Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 733/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện. Quyết định đưa ra các chỉ tiêu phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất và phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan liên quan để tổ chức thực hiện hiệu quả.

- Thông tin chung về kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thạch Thất

Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Thạch Thất được phê duyệt kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 tỷ lệ 1/10.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp đã được Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 17 tháng 01 năm 2023.

- Chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2023

Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Thạch Thất được phân bổ trong năm 2023 là 18.752,51 ha, bao gồm các nhóm đất chính sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp: Diện tích 10.092,08 ha, chiếm tỷ lệ 53,82% tổng diện tích tự nhiên. Trong đó:
    • Đất trồng lúa: 4.945,62 ha (chiếm 26,37%), riêng đất chuyên trồng lúa nước là 4.628,32 ha (chiếm 24,68%).
    • Đất trồng cây hàng năm khác: 726,09 ha (chiếm 3,87%).
    • Đất trồng cây lâu năm: 1.446,59 ha (chiếm 7,71%).
    • Đất rừng đặc dụng: 854,04 ha (chiếm 4,55%).
    • Đất rừng sản xuất: 1.635,92 ha (chiếm 8,72%).
    • Đất nuôi trồng thủy sản: 354,95 ha (chiếm 1,89%).
    • Đất nông nghiệp khác: 128,86 ha (chiếm 0,69%).
  • Nhóm đất phi nông nghiệp: Diện tích 8.640,30 ha, chiếm tỷ lệ 46,08% tổng diện tích tự nhiên. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
    • Đất quốc phòng: 1.249,95 ha (chiếm 6,67%).
    • Đất an ninh: 80,59 ha (chiếm 0,43%).
    • Đất khu công nghiệp: 359,90 ha (chiếm 1,92%).
    • Đất cụm công nghiệp: 153,26 ha (chiếm 0,82%).
    • Đất thương mại, dịch vụ: 103,49 ha (chiếm 0,55%).
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 230,58 ha (chiếm 1,23%).
    • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: 3.608,95 ha (chiếm 19,25%). Trong đó, đất giao thông chiếm 1.780,74 ha; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo chiếm 996,67 ha; đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ chiếm 272,44 ha; đất thủy lợi chiếm 276,29 ha.
    • Đất ở tại nông thôn: 1.984,65 ha (chiếm 10,58%).
    • Đất ở tại đô thị: 42,44 ha (chiếm 0,23%).
    • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng: 198,87 ha (chiếm 1,06%).
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 183,33 ha (chiếm 0,98%).
    • Đất có mặt nước chuyên dùng: 274,70 ha (chiếm 1,46%).
  • Nhóm đất chưa sử dụng: Diện tích còn lại là 20,13 ha, chiếm tỷ lệ 0,11% tổng diện tích tự nhiên.

- Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2023

Để thực hiện các dự án phát triển, huyện Thạch Thất dự kiến thu hồi các loại đất với diện tích cụ thể như sau:

  • Đất nông nghiệp thu hồi: Tổng diện tích 433,23 ha. Trong đó:
    • Đất trồng lúa (chuyên trồng lúa nước): 346,05 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm: 56,20 ha.
    • Đất trồng cây hàng năm khác: 23,82 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản: 3,66 ha.
    • Đất nông nghiệp khác: 3,50 ha.
  • Đất phi nông nghiệp thu hồi: Tổng diện tích 1,36 ha. Trong đó:
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 1,21 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 0,10 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng (đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo): 0,07 ha.
    • Đất ở tại nông thôn: 0,05 ha.

- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023

Việc chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện được thực hiện theo các chỉ tiêu sau:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích 433,23 ha. Cơ cấu chuyển đổi bao gồm:
    • Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp: 346,05 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp: 56,20 ha.
    • Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp: 23,82 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp: 3,66 ha.
    • Đất nông nghiệp khác chuyển sang phi nông nghiệp: 3,50 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Diện tích thực hiện là 21,92 ha.

- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023

Huyện Thạch Thất lên kế hoạch đưa 0,10 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp, cụ thể là phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (đất giao thông).

- Danh mục các công trình, dự án và cơ chế điều chỉnh

  • Danh mục dự án: Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Thạch Thất bao gồm 186 công trình, dự án với tổng diện tích thực hiện là 751,37 ha.
  • Cơ chế rà soát, bổ sung: Trong năm thực hiện, UBND huyện Thạch Thất có trách nhiệm chủ động rà soát, đánh giá khả năng thực hiện của các dự án. Trường hợp phát sinh các công trình, dự án mới có đủ cơ sở pháp lý và khả năng triển khai, UBND huyện tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường để trình UBND Thành phố phê duyệt bổ sung theo quy định.

- Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai đồng bộ, hiệu quả và đúng pháp luật, UBND Thành phố giao nhiệm vụ cụ thể cho các đơn vị:

  • Ủy ban nhân dân huyện Thạch Thất:
    • Tổ chức công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai.
    • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
    • Tổ chức kiểm tra, giám sát chặt chẽ quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất; kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm.
    • Chủ động cân đối, xác định nguồn vốn thực hiện các dự án để đảm bảo tính khả thi của kế hoạch.
    • Tổng hợp và báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất gửi về Sở Tài nguyên và Môi trường trước ngày 15/9/2023.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường:
    • Thực hiện các thủ tục về thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch được duyệt.
    • Tăng cường kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; thường xuyên cập nhật các công trình, dự án đủ điều kiện để trình UBND Thành phố phê duyệt bổ sung.
    • Tổng hợp kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên toàn địa bàn Thành phố, báo cáo UBND Thành phố trước ngày 01/10/2023.

- Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch UBND huyện Thạch Thất và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 733/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 03 tháng 02 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN THẠCH THẤT

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 của HĐND Thành phố thông qua danh mục các dự án thu hồi đất năm 2023; dự án chuyển mục đích đất trồng lúa năm 2023 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 430/TTr-STNMT-QHKHSDĐ ngày 17/01/2023;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thạch Thất (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 tỷ lệ 1/10.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Thạch Thất, được Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 17 tháng 01 năm 2023), với các nội dung chủ yếu như sau:

a. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

cấu %

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

I

Loại đất

 

18.752,51

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

10.092,08

53,82

 

Trong đó:

 

 

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.945,62

26,37

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.628,32

24,68

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

726,09

3,87

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.446,59

7,71

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

854,04

4,55

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.635,92

8,72

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

1.7

Đất nuôi trng thủy sản

NTS

354,95

1,89

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

128,86

0,69

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.640,30

46,08

 

Trong đó:

 

 

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.249,95

6,67

2.2

Đất an ninh

CAN

80,59

0,43

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

359,90

1,92

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

153,26

0,82

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

103,49

0,55

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

230,58

1,23

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

11,08

0,06

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.608,95

19,25

 

Trong đó:

 

-

-

-

Đất giao thông

DGT

1.780,74

9,50

-

Đất thủy lợi

DTL

276,29

1,47

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

26,49

0,14

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

8,68

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

996,67

5,31

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

59,35

0,32

-

Đất công trình năng lượng

DNL

8,84

0,05

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,83

0,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,63

0,02

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,51

0,05

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

22,88

0,12

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

134,08

0,72

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

272,44

1,45

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,19

0,00

-

Đất chợ

DCH

9,33

0,05

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

67,79

0,36

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,58

0,00

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

198,87

1,06

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.984,65

10,58

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

42,44

0,23

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,34

0,09

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

49,83

0,27

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

16,75

0,09

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

183,33

0,98

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

274,70

1,46

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,61

0,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

20,13

0,11

b. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

433,23

 

Trong đó:

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

346,05

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

346,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

23,82

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

56,20

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,66

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,36

 

Trong đó:

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,07

 

Trong đó:

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,07

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,05

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,10

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,21

c. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

433,23

 

Trong đó:

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

346,05

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

346,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

23,82

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

56,20

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3,66

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,50

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

21,92

d. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,10

 

Trong đó:

 

 

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,10

 

Trong đó:

 

 

-

Đất giao thông

DGT

0,10

e) Danh mục các Công trình, dự án:

Danh mục các công trình, dự án nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023 kèm theo (186 dự án diện tích: 751,37 ha).

2. Trong năm thực hiện, UBND huyện Thạch Thất có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023, trường hợp trong năm thực hiện kế hoạch, phát sinh các công trình, dự án đủ cơ sở pháp lý, khả năng thực hiện, UBND huyện Thạch Thất tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường trình UBND Thành phố phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất để làm căn cứ tổ chức thực hiện theo quy định.

Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, UBND Thành phố giao:

1. UBND huyện Thạch Thất:

a) Tổ chức công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

b) Thực hiện thu hồi đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

c) Tổ chức kiểm tra thực hiện kế hoạch sử dụng đất; phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất; tăng cường kiểm tra, giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 2023.

d) Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất, chặt chẽ, đảm bảo các chỉ tiêu sử dụng đất đã được UBND Thành phố phê duyệt.

đ) Cân đối xác định các nguồn vốn để thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2023, đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất.

e) Báo cáo kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất trước ngày 15/9/2023.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường:

a) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt;

b) Tổ chức kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; thường xuyên cập nhật các công trình, dự án (đủ điều kiện) trình UBND Thành phố phê duyệt bổ sung danh mục kế hoạch sử dụng đất hàng năm theo quy định.

c) Tổng hợp báo cáo UBND Thành phố kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn Thành phố đến ngày 01/10/2023.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thạch Thất và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- TT Thành
ủy;
- TT HĐND TP;
- UB MTTQ TP;
- Chủ tịch, các PCT UBND TP;
- VPUB: PCVP Cù Ngọc Trang; TNMT;
- Lưu VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Trọng Đông

 

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 733/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội

Số hiệu: 733/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 03/02/2023
Nơi ban hành: Thành phố Hà Nội
Người ký: Nguyễn Trọng Đông
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 03/02/2023
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 733/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký