Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 3289/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của quận Cái Răng, Thành phố Cần Thơ là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn quận. Văn bản đưa ra các chỉ tiêu sử dụng đất chi tiết, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan liên quan để tổ chức thực hiện hiệu quả.

1. Thông tin chung về văn bản pháp quy

  • Tên văn bản: Quyết định số 3289/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Cái Răng, Thành phố Cần Thơ.
  • Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ.
  • Mục tiêu: Thiết lập bản đồ phân bổ, thu hồi và chuyển đổi mục đích sử dụng đất trên địa bàn quận Cái Răng trong năm 2024 nhằm tối ưu hóa nguồn lực đất đai, phục vụ phát triển đô thị và hạ tầng kỹ thuật.

2. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất năm 2024

Tổng diện tích tự nhiên của quận Cái Răng được xác định là 6.781,72 ha, được phân bổ cụ thể theo các nhóm đất chính và phân chia theo các đơn vị hành chính cấp phường như sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 3.439,45 ha. Trong đó:
    • Đất trồng lúa (LUA/LUC): 107,97 ha (tập trung nhiều nhất tại phường Hưng Thạnh với 68,85 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 124,25 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 3.197,50 ha (phân bổ lớn nhất tại phường Phú Thứ với 1.222,67 ha và phường Thường Thạnh với 750,34 ha).
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 9,74 ha.
  • Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 3.327,36 ha. Trong đó bao gồm các chỉ tiêu quan trọng:
    • Đất quốc phòng (CQP): 26,78 ha.
    • Đất an ninh (CAN): 5,20 ha.
    • Đất khu công nghiệp (SKK): 145,29 ha (tập trung tại phường Tân Phú với 105,70 ha và phường Phú Thứ với 39,59 ha).
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 176,86 ha (phường Hưng Phú chiếm ưu thế với 96,70 ha).
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 54,39 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): 716,59 ha (trong đó đất giao thông DGT chiếm phần lớn với 580,57 ha; đất giáo dục và đào tạo DGD chiếm 58,34 ha).
    • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 41,48 ha.
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 1.011,66 ha (phân bổ nhiều nhất tại phường Phú Thứ với 255,99 ha và phường Hưng Thạnh với 205,38 ha).
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 1.106,02 ha.
  • Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Tổng diện tích là 14,91 ha (toàn bộ nằm trên địa bàn phường Hưng Phú).
  • Phân bổ theo khu chức năng: Đất đô thị (KDT) bao phủ toàn bộ diện tích tự nhiên của quận là 6.781,72 ha; Khu sản xuất nông nghiệp (KNN) là 107,97 ha; Khu phát triển công nghiệp (KPC) là 145,29 ha.

3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2024

Để phục vụ các dự án phát triển kinh tế - xã hội và xây dựng cơ sở hạ tầng, kế hoạch thu hồi đất trong năm 2024 của quận Cái Răng được quy định cụ thể:

  • Tổng diện tích đất nông nghiệp cần thu hồi: 22,38 ha. Trong đó:
    • Đất trồng lúa (LUA): 1.22 ha (thu hồi tại phường Thường Thạnh 0,65 ha và phường Hưng Thạnh 0,57 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 7,39 ha (toàn bộ tại phường Hưng Thạnh).
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 13,77 ha (tập trung chủ yếu tại phường Hưng Phú với 7,39 ha và phường Hưng Thạnh với 6,31 ha).
  • Tổng diện tích đất phi nông nghiệp cần thu hồi: 0,40 ha đất ở tại đô thị (ODT), toàn bộ thuộc địa bàn phường Hưng Thạnh.

4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024

Việc chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất được thực hiện nhằm đáp ứng nhu cầu đô thị hóa và phát triển sản xuất:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 27,06 ha.
    • Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp (LUA/PNN): 2,38 ha.
    • Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp (HNK/PNN): 7,39 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp (CLN/PNN): 17,29 ha (tập trung nhiều nhất tại phường Hưng Phú với 7,39 ha và phường Hưng Thạnh với 6,43 ha).
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích là 25,11 ha.
    • Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN): 23,99 ha (tập trung lớn tại phường Ba Láng với 10,82 ha và phường Phú Thứ với 10,47 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm (HNK/CLN): 1,12 ha.
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 7,36 ha (trong đó phường Hưng Phú chuyển đổi 3,90 ha, phường Hưng Thạnh chuyển đổi 1,96 ha và phường Phú Thứ chuyển đổi 1,50 ha).

5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan

Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, ban ngành nhằm đảm bảo tính nghiêm túc và hiệu quả trong thực thi kế hoạch:

  • Ủy ban nhân dân quận Cái Răng:
    • Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2024 theo đúng quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
    • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
    • Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm trong việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
  • Các Sở, ban ngành cấp thành phố và quận:
    • Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm phối hợp, hướng dẫn và giám sát UBND quận Cái Răng thực hiện đúng quy hoạch.
    • Thủ trưởng các cơ quan liên quan, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường quận Cái Răng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành.

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3289/QĐ-UBND

Cần Thơ, ngày 29 tháng 12 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 QUẬN CÁI RĂNG

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 56/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ về việc thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất năm 2024 và danh mục các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa dưới 10ha;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân quận Cái Răng tại Tờ trình số 139/TTr-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2023; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 4515/TTr-STNMT ngày 22 tháng 12 năm 2023.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Cái Răng với các nội dung chủ yếu sau:

1. Diện tích các loại đất phân bố trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Ba Láng

Phường Hưng Phú

Phường Hưng Thạnh

Phường Lê Bình

Phường Phú Thứ

Phường Tân Phú

Phường Thường Thạnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

 

Tổng diện tích tự nhiên (1+2+3)

 

6.781,72

465,60

870,40

913,12

243,17

2.133,35

1.090,07

1.066,03

I

Loại đất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.439,45

278,96

123,52

420,25

57,28

1.290,34

508,03

761,07

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

107,97

 

5,60

68,85

0,03

18,90

9,53

5,06

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

107,97

 

5,60

68,85

0,03

18,90

9,53

5,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

124,25

21,84

 

48,37

0,45

48,07

3,19

2,33

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.197,50

255,03

117,92

303,02

56,80

1.222,67

491,71

750,34

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

9,74

2,10

 

 

 

0,70

3,60

3,34

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.327,36

186,63

731,97

492,87

185,89

843,01

582,03

304,95

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

26,78

2,33

 

11,98

0,82

 

 

11,65

2.2

Đất an ninh

CAN

5,20

0,34

1,93

0,63

0,70

0,60

0,06

0,95

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

145,29

 

 

 

 

39,59

105,70

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

176,86

17,41

96,70

22,66

6,31

19,34

3,00

11,45

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

54,39

24,51

7,16

 

4,56

9,11

0,12

8,92

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,85

 

 

 

 

2,38

0,47

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

716,59

57,12

100,85

164,90

41,75

213,66

73,16

65,15

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

580,57

41,25

84,90

139,96

25,80

170,88

64,21

53,58

-

Đất thủy lợi

DTL

22,52

 

 

 

 

22,52

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,10

 

0,20

 

0,89

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,11

0,28

1,17

1,87

1,78

3,82

0,13

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

58,34

2,04

4,70

19,84

6,39

13,11

7,92

4,34

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

9,11

0,11

7,57

1,43

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

4,31

0,10

 

 

0,02

0,78

 

3,40

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,25

 

1,87

 

0,05

0,08

0,23

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,56

 

 

 

 

 

 

0,56

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,69

1,53

 

 

 

 

 

2,16

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

9,25

0,10

0,32

0,61

5,85

1,26

0,42

0,69

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

13,86

11,71

0,11

1,20

0,66

 

 

0,18

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,26

 

 

 

 

 

0,26

 

-

Đất chợ

DCH

1,69

 

 

 

0,30

1,21

 

0,18

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,84

0,06

0,08

0,17

0,07

0,27

0,10

0,09

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

41,48

 

22,86

14,62

 

4,01

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.011,66

52,18

147,15

205,38

99,32

255,99

101,62

150,03

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,22

0,73

2,50

1,52

3,13

4,43

3,25

0,66

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,20

 

0,10

 

0,10

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,36

0,27

0,05

0,07

0,05

0,90

0,42

0,61

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.106,02

31,69

332,48

70,43

29,07

292,76

294,13

55,45

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

6,65

 

6,65

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

13,97

 

13,45

0,52

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

14,91

 

14,91

 

 

 

 

 

II

Khu chức năng*

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất đô thị

KDT

6.781,72

465,60

870,40

913,12

243,17

2.133,35

1.090,07

1.066,03

2

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

107,97

 

5,60

68,85

0,03

18,90

9,53

5,06

3

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

145,29

 

 

 

 

39,59

105,70

 

* Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2024:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Ba Láng

Phường Hưng Phú

Phường Hưng Thạnh

Phường Lê Bình

Phường Phú Thứ

Phường Tân Phú

Phường Thường Thạnh

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) +...+ (11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

22,38

 

7,39

14,27

 

0,01

 

0,71

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1,22

 

 

0,57

 

 

 

0,65

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

7,39

 

 

7,39

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

13,77

 

7,39

6,31

 

0,01

 

0,06

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,40

 

 

0,40

 

 

 

 

2.1

Đất ở tại đô thị

ODT

0,40

 

 

0,40

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Ba Láng

Phường Hưng Phú

Phường Hưng Thạnh

Phường Lê Bình

Phường Phú Thứ

Phường Tân Phú

Phường Thường Thạnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

27,06

0,87

7,39

14,43

2,44

0,21

 

1,72

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2,38

0,70

 

0,61

0,17

0,12

 

0,78

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2,38

0,70

 

0,61

0,17

0,12

 

0,78

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

7,39

 

 

7,39

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

17,29

0,17

7,39

6,43

2,27

0,09

 

0,94

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

25,11

10,82

 

 

0,07

10,51

 

3,71

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

23,99

10,82

 

 

0,07

10,47

 

2,63

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

1,12

 

 

 

 

0,04

 

1,08

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

7,36

 

3,90

1,96

 

1,50

 

 

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân quận Cái Răng có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Cái Răng, Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân quận Cái Răng, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường quận Cái Răng và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT.Thành ủy (để b/c);
- TT. HĐND thành phố (để b/c);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử thành phố;
- VP UBND thành phố (2D, 3BD);
- Lưu VT. PTT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Dương Tấn Hiển

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 3289/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Cái Răng, Thành phố Cần Thơ

Số hiệu: 3289/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 29/12/2023
Nơi ban hành: Thành phố Cần Thơ
Người ký: Dương Tấn Hiển
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 29/12/2023
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 3289/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Kế...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký