Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
  • search Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 3257/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Cờ Đỏ, Thành phố Cần Thơ là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập chỉ tiêu sử dụng đất, định hướng thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và phân bổ nguồn lực đất đai phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện trong năm 2024.

- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2024

Tổng diện tích tự nhiên của huyện Cờ Đỏ được phân bổ trong năm 2024 là 31.990,55 ha, được chi tiết hóa theo từng nhóm đất và đơn vị hành chính cấp xã như sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 27.469,48 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA) và đất chuyên trồng lúa nước (LUC) chiếm tỷ trọng vượt trội với 23.157,34 ha (tập trung nhiều nhất tại xã Thạnh Phú với 8.385,42 ha và xã Trung Hưng với 2.908,14 ha). Đất trồng cây lâu năm (CLN) có diện tích 2.866,86 ha (tập trung lớn nhất tại xã Thới Hưng với 2.067,19 ha). Đất nuôi trồng thủy sản (NTS) chiếm 935,52 ha (chủ yếu tại xã Thới Hưng với 569,10 ha). Đất trồng cây hàng năm khác (HNK) chiếm 505,03 ha và đất nông nghiệp khác (NKH) chiếm 4,74 ha.
  • Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Được phân bổ diện tích là 4.521,07 ha. Trong đó, đất phát triển hạ tầng (DHT) chiếm diện tích lớn nhất với 2.066,12 ha (bao gồm đất giao thông 401,98 ha, đất thủy lợi 1.518,82 ha, đất cơ sở giáo dục - đào tạo 50,75 ha, đất cơ sở y tế 28,85 ha). Đất ở tại nông thôn (ONT) chiếm 1.295,76 ha; đất ở tại đô thị (ODT) chiếm 73,97 ha (chỉ tập trung tại thị trấn Cờ Đỏ). Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) chiếm 347,59 ha; đất khu công nghiệp (SKK) chiếm 231,24 ha (nằm hoàn toàn tại xã Đông Thắng). Đất quốc phòng (CQP) chiếm 129,61 ha và đất an ninh (CAN) chiếm 5,49 ha.
  • Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Ghi nhận không còn diện tích đất chưa sử dụng trên địa bàn huyện Cờ Đỏ trong năm 2024.
  • Các khu chức năng đặc thù: Khu sản xuất nông nghiệp (KNN) chiếm 26.024,19 ha; Khu đô thị (DTC) chiếm 1.369,73 ha; Khu dân cư nông thôn (DNT) chiếm 1.295,76 ha; Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn (KON) chiếm 1.643,35 ha; Khu đô thị - thương mại - dịch vụ (KDV) chiếm 1.386,78 ha.

- Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2024

Để thực hiện các dự án phát triển hạ tầng và kinh tế - xã hội, huyện Cờ Đỏ dự kiến thu hồi tổng cộng 44,76 ha đất, cụ thể:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 44,34 ha. Trong đó, đất trồng lúa nước (LUC) bị thu hồi nhiều nhất với 40,89 ha (tập trung lớn nhất tại xã Thới Xuân với 24,80 ha và xã Thới Đông với 10,10 ha). Đất trồng cây lâu năm (CLN) thu hồi 2,90 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) thu hồi 0,40 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) thu hồi 0,15 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 0,42 ha. Trong đó bao gồm đất ở tại nông thôn (ONT) thu hồi 0,20 ha (tại xã Thạnh Phú và xã Trung Hưng); đất phát triển hạ tầng (DHT) thu hồi 0,14 ha; đất ở tại đô thị (ODT) thu hồi 0,08 ha tại thị trấn Cờ Đỏ.

- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024

Phương án chuyển mục đích sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng nhà ở, hạ tầng và chuyển đổi cơ cấu cây trồng nội bộ ngành nông nghiệp:

  • Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 520,47 ha. Trong đó, đất trồng lúa chuyển sang đất phi nông nghiệp chiếm phần lớn với 453,23 ha (tập trung nhiều nhất tại xã Thạnh Phú với 204,77 ha và xã Đông Thắng với 171,68 ha). Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất phi nông nghiệp là 36,38 ha; đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất phi nông nghiệp là 25,25 ha; đất trồng cây hàng năm khác chuyển đổi 5,61 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Thực hiện chuyển đổi 30,86 ha đất chuyên trồng lúa nước sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN), tập trung nhiều nhất tại xã Đông Thắng (9,61 ha) và xã Thạnh Phú (6,55 ha).
  • Chuyển đất phi nông nghiệp không phải đất ở sang đất ở (PKO/ODT): Chuyển đổi 0,06 ha tại địa bàn thị trấn Cờ Đỏ.

- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ

Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ trọng tâm sau đây nhằm đảm bảo tính nghiêm minh và hiệu quả của kế hoạch sử dụng đất:

  • Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2024 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết, giám sát.
  • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền, trình tự và phù hợp với chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
  • Tăng cường công tác kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; kịp thời phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật đất đai, sử dụng đất sai mục đích hoặc không đúng kế hoạch.

- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ, Trưởng Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Cờ Đỏ cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3257/QĐ-UBND

Cần Thơ, ngày 28 tháng 12 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN CỜ ĐỎ

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 56/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ về việc thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất năm 2024 và danh mục các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa dưới 10ha.

Căn cứ Quyết định số 410/QĐ-UBND ngày 27 tháng 01 năm 2022 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Cờ Đỏ;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ tại Tờ trình số 1917/TTr-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2023; theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 4476/TTr-STNMT ngày 19 tháng 12 năm 2023.

QUYẾT ĐỊNH:


Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Cờ Đỏ với các nội dung chủ yếu sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Cờ Đỏ

Xã Trung An

Xã Trung Thạnh

Xã Thạnh Phú

Xã Trung Hưng

Xã Thới Hưng

Xã Đông Hiệp

Xã Đông Thắng

Xã Thới Đông

Xã Thới Xuân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +..(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

I

Loại đất

 

31.990,55

830,47

1.263,49

2.522,55

9.907,37

3.584,00

6.992,16

1.635,13

1.625,82

1.954,24

1.675,32

1

Đất nông nghiệp

NNP

27.469,48

576,96

1.055,96

2.169,43

8.603,48

3.126,25

6.301,94

1.222,49

1.271,77

1.729,99

1.411,21

1.1

Đất trồng lúa

LUA

23.157,34

471,99

989,06

2.008,29

8.385,42

2.908,14

3.283,84

1.007,98

1.153,53

1.617,03

1.332,05

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

23.157,34

471,99

989,06

2.008,29

8.385,42

2.908,14

3.283,84

1.007,98

1.153,53

1.617,03

1.332,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

505,03

19,16

9,68

17,00

17,75

13,06

379,04

15,11

19,89

5,66

8,69

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.866,86

70,68

43,98

117,90

64,54

187,60

2.067,19

170,70

74,66

30,21

39,42

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

935,52

15,14

13,23

26,25

135,78

17,46

569,10

26,91

23,51

77,10

31,05

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

4,74

 

 

 

 

 

2,78

1,78

0,18

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.521,07

253,50

207,53

353,11

1.303,88

457,74

690,22

412,65

354,05

224,25

264,11

2.1

Đất quốc phòng

CQP

129,61

6,64

 

 

3,97

 

 

 

119,00

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

5,49

3,76

0,19

0,05

0,06

 

0,84

0,06

0,30

0,16

0,07

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

231,24

 

 

 

 

 

 

231,24

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

17,05

1,56

0,58

0,46

0,71

1,08

0,11

0,51

10,70

0,47

0,87

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

347,59

9,45

6,42

2,45

256,12

51,11

11,12

1,00

3,76

1,52

4,65

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.066,12

109,63

51,69

150,38

706,12

187,35

375,97

90,08

133,25

118,61

143,04

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

401,98

50,06

30,21

19,99

112,07

29,44

57,68

19,31

52,80

13,41

17,01

-

Đất thủy lợi

DTL

1.518,82

40,93

13,11

114,90

581,86

147,52

285,70

66,41

70,79

101,44

96,16

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

1,94

 

 

0,04

 

 

 

0,38

0,55

0,36

0,62

-

Đất cơ sở y tế

DYT

28,85

1,36

0,20

0,08

0,90

0,17

0,23

0,27

0,22

0,18

25,24

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

50,75

8,57

4,28

5,70

6,13

7,32

8,20

3,21

1,63

2,96

2,74

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

3,90

 

1,07

0,91

1,74

0,19

 

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

3,34

0,10

 

1,19

0,77

0,45

0,74

 

0,10

 

 

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

22,62

0,29

0,01

 

0,02

 

22,27

0,01

 

0,03

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

4,07

4,07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,12

 

 

 

 

 

 

 

6,12

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

7,62

2,18

0,68

3,27

0,25

0,46

 

0,30

0,47

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

13,09

0,62

1,90

4,30

2,03

1,34

0,92

0,16

0,56

 

1,27

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

3,02

1,45

0,24

 

0,35

0,46

0,23

0,04

 

0,24

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,03

0,08

0,06

0,08

0,22

0,17

0,13

0,08

0,05

0,10

0,05

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

0,59

0,17

0,04

0,38

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.295,76

 

87,94

177,69

290,88

183,92

243,80

65,75

59,09

89,83

96,86

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

73,97

73,97

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,53

10,62

0,42

0,43

1,83

0,49

0,65

0,45

0,25

0,67

0,72

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,21

0,21

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,80

0,39

0,13

 

 

0,24

 

0,04

 

 

 

2.19

Đất sông ngòi,kênh, rạch, suối

SON

333,26

37,02

60,07

21,20

42,34

33,39

57,61

23,44

27,65

12,89

17,66

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,82

 

 

 

1,63

 

 

 

 

 

0,19

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Khu chức năng*

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất đô thị

KDT

830,47

830,47

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

26.024,19

542,67

1.033,05

2.126,19

8.449,96

3.095,74

5.351,03

1.178,68

1.228.19

1.647,23

1.371,47

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Khu du lịch

KDL

4,07

4,07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

231,24

 

 

 

 

 

 

231,24

 

 

 

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

1.369,73

73,97

87,94

177,69

290,88

183,92

243,80

65,75

59,09

89,83

96,86

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

17,05

1,56

0,58

0,46

0,71

1,08

0,11

0,51

10,70

0,47

0,87

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

1.386.78

75,53

88,52

178,15

291,59

184,99

243,91

66,26

69,79

90,30

97,74

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

1.295,76

 

87,94

177,69

290,88

183,92

243,80

65,75

59,09

89,83

96,86

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

1.643,35

9,45

94,36

180,13

547,00

235,03

254,92

66,75

62,85

91,35

101,51

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Cờ Đỏ

Xã Trung An

Xã Trung Thạnh

Xã Thạnh Phú

Xã Trung Hưng

Xã Thới Hưng

Xã Đông Hiệp

Xã Đông Thắng

Xã Thới Đông

Xã Thới Xuân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +..(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

I

Loại đất

 

44,76

2,10

 

5,47

1,65

0,45

 

 

10,10

 

25,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

44,34

1,98

 

5,32

1,55

0,40

 

 

10,10

 

25,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

40,89

1,15

 

4,18

0,52

0,14

 

 

10,10

 

24,80

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

40,89

1,15

 

4,18

0,52

0,14

 

 

10,10

 

24.80

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,40

 

 

 

0,20

 

 

 

 

 

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,90

0,68

 

1,14

0,83

0,26

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,15

0,15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,42

0,12

 

0,15

0,10

0,05

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện,cấp xã

DHT

0,14

0,04

 

0,05

 

0.05

 

 

 

 

 

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

0,14

0,04

 

0,05

 

0,05

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,20

 

 

0,10

0,10

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,08

0,08

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông ngòi,kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Cờ Đỏ

Xã Trung An

Xã Trung Thạnh

Xã Thạnh Phú

Xã Trung Hưng

Xã Thới Hưng

Xã Đông Hiệp

Xã Đông Thắng

Xã Thới Đông

Xã Thới Xuân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +...()

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyến sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

520,47

8,27

13,39

13,85

207,06

14,03

0,06

222,53

12,03

1,89

27,36

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

453,23

3,47

11,77

11,61

204,77

12,00

-

171,68

11,13

0,75

26,06

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

453,23

3,47

11,77

11,61

204,77

12,00

-

171,68

11,13

0,75

26,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

5,61

0,25

0,31

0,12

0,32

0,25

0,01

3,62

0,16

0,15

0,43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

36,38

3,91

1,21

1,99

1,87

1,63

0,05

23,40

0,64

0,90

0,77

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

25,25

0,65

0,10

0,13

0,10

0,15

-

23,82

0,10

0,10

0,10

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NK11/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

30,86

-

3,68

1,98

6,55

2,00

-

9,61

4,84

0,61

1,58

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

30,86

-

3,68

1,98

6,55

2,00

-

9,61

4,84

0,61

1,58

2.2

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,06

0,06

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở


Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ, Trưởng Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Cờ Đỏ và Thủ trưởng cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT. Thành ủy - TT. HĐND thành phố (để b/cáo);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử thành phố;
- VP UBND thành phố (3B);
- Lưu VT. LTT

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Dương Tấn Hiển

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 3257/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Cờ Đỏ, Thành phố Cần Thơ

Số hiệu: 3257/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 28/12/2023
Nơi ban hành: Thành phố Cần Thơ
Người ký: Dương Tấn Hiển
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 28/12/2023
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 3257/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt kế...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký