Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 327/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thị xã Phước Long với các chỉ tiêu phân bổ, thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất cụ thể trên địa bàn.

- Phân bổ chỉ tiêu diện tích các loại đất trong năm 2017

Tổng diện tích đất tự nhiên của thị xã Phước Long là 11.938,43 ha, được phân bổ theo các nhóm đất chính như sau:

  • Đất nông nghiệp: Chiếm 8.043,42 ha, bao gồm:
    • Đất trồng lúa: 83,20 ha (trong đó có 72,94 ha đất chuyên trồng lúa nước, tập trung nhiều nhất tại phường Sơn Giang với 59,22 ha và xã Long Giang với 13,71 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác: 41,70 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm: 6.811,35 ha (chiếm tỷ trọng lớn nhất, phân bổ nhiều tại xã Long Giang 2.013,04 ha, xã Phước Tín 1.861,81 ha, phường Phước Bình 1.093,89 ha và phường Long Phước 912,29 ha).
    • Đất rừng đặc dụng: 1.099,28 ha (tập trung chủ yếu tại phường Sơn Giang 922,00 ha và xã Phước Tín 175,03 ha).
    • Đất nuôi trồng thủy sản: 7,90 ha.
  • Đất phi nông nghiệp: Chiếm 3.895,01 ha, bao gồm các loại đất chính:
    • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: 2.761,00 ha (chiếm phần lớn tại phường Thác Mơ 1.649,45 ha và xã Phước Tín 850,28 ha).
    • Đất ở tại đô thị: 378,64 ha (tập trung nhiều tại phường Long Phước 147,78 ha, phường Phước Bình 75,64 ha, phường Long Thủy 68,13 ha).
    • Đất ở tại nông thôn: 86,77 ha (xã Phước Tín 66,50 ha, xã Long Giang 20,27 ha).
    • Đất quốc phòng: 104,90 ha; Đất an ninh: 3,86 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 94,94 ha; Đất thương mại, dịch vụ: 6,61 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 45,31 ha; Đất trụ sở tổ chức sự nghiệp: 3,43 ha.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 257,62 ha; Đất có mặt nước chuyên dùng: 44,01 ha.
    • Các loại đất khác như: đất di tích lịch sử - văn hóa (27,67 ha), đất nghĩa trang, nghĩa địa (29,00 ha), đất bãi thải, xử lý chất thải (12,76 ha), đất tôn giáo, tín ngưỡng, sinh hoạt cộng đồng và công viên vui chơi giải trí.
  • Đất đô thị: 6.727,03 ha (bao gồm toàn bộ diện tích của 05 phường: Thác Mơ, Long Thủy, Sơn Giang, Long Phước và Phước Bình).
  • Đất chưa sử dụng: Năm 2017, thị xã Phước Long không còn đất chưa sử dụng.

- Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2017

Tổng diện tích đất cần thu hồi để phục vụ các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trong năm 2017 là 265,54 ha, gồm:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: 260,74 ha, trong đó:
    • Đất rừng đặc dụng: 134,50 ha (tại phường Sơn Giang 109,50 ha và phường Thác Mơ 25,00 ha).
    • Đất trồng cây lâu năm: 126,12 ha (thu hồi nhiều nhất tại xã Long Giang 43,14 ha, xã Phước Tín 38,57 ha, phường Thác Mơ 27,27 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác: 0,12 ha (tại phường Phước Bình).
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: 4,80 ha, bao gồm:
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 2,15 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng: 1,07 ha.
    • Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng: 1,01 ha.
    • Đất ở tại đô thị (0,41 ha) và đất ở tại nông thôn (0,16 ha).

- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017

Kế hoạch chuyển đổi mục đích sử dụng các loại đất cụ thể trong năm 2017 như sau:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 181,59 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm chuyển mục đích: 144,17 ha (tập trung tại xã Long Giang 45,67 ha, xã Phước Tín 41,88 ha, phường Thác Mơ 28,81 ha).
    • Đất rừng đặc dụng chuyển sang phi nông nghiệp: 37,30 ha (phường Sơn Giang 35,50 ha, phường Thác Mơ 1,80 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp: 0,12 ha (tại phường Phước Bình).
  • Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng cộng 97,20 ha đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng (phường Sơn Giang 74,00 ha, phường Thác Mơ 23,20 ha).
  • Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở: Tổng cộng 17,28 ha (tại phường Long Phước 15,61 ha, phường Phước Bình 0,96 ha, phường Long Thủy 0,70 ha).

- Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan liên quan

  • Ủy ban nhân dân thị xã Phước Long:
    • Công bố, công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 theo đúng quy định của Luật Đất đai.
    • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
    • Thường xuyên tổ chức thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo kế hoạch.
  • Các Sở, ban, ngành liên quan: Sở Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Công an tỉnh, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh... phối hợp cùng UBND thị xã Phước Long triển khai thực hiện các dự án theo quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 327/QĐ-UBND

Bình Phước, ngày 15 tháng 02 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA THỊ XÃ PHƯỚC LONG, TỈNH BÌNH PHƯỚC

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 17/2016/NQ-HĐND ngày 07/12/2016 của HĐND tỉnh về việc thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất năm 2017 trên địa bàn tỉnh Bình Phước;

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 88/TTr-STNMT ngày 08/2/2017 và của UBND thị xã Phước Long tại Tờ trình số 02/TTr-UBND ngày 16/01/2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thị xã Phước Long với những nội dung chủ yếu sau đây:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường Thác Mơ

Phường Long Thủy

Phường Sơn Giang

Phường Long Phước

Phường Phước Bình

Xã Long Giang

Xã Phước Tín

(1)

(2)

(3)=(4)+(5)+...

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

 

TỔNG DTTN (1+2+3)

11.938,43

2.106,51

418,95

1.653,29

1.247,61

1.300,67

2.184,90

3.026,49

1

Đất nông nghiệp

8.043,42

228,38

206,87

1.502,18

912,29

1.110,55

2.040,89

2.042,26

1.1

Đất trồng lúa

83,20

 

1,48

59,22

 

8,77

13,71

0,00

 

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

72,94

 

 

59,22

 

 

13,71

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

41,70

4,60

4,94

6,35

 

6,87

13,50

5,43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

6.811,35

221,52

198,19

510,61

912,29

1.093,89

2.013,04

1.861,81

1.4

Đất rừng đặc dụng

1.099,28

2,26

 

922,00

 

 

 

175,03

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

7,90

 

2,25

4,00

 

1,02

0,63

 

2

Đất phi nông nghiệp

3.895,01

1.878,13

212,08

151,12

335,32

190,11

144,01

984,23

2.1

Đất quốc phòng

104,90

36,40

1,09

 

 

 

30,00

37,41

2.2

Đất an ninh

3,86

0,02

3,37

0,26

0,20

0,01

 

 

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

6,61

0,13

1,02

0,07

2,69

2,10

 

0,59

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

94,94

12,20

3,84

12,24

20,63

31,49

9,13

5,41

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.761,00

1.649,45

61,57

49,34

84,21

37,06

29,09

850,28

2.6

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

27,67

2,80

 

24,87

 

 

 

 

2.7

Đất bãi thải, xử lý chất thải

12,76

2,08

 

 

 

 

10,68

 

2.8

Đất ở tại nông thôn

86,77

 

 

 

 

 

20,27

66,50

2.9

Đất ở tại đô thị

378,64

43,48

68,13

43,62

147,78

75,64

 

 

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

45,31

0,41

3,39

0,24

39,70

0,68

0,51

0,38

2.11

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

3,43

 

2,63

0,80

 

 

 

 

2.12

Đất cơ sở tôn giáo

17,57

0,39

1,07

2,98

4,73

3,69

1,06

3,66

2.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

29,00

 

0,39

6,54

6,31

1,36

5,80

8,60

2.14

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

6,27

6,27

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất sinh hoạt cộng đồng

2,45

0,54

0,16

0,20

0,19

0,30

0,62

0,44

2.16

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

9,33

0,42

2,51

 

6,40

 

 

 

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,19

 

 

0,18

 

 

 

0,01

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

257,62

123,54

55,02

9,79

6,82

17,01

35,95

9,49

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

44,01

 

7,78

 

15,45

20,78

 

 

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

2,66

 

0,12

 

0,19

 

0,90

1,45

3

Đất chưa sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Đất đô thị*

6.727,03

2.106,51

418,95

1.653,29

1.247,61

1.300,67

 

 

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường Thác Mơ

Phường Long Thủy

Phường Sơn Giang

Phường Long Phước

Phường Phước Bình

Xã Long Giang

Xã Phước Tín

(1)

(2)

(3)=(4)=(5)+...

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

 

Tổng diện tích thu hồi

265,54

52,42

5,07

119,87

1,95

4,30

43,27

38,65

1

Đất nông nghiệp

260,74

52,27

2,99

118,69

1,88

3,19

43,14

38,57

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

0,12

 

 

 

 

0,12

 

 

1.2

Đất trồng cây lâu năm

126,12

27,27

2,99

9,19

1,88

3,07

43,14

38,57

1.3

Đất rừng đặc dụng

134,50

25,00

 

109,50

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

4,80

0,15

2,08

1,18

0,07

1,11

0,13

0,08

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1,07

 

0,70

0,32

 

 

 

0,05

2.2

Đất ở tại nông thôn

0,16

 

 

 

 

 

0,13

0,03

2.3

Đất ở tại đô thị

0,41

 

0,13

0,14

0,04

0,10

 

 

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

2,15

0,15

1,25

0,72

0,03

 

 

 

2.5

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

1,01

 

 

 

 

1,01

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường Thác Mơ

Phường Long Thủy

Phường Sơn Giang

Phường Long Phước

Phường Phước Bình

Xã Long Giang

Xã Phước Tín

(1)

(2)

(3)=(4)+(5)+...

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

181,59

30,61

4,51

46,20

5,90

6,82

45,67

41,88

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

0,12

 

 

 

 

0,12

 

 

1.2

Đất trồng cây lâu năm

144,17

28,81

4,51

10,70

5,90

6,70

45,67

41,88

1.3

Đất rừng đặc dụng

37,30

1,80

 

35,50

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

97,20

23,20

 

74,00

 

 

 

 

2.1

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

97,20

23,20

 

74,00

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

17,28

 

0,70

 

15,61

0,96

 

 

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017

Năm 2017, thị xã Phước Long không còn đất chưa sử dụng.

Điều 2. Sau khi Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thị xã Phước Long được phê duyệt, UBND thị xã Phước Long có trách nhiệm:

- Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công thương, Giao thông vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Y tế, Ban Quản lý Khu kinh tế, Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh, Công an tỉnh; Chủ tịch UBND thị xã Phước Long và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này, kể từ ngày ký./.

 

 

Nơi nhận:
- TT. Tỉnh ủy;
- TT. HĐND tỉnh;
- CT, PCT;
- Như điều 3;
- LĐVP, P. KTN, KTTH;
- Lưu: VT(HH69)

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Huỳnh Anh Minh

 

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 327/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước

Số hiệu: 327/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 15/02/2017
Nơi ban hành: Tỉnh Bình Phước
Người ký: Huỳnh Anh Minh
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 15/02/2017
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 327/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký