Tóm tắt Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND của UBND tỉnh Quảng Ngãi
Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND được ban hành bởi Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi nhằm điều chỉnh, bổ sung bảng giá xe gắn máy làm cơ sở tính thu lệ phí trước bạ và thu thuế trên địa bàn tỉnh. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cập nhật giá trị tài sản sát với biến động thực tế của thị trường, đảm bảo tính minh bạch, công bằng trong công tác quản lý tài chính và nghĩa vụ thuế của công dân.
Nội dung chi tiết các quy định tại Quyết định:
1. Điều chỉnh, bổ sung bảng giá xe gắn máy tính lệ phí trước bạ và thuế (Điều 1)
- Thực hiện việc điều chỉnh và bổ sung trực tiếp vào bảng giá xe gắn máy dùng để tính thu lệ phí trước bạ và thu thuế trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
- Nội dung điều chỉnh này áp dụng đối với các danh mục quy định tại Phụ lục số 2 ban hành kèm theo Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND ngày 12/3/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi.
- Chi tiết về danh mục các loại xe gắn máy được điều chỉnh, bổ sung cùng mức giá tính thuế cụ thể được quy định rõ ràng tại phụ lục đính kèm ban hành cùng Quyết định này.
2. Hiệu lực thi hành và quy định chuyển tiếp (Điều 2)
- Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
- Đối với các nội dung khác quy định tại Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND ngày 12/3/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi không thuộc phạm vi điều chỉnh, sửa đổi của Quyết định này thì vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành theo quy định hiện hành.
3. Trách nhiệm thi hành quyết định (Điều 3)
Các cơ quan, tổ chức và cá nhân sau đây chịu trách nhiệm thi hành quyết định này:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi.
- Giám đốc các Sở ban ngành cấp tỉnh bao gồm: Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Giao thông vận tải, Sở Tư pháp.
- Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Quảng Ngãi trực tiếp chỉ đạo, hướng dẫn nghiệp vụ thu thuế và lệ phí trước bạ theo bảng giá mới được điều chỉnh.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố thuộc tỉnh Quảng Ngãi.
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc các nội dung của Quyết định này.
Đánh giá chung về văn bản:
Quyết định 33/2014/QĐ-UBND thể hiện sự chủ động của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi trong việc cập nhật biến động giá cả thị trường đối với phương tiện xe gắn máy. Việc điều chỉnh kịp thời này giúp cơ quan thuế áp dụng đúng giá trị thực tế của tài sản khi tính thuế và lệ phí trước bạ, tránh thất thu ngân sách nhà nước, đồng thời tạo sự đồng bộ, thống nhất trong công tác quản lý tài chính công tại địa phương.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 33/2014/QĐ-UBND | Quảng Ngãi, ngày 30 tháng 06 năm 2014 |
QUYẾT ĐỊNH
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG BẢNG GIÁ XE GẮN MÁY ĐỂ TÍNH THU LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ VÀ THU THUẾ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2013;
Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 29/11/2006; Luật sửa đổi bổ, sung một số điều của Luật Quản lý thuế ngày 20/11/2012;
Căn cứ Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28/3/2013 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về Lệ phí trước bạ;
Theo đề nghị của Cục Trưởng Cục thuế tại Tờ trình số 1094/TTr-CT ngày 18/6/2014 về việc bổ sung, điều chỉnh giá tính thu lệ phí trước bạ đối với một số xe mô tô, xe gắn máy tại Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND ngày 12/3/2014 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc Quy định về giá tài sản tính thu lệ phí trước bạ và thu thuế trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi và Báo cáo Thẩm tra của Giám đốc Sở Tài chính số 1217/STC-QLGCS ngày 23/5/2014,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung bảng giá xe gắn máy để tính thu lệ phí trước bạ và thu thuế quy định tại Phụ lục số 2 ban hành kèm theo Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND ngày 12/3/2014 của UBND tỉnh Quảng Ngãi, chi tiết theo phụ lục đính kèm.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Những nội dung khác tại Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND ngày 12/3/2014 của UBND tỉnh không điều chỉnh tại Quyết định này vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC SỐ 2
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG BẢNG GIÁ XE GẮN MÁY ĐỂ TÍNH THU LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ VÀ THU THUẾ QUY ĐỊNH TẠI PHỤ LỤC SỐ 2 BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 10/2014/QĐ-UBND CỦA UBND TỈNH
(Ban hành kèm Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND ngày 30/06/2014 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
ĐVT: Triệu đồng
| Số TT | Loại xe | Phụ lục 2 Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND ngày 12/3/2014 | Trị giá điều chỉnh, bổ sung | Ghi chú | |
| Số TT/trang | Trị giá | ||||
| XE DO HÃNG HONDA SẢN XUẤT | |||||
| I. | Điều chỉnh |
|
|
|
|
| 1 | Bỏ xe SH 125 cc | 6,11/81 |
|
| Trùng stt 40, tr 123 |
| 2 | Bỏ xe Honda SH 150 KF11 | 7,10/81 |
|
| Trùng stt 70, tr 123 |
| 3 | Bỏ xe Honda SH 125i JF42 | 8/81 |
|
| Trùng stt 12, Tr 81 |
| 4 | Honda SH 150 KF11 (Nhập khẩu 100%) | 70/123 | 134 | 134 |
|
| 5 | Honda SH 150CC (Nhập khẩu 100%) | 47/123 | 134 | 134 |
|
| II. | Bổ sung |
|
|
|
|
|
| Xe do Việt Nam sản xuất và lắp ráp (hàng nội địa hóa) - HÃNG HONDA | Mục N, trang 117 |
|
|
|
|
| HÃNG HONDA | Mục D, trang 121 |
|
|
|
| 1 | Future (chế hòa khí) JC533/JC53E |
|
| 24,3 |
|
| 2 | Future FI (Vành nan, phanh đĩa) JC534/JC45E |
|
| 28,6 |
|
| 3 | Future FI (Vành đúc, phanh đĩa) JC535/JC45E |
|
| 29,5 |
|
| 4 | Super Dream JA27 |
|
| 17,8 |
|
| 5 | Wave RSX (Vành nan hoa) JC52E |
|
| 19,5 |
|
| 6 | Wave RSX (Vành đúc) JC52E |
|
| 20,9 |
|
| 7 | Wave RSX (Phanh cơ, vành nan hoa) JA31E |
|
| 18,6 |
|
| 8 | Wave RSX (Phanh đĩa, vành nan hoa) JA31E |
|
| 19,5 |
|
| XE DO HÃNG HONDA SẢN XUẤT | |||||
| 9 | Wave RSX (Phanh đĩa, vành đúc) JA31E |
|
| 20,9 |
|
| 10 | Wave S (Phanh cơ, vành nan) JC52E (D) |
|
| 16,9 |
|
| 11 | Wave S (Phanh đĩa, vành nan) JC52E |
|
| 17,9 |
|
| 12 | Wave S Limited (Phanh cơ, Vành nan) JF52E |
|
| 17,1 |
|
| 13 | Wave S Limited (Phanh đĩa, Vành nan) JF52E |
|
| 18,1 |
|
| 14 | Wave RS (Phanh đĩa, vành nan) JC52E |
|
| 18,1 |
|
| 15 | Wave RS (Phanh đĩa, vành-nan) JC52E (C) |
|
| 19,5 |
|
| 16 | SH Mode JF51E |
|
| 47,2 |
|
| 17 | PCX (Tiêu chuẩn) JF56E |
|
| 49,0 |
|
| 18 | PCX (Cao cấp) JF56E |
|
| 51,4 |
|
| 19 | Honda Vision (Tiêu chuẩn, Có tem) JF33E |
|
| 27,3 |
|
| 20 | Honda Vision (Thời trang, Không tem) JF33E |
|
| 27,5 |
|
| 21 | Lead (Tiêu chuẩn) JF45E |
|
| 35,7 |
|
| 22 | Lead (Cao cấp) JF45E |
|
| 36,7 |
|
| 23 | Air Blade Magnet (Từ tính, Có định vị) JF46E |
|
| 39,0 |
|
| 24 | Air Blade Magnet (Từ tính, Không có định vị) JF46E |
|
| 38,1 |
|
| 25 | Air Blade (Tiêu chuẩn, Không tem) JF46E |
|
| 36,2 |
|
| 26 | Air Blade (Cao cấp, Có tem) JF46E |
|
| 37,1 |
|
| 27 | Ạir Blade (Cao cấp đặc biệt, Có tem định vị) JF46E |
|
| 38,1 |
|
- 1 Quyết định 15/2020/QĐ-UBND về Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- 2 Quyết định 155/QĐ-UBND công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi hết hiệu lực toàn bộ, hết hiệu lực một phần, ngưng hiệu lực trong năm 2020 và văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2021
- 3 Quyết định 260/QĐ-UBND năm 2024 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi trong kỳ hệ thống hóa 2019-2023
- 1 Quyết định 1484/2012/QĐ-UBND điều chỉnh quy định giá tối thiểu xe máy, ô tô tính thu lệ phí trước bạ tại Quyết định 1947/2009/QĐ-UBND và 696/2010/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh ban hành
- 2 Quyết định 988/2013/QĐ-UBND điều chỉnh quy định giá tối thiểu xe máy, ôtô tính thu lệ phí trước bạ tại Quyết định 290/2013/QĐ-UBND do tỉnh Quảng Ninh ban hành
- 3 Quyết định 32/2016/QĐ-UBND bổ sung bảng giá xe gắn máy hai bánh và xe máy điện để tính thu lệ phí trước bạ và thu thuế trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- 4 Quyết định 15/2020/QĐ-UBND về Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- 5 Quyết định 155/QĐ-UBND công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi hết hiệu lực toàn bộ, hết hiệu lực một phần, ngưng hiệu lực trong năm 2020 và văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2021
- 6 Quyết định 260/QĐ-UBND năm 2024 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi trong kỳ hệ thống hóa 2019-2023
- 1 Quyết định 10/2014/QĐ-UBND về giá tài sản tính thu lệ phí trước bạ và thu thuế trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- 2 Quyết định 15/2020/QĐ-UBND về Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- 3 Quyết định 155/QĐ-UBND công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi hết hiệu lực toàn bộ, hết hiệu lực một phần, ngưng hiệu lực trong năm 2020 và văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2021
- 4 Quyết định 260/QĐ-UBND năm 2024 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi trong kỳ hệ thống hóa 2019-2023
- 1 Luật quản lý thuế 2006
- 2 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 3 Quyết định 1484/2012/QĐ-UBND điều chỉnh quy định giá tối thiểu xe máy, ô tô tính thu lệ phí trước bạ tại Quyết định 1947/2009/QĐ-UBND và 696/2010/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh ban hành
- 4 Luật quản lý thuế sửa đổi 2012
- 5 Thông tư 34/2013/TT-BTC sửa đổi Thông tư 124/2011/TT-BTC hướng dẫn về lệ phí trước bạ do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 6 Quyết định 988/2013/QĐ-UBND điều chỉnh quy định giá tối thiểu xe máy, ôtô tính thu lệ phí trước bạ tại Quyết định 290/2013/QĐ-UBND do tỉnh Quảng Ninh ban hành
- 7 Quyết định 32/2016/QĐ-UBND bổ sung bảng giá xe gắn máy hai bánh và xe máy điện để tính thu lệ phí trước bạ và thu thuế trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi