theo Phụ lục I đính kèm)
2. Danh mục, công trình dự án bổ sung: Tổng cộng 08 công trình, dự án, diện tích 14,67ha.
(theo Phụ lục II đính kèm)
3. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2022 sau khi bổ sung công trình, dự án
(theo Phụ lục III đính kèm)
4. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022 sau khi bổ sung công trình, dự án
(theo Phụ lục IV đính kèm)
5. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022 sau khi bổ sung công trình, dự án
(theo Phụ lục V đính kèm)
6. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022 sau khi bổ sung công trình, dự án
(theo Phụ lục VI đính kèm)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện An Lão có trách nhiệm:
- Công khai việc điều chỉnh, bổ sung các danh mục công trình, dự án tại trụ sở cơ quan liên quan; trên phương tiện thông tin đại chúng để các tổ chức, cá nhân biết.
- Bố trí vốn ngân sách để thực hiện công trình, dự án; chỉ đạo thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai và pháp luật liên quan đối với các danh mục công trình, dự án được bổ sung.
- Đăng ký vào Danh mục công trình, dự án Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trình UBND tỉnh tổng hợp, báo cáo HĐND tỉnh theo đúng quy định.
- Cập nhật các công trình, dự án vào Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện An Lão theo quy định.
- Kết thúc năm kế hoạch, UBND huyện An Lão phải báo cáo kết quả thực hiện các công trình, dự án được bổ sung, trình UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để báo cáo HĐND tỉnh theo đúng quy định.
Điều 3. Quyết định này điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 1903/QĐ-UBND ngày 14/6/2022 của UBND tỉnh và có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện An Lão và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Văn phòng UBND tỉnh đưa Quyết định này lên Trang thông tin điện tử của Văn phòng UBND tỉnh Bình Định./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 HUYỆN AN LÃO
(Kèm theo Quyết định số 3122/QĐ-UBND ngày 26/9/2022 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Nội dung đã được phê duyệt | Nội dung sau điều chỉnh | Mã QH | Ghi chú | ||||||||||||||||||||||
| Tên công trình, dự án | Diện tích (ha) | Sử dụng từ các loại đất | Địa điểm xây dựng | Vị trí trên bản đồ địa chính (Tờ bản đồ, số thửa) | Tên công trình, dự án | Mã QH | Diện tích (ha) | Sử dụng từ các loại đất | Vị trí trên bản đồ địa chính (Tờ bản đồ, số thửa) | |||||||||||||||||
| LUC | LUK | HNK | CLN | DGT | DTL | ODT | BCS | LUC | LUK | HNK | CLN | DGT | DTL | ODT | BCS | |||||||||||
| 1 | Nhà văn hóa xã An Hòa | 0,2 |
|
| 0,2 |
|
|
|
|
| Xã An Hòa | Tờ 39 (thửa 256;257;282; 283;284;285;286; 303;304;288; 287;155) | Nhà văn hóa xã An Hòa | DVH | 0,2 | 0,06 |
| 0,14 |
|
|
|
|
| Tờ 39 (thửa 256; 257; 282;283; 284;285;286;303; 304;288;287;155) | DVH | Điều chỉnh loại đất sử dụng |
| 2 | Hệ thống xử lý nước thải khu thương mại, dịch vụ và dân cư Đồng Bàu | 0,06 | 0,06 |
|
|
|
|
|
|
| Xã An Hòa | Tờ 14 (Thửa 496) | Hệ thống xử lý nước thải khu thương mại, dịch vụ và dân cư Đồng Bàu | DRA | 0,18 |
|
|
| 0,18 |
|
|
|
| Tờ 14 (Thửa 545) | DRA | Điều chỉnh loại đất, diện tích quy hoạch và Vị trí trên tờ bản đồ địa chính |
| 3 | San ủi mặt bằng Gò Tôn thôn 2 để xây dựng khu dân cư | 0,7 |
|
|
|
|
|
|
| 0,7 | Xã An Toàn | Tờ bản đồ số 44 | Bố trí dân cư Thôn 2 An Toàn | ONT | 4,5 |
|
|
|
|
|
|
| 4,5 | Tờ bản đồ số 44 | ONT | Điều chỉnh tên công trình và diện tích |
| 4 | Cơ sở hạ tầng khu vực Hồ sinh thái và trước UBND huyện | 2 | 0,6 | 0,42 | 0,04 | 0,2 | 0,03 | 0,13 | 0,5 | 0,08 | Thị trấn An Lão | Tờ 45 ( Thửa 1,2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 16, 17, 46, 48, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 29, 30, 31, 44); Tờ 42 (Thửa 7, 9, 10, 12, 13, 15); Tờ 27 (Thửa 17, 18, 28, 29, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 78) | Cơ sở hạ tầng khu vực Hồ sinh thái và trước UBND huyện | PNK | 2 | 0,6 | 0,42 | 0,04 | 0,2 | 0,03 | 0,13 | 0,5 | 0,08 | Tờ 45 ( Thửa 1,2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 16, 17, 46, 48, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 29, 30, 31, 44); Tờ 42 (Thửa 7, 9, 10, 12, 13, 15); Tờ 27 (Thửa 17, 18, 28, 29, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 78); Tờ 32 (Thửa 26, 27, 28, 29, 33, 34, 35, 36, 37, 39, 41); Bản đồ 299 Tờ 16 (Thửa 332, 334) | PNK | Điều chỉnh vị trí trên tờ bản đồ địa chính ( Tờ bản đồ, số thửa) |
| Tổng | 2,96 | 0,66 | 0,42 | 0,24 | 0,2 | 0,03 | 0,13 | 0,5 | 0,78 |
|
|
|
| 6,88 | 0,66 | 0,42 | 0,18 | 0,38 | 0,03 | 0,13 | 0,5 | 4,58 |
|
|
| |
PHỤ LỤC II
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 HUYỆN AN LÃO
(Kèm theo Quyết định số 3122/QĐ-UBND ngày 26/9/2022 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Tên công trình,dự án | Địa điểm xây dựng | Vị trí trên bản đồ địa chính (Tờ bản đồ, số thửa) | Mã QH | Diện tích (ha) | Sử dụng từ các loại đất | Chủ trương đầu tư, kế hoạch vốn | ||||||||
| LUC | LUK | HNK | CLN | DGT | NTD | ONT | SON | BCS | |||||||
| 1 | Nhà làm việc công an xã An Toàn | Xã An Toàn | Tờ 44 (Thửa 16) | CAN | 0,05 |
|
| 0,05 |
|
|
|
|
|
| Văn bản số 1082/UBND ngày 16/8/2022 của UBND huyện An Lão Về việc đăng ký lộ trình và Danh mục xây dựng Trụ sở làm việc phục vụ công tác cho Công an xã tại huyện An Lão |
| 2 | Đường GTNT từ đường liên xã đến nhà Ruộng ông Teo và từ nhà ông Khánh đến nhà ông Huyền | Xã An Trung | Tờ 12 (Thửa 540, 633, 648, 72, 64); Tờ16 (Thửa 12, 15); Tờ 30 (Thửa 64) | DGT | 0,32 | 0,12 |
|
| 0,2 |
|
|
|
|
| Quyết định số 2479/QĐ-UBND ngày 09/8/2022 của UBND tỉnh Bình Định Về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách Nhà nước giai đoạn 2021-2025 và kế hoạch năm 2022 |
| 3 | Làm mới đường giao thông từ thôn 5 đến thôn 2 | Xã An Nghĩa | Tờ 21 (Thửa 12, 81, 113, 2, 6, 11, 33, 25, 23, 27, 35, 37, 39, 43, 48, 49) Tờ 23 (54, 61, 59) | DGT | 3 |
|
| 3 |
|
|
|
|
|
| Quyết định số 2479/QĐ-UBND ngày 09/8/2022 của UBND tỉnh Bình Định Về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách Nhà nước giai đoạn 2021-2025 và kế hoạch năm 2022 |
| 4 | Đường từ Thôn 2 Thị trấn An Lão đi Tân An, An Tân | Thị trấn An Lão, xã An Tân | Tờ 36 (Thửa 27, 45, 54, 46, 51, 52 53, 54, 49, 94, 46, 106, 108, 153, 154, 199, 208, 209, 242, 243, 249, 250, 300, 299, 361, 362, 377, 380, 379); Tờ 38 (Thửa 194, 195, 130, 131, 119, 239); Tờ 16 (Thửa 239, 211, 206, 176, 166, 156, 145, 146, 120, 135, 109, 110, 98, 75, 69, 39, 36, 37, 15, 16, 17, 18, 240, 250, 249, 289, 288, 297, 298, 324, 325, 330, 363, 399, 389, 401, 408, 435, 447, 480, 490, 529, 530, 537, 538, 586, 585, 597, 648, 656, 716) | DGT | 2,3 | 0,9 |
| 0,3 | 0,3 |
|
|
|
| 0,8 | Quyết định số 2479/QĐ-UBND ngày 09/8/2022 của UBND tỉnh Bình Định Về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách Nhà nước giai đoạn 2021-2025 và kế hoạch năm 2022 |
| 5 | Đường bao Thôn 2, thị trấn An Lão | Thị trấn An Lão | Tờ 31 (Thửa 12, 13, 14, 15); Tờ 32 (Thửa 24, 39, 44, 51, 52, 53, 54, 55, 66, 74, 83, 84, 86, 87, 88, 94 101, 103, 111, 112, 116, 117, 122, 123, 125), Tờ 26 (123, 129, 134) | DGT | 1,35 | 0,7 |
|
| 0,5 |
|
|
|
| 0,15 | Quyết định số 2479/QĐ-UBND ngày 09/8/2022 của UBND tỉnh Bình Định Về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách Nhà nước giai đoạn 2021-2025 và kế hoạch năm 2022 |
| 6 | Đê sông An Lão (Đoạn Vạn Long-Vạn Khánh-Trà Cong) | Xã An Hòa | Tờ số 20 (Thửa 213, 212, 220, 219, 242, 241, 236, 235, 237,242, 264, 265, 266, 272, 271, 279, 278, 288, 287, 286, 286, 298, 303, 306, 313, 312, 315, 323, 322, 327, 328, 329, 335, 389, 334, 338, 339, 343, 351, 356, 358, 359, 361, 360, 360, 365, 366, 390, 367, 368, 369, 373, 372, 371, 376, 378, 377, 383, 384, 115, 152, 6, 7, 8) | DTL | 2 |
|
| 1,5 |
|
|
|
|
| 0,5 | Quyết định số 2479/QĐ-UBND ngày 09/8/2022 của UBND tỉnh Bình Định Về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách Nhà nước giai đoạn 2021-2025 và kế hoạch năm 2022 |
| 7 | Dự án khắc phục hậu quả thiên tai năm 2021 trên địa bàn huyện Phù Cát, Hoài Ân và An Lão | Xã An Hòa | Tờ số 13 (Thửa 77, 90, 108, 212, 390, 391, 392, 393) | DTL | 0,52 |
|
| 0,03 | 0,16 | 0,3 |
| 0,02 | 0,01 |
| Quyết định số 931/QĐ-UBND ngày 25/3/2022 của UBND tỉnh Bình Định Về việc phê duyệt chủ trương đầu tư Dự án: Khắc phục hậu quả thiên tai năm 2021 trên địa bàn huyện Phù Cát, Hoài Ân và An Lão |
| 8 | Khu tái định cư vùng thiên tai thôn 4, thôn 5 xã An Trung | Xã An Trung | Tờ 15 (Thửa 181, 182, 190, 192, 199, 48, 50, 134); Tờ 32 (Thửa 49) | ONT | 5,13 |
|
|
| 4,17 | 0,27 | 0,67 | 0,01 |
| 0,01 | Quyết định số 2479/QĐ-UBND ngày 09/8/2022 của UBND tỉnh Bình Định Về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách Nhà nước giai đoạn 2021-2025 và kế hoạch năm 2022 |
| Tổng |
|
|
| 14,67 | 1,72 | 0 | 4,88 | 5,33 | 0,57 | 0,67 | 0,03 | 0,01 | 1,46 |
| |
PHỤ LỤC III
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH 2022 SAU KHI ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
(Kèm theo Quyết định số 3122/QĐ-UBND ngày 26/9/2022 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Toàn huyện Được UBND tỉnh phê duyệt tại QĐ số 1903/QĐ- UBND | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||||||||||
| Xã An Hòa | Xã An Tân | Thị trấn An Lão | Xã An Trung | Xã An Dũng | Xã An Vinh | Xã An Hưng | Xã An Quang | Xã An Nghĩa | Xã An Toàn | |||||||||||||||||
| Diện tích đã được phê duyệt | Diện tích điều chỉnh | Tăng Giảm (+);(-) | Diện tích đã được phê duyệt | Diện tích điều chỉnh | Tăng Giảm (+);(-) | Diện tích đã được phê duyệt | Diện tích điều chỉnh | Tăng Giảm (+);(-) | Diện tích đã được phê duyệt | Diện tích điều chỉnh | Tăng Giảm (+);(-) | Diện tích đã được phê duyệt | Diện tích điều chỉnh | Tăng Giảm (+);(-) | Diện tích đã được phê duyệt | Diện tích điều chỉnh | Tăng Giảm (+);(-) | Diện tích đã được phê duyệt | Diện tích điều chỉnh | Tăng Giảm (+);(-) | ||||||
|
| Tổng diện tích tự nhiên | 69.688,02 | 69.688,02 |
| 4.115,71 | 4.115,71 |
| 2.327,06 | 2.327,06 |
| 1.441,03 | 1.441,03 |
| 6.854,19 | 6.854,19 |
| 4.247,42 | 8.517,61 | 6.618,98 | 5.532,11 | 3.758,98 | 3.758,98 |
| 26.274,92 | 26.274,92 |
|
| 1 | Đất nông nghiệp | 66.389,69 | 66.376,24 | -13,45 | 3.500,39 | 3.498,44 | -1,95 | 2.086,46 | 2.085,86 | -0,60 | 1.139,60 | 1.136,24 | -3,36 | 6.360,61 | 6.356,12 | -4,49 | 3.609,53 | 8.303,31 | 6.262,96 | 5.396,64 | 3.695,37 | 3.692,37 | -3,00 | 26.034,82 | 26.034,77 | -0,05 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 1.138,46 | 1.135,66 | -2,80 | 295,00 | 294,94 | -0,06 | 168,89 | 168,49 | -0,40 | 114,71 | 112,49 | -2,22 | 205,33 | 205,21 | -0,12 | 4,63 | 97,23 | 109,59 | 45,08 | 28,78 | 28,78 |
| 69,22 | 69,22 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 1.013,21 | 1.010,83 | -2,38 | 285,33 | 285,27 | -0,06 | 136,00 | 135,60 | -0,40 | 106,01 | 104,21 | -1,80 | 205,33 | 205,21 | -0,12 | 3,34 | 97,16 | 106,97 | 42,21 | 28,78 | 28,78 |
| 2,08 | 2,08 |
|
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | 125,25 | 124,83 | -0,42 | 9,67 | 9,67 |
| 32,89 | 32,89 |
| 8,70 | 8,28 | -0,42 |
|
|
| 1,29 | 0,07 | 2,62 | 2,87 |
|
|
| 67,14 | 67,14 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 2.869,15 | 2.864,03 | -5,12 | 1.089,41 | 1.087,68 | -1,73 | 125,02 | 124,92 | -0,10 | 154,96 | 154,72 | -0,24 | 224,49 | 224,49 |
| 1,12 | 99,94 | 409,03 | 210,88 | 244,35 | 241,35 | -3,00 | 309,93 | 309,88 | -0,05 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 2.517,18 | 2.511,65 | -5,53 | 350,09 | 349,93 | -0,16 | 244,34 | 244,24 | -0,10 | 202,58 | 201,68 | -0,90 | 488,04 | 483,67 | -4,37 | 160,36 | 164,38 | 286,13 | 319,86 | 63,11 | 63,11 |
| 238,29 | 238,29 |
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 23.856,93 | 23.856,93 |
| 601,23 | 601,23 |
| 548,65 | 548,65 |
| 340,07 | 340,07 |
| 4.364,31 | 4.364,31 |
| 3.443,42 | 6.114,36 | 2.822,06 | 3.936,80 | 1.686,03 | 1.686,03 |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | 22.673,60 | 22.673,60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 22.673,60 | 22.673,60 |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | 13.273,69 | 13.273,69 |
| 1.152,67 | 1.152,67 |
| 974,94 | 974,94 |
| 324,79 | 324,79 |
| 1.073,74 | 1.073,74 |
|
| 1.826,77 | 2.632,48 | 883,94 | 1.672,67 | 1.672,67 |
| 2.731,68 | 2.731,68 |
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 9,72 | 9,72 |
|
|
|
| 0,81 | 0,81 |
| 2,21 | 2,21 |
| 2,81 | 2,81 |
|
| 0,63 | 0,46 | 0,08 | 0,43 | 0,43 |
| 2,29 | 2,29 |
|
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | 50,97 | 50,97 |
| 12,00 | 12,00 |
| 23,80 | 23,80 |
| 0,28 | 0,28 |
| 1,89 | 1,89 |
|
|
| 3,20 |
|
|
|
| 9,80 | 9,80 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 3.085,42 | 3.101,11 | 15,69 | 560,18 | 562,63 | 2,45 | 218,72 | 219,72 | 1,00 | 289,47 | 293,46 | 3,99 | 443,56 | 448,06 | 4,50 | 635,28 | 186,66 | 356,02 | 115,30 | 60,04 | 63,04 | 3,00 | 220,20 | 220,95 | 0,75 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 107,32 | 107,32 |
|
|
|
| 0,05 | 0,05 |
| 1,30 | 1,30 |
| 12,44 | 12,44 |
|
|
| 93,40 | 0,07 | 0,06 | 0,06 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | 2,48 | 2,53 | 0,05 | 0,20 | 0,20 |
| 0,05 | 0,05 |
| 2,05 | 2,05 |
| 0,12 | 0,12 |
|
|
| 0,05 |
|
|
|
|
| 0,05 | 0,05 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | 25,83 | 25,83 |
| 14,14 | 14,14 |
|
|
|
| 11,69 | 11,69 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại dịch vụ | 38,47 | 38,47 |
| 15,46 | 15,46 |
|
|
|
|
|
|
| 0,61 | 0,61 |
|
|
| 12,14 | 0,24 |
|
|
| 10,02 | 10,02 |
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1,55 | 1,55 |
| 0,43 | 0,43 |
| 0,23 | 0,23 |
| 0,74 | 0,74 |
| 0,05 | 0,05 |
|
|
|
| 0,08 | 0,01 | 0,01 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | 31,81 | 31,81 |
| 31,81 | 31,81 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | 26,10 | 26,10 |
| 19,10 | 19,10 |
| 3,00 | 3,00 |
|
|
|
| 4,00 | 4,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 1.664,14 | 1.672,49 | 8,35 | 251,31 | 253,79 | 2,48 | 81,87 | 82,87 | 1,00 | 116,09 | 118,58 | 2,49 | 244,47 | 243,85 | -0,62 | 626,30 | 52,41 | 113,67 | 48,53 | 38,88 | 41,88 | 3,00 | 90,62 | 90,62 |
|
| - | Đất giao thông | 585,70 | 594,59 | 8,89 | 102,62 | 104,84 | 2,22 | 48,28 | 49,28 | 1,00 | 66,16 | 68,78 | 2,62 | 88,54 | 88,59 | 0,05 | 54,72 | 29,31 | 70,54 | 23,11 | 25,12 | 28,12 | 3,00 | 77,30 | 77,30 |
|
| - | Đất thủy lợi | 805,18 | 805,05 | -0,13 | 67,25 | 67,25 |
| 11,26 | 11,26 |
| 16,49 | 16,36 | -0,13 | 113,32 | 113,32 |
| 571,58 | 8,58 | 9,70 | 2,90 | 1,65 | 1,65 |
| 2,45 | 2,45 |
|
| - | Đất cơ sở văn hóa | 6,84 | 7,04 | 0,20 | 0,72 | 0,92 | 0,20 |
|
|
| 2,91 | 2,91 |
| 1,32 | 1,32 |
|
| 0,04 | 1,10 | 0,28 | 0,19 | 0,19 |
| 0,28 | 0,28 |
|
| - | Đất cơ sở y tế | 3,22 | 3,22 |
| 0,46 | 0,46 |
| 0,09 | 0,09 |
| 1,62 | 1,62 |
| 0,44 | 0,44 |
|
| 0,04 | 0,05 | 0,23 | 0,05 | 0,05 |
| 0,24 | 0,24 |
|
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 30,20 | 30,20 |
| 6,98 | 6,98 |
| 3,23 | 3,23 |
| 7,67 | 7,67 |
| 2,88 | 2,88 |
|
| 3,60 | 1,97 | 2,73 | 0,33 | 0,33 |
| 0,80 | 0,80 |
|
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | 13,46 | 13,46 |
| 1,55 | 1,55 |
| 0,88 | 0,88 |
| 3,79 | 3,79 |
| 3,35 | 3,35 |
|
| 0,95 | 1,12 | 0,38 | 0,09 | 0,09 |
| 1,34 | 1,34 |
|
| - | Đất công trình năng lượng | 18,59 | 18,59 |
| 0,01 | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
| 0,08 | 0,08 |
|
|
|
| 11,25 | 7,25 | 7,25 |
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính VT | 0,60 | 0,60 |
| 0,05 | 0,05 |
| 0,07 | 0,07 |
| 0,14 | 0,14 |
| 0,20 | 0,20 |
|
| 0,02 | 0,03 | 0,06 |
|
|
| 0,03 | 0,03 |
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử văn hóa | 3,31 | 3,31 |
| 0,01 | 0,01 |
| 1,33 | 1,33 |
| 1,67 | 1,67 |
| 0,05 | 0,05 |
|
| 0,01 | 0,06 | 0,18 |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 7,49 | 7,55 | 0,06 | 1,45 | 1,51 | 0,06 |
|
|
| 0,19 | 0,19 |
|
|
|
|
|
| 5,85 |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 184,88 | 184,21 | -0,67 | 69,15 | 69,15 |
| 14,98 | 14,98 |
| 14,34 | 14,34 |
| 33,78 | 33,11 | -0,67 |
| 9,86 | 23,08 | 7,31 | 4,20 | 4,20 |
| 8,18 | 8,18 |
|
| - | Đất cơ sở nghiên cứu khoa học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở dịch vụ về xã hội |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | 4,67 | 4,67 |
| 1,05 | 1,05 |
| 1,75 | 1,75 |
| 1,10 | 1,10 |
| 0,50 | 0,50 |
|
|
| 0,16 | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 4,29 | 4,29 |
| 0,47 | 0,47 |
| 1,24 | 1,24 |
|
|
|
| 1,13 | 1,13 |
|
| 0,69 | 0,36 | 0,12 | 0,03 | 0,03 |
| 0,24 | 0,24 |
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 7,62 | 7,62 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7,18 | 7,18 |
|
|
| 0,44 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | 289,84 | 295,64 | 5,80 | 100,57 | 100,55 | -0,02 | 51,58 | 51,58 |
|
|
|
| 70,13 | 75,25 | 5,12 |
| 14,26 | 27,67 | 10,83 | 6,41 | 6,41 |
| 8,40 | 9,10 | 0,70 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | 37,06 | 38,56 | 1,50 |
|
|
|
|
|
| 37,06 | 38,56 | 1,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 8,01 | 8,01 |
| 1,01 | 1,01 |
| 0,25 | 0,25 |
| 4,96 | 4,96 |
| 0,56 | 0,56 |
| 0,00 | 0,39 | 0,34 | 0,23 |
|
|
| 0,28 | 0,28 |
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ của tổ chức sự nghiệp | 6,35 | 6,35 |
| 0,80 | 0,80 |
| 0,03 | 0,03 |
|
|
|
| 0,12 | 0,12 |
|
| 0,12 | 0,03 | 0,64 | 0,78 | 0,78 |
| 3,83 | 3,83 |
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 791,65 | 791,64 | -0,01 | 123,07 | 123,06 | -0,01 | 78,51 | 78,51 |
| 85,04 | 85,04 |
| 96,22 | 96,22 |
| 7,94 | 118,79 | 107,92 | 54,38 | 13,84 | 13,84 |
| 105,95 | 105,95 |
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 40,90 | 40,90 |
| 1,81 | 1,81 |
| 1,91 | 1,91 |
| 28,53 | 28,53 |
| 6,53 | 6,53 |
| 1,04 |
|
| 0,18 | 0,03 | 0,03 |
| 0,86 | 0,86 |
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | 2,00 | 2,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2,00 | 2,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | 212,92 | 210,68 | -2,24 | 55,14 | 54,64 | -0,50 | 21,88 | 21,48 | -0,40 | 11,97 | 11,34 | -0,63 | 50,03 | 50,02 | -0,01 | 2,61 | 27,64 | 0,00 | 20,17 | 3,58 | 3,58 |
| 19,90 | 19,20 | -0,70 |
PHỤ LỤC IV
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2022 SAU KHI ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
(Kèm theo Quyết định số 3122/QĐ-UBND ngày 26/9/2022 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||||||||||
| Xã An Hòa | Xã An Tân | Thị trấn An Lão | Xã An Trung | Xã An Dũng | Xã An Vinh | Xã An Hưng | Xã An Quang | Xã An Nghĩa | Xã An Toàn | |||||||||||||||||
| Diện tích đã được phê duyệt | Diện tích điều chỉnh | Tăng Giảm (+);(-) | Diện tích đã được phê duyệt | Diện tích điều chỉnh | Tăng Giảm (+);(-) | Diện tích đã được phê duyệt | Diện tích điều chỉnh | Tăng Giảm (+); (-) | Diện tích đã được phê duyệt | Diện tích điều chỉnh | Tăng Giảm (+); (-) | Diện tích đã được phê duyệt | Diện tích điều chỉnh | Tăng Giảm (+); (-) | Diện tích đã được phê duyệt | Diện tích điều chỉnh | Tăng Giảm (+);(-) | Diện tích đã được phê duyệt | Diện tích điều chỉnh | Tăng Giảm (+) (-) | ||||||
|
| Tổng diện tích | 647,03 | 663,85 | 16,82 | 37,94 | 40,42 | 2,48 | 19,75 | 20,75 | 1,00 | 17,96 | 22,11 | 4,15 | 11,85 | 17,29 | 5,44 | 428,14 | 1,99 | 108,19 | 8,27 | 2,76 | 5,76 | 3,00 | 10,19 | 10,94 | 0,75 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 452,523 | 465,97 | 13,45 | 32,82 | 34,77 | 1,95 | 14,52 | 15,12 | 0,60 | 15,82 | 19,18 | 3,36 | 9,12 | 13,61 | 4,49 | 258,15 | 1,54 | 105,86 | 8,00 | 2,75 | 5,75 | 3,00 | 3,95 | 4,00 | 0,05 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 101,528 | 104,33 | 2,80 | 10,43 | 10,49 | 0,06 | 2,50 | 2,90 | 0,40 | 4,71 | 6,93 | 2,22 | 1,47 | 1,59 | 0,12 | 79,41 | 0,84 | 1,54 | 0,40 |
|
|
| 0,23 | 0,23 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 94,598 | 96,98 | 2,38 | 6,57 | 6,63 | 0,06 | 2,50 | 2,90 | 0,40 | 3,87 | 5,67 | 1,80 | 1,47 | 1,59 | 0,12 | 77,41 | 0,84 | 1,54 | 0,40 |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | 6,93 | 7,35 | 0,42 | 3,86 | 3,86 |
|
|
|
| 0,84 | 1,26 | 0,42 |
|
|
| 2,00 |
|
|
|
|
|
| 0,23 | 0,23 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 49,1 | 54,22 | 5,12 | 7,50 | 9,23 | 1,73 | 2,16 | 2,26 | 0,10 | 0,83 | 1,07 | 0,24 | 1,45 | 1,45 |
| 13,95 | 0,15 | 15,29 | 3,93 | 1,45 | 4,45 | 3,00 | 2,39 | 2,44 | 0,05 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 210,045 | 215,58 | 5,53 | 11,74 | 11,90 | 0,16 | 8,70 | 8,80 | 0,10 | 9,43 | 10,33 | 0,90 | 5,31 | 9,68 | 4,37 | 163,15 | 0,35 | 9,05 | 2,13 |
|
|
| 0,19 | 0,19 |
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 1,74 | 1,74 |
|
|
|
|
|
|
| 0,05 | 0,05 |
|
|
|
| 1,57 |
|
|
| 0,12 | 0,12 |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | 0,46 | 0,46 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,46 | 0,46 |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | 89,58 | 89,58 |
| 3,15 | 3,15 |
| 1,16 | 1,16 |
| 0,80 | 0,80 |
| 0,89 | 0,89 |
|
| 0,20 | 79,98 | 1,54 | 1,18 | 1,18 |
| 0,68 | 0,68 |
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0,07 | 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 152,03 | 153,16 | 1,13 | 4,68 | 4,71 | 0,03 | 5,13 | 5,13 |
| 1,57 | 1,73 | 0,16 | 1,15 | 2,09 | 0,94 | 131,77 | 0,19 | 2,32 | 0,20 | 0,01 | 0,01 |
| 5,01 | 5,01 |
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | 0,46 | 0,46 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,46 | 0,46 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại dịch vụ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 39,55 | 40,65 | 1,10 | 1,09 | 1,09 |
| 5,12 | 5,12 |
| 0,73 | 0,89 | 0,16 | 0,15 | 1,09 | 0,94 | 32,02 | 0,18 | 0,24 |
| 0,01 | 0,01 |
| 0,01 | 0,01 |
|
| - | Đất giao thông | 27,61 | 27,91 | 0,30 | 0,32 | 0,32 |
| 5,00 | 5,00 |
| 0,04 | 0,07 | 0,03 |
| 0,27 | 0,27 | 22,06 | 0,18 |
|
|
|
|
| 0,01 | 0,01 |
|
| - | Đất thủy lợi | 0,44 | 0,57 | 0,13 | 0,14 | 0,14 |
|
|
|
| 0,23 | 0,36 | 0,13 | 0,07 | 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở văn hóa | 0,02 | 0,02 |
| 0,01 | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,01 | 0,01 |
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở y tế | 0,33 | 0,33 |
| 0,10 | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,23 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 0,7 | 0,70 |
|
|
|
| 0,07 | 0,07 |
|
|
|
|
|
|
| 0,54 |
| 0,09 |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính VT | 0,24 | 0,24 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,24 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử văn hóa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 9,81 | 10,48 | 0,67 | 0,17 | 0,17 |
|
|
|
| 0,46 | 0,46 |
| 0,08 | 0,75 | 0,67 | 8,95 |
| 0,15 |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở nghiên cứu khoa học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở dịch vụ về xã hội |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | 0,4 | 0,40 |
| 0,35 | 0,35 |
| 0,05 | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 0,27 | 0,27 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,27 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | 13,17 | 13,19 | 0,02 | 0,59 | 0,61 | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 12,38 |
|
| 0,20 |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | 0,84 | 0,84 |
|
|
|
|
|
|
| 0,84 | 0,84 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,54 | 0,54 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,54 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ của tổ chức sự nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 94,18 | 94,19 | 0,01 |
| 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
|
|
|
| 0,54 | 0,54 |
| 86,54 | 0,01 | 2,08 |
|
|
|
| 5,00 | 5,00 |
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 3,02 | 3,02 |
| 3,00 | 3,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | 42,48 | 44,72 | 2,24 | 0,44 | 0,94 | 0,50 | 0,10 | 0,50 | 0,40 | 0,57 | 1,20 | 0,63 | 1,58 | 1,59 | 0,01 | 38,22 | 0,26 | 0,01 | 0,07 |
|
|
| 1,23 | 1,93 | 0,70 |
PHỤ LỤC V
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 SAU KHI ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
(Kèm theo Quyết định số 3122/QĐ-UBND ngày 26/9/2022 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||||||||||
| Xã An Hòa | Xã An Tân | Thị trấn An Lão | Xã An Trung | Xã An Dũng | Xã An Vinh | Xã An Hưng | Xã An Quang | Xã An Nghĩa | Xã An Toàn | |||||||||||||||||
| Diện tích đã được phê duyệt | Diện tích điều chỉnh | Tăng Giảm (+);(-) | Diện tích đã được phê duyệt | Diện tích điều chỉnh | Tăng Giảm (+);(-) | Diện tích đã được phê duyệt | Diện tích điều chỉnh | Tăng Giảm (+);(-) | Diện tích đã được phê duyệt | Diện tích điều chỉnh | Tăng Giảm (+);(-) | Diện tích đã được phê duyệt | Diện tích điều chỉnh | Tăng Giảm (+);(-) | Diện tích đã được phê duyệt | Diện tích điều chỉnh | Tăng Giảm (+);(-) | Diện tích đã được phê duyệt | Diện tích điều chỉnh | Tăng Giảm (+);(-) | ||||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 488,743 | 502,19 | 13,45 | 50,19 | 52,14 | 1,95 | 17,52 | 18,12 | 0,60 | 15,82 | 19,18 | 3,36 | 12,62 | 17,11 | 4,49 | 258,15 | 1,54 | 116,00 | 8,20 | 2,75 | 5,75 | 3,00 | 5,96 | 6,01 | 0,05 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 105,168 | 107,97 | 2,80 | 10,43 | 10,49 | 0,06 | 2,50 | 2,90 | 0,40 | 4,71 | 6,93 | 2,22 | 4,97 | 5,09 | 0,12 | 79,41 | 0,84 | 1,68 | 0,40 |
|
|
| 0,23 | 0,23 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 98,238 | 100,62 | 2,38 | 6,57 | 6,63 | 0,06 | 2,50 | 2,90 | 0,40 | 3,87 | 5,67 | 1,80 | 4,97 | 5,09 | 0,12 | 77,41 | 0,84 | 1,68 | 0,40 |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 55,55 | 60,67 | 5,12 | 7,75 | 9,48 | 1,73 | 2,16 | 2,26 | 0,10 | 0,83 | 1,07 | 0,24 | 1,45 | 1,45 |
| 13,95 | 0,15 | 20,29 | 4,13 | 1,45 | 4,45 | 3,00 | 3,39 | 3,44 | 0,05 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 226,165 | 231,70 | 5,53 | 21,86 | 22,02 | 0,16 | 8,70 | 8,80 | 0,10 | 9,43 | 10,33 | 0,90 | 5,31 | 9,68 | 4,37 | 163,15 | 0,35 | 14,05 | 2,13 |
|
|
| 1,19 | 1,19 |
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 1,74 | 1,74 |
|
|
|
|
|
|
| 0,05 | 0,05 |
|
|
|
| 1,57 |
|
|
| 0,12 | 0,12 |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | 0,46 | 0,46 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,46 | 0,46 |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | 99,59 | 99,59 |
| 10,15 | 10,15 |
| 4,16 | 4,16 |
| 0,80 | 0,80 |
| 0,89 | 0,89 |
|
| 0,20 | 79,98 | 1,54 | 1,18 | 1,18 |
| 0,69 | 0,69 |
|
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0,07 | 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 32,04 | 32,04 |
| 3,29 | 3,29 |
| 18,80 | 18,80 |
| 0,15 | 0,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 9,80 | 9,80 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp khác không phải là rừng | 32,04 | 32,04 |
| 3,29 | 3,29 |
| 18,80 | 18,80 |
| 0,15 | 0,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 9,80 | 9,80 |
|
| 3 | Chuyển đổi đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | 0,13 | 1,23 | 1,10 |
|
|
| 0,12 | 0,12 |
| 0,01 | 0,17 | 0,16 |
| 0,94 | 0,94 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3.1 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | 0,13 | 1,23 | 1,10 |
|
|
| 0,12 | 0,12 |
| 0,01 | 0,17 | 0,16 |
| 0,94 | 0,94 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC VI
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2022 SAU KHI ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
(Kèm theo Quyết định số 3122/QĐ-UBND ngày 26/9/2022 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||||||||||
| Xã An Hòa | Xã An Tân | Thị trấn An Lão | Xã An Trung | Xã An Dũng | Xã An Vinh | Xã An Hưng | Xã An Quang | Xã An Nghĩa | Xã An Toàn | |||||||||||||||||
| Diện tích đã được phê duyệt | Diện tích điều chỉnh | Tăng Giảm (+);(-) | Diện tích đã được phê duyệt | Diện tích điều chỉnh | Tăng Giảm (+);(-) | Diện tích đã được phê duyệt | Diện tích điều chỉnh | Tăng Giảm (+);(-) | Diện tích đã được phê duyệt | Diện tích điều chỉnh | Tăng Giảm (+);(-) | Diện tích đã được phê duyệt | Diện tích điều chỉnh | Tăng Giảm (+);(-) | Diện tích đã được phê duyệt | Diện tích điều chỉnh | Tăng Giảm (+);(-) | Diện tích đã được phê duyệt | Diện tích điều chỉnh | Tăng Giảm (+);(-) | ||||||
| 1 | Đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 46,02 | 48,26 | 2,24 | 0,44 | 0,94 | 0,50 | 0,10 | 0,50 | 0,40 | 0,57 | 1,20 | 0,63 | 2,08 | 2,09 | 0,01 | 38,22 | 0,26 | 0,01 | 0,11 |
|
|
| 4,23 | 4,93 | 0,70 |
| 2.1 | Đất quốc phòng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại dịch vụ | 3,04 | 3,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,04 |
|
|
| 3,00 | 3,00 |
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | 0,5 | 0,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,50 | 0,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 41,34 | 42,79 | 1,45 | 0,44 | 0,94 | 0,50 | 0,10 | 0,50 | 0,40 | 0,42 | 0,97 | 0,55 | 1,58 | 1,58 |
| 38,22 | 0,26 | 0,01 | 0,07 |
|
|
| 0,24 | 0,24 |
|
| - | Đất giao thông | 0,91 | 2,36 | 1,45 | 0,44 | 0,94 | 0,50 | 0,10 | 0,50 | 0,40 | 0,11 | 0,66 | 0,55 | 0,24 | 0,24 |
|
|
| 0,01 | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | 38,98 | 38,98 |
|
|
|
|
|
|
| 0,31 | 0,31 |
| 0,09 | 0,09 |
| 38,22 | 0,26 |
| 0,06 |
|
|
| 0,04 | 0,04 |
|
| - | Đất cơ sở văn hóa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở y tế |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | 1,25 | 1,25 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,05 | 1,05 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,20 | 0,20 |
|
| - | Đất công trình năng lượng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính VT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử văn hóa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở nghiên cứu khoa học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở dịch vụ về xã hội |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | 0,2 | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,20 | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | 0,99 | 1,70 | 0,71 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,01 | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
| 0,99 | 1,69 | 0,70 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | 0,07 | 0,15 | 0,08 |
|
|
|
|
|
| 0,07 | 0,15 | 0,08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ của tổ chức sự nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | 0,08 | 0,08 |
|
|
|
|
|
|
| 0,08 | 0,08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 5 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6 Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 7 Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 8 Thông tư 09/2021/TT-BTNMT sửa đổi Thông tư quy định hướng dẫn Luật Đất đai do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9 Nghị quyết 29/2021/NQ-HĐND về Danh mục công trình, dự án Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng và Danh mục công trình, dự án sử dụng dưới 10 héc ta đất trồng lúa, dưới 20 héc ta đất rừng phòng hộ, dưới 20 héc ta đất rừng đặc dụng năm 2022 trên địa bàn tỉnh Bình Định
- 1 Quyết định 1953/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định
- 2 Quyết định 2069/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định
- 3 Quyết định 3121/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung danh mục công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định
- 4 Quyết định 733/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 5 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6 Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 7 Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 8 Thông tư 09/2021/TT-BTNMT sửa đổi Thông tư quy định hướng dẫn Luật Đất đai do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9 Nghị quyết 29/2021/NQ-HĐND về Danh mục công trình, dự án Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng và Danh mục công trình, dự án sử dụng dưới 10 héc ta đất trồng lúa, dưới 20 héc ta đất rừng phòng hộ, dưới 20 héc ta đất rừng đặc dụng năm 2022 trên địa bàn tỉnh Bình Định
- 10 Quyết định 1953/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định
- 11 Quyết định 2069/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định
- 12 Quyết định 3121/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung danh mục công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định
- 13 Quyết định 733/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội