Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 2398/QĐ-UBND năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, phân bổ và quản lý hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh trên địa bàn thành phố trong bối cảnh có sự điều chỉnh địa giới hành chính.

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thành phố Hưng Yên

Quyết định xác định rõ các chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2020 dựa trên hai phương án: trước khi điều chỉnh địa giới hành chính và sau khi điều chỉnh địa giới hành chính. Các chỉ tiêu cốt lõi bao gồm:

  • Diện tích và cơ cấu các loại đất:
    • Tổng diện tích tự nhiên: Được xác định là 4.698,16 ha trước khi điều chỉnh và tăng lên 7.342,08 ha sau khi điều chỉnh địa giới hành chính.
    • Đất nông nghiệp: Quy hoạch đến năm 2020 giảm xuống còn 810,50 ha (chiếm 17,25% tổng diện tích) trước khi điều chỉnh và đạt 2.184,59 ha (chiếm 29,75%) sau khi điều chỉnh. Trong đó, đất trồng lúa nước từ 2 vụ trở lên chiếm lần lượt là 141,31 ha và 344,94 ha; đất trồng cây lâu năm chiếm 154,30 ha và 473,67 ha; đất nuôi trồng thủy sản chiếm 54,73 ha và 190,82 ha.
    • Đất phi nông nghiệp: Quy hoạch tăng mạnh lên 3.887,66 ha (chiếm 82,75%) trước khi điều chỉnh và đạt 5.133,03 ha (chiếm 69,91%) sau khi điều chỉnh. Trong nhóm này, đất phát triển hạ tầng chiếm tỷ trọng lớn nhất với 1.776,14 ha (trước điều chỉnh) và 2.115,92 ha (sau điều chỉnh), đặc biệt ưu tiên cho đất cơ sở giáo dục - đào tạo (764,59 ha và 774,13 ha). Đất ở tại đô thị được quy hoạch ổn định ở mức 654,90 ha; đất ở tại nông thôn là 499,70 ha và 728,07 ha. Đất cụm công nghiệp được quy hoạch ở mức 60,00 ha.
    • Đất chưa sử dụng: Được đưa vào khai thác triệt để, giảm xuống còn 0 ha trước khi điều chỉnh và chỉ còn lại 24,46 ha (chiếm 0,33%) sau khi điều chỉnh địa giới.
    • Các khu chức năng đặc thù: Đất đô thị đạt 2.538,08 ha; đất khu du lịch đạt 300,00 ha (trước điều chỉnh) và tăng lên 709,30 ha (sau điều chỉnh); đất khu dân cư nông thôn đạt lần lượt 2.159,41 ha và 2.754,40 ha.
  • Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong cả thời kỳ:
    • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 1.504,63 ha (trước điều chỉnh) và 1.595,47 ha (sau điều chỉnh). Trong đó, giai đoạn 2011 - 2015 thực hiện chuyển đổi lần lượt là 673,32 ha và 720,75 ha; giai đoạn 2016 - 2020 thực hiện chuyển đổi lần lượt là 831,31 ha và 875,41 ha. Phần lớn diện tích chuyển đổi là đất trồng lúa (chiếm hơn 1.000 ha sau điều chỉnh).
    • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Thực hiện chuyển đổi 196,90 ha (trước điều chỉnh) và 274,68 ha (sau điều chỉnh) cho cả thời kỳ.
  • Khai thác đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:
    • Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: Khai thác 75,10 ha (trước điều chỉnh) và 178,81 ha (sau điều chỉnh), chủ yếu tập trung vào giai đoạn 2011 - 2015.
    • Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: Khai thác 37,04 ha (trước điều chỉnh) và 70,92 ha (sau điều chỉnh), phục vụ chủ yếu cho phát triển hạ tầng và sản xuất vật liệu xây dựng.

Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của thành phố Hưng Yên

Kế hoạch sử dụng đất giai đoạn 2011 - 2015 cụ thể hóa lộ trình phân bổ và chuyển mục đích sử dụng đất hàng năm:

  • Phân bổ diện tích các loại đất qua các năm:
    • Diện tích đất nông nghiệp giảm dần qua từng năm từ 2.229,28 ha (năm 2010) xuống còn 1.641,81 ha (trước điều chỉnh) hoặc 3.059,31 ha (sau điều chỉnh) vào năm 2015.
    • Diện tích đất phi nông nghiệp tăng trưởng nhanh từ 2.356,74 ha (năm 2010) lên mức 3.056,35 ha (trước điều chỉnh) hoặc 4.258,31 ha (sau điều chỉnh) vào năm 2015 nhằm đáp ứng nhu cầu đô thị hóa và xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật, xã hội.
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (2011 - 2015):
    • Chuyển đổi 673,32 ha đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp, tập trung cao nhất vào năm 2015 với 264,80 ha (trước điều chỉnh) hoặc 280,09 ha (sau điều chỉnh). Đất trồng lúa bị thu hồi, chuyển đổi nhiều nhất với tổng số 480,41 ha trong cả kỳ kế hoạch.
    • Chuyển đổi cơ cấu nội bộ đất nông nghiệp đạt 42,30 ha trong kỳ kế hoạch 5 năm đầu.
  • Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng (2011 - 2015):
    • Đưa 75,10 ha đất chưa sử dụng vào phục vụ sản xuất nông nghiệp (trước điều chỉnh) và tăng lên 175,00 ha (sau điều chỉnh).
    • Đưa 37,04 ha đất chưa sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp (trước điều chỉnh) và 20,68 ha (sau điều chỉnh), chủ yếu phân bổ cho đất phát triển hạ tầng và đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ.

Trách nhiệm triển khai thực hiện của Ủy ban nhân dân thành phố Hưng Yên

Để đảm bảo tính khả thi và nghiêm minh trong quản lý đất đai theo quy hoạch, UBND thành phố Hưng Yên được giao các nhiệm vụ trọng tâm sau:

  • Công bố và công khai: Thực hiện công bố công khai toàn bộ thông tin quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt theo đúng quy định của pháp luật đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết, giám sát.
  • Tổ chức và rà soát: Chủ trì tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tiến hành rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực khác trên địa bàn để đảm bảo tính thống nhất, phù hợp với quy hoạch sử dụng đất chung của tỉnh; xây dựng các giải pháp cụ thể nhằm huy động nguồn vốn và các nguồn lực xã hội thực hiện phương án quy hoạch.
  • Bảo vệ và bù đắp quỹ đất nông nghiệp: Chủ động khai hoang, cải tạo đất để mở rộng diện tích đất sản xuất nông nghiệp và nuôi trồng thủy sản nhằm bù đắp lại phần diện tích đất nông nghiệp bị chuyển mục đích sử dụng sang phi nông nghiệp.
  • Quản lý đất trồng lúa: Xác định rõ ranh giới trên thực địa và công khai diện tích đất trồng lúa cần bảo vệ nghiêm ngặt; cân bằng lợi ích giữa các khu vực phát triển công nghiệp, đô thị, dịch vụ với các khu vực thuần nông giữ đất trồng lúa.
  • Thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất: Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền, trình tự pháp luật và phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã phê duyệt.
  • Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm: Tăng cường công tác giám sát, thanh tra việc quản lý và sử dụng đất đai; ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiên quyết xử lý, thu hồi các trường hợp được giao đất, thuê đất nhưng không sử dụng hoặc sử dụng sai mục đích.
  • Chế độ báo cáo: Định kỳ hàng năm, UBND thành phố có trách nhiệm tổng hợp, lập báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất gửi Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp trình UBND tỉnh.

Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

Quyết định quy định rõ trách nhiệm thi hành thuộc về Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch UBND thành phố Hưng Yên cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2398/QĐ-UBND

Hưng Yên, ngày 16 tháng 12 năm 2013

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM KỲ ĐẦU (2011 - 2015) THÀNH PHỐ HƯNG YÊN

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26/11/2003;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 về thi hành Luật Đất đai; số 69/2009/NĐ-CP ngày 13/8/2009 quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;

Căn cứ Nghị quyết số 62/NQ-CP ngày 23/5/2013 của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Hưng Yên;

Căn cứ Thông tư số 19/2009/TT-BTNMT ngày 02/11/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 1756/QĐ-UBND ngày 12/9/2013 của UBND tỉnh về việc phân bổ các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) cấp tỉnh cho các huyện, thành phố;

Xét đề nghị của UBND thành phố Hưng Yên tại Tờ trình số 261/TTr-UBND ngày 19/11/2013 và của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 434/TTr-STNMT ngày 10/12/2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thành phố Hưng Yên với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

STT

Chỉ tiêu

HT năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Quy hoạch đến năm 2020 (sau khi điều chỉnh địa giới)

DT (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp trên phân bổ (ha)

TP xác định (ha)

Tổng số

Cấp trên phân bổ (ha)

TP xác định (ha)

Tổng số

DT (ha)

Cơ cấu (%)

DT (ha)

Cơ cấu (%)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

4698.16

100.00

4698.16

 

4698.16

100.00

7342.08

 

7342.08

100.00

1

Đất nông nghiệp

2229.28

47.45

810.50

 

810.50

17.25

2184.59

 

2184.59

29.75

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

1115.43

23.74

141.31

 

141.31

3.01

344.94

 

344.94

4.70

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 2 vụ trở lên

 

 

141.31

 

141.31

3.01

344.94

 

344.94

4.70

1.2

Đất trồng cây lâu năm

458.31

9.76

154.30

 

154.30

3.28

473.67

 

473.67

6.45

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

135.29

2.88

54.73

 

54.73

1.16

190.82

 

190.82

2.60

2

Đất phi nông nghiệp

2356.74

50.16

3887.66

 

3887.66

82.75

5133.03

 

5133.03

69.91

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, CTSN

46.77

1.00

60.06

 

60.06

1.28

62.22

 

62.22

0.85

2.2

Đất quốc phòng

16.62

0.35

19.79

 

19.79

0.42

19.79

 

19.79

0.27

2.3

Đất an ninh

10.50

0.22

11.15

 

11.15

0.24

11.22

 

11.22

0.15

2.4

Đất khu công nghiệp

 

 

60.00

 

60.00

1.28

60.00

 

60.00

0.82

-

Đất xây dựng khu CN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cụm CN

 

 

60.00

 

60.00

1.28

60.00

 

60.00

0.82

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

82.12

1.75

116.07

 

116.07

2.47

139.97

 

139.97

1.91

2.6

Đất sản xuất VLXD, gốm sứ

10.67

0.23

30.67

 

30.67

0.65

80.42

 

80.42

1.10

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất di tích, danh thắng

2.95

0.06

26.66

 

26.66

0.57

27.28

 

27.28

0.37

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

9.90

0.21

27.06

 

27.06

0.58

30.64

 

30.64

0.42

2.10

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

21.08

0.45

28.69

 

28.69

0.61

36.85

 

36.85

0.50

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

44.69

0.95

42.49

 

42.49

0.90

72.15

 

72.15

0.98

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

574.40

12.23

72.03

 

72.03

1.53

102.38

 

102.38

1.39

2.13

Đất phát triển hạ tầng

687.91

14.64

1776.14

 

1776.14

37.81

2115.92

 

2115.92

28.82

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở văn hoá

38.06

0.81

41.88

 

41.88

0.89

44.34

 

44.34

0.60

-

Đất cơ sở y tế

19.49

0.41

23.82

 

23.82

0.51

24.47

 

24.47

0.33

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

56.83

1.21

764.59

 

764.59

16.27

774.13

 

774.13

10.54

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

4.88

0.10

36.42

 

36.42

0.78

42.70

 

42.70

0.58

2.14

Đất ở tại đô thị

363.30

7.73

654.90

 

654.90

13.94

654.90

 

654.90

8.92

2.15

Đất ở tại nông thôn

485.83

10.34

499.70

 

499.70

10.64

728.07

 

728.07

9.92

3

Đất chưa sử dụng

112.14

2.39

 

 

 

 

24.46

 

24.46

0.33

 

Ghi chú

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất đô thị

2026.37

43.13

2538.08

 

2538.08

54.02

2538.08

 

2538.08

34.57

2

Đất khu du lịch

 

 

300.00

 

300.00

6.39

709.30

 

709.30

9.66

3

Đất khu dân cư­ nông thôn

2671.12

56.86

2159.41

 

2159.41

45.96

2754.40

 

2754.40

37.52

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ

Giai đoạn
2011-2015

Giai đoạn
2016-2020

Trước khi điều chỉnh địa giới

Sau khi điều chỉnh địa giới

Trước khi điều chỉnh địa giới

Sau khi điều chỉnh địa giới

Trước khi điều chỉnh địa giới

Sau khi điều chỉnh địa giới

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi NN

1504.63

1595.47

673.32

720.75

831.31

875.41

1.1

Đất trồng lúa

983.59

1001.29

480.41

492.70

503.18

508.59

1.2

Đất trồng cây lâu năm

138.39

160.27

27.07

38.52

111.32

121.75

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

89.80

93.66

38.65

41.50

51.15

52.16

2

Chuyển đổi cơ cấu SDĐ trong nội bộ đất NN

196.90

274.68

42.30

60.88

 154.60

213.80

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

Đơn vị tính: ha

TT

Mục đích sử dụng

Cả thời kỳ

Giai đoạn
2011-2015

Giai đoạn
2016-2020

Trước khi điều chỉnh địa giới

Sau khi điều chỉnh địa giới

Trước khi điều chỉnh địa giới

Sau khi điều chỉnh địa giới

Trước khi điều chỉnh địa giới

Sau khi điều chỉnh địa giới

1

Đất nông nghiệp

75.10

178.81

75.10

178.81

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

22.43

22.43

22.43

22.43

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 2 vụ trở lên

22.43

22.43

22.43

22.43

 

 

1.2

Đất trồng cây lâu năm

 

75.74

 

75.74

 

 

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

37.04

70.92

37.04

70.92

 

 

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, CTSN

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất quốc phòng

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất an ninh

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng khu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cụm công nghiệp

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất sản xuất VLXD, gốm sứ

10.32

39.26

10.32

39.26

 

 

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất di tích, danh thắng

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

 

0.15

 

0.15

 

 

2.10

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

 

0.42

 

0.42

 

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất phát triển hạ tầng

26.40

28.40

26.40

28.40

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở văn hoá

0.14

0.14

0.14

0.14

 

 

-

Đất cơ sở y tế

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

3.44

3.44

3.44

3.44

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

0.20

0.20

0.20

0.20

 

 

2.15

Đất ở tại nông thôn

0.12

2.49

0.12

2.49

 

 

3

Đất chưa sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú

 

 

 

 

 

 

1

Đất đô thị

 

 

 

 

 

 

2

Đất khu du lịch

 

 

 

 

 

 

3

Đất khu dân cư nông thôn

 

 

 

 

 

 

 (Vị trí các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, tỷ lệ 1/10.000 do Uỷ ban nhân dân thành phố Hưng Yên xác lập ngày 28/10/2013).

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của thành phố Hưng Yên với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

DTHT năm 2010

Các năm trong kỳ kế hoạch

Năm
 2011

Năm
 2012

Năm
2013

Năm 2014

Năm 2015

Trước khi điều chỉnh địa giới

Sau khi điều chỉnh địa giới

Trước khi điều chỉnh địa giới

Sau khi điều chỉnh địa giới

 

Tổng diện tích đất tự nhiên

4698.16

4698.16

4698.16

4698.16

4698.16

7342.08

4698.16

7342.08

1

Đất nông nghiệp

2229.28

2208.09

2079.45

1993.72

1835.32

3158.40

1641.81

3059.31

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

1115.43

1095.77

999.70

918.57

805.44

1022.29

644.49

852.84

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 2 vụ trở lên

1115.43

1095.77

999.70

918.57

805.44

1022.29

644.49

852.84

1.2

Đất trồng cây lâu năm

458.31

456.44

450.47

448.23

431.91

660.14

420.22

722.43

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

135.29

134.80

122.65

127.87

121.05

213.71

105.88

211.21

2

Đất phi nông nghiệp

2356.74

2378.13

2512.03

2606.39

2776.11

3963.54

3056.35

4258.31

2.1

Đất xây dựng trụ sở CQ, CTSN

46.77

49.37

56.47

56.37

58.30

60.58

60.06

62.34

2.2

Đất quốc phòng

16.62

16.62

18.00

18.00

18.00

18.00

19.79

19.79

2.3

Đất an ninh

10.50

10.70

11.62

11.62

11.62

11.62

11.15

11.22

2.4

Đất khu công nghiệp

 

 

12.65

19.91

31.41

31.41

60.00

60.00

-

Đất xây dựng khu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cụm công nghiệp

 

 

12.65

19.91

31.41

31.41

60.00

60.00

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

82.12

82.41

82.05

84.22

90.44

115.34

104.00

128.90

2.6

Đất sản xuất VLXD, gốm sứ

10.67

10.67

10.67

15.67

25.67

63.69

30.67

70.53

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất di tích, danh thắng

2.95

2.95

9.05

9.05

15.05

15.67

15.20

15.82

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

9.90

10.06

26.46

26.59

26.59

28.57

26.63

29.39

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

21.08

21.19

26.77

26.65

26.65

34.03

28.69

36.66

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

44.69

44.69

47.12

45.04

45.04

74.09

44.93

73.98

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

147.08

146.14

145.65

131.93

123.35

384.83

113.97

355.82

2.13

Đất phát triển hạ tầng

687.91

701.35

788.53

878.24

990.96

1271.88

1217.56

1527.58

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở văn hoá

38.06

38.55

40.49

41.33

41.76

44.22

41.78

44.24

-

Đất cơ sở y tế

19.49

19.67

20.25

20.18

20.21

20.95

23.82

24.56

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

56.83

69.13

120.63

192.54

279.64

288.74

387.65

396.76

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

4.88

5.88

6.21

7.23

8.57

13.02

13.51

18.66

2.14

Đất ở tại đô thị

363.30

366.39

360.75

363.73

380.31

380.31

428.16

428.16

2.15

Đất ở tại nông thôn

485.83

488.27

491.92

497.06

510.41

729.90

493.83

715.10

3

Đất chưa sử dụng

112.14

111.94

106.68

98.05

86.73

220.14

 

24.46

 

Ghi chú

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất đô thị

2026.37

2026.37

2036.36

2086.36

2136.36

2136.36

2208.37

2208.37

2

Đất khu du lịch

 

 

 

 

 

589.30

 

589.30

3

Đất khu dân cư­ nông thôn

2671.12

2671.12

2661.13

2611.13

2561.13

3136.64

2416.12

2998.19

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

DT chuyển MĐSD trong kỳ

Chia ra các năm

Năm
 2011

Năm
 2012

Năm
2013

Năm 2014

Năm 2015

Trước khi điều chỉnh địa giới

Sau khi điều chỉnh địa giới

Trước khi điều chỉnh địa giới

Sau khi điều chỉnh địa giới

1

Đất nông nghiệp chuyển sang PNN

673.32

21.94

129.39

98.79

158.40

166.43

264.80

280.09

1.1

Đất trồng lúa

480.41

15.66

90.79

77.45

113.13

113.78

183.38

191.88

1.2

Đất trồng cây lâu năm

27.07

1.87

5.97

2.69

8.97

10.52

7.57

9.36

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

38.65

0.49

12.15

4.02

6.82

7.08

15.17

16.50

2

Chuyển đổi cơ cấu SDĐ trong nội bộ đất nông nghiệp

42.30

8.65

14.56

7.62

7.35

7.35

4.12

12.90

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Đơn vị tính: ha

TT

Mục đích sử dụng

DT đưa vào sử dụng trong kỳ

Chia ra các năm

Năm
2011

Năm
 2012

Năm
2013

Năm 2014

Năm 2015

Trước khi điều chỉnh địa giới

Sau khi điều chỉnh địa giới

Trước khi điều chỉnh địa giới

Sau khi điều chỉnh địa giới

1

Đất nông nghiệp

75.10

 

 

3.81

 

 

71.29

175.00

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

22.43

 

 

 

 

 

22.43

22.43

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 2 vụ trở lên

22.43

 

 

 

 

 

22.43

22.43

1.2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

 

 

75.74

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

37.04

0.20

5.26

4.82

11.32

12.36

15.44

20.68

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, CTSN

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất quốc phòng

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất an ninh

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng khu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cụm công nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất sản xuất VLXD, gốm sứ

10.32

 

 

 

5.32

5.32

5.00

6.84

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất di tích, danh thắng

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

 

 

 

 

 

0.15

 

 

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

 

 

 

 

 

0.42

 

 

2.12

Đất có mặt n­ước chuyên dùng

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất phát triển hạ tầng

26.40

0.14

5.12

4.70

6.00

6.00

10.44

12.44

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở văn hoá

0.14

0.14

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở thể dục – thể thao

3.44

 

 

 

 

 

3.44

3.44

2.14

Đất ở tại đô thị

0.20

0.06

0.14

 

 

 

 

 

2.15

Đất ở tại nông thôn

0.12

 

 

0.12

 

0.47

 

1.40

3

Đất chưa sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất đô thị

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất khu du lịch

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất khu dân cư­ nông thôn

 

 

 

 

 

 

 

 

Điều 3. Căn cứ Điều 1, Điều 2 Quyết định này, UBND thành phố Hưng Yên có trách nhiệm:

1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất cho phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được UBND tỉnh xét duyệt; việc xây dựng và tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ từ cấp huyện đến cấp xã, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác để thực hiện phương án quy hoạch sử dụng đất của thành phố;

3. Khai hoang, mở rộng diện tích đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản nhằm bù lại phần diện tích đất nông nghiệp do bị chuyển mục đích sử dụng;

4. Xác định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa, bảo đảm lợi ích giữa các khu vực có điều kiện phát triển công nghiệp, đô thị, dịch vụ với các khu vực giữ nhiều đất trồng lúa;

5. Thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất đúng thẩm quyền, theo quy định của pháp luật;

6. Quản lý sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng đất; tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ quy hoạch phát triển các khu đô thị, cụm công nghiệp, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp phải theo kế hoạch, tiết kiệm và hiệu quả; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo quy hoạch nhằm ngăn chặn kịp thời các vi phạm và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng;

7. Định kỳ hằng năm, Ủy ban nhân dân thành phố có Báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất gửi Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch UBND thành phố Hưng Yên; thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Đặng Minh Ngọc

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 2398/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên

Số hiệu: 2398/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 16/12/2013
Nơi ban hành: Tỉnh Hưng Yên
Người ký: Đặng Minh Ngọc
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 16/12/2013
Tình trạng: ● Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 2398/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt qu...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký