Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 3271/QĐ-UBND năm 2017 về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên

Quyết định 3271/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng nhằm phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Văn bản này quy định rõ ràng các chỉ tiêu sử dụng đất, phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan chức năng nhằm đảm bảo việc quản lý và sử dụng nguồn tài nguyên đất đai hiệu quả, đúng pháp luật.

1. Chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2018

Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Hưng Yên với các nội dung chi tiết được ban hành kèm theo các Phụ lục, bao gồm:

  • Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định cụ thể diện tích của từng loại đất được phân bổ trong năm kế hoạch 2018 (chi tiết tại Phụ lục số 01).
  • Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích và các khu vực đất cần thu hồi để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh (chi tiết tại Phụ lục số 02).
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng và phát triển hạ tầng (chi tiết tại Phụ lục số 03).
  • Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Biện pháp và chỉ tiêu đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào khai thác cho các mục đích phù hợp (chi tiết tại Phụ lục số 04).

2. Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân thành phố Hưng Yên

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc và hiệu quả, Ủy ban nhân dân thành phố Hưng Yên được giao các nhiệm vụ trọng tâm sau:

  • Công bố công khai: Thực hiện việc công bố công khai toàn bộ kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai.
  • Thực hiện thủ tục đất đai: Tiến hành thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng chỉ tiêu, kế hoạch đã được phê duyệt.
  • Công tác giải phóng mặt bằng: Chủ động xây dựng kế hoạch giải phóng mặt bằng chi tiết, đồng thời chỉ đạo Ủy ban nhân dân các xã, phường đẩy nhanh tiến độ giải phóng mặt bằng trên địa bàn.
  • Thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất nhằm kịp thời phát hiện và xử lý các vướng mắc, sai phạm phát sinh.

3. Trách nhiệm thi hành quyết định

Quyết định quy định rõ các cá nhân và thủ trưởng cơ quan có trách nhiệm thi hành bao gồm:

  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên.
  • Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hưng Yên.
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hưng Yên.
  • Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3271/QĐ-UBND

Hưng Yên, ngày 22 tháng 12 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA THÀNH PHỐ HƯNG YÊN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai, số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh: số 13/2016/NQ-HĐND ngày 07/7/2016, số 125/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Hưng Yên; số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 về việc phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất và chấp thuận các dự án sử dụng đất trồng lúa dưới 10ha năm 2018;

Căn cứ Quyết định số 2398/QĐ-UBND ngày 16/12/2013 của UBND tỉnh về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 -2015) thành phố Hưng Yên;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Hưng Yên tại Tờ trình số 379/TTr-UBND ngày 19/12/2017 và Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1094/TTr-STNMT ngày 20/12/2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Hưng Yên với các chỉ tiêu chủ yếu theo các Phụ lục đính kèm như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch theo Phụ lục số 01.

2. Kế hoạch thu hồi đất theo Phụ lục số 02.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất theo Phụ lục số 03.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng theo Phụ lục số 04.

Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân thành phố Hưng Yên có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt;

3. Xây dựng kế hoạch giải phóng mặt bằng và chỉ đạo UBND các xã, phường đẩy nhanh tiến độ giải phóng mặt bằng;

4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND thành phố Hưng Yên; thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT; CV: TNMT

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Bùi Thế Cử

 

PHỤ LỤC SỐ: 01

PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2018
(Kèm theo Quyết định số 3271/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2017 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đt

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Lam Sơn

Hiến Nam

An Tảo

Lê Lợi

Minh Khai

Quang Trung

Hồng Châu

Trung Nghĩa

Liên Phương

Hồng Nam

Quảng Châu

Bảo Khê

Phú Cường

Hùng Cường

Phương Chiếu

Tân Hưng

Hoàng Hanh

 

TNG DIỆN TÍCH

 

7.386,10

758,07

364,57

311,88

99,21

215,51

44,31

242,47

557,87

550,59

366,83

835,42

398,88

647,83

529,46

253,62

745,75

463,83

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.492,29

197,76

69,51

77,09

0,47

72,75

 

107,82

268,17

253,18

196,88

485,96

180,70

390,07

343,99

161,35

381,11

305,48

1.1

Đất trồng lúa

LUA

821,79

26,63

8,52

28,41

 

7,76

 

19,29

229,69

182,48

0,25

63,79

104,68

 

 

66,23

37,66

46,40

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

946,24

22,11

3,02

33,20

 

23,48

 

5,06

15,98

0,59

3,72

89,65

38,53

206,58

242,78

3,98

148,19

109,38

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.349,07

138,00

32,80

5,19

 

24,84

 

75,71

6,97

50,81

152,10

302,39

15,49

166,57

59,12

80,90

112,32

125,87

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

276,12

10,19

25,17

10,29

0,47

15,75

 

7,64

11,93

19,30

40,81

24,54

19,24

14,85

33,39

9,93

16,78

15,84

1.4

Đất nông nghiệp khác

NKH

99,07

0,82

 

 

 

0,92

 

0,12

3,60

 

 

5,60

2,76

2,08

8,70

0,32

66,16

7,99

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.790,74

560,32

293,59

222,35

98,74

136,00

44,31

124,24

288,63

297,42

169,96

337,61

214,36

251,06

161,92

92,25

350,20

147,80

2.1

Đất quốc phòng

CQP

18,03

 

0,80

 

 

4,20

0,20

1,92

5,73

0,68

 

 

4,50

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

21,43

3,58

5,99

0,24

0,03

1,51

0,02

0,08

 

 

 

 

9,97

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

39,05

15,62

10,27

2,97

0,74

1,28

0,67

 

 

0,11

0,02

0,07

4,00

3,30

 

0,00

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

80,92

4,19

0,91

14,57

0,14

9,16

0,29

8,37

0,45

1,82

1,41

 

9,97

12,06

 

6,60

6,89

4,10

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.104,06

112,24

137,51

90,69

17,24

35,55

18,18

20,13

163,63

76,38

57,46

55,18

79,16

58,28

53,11

34,60

58,38

36,34

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,28

0,79

 

 

 

 

0,34

 

0,35

 

 

 

0,79

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

20,00

20,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

22,91

 

 

6,70

 

 

 

 

6,32

 

 

 

9,61

0,12

 

0,06

 

0,09

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

781,41

 

0,71

 

 

 

 

 

15,22

200,47

67,59

181,34

78,03

58,32

32,86

42,55

73,31

31,00

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

515,64

125,91

91,26

85,56

32,31

32,76

21,82

51,69

74,33

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

42,54

7,99

23,22

1,41

0,31

3,77

1,54

0,11

0,99

0,17

0,37

0,37

0,27

0,42

0,22

0,81

0,37

0,20

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,57

2,11

0,76

0,96

 

 

0,13

 

 

 

 

 

0,61

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

19,58

1,70

1,74

0,55

 

0,64

0,08

1,00

1,89

1,15

3,51

0,10

2,38

0,36

1,50

0,68

1,72

0,59

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

74,93

4,47

2,91

5,34

 

2,83

 

2,40

6,17

8,06

4,86

5,09

6,40

5,02

5,24

6,01

5,59

4,55

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

8,36

4,57

 

 

 

3,79

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,19

0,22

0,82

0,61

0,10

0,54

0,04

0,30

0,26

0,59

0,05

0,13

0,30

0,54

0,05

0,10

0,30

0,24

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

57,68

1,19

5,41

0,99

38,49

1,21

0,29

9,80

 

 

 

 

 

 

 

 

0,31

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

13,19

1,11

0,75

0,57

0,24

0,07

0,53

1,05

1,31

0,42

0,74

0,33

0,63

2,18

1,57

0,61

0,87

0,20

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

819,20

213,19

10,38

8,40

 

35,29

 

15,53

11,83

7,56

0,43

63,27

10,81

110,41

67,37

 

195,55

69,18

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

139,36

38,36

 

2,76

9,15

3,40

0,18

11,85

0,15

 

33,49

31,74

 

0,02

 

0,01

6,93

1,32

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,43

 

0,16

 

 

 

 

 

 

 

0,03

 

 

 

 

0,24

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

103,07

 

1,47

12,44

 

6,77

 

10,41

1,06

 

 

11,86

3,82

6,70

23,55

 

14,44

10,56

 

PHỤ LỤC SỐ: 02

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2018
(Kèm theo Quyết định số 3271/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2017 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Lam Sơn

Hiển Nam

An Tảo

Lê Lợi

Minh Khai

Quan Trung

Hồng Châu

Trung Nghĩa

Liên Phương

Hồng Nam

Quảng Châu

Bảo Khê

Phú Cường

Hùng Cường

Phương Chiểu

Tân Hưng

Hoàng Hanh

1

Đất nông nghiệp

NNP

462,37

48,23

44,11

34,30

 

3,55

 

19,91

116,53

128,26

6,36

9,36

21,77

5,66

2,62

15,16

3,54

3,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

330,44

14,90

40,23

34,30

 

1,18

 

4,27

99,77

90,64

 

7,95

17,04

 

 

13,89

3,27

3,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

26,41

0,60

2,09

 

 

 

 

 

11,50

 

 

 

4,73

4,83

2,62

0,04

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

79,69

31,24

0,50

 

 

0,14

 

 

5,01

37,62

2,60

1,31

 

 

 

1,00

0,27

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

25,83

1,50

1,29

 

 

2,23

 

15,64

0,25

 

3,76

0,10

 

0,82

 

0,23

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

75,01

4,35

6,47

2,62

42,62

0,18

0,74

1,94

5,30

4,80

 

1,32

1,49

0,38

0,40

2,28

 

0,12

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,29

 

 

 

0,14

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,15

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,26

 

 

 

1,08

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,18

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

23,36

1,06

3,31

1,00

5,20

0,06

 

1,12

5,30

4,00

 

0,14

1,24

 

 

0,81

 

0,12

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,73

 

 

 

 

 

 

 

 

0,80

 

1,18

 

0,35

0,40

1,00

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

5,84

0,02

3,16

1,62

0,30

 

0,74

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,14

0,02

 

 

 

0,12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,31

0,17

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,14

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,01

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

7,69

 

 

 

6,87

 

 

0,82

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

 

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

32,38

3,07

 

 

29,03

 

 

 

 

 

 

 

0,25

0,03

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC SỐ: 03

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018
(Kèm theo Quyết định số 3271/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2015 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chtiêu sử dụng đất

Mã

Tng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Lam Sơn

Hiển Nam

An Tảo

Lê Lợi

Minh Khai

Quan Trung

Hồng Châu

Trung Nghĩa

Liên Phương

Hồng Nam

Quảng Châu

Bảo Khê

Phú Cường

Hùng Cường

Phương Chiếu

Tân Hưng

Hoàng Hanh

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất PNN

NNP/PNN

463,16

49,02

44,11

34,30

 

3,55

 

19,91

116,53

128,26

6,36

9,36

21,77

5,66

2,62

15,16

3,54

3,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

330,89

15,35

40,23

34,30

 

1,18

 

4,27

99,77

90,64

 

7,95

17,04

 

 

13,89

3,27

3,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

26,41

0,60

2,09

 

 

 

 

 

11,50

 

 

 

4,73

4,83

2,62

0,04

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

79,69

31,24

0,50

 

 

0,14

 

 

5,01

37,62

2,60

1,31

 

 

 

1,00

0,27

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

26,17

1,84

1,29

 

 

2,23

 

15,64

0,25

 

3,76

0,10

 

0,82

 

0,23

 

 

2

Chuyn đổi cơ cu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

393,71

113,21

31,95

 

13,12

16,01

 

0,30

 

 

 

79,39

0,94

109,89

11,90

0,81

 

16,19

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng cây hàng năm sang cây lâu năm

HNK/CLN

404,63

113,16

31,95

 

 

15,83

 

25,57

 

 

 

79,25

0,92

109,86

11,90

 

 

16,19

2.2

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

CLN/NKH

384,10

113,16

31,95

 

 

14,91

 

25,57

 

 

 

79,25

 

107,86

3,20

 

 

8,20

2.4

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác

NTS/NKH

18,69

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,00

8,70

 

 

7,99

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất

PKO/OCT

14,65

0,05

 

 

13,12

0,18

 

0,30

 

 

 

0,14

0,02

0,03

 

0,81

 

 

 

PHỤ LỤC SỐ: 04

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2018
(Kèm theo Quyết định số 3271/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2017 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chtiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

 

Phân bđến từng đơn vị hành chính

Lam Sơn

Hiển Nam

An Tảo

Lê Lợi

Minh Khai

Quan Trung

Hồng Châu

Trung Nghĩa

Liên Phương

Hồng Nam

Quảng Châu

Bảo Khê

Phú Cường

Hùng Cường

Phương Chiếu

Tân Hưng

Hoàng Hanh

1

Đất nông nghiệp

NNP

3,30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3,30

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3,30

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,72

 

1,43

 

 

0,28

 

 

 

 

 

 

 

0,01

 

 

 

 

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,06

 

 

 

 

0,06

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,01

 

 

 

 

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

1,07

 

0,85

 

 

0,22

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,58

 

0,58

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 3271/QĐ-UBND năm 2017 về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên

Số hiệu: 3271/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 22/12/2017
Nơi ban hành: Tỉnh Hưng Yên
Người ký: Bùi Thế Cử
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 22/12/2017
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 3271/QĐ-UBND năm 2017 về phê duyệt...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký