Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập hệ thống chỉ tiêu sử dụng đất, định hướng thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và phân bổ nguồn lực đất đai hợp lý cho các đơn vị hành chính trực thuộc trong năm 2017. Dưới đây là nội dung tóm tắt chi tiết và toàn diện của kế hoạch này.

- Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2017

Tổng diện tích tự nhiên của huyện Bù Đăng được xác định và phân bổ là 150.119,32 ha. Cơ cấu sử dụng đất được phân chia cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp: Chiếm phần lớn diện tích toàn huyện với tổng số 136.632,26 ha. Trong đó, đất trồng cây lâu năm chiếm diện tích lớn nhất với 76.749,68 ha; tiếp theo là đất rừng sản xuất với 34.233,70 ha; đất rừng phòng hộ là 19.847,05 ha; đất rừng đặc dụng là 4.289,72 ha (tập trung hoàn toàn tại địa bàn xã Đăng Hà); đất trồng lúa là 859,43 ha (trong đó xã Đăng Hà chiếm nhiều nhất với 634,17 ha); đất trồng cây hàng năm khác là 444,57 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 124,88 ha; đất nông nghiệp khác là 83,24 ha.
  • Nhóm đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích được phê duyệt là 13.487,05 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chi tiết bao gồm: Đất phát triển hạ tầng chiếm quy mô lớn nhất với 10.543,58 ha; đất sông, suối, kênh, rạch là 949,61 ha; đất ở tại nông thôn là 550,51 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp là 370,11 ha; đất có mặt nước chuyên dùng là 240,69 ha; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, hỏa táng là 232,66 ha; đất quốc phòng là 175,26 ha; đất có di tích lịch sử - văn hóa là 85,31 ha; đất thương mại, dịch vụ là 69,59 ha; đất ở tại đô thị là 68,35 ha (tập trung toàn bộ tại Thị trấn Đức Phong); đất cơ sở tôn giáo là 46,86 ha; đất an ninh là 42,95 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan là 38,70 ha; đất sinh hoạt cộng đồng là 24,15 ha; đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm là 21,16 ha; đất bãi thải, xử lý chất thải là 17,59 ha; đất cho hoạt động khoáng sản là 6,00 ha; đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp là 1,78 ha; đất cơ sở tín ngưỡng là 1,23 ha; đất khu vui chơi, giải trí công cộng là 0,76 ha; đất phi nông nghiệp khác là 0,22 ha.
  • Đất chưa sử dụng: Trong năm kế hoạch 2017, huyện Bù Đăng không còn diện tích đất chưa sử dụng.
  • Đất đô thị: Tổng diện tích đất đô thị được xác định là 995,32 ha, phân bổ hoàn toàn tại Thị trấn Đức Phong.
- Kế hoạch thu hồi đất năm 2017

Để phục vụ cho các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, tổng diện tích đất dự kiến thu hồi trong năm 2017 trên địa bàn huyện là 632,50 ha, bao gồm:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 609,61 ha. Trong đó, đất rừng sản xuất bị thu hồi nhiều nhất với 345,29 ha (toàn bộ tại xã Đồng Nai); đất trồng cây lâu năm bị thu hồi là 264,32 ha (tập trung lớn nhất tại xã Đoàn Kết với 130,13 ha); đất trồng cây hàng năm khác bị thu hồi là 0,01 ha (tại xã Minh Hưng).
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 22,89 ha. Các loại đất phi nông nghiệp bị thu hồi bao gồm: Đất quốc phòng thu hồi 10,50 ha (tại xã Đoàn Kết); đất phát triển hạ tầng thu hồi 4,50 ha (tại xã Nghĩa Bình); đất ở tại nông thôn thu hồi 2,88 ha (phân bổ tại các xã Minh Hưng, Đức Liễu, Nghĩa Trung, Đak Nhau, Đường Mười); đất ở tại đô thị thu hồi 5,01 ha (tại Thị trấn Đức Phong).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017

Nhằm đáp ứng nhu cầu chuyển dịch cơ cấu kinh tế và xây dựng cơ sở hạ tầng, kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất được phê duyệt cụ thể như sau:

  • Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 885,41 ha. Trong đó, đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất phi nông nghiệp chiếm diện tích lớn nhất với 513,92 ha (tập trung nhiều nhất tại xã Đoàn Kết với 133,81 ha và xã Đức Liễu với 108,96 ha); đất trồng rừng sản xuất chuyển sang đất phi nông nghiệp là 369,50 ha (chủ yếu tại xã Đồng Nai với 345,29 ha); đất rừng phòng hộ chuyển sang đất phi nông nghiệp là 1,99 ha (tại xã Thống Nhất); đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất phi nông nghiệp là 0,01 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 91,24 ha. Trong đó: Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác là 74,24 ha (tại xã Đức Liễu, Phú Sơn, Đăng Hà); đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác là 7,00 ha (tại xã Đăng Hà); đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất cây lâu năm là 10,00 ha (tại các xã Bình Minh, Minh Hưng, Bom Bo, Thọ Sơn, Đăng Hà).
  • Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 2,18 ha, được thực hiện rải rác tại Thị trấn Đức Phong và các xã Bình Minh, Minh Hưng, Đức Liễu, Nghĩa Trung, Đak Nhau, Thọ Sơn, Đồng Nai.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện và điều khoản thi hành

Quyết định quy định rõ ràng vai trò và trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất:

  • Ủy ban nhân dân huyện Bù Đăng: Có trách nhiệm tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm túc theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; đồng thời tăng cường tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn huyện.
  • Các cơ quan chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành cấp tỉnh (Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Giao thông Vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Y tế, Ban Quản lý Khu kinh tế, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Công an tỉnh); Chủ tịch UBND huyện Bù Đăng và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 322/QĐ-UBND

Bình Phước, ngày 15 tháng 02 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA HUYỆN BÙ ĐĂNG, TỈNH BÌNH PHƯỚC

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 17/2016/NQ-HĐND ngày 07/12/2016 của HĐND tỉnh về việc thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất năm 2017 trên địa bàn tỉnh Bình Phước;

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 93/TTr-STNMT ngày 10/02/2017 và của UBND huyện Bù Đăng tại Tờ trình số 09/TTr-UBND ngày 06/02/2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Bù Đăng với những nội dung chủ yếu sau đây:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Đức Phong

Xã Đoàn Kết

Xã Phước Sơn

Xã Bình Minh

Xã Minh Hưng

Xã Đức Liễu

Xã Nghĩa Bình

(1)

(2)

(3)= (4)+...+(19)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1 + 2 + 3)

150.119,32

995,32

8.703,94

8.153,64

13.628,35

5.795,97

8.770,32

4.777,76

1

Đất nông nghiệp

136.632,26

726,28

8.102,35

7.843,30

10.584,39

3.990,49

6.796,61

4.566,52

1.1

Đất trồng lúa

859,43

10,36

150,56

 

 

51,28

 

 

 

- Đất chuyên trồng lúa nước

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

444,57

26,19

59,30

5,96

42,96

50,33

63,07

26,79

1.3

Đất trồng cây lâu năm

76.749,68

688,89

7.850,94

5.023,53

4.067,41

3.883,51

6.683,01

4.421,65

1.4

Đất rừng sản xuất

34.233,70

 

29,64

2.150,64

1.064,10

 

 

117,78

1.5

Đất rừng phòng hộ

19.847,05

 

 

609,01

5.409,92

 

 

 

1.6

Đất rừng đặc dụng

4.289,72

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

124,88

0,84

11,91

52,67

 

5,37

10,52

0,31

1.8

Đất nông nghiệp khác

83,24

 

 

1,50

 

 

40,00

 

2

Đất phi nông nghiệp

13.487,05

269,04

601,60

310,34

3.043,96

1.805,48

1.973,71

211,23

2.1

Đất quốc phòng

175,26

2,14

130,30

 

2,24

 

 

 

2.2

Đất an ninh

42,95

2,51

6,00

 

 

 

 

 

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

69,59

8,51

4,10

3,32

1,65

5,83

8,06

4,06

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

370,11

11,24

7,34

14,05

0,22

13,24

185,57

2,43

2.5

Đất cho hoạt động khoáng sản

6,00

 

6,00

 

 

 

 

 

2.6

Đất phát triển hạ tầng

10.543,58

100,26

307,68

223,68

2.867,71

1.635,42

1.674,57

100,22

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

85,31

 

 

 

68,37

14,50

 

 

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

17,59

 

4,00

1,29

 

1,00

1,83

 

2.9

Đất ở tại nông thôn

550,51

0,02

41,08

41,48

30,45

48,55

49,63

26,14

2.10

Đất ở tại đô thị

68,35

68,35

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

38,70

10,28

6,37

0,63

1,62

0,49

2,71

2,86

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,78

1,65

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

46,86

2,62

1,26

0,71

3,82

1,32

1,75

0,56

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, hỏa táng

232,66

1,24

24,78

7,90

15,77

14,28

7,81

1,34

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

21,16

 

 

 

 

19,00

 

 

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

24,15

3,59

3,03

1,38

0,20

0,72

1,68

0,28

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,76

0,66

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

1,23

0,72

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, suối, kênh, rạch

949,61

55,23

49,55

15,90

51,90

18,00

40,10

69,64

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

240,69

 

10,11

 

 

32,92

 

3,69

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

0,22

 

 

 

 

0,22

 

 

3

Đất chưa sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Đất đô thị

995,32

995,32

 

 

 

 

 

 

(Tiếp theo)

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Nghĩa Trung

Xã Bom Bo

Xã Đak Nhau

Xã Đường Mười

Xã Phú Sơn

Xã Thọ Sơn

Xã Thống Nhất

Xã Đồng Nai

Xã Đăng Hà

(2)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1 + 2 + 3)

8.666,52

11.026,18

9.743,79

8.498,69

12.261,45

7.762,64

13.884,55

10.741,12

16.709,08

Đất nông nghiệp

8.280,86

9.045,38

9.525,72

8.028,12

11.878,59

7.365,09

13.395,99

10.048,48

16.454,10

Đất trồng lúa

 

 

 

3,29

 

 

9,78

 

634,17

- Đất chuyên trồng lúa nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất trồng cây hàng năm khác

15,41

18,27

 

 

65,24

58,39

 

23,79

-11,14

Đất trồng cây lâu năm

3.482,78

4.511,05

4.985,30

3.921,39

4.913,73

6.122,27

9.260,20

3.863,68

3.070,36

Đất rừng sản xuất

4.782,09

777,06

3.095,65

959,26

5.065,31

684,89

3.088,87

3.997,50

8.420,90

Đất rừng phòng hộ

 

3.733,15

1.444,77

3.144,18

1.826,13

499,52

1.016,87

2.163,51

 

Đất rừng đặc dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

4.289,72

Đất nuôi trồng thủy sản

0,58

5,86

 

 

0,44

0,03

20,28

 

16,09

Đất nông nghiệp khác

 

 

 

 

7,74

 

 

 

34,00

Đất phi nông nghiệp

385,66

1.980,79

218,08

470,58

382,86

397,55

488,56

692,64

254,97

Đất quốc phòng

 

0,85

 

5,35

 

4,38

30,00

 

 

Đất an ninh

 

 

 

 

 

 

34,44

 

 

Đất thương mại, dịch vụ

4,87

5,15

2,38

3,38

4,77

2,99

6,37

1,23

2,92

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

14,16

12,03

3,15

0,10

13,05

4,54

33,71

10,59

44,69

Đất cho hoạt động khoáng sản

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất phát triển hạ tầng

137,53

1.894,16

122,13

372,01

192,02

164,95

234,49

443,91

72,85

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

 

 

 

2,39

 

 

0,05

 

 

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1,00

1,51

1,00

1,79

2,00

1,56

0,26

0,36

 

Đất ở tại nông thôn

32,35

32,94

24,47

26,89

26,09

29,99

79,82

27,70

32,90

Đất ở tại đô thị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

3,89

0,14

3,43

1,27

1,10

0,22

0,80

2,20

0,67

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

 

 

0,06

 

 

 

0,06

 

 

Đất cơ sở tôn giáo

3,65

4,68

1,43

3,43

7,33

6,50

4,67

2,61

0,50

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, hỏa táng

9,40

8,79

16,28

3,81

20,88

61,82

6,99

26,51

5,06

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

 

 

 

 

 

 

 

 

2,16

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,98

0,86

1,39

1,84

0,45

2,87

2,11

1,76

1,00

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

 

0,10

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,21

0,30

 

 

 

 

 

 

 

Đất sông, suối, kênh, rạch

108,63

19,28

42,35

48,31

71,49

97,79

27,70

141,50

92,24

Đất có mặt nước chuyên dùng

69,00

 

 

 

43,67

19,95

27,09

34,26

 

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất chưa sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất đô thị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích thu hồi (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Đức Phong

Xã Đoàn Kết

Xã Phước Sơn

Xã Bình Minh

Xã Minh Hưng

Xã Đức Liễu

(1)

(2)

(3)= (4)+...+(19)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

 

Tổng diện tích thu hồi (ha)

632,50

23,52

140,65

2,04

17,14

6,61

5,21

1

Đất nông nghiệp

609,61

18,51

130,13

2,04

15,21

6,50

5,09

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

0,01

 

 

 

 

0,01

 

1.2

Đất trồng cây lâu năm

264,32

18,51

130,13

2,04

15,21

6,49

5,09

1.3

Đất rừng sản xuất

345,29

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

22,89

5,01

10,52

 

1,93

0,11

0,12

2.1

Đất quốc phòng

10,50

 

10,50

 

 

 

 

2.2

Đất phát triển hạ tầng

4,50

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất ở tại nông thôn

2,88

 

0,02

 

1,93

0,11

0,12

2.4

Đất ở tại đô thị

5,01

5,01

 

 

 

 

 

(Tiếp theo)

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Nghĩa Bình

Xã Nghĩa Trung

Xã Bom Bo

Xã Đak Nhau

Xã Đường Mười

Xã Phú Sơn

Xã Thọ Sơn

Xã Thống Nhất

Xã Đồng Nai

Xã Đăng Hà

(2)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

Tổng diện tích thu hồi (ha)

5,05

3,16

3,59

20,93

1,29

3,83

15,89

30,00

352,14

1,45

Đất nông nghiệp

0,55

2,66

3,59

20,77

1,25

3,83

15,89

30,00

352,14

1,45

Đất trồng cây hàng năm khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất trồng cây lâu năm

0,55

2,66

3,59

20,77

1,25

3,83

15,89

30,00

6,85

1,45

Đất rừng sản xuất

 

 

 

 

 

 

 

 

345,29

 

Đất phi nông nghiệp

4,50

0,50

 

0,16

0,04

 

 

 

 

 

Đất quốc phòng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất phát triển hạ tầng

4,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất ở tại nông thôn

 

0,50

 

0,16

0,04

 

 

 

 

 

Đất ở tại đô thị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Đức Phong

Xã Đoàn Kết

Xã Phước Sơn

Xã Bình Minh

Xã Minh Hưng

Xã Đức Liễu

(1)

(2)

(3)= (4)+..+(19)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

885,41

25,32

133,81

8,80

16,86

16,76

108,96

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,01

 

 

 

 

0,01

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

513,92

25,32

133,81

8,80

16,86

16,76

108,96

1.4

Đất rừng phòng hộ

1,99

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất trồng rừng sản xuất

369,50

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

91,24

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

7,00

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây lâu năm chuyển đất nông nghiệp khác

74,24

 

 

1,50

 

 

40,00

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất cây lâu năm

10,00

 

 

 

3,25

1,50

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất

2,18

0,67

 

 

0,50

0,17

0,14

(Tiếp theo)

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Nghĩa Bình

Xã Nghĩa Trung

Xã Bom Bo

Xã Đak Nhau

Xã Đường Mười

Xã Phú Sơn

Xã Thọ Sơn

Xã Thống Nhất

Xã Đồng Nai

Xã Đăng Hà

(2)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

2,45

18,06

16,06

26,08

3,70

8,42

54,12

85,98

354,74

5,29

Đất trồng cây hàng năm khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất trồng cây lâu năm

2,45

8,06

16,06

26,08

3,70

8,42

54,12

69,78

9,45

5,29

Đất rừng phòng hộ

 

 

 

 

 

 

 

1,99

 

 

Đất trồng rừng sản xuất

 

10,00

 

 

 

 

 

14,21

345,29

 

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7,00

Đất trồng cây lâu năm chuyển đất nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

7,74

 

 

 

25,00

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất cây lâu năm

 

 

0,50

 

 

 

0,25

 

 

4,50

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

 

0,18

 

0,22

 

 

0,10

0,00

0,20

 

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017

Năm 2017, huyện Bù Đăng không còn đất chưa sử dụng.

Điều 2. Sau khi kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Bù Đăng được phê duyệt, UBND huyện Bù Đăng có trách nhiệm:

- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Giao thông Vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Y tế, Ban Quản lý Khu kinh tế, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Công an tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Bù Đăng và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này, kể từ ngày ký./.

 

 

Nơi nhận:
- TT. Tỉnh ủy;
- TT. HĐND tỉnh;
- CT, PCT;
- Như điều 3;
- LĐVP, P. KTN, KTTH;
- Lưu: VT (HH73).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Huỳnh Anh Minh

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 322/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước

Số hiệu: 322/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 15/02/2017
Nơi ban hành: Tỉnh Bình Phước
Người ký: Huỳnh Anh Minh
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 15/02/2017
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 322/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký