Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 326/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập lộ trình, chỉ tiêu và phương án quản lý, khai thác tài nguyên đất đai trên địa bàn thành phố Phú Quốc trong năm 2023. Dưới đây là tóm tắt chi tiết các nội dung cốt lõi của Quyết định này.

Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Phú Quốc

Quyết định chính thức phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thành phố Phú Quốc với các nội dung trọng tâm bao gồm:

  • Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định cụ thể chỉ tiêu diện tích đối với từng nhóm đất, loại đất được phân bổ trong năm kế hoạch 2023 (chi tiết được thể hiện tại Bảng 1 kèm theo quyết định).
  • Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích và vị trí các loại đất cần thu hồi để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trong năm (chi tiết được thể hiện tại Bảng 2 kèm theo quyết định).
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất, đặc biệt là chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (chi tiết được thể hiện tại Bảng 3 kèm theo quyết định).
  • Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra phương án khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào các mục đích phát triển cụ thể trong năm kế hoạch (chi tiết được thể hiện tại Bảng 4 kèm theo quyết định).

Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân thành phố Phú Quốc

Để đảm bảo kế hoạch được thực hiện nghiêm túc và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân thành phố Phú Quốc được giao các nhiệm vụ cụ thể sau:

  • Công bố công khai: Thực hiện việc công bố, công khai toàn bộ nội dung kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt theo đúng trình tự, thủ tục và thời hạn quy định của pháp luật về đất đai để người dân và các tổ chức được biết, giám sát.
  • Tổ chức thực hiện: Tiến hành các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất một cách nghiêm ngặt, đảm bảo phù hợp hoàn toàn với chỉ tiêu và danh mục dự án trong kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
  • Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức các đợt kiểm tra, giám sát thường xuyên đối với tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn; kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm (nếu có) nhằm nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước về đất đai.

Hiệu lực thi hành và trách nhiệm của các cơ quan liên quan

Quyết định quy định rõ ràng về trách nhiệm thi hành và thời điểm phát sinh hiệu lực pháp lý:

  • Cơ quan chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch UBND thành phố Phú Quốc; cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
  • Hiệu lực văn bản: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KIÊN GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 326/QĐ-UBND

Kiên Giang, ngày 13 tháng 02 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 THÀNH PHỐ PHÚ QUỐC, TỈNH KIÊN GIANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Quốc hội về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 28/TTr-STNMT ngày 10 tháng 01 năm 2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Phú Quốc với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (kèm theo Bảng 1).

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất (kèm theo Bảng 2).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (kèm theo Bảng 3).

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng (kèm theo Bảng 4).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND thành phố Phú Quốc có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch UBND thành phố Phú Quốc; Giám đốc (Thủ trưởng) các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3 của Quyết định;
- TT. Tỉnh ủy; TT. HĐND tỉnh;
- CT, các PCT. UBND tỉnh;
- Văn phòng ĐĐBQH&HĐND tỉnh;
- Sở TN&MT (15 bản);
- Website Kiên Giang;
- LĐVP, P.KT; P.TH;
- Lưu: VT, hdtan.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thanh Nhàn

 

Bảng 1. Diện tích các loại đất phân bổ trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Phú Quốc

(Kèm theo Quyết định số 326/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2023 của UBND tỉnh Kiên Giang)

Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Dương Đông

An Thới

Cửa Cạn

Gành Dầu

Cửa Dương

Hàm Ninh

Dương Tơ

Bãi Thơm

Thổ Châu

(1)

(2)

(2)

(4)=(5) (13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

I

Tổng diện tích tự nhiên

 

58.927,48

1.506,20

3.429,11

4.016,78

5.790,25

18.472,11

6.287,40

8.177,82

9.849,78

1.398,04

1

Đất nông nghiệp

NNP

45.495,24

 420,30

1.639,39

3.002,66

4.753,00

16.620,15

4.262,81

4.742,88

8.865,37

1.188,69

 

- Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng cây lâu năm

CLN

8.484,93

207,61

514,39

1.111,11

139,13

3.118,21

1.036,81

1.653,47

703,75

0,46

1.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

7.630,84

212,69

1.125,00

 

 

1.152,35

1,085,11

2.867,46

 

1.188,23

1.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

29.356,59

 

 

1.879,54

4.613,87

12.343,17

2.136,95

221,95

8.161,12

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

16,45

 

 

12,01

 

 

3,94

 

0,50

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

6,42

 

 

 

 

6,42

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12.325,96

1.085,90

1.674,14

1.000,58

998,41

1.851,96

1.149,17

3.434,93

925,99

204,87

 

- Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

844,43

63,82

193,42

65,72

37,48

92,80

1,91

114,94

102,73

171,62

2.2

Đất an ninh

CAN

17,81

2,61

 

4,79

 

6,03

 

3,88

0,50

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

59,16

 

 

 

 

 

59,16

 

 

 

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

5.506,41

234,30

798,23

567,53

706,43

594,63

777,87

1.348,91

478,51

 

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

108,00

2,34

5,08

0,03

78,67

11,65

 

9,86

 

0,36

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

14,94

 

 

 

 

9,43

 

5,51

 

 

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.449,10

307,17

123,01

75,37

60,72

404,54

148,14

1.204,95

100,20

25,00

 

- Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất Giao thông

DGT

1.994,721

188,36

99,46

68,79

49,27

216,41

111,33

1.156,52

86,04

18,54

-

Đất Thủy lợi

DTL

244,10

74,10

 

 

 

165,00

 

 

 

5,00

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

7,61

1,07

2,58

0,90

 

0,26

 

1,25

1,55

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,02

1,28

0,46

0,38

0,14

0,51

0,64

0,10

0,38

0,13

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

67,85

15,44

5,01

3,44

3,62

12,33

14,01

9,28

4,16

0,58

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

22,08

10,03

0,24

1,06

1,32

6,00

 

1,87

0,90

0,66

-

Đất công trình năng lượng

DNL

14,10

0,20

1,15

0,76

 

3,21

6,33

2,41

 

0,03

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,59

0,15

0,12

0,06

0,18

0,10

0,63

 

0,34

0,02

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

8,99

0,02

8,02

 

 

 

 

 

0,96

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

19,74

0,01

0,58

 

5,16

 

14,00

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

20,35

8,88

1,76

 

 

0,72

 

9,00

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

27,75

5,73

3,11

 

0,37

 

1,11

11,88

5,54

 

-

Đất xây dựng cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

10,00

 

 

 

 

 

 

10,00

 

 

-

Đất chợ

DCH

6,19

1,92

0,53

 

0,66

 

0,10

2,64

0,32

0,03

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,73

0,12

0,10

0,40

0,31

0,63

0,09

0,65

0,42

0,01

2.9

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

77,74

20,40

7,52

5,63

 

7,93

 

30,80

5,45

 

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.587,81

 

 

196,21

99,44

392,87

115,43

603,97

174,39

5,50

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

904,08

372,25

531,82

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

41,86

21,37

3,36

2,78

0,85

3,49

2,17

4,77

1,99

1,08

2.13

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

12,23

1,57

1,15

1,54

0,72

1,24

0,23

5,70

 

0,09

2.14

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

698,32

59,67

10,24

80,58

13,80

326,71

43,31

100,99

61,81

1,22

2.15

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,34

0,26

0,21

-

-

 

0,88

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.106,28

 

115,58

13,55

38,84

 

875,43

 

58,41

4,47

 

Bảng 2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2023 thành phố Phú Quốc

(Kèm theo Quyết định số 326/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2023 của UBND tỉnh Kiên Giang)

Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Dương Đông

An Thới

Cửa Cạn

Gành Dầu

Cửa Dương

Hàm Ninh

Dương Tơ

Bãi Thơm

Thổ Châu

(1)

(2)

(3)=(4) (12)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

3.635,44

243,11

584,38

204,37

181,71

706,02

831,23

569,98

314,64

 

1.1

Đất trồng cây lâu năm

3.507,24

243,11

534,26

180,81

158,63

699,72

829,25

554,82

306,64

 

1.2

Đất rừng phòng hộ

73,56

 

50,12

 

 

6,30

1,98

15,16

 

 

1.3

Đất rừng đặc dụng

54,64

 

 

23,56

23,08

 

 

 

8,00

 

2

Đất phi nông nghiệp

5,00

 

 

 

 

 

 

 

 

5,00

2.1

Đất quốc phòng

5,00

 

 

 

 

 

 

 

 

5,00

 

Bảng 3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2023 thành phố Phú Quốc

(Kèm theo Quyết định số 326/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2023 của UBND tỉnh Kiên Giang)

Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Dương Đông

An Thới

Cửa Cạn

Gành Dầu

Cửa Dương

Hàm Ninh

Dương Tơ

Bãi Thơm

Thổ Châu

(1)

(2)

(3)=(4) (12)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

3.996,68

254,97

760,22

257,71

212,44

728,98

847,07

615,03

319,64

0,61

1.1

Đất trồng cây lâu năm

3.864,44

254,97

708,40

234,16

189,36

722,68

842,75

599,87

311,64

0,61

1.2

Đất rừng phòng hộ

75,26

 

51,82

 

 

6,30

1,98

15,16

 

 

1.3

Đất rừng đặc dụng

56,98

 

 

23,56

23,08

 

2,34

 

8,00

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

9,56

9,56

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bảng 4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Phú Quốc

(Kèm theo Quyết định số 326/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2023 của UBND tỉnh Kiên Giang)

Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Dương Đông

An Thới

Cửa Cạn

Gành Dầu

Cửa Dương

Hàm Ninh

Dương Tơ

Bãi Thơm

Thổ Châu

(1)

(2)

(3)=(4) (12)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất phi nông nghiệp

173,71

 

 

 

 

 

 

 

173,71

 

1.1

Đất thương mại dịch vụ

173,71

 

 

 

 

 

 

 

173,71

 

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 326/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang

Số hiệu: 326/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 13/02/2023
Nơi ban hành: Tỉnh Kiên Giang
Người ký: Nguyễn Thanh Nhàn
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 13/02/2023
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 326/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký