Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật đất đai mới nhất năm 2026
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 331/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Kiên Hải, tỉnh Kiên Giang là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập phương án phân bổ, quản lý và sử dụng hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện trong năm kế hoạch. Dưới đây là nội dung tóm tắt chi tiết các quy định cốt lõi của quyết định này:

- Nội dung phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Kiên Hải

Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Kiên Hải được phê duyệt với các nội dung chủ yếu bao gồm:

  • Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định cụ thể chỉ tiêu diện tích đối với từng nhóm đất, loại đất được phân bổ trong năm kế hoạch 2023 (chi tiết được thể hiện tại Bảng 1 kèm theo quyết định).
  • Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích và vị trí các loại đất cần thu hồi để thực hiện các dự án, công trình hoặc phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh, phát triển kinh tế - xã hội trong năm (chi tiết được thể hiện tại Bảng 2 kèm theo quyết định).
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định cụ thể diện tích đất chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất, đặc biệt là chuyển từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (chi tiết được thể hiện tại Bảng 3 kèm theo quyết định).
  • Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra phương án khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích sản xuất nông nghiệp hoặc phi nông nghiệp phù hợp (chi tiết được thể hiện tại Bảng 4 kèm theo quyết định).

- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Kiên Hải

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai đồng bộ, hiệu quả và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân huyện Kiên Hải có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:

  • Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai toàn bộ nội dung kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt theo đúng trình tự, thủ tục và thời hạn quy định của pháp luật về đất đai để người dân và các tổ chức được biết, giám sát.
  • Thực hiện thủ tục đất đai: Nghiêm túc thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng chỉ tiêu, địa điểm và kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, đảm bảo không xảy ra sai phạm.
  • Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn; kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp của các cơ quan liên quan

Quyết định quy định rõ về hiệu lực thi hành và các đối tượng chịu trách nhiệm triển khai thực hiện:

  • Hiệu lực văn bản: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Trách nhiệm thi hành: Các cơ quan, đơn vị và cá nhân chịu trách nhiệm thi hành quyết định bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Kiên Hải; cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan trực tiếp.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KIÊN GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 331/QĐ-UBND

Kiên Giang, ngày 13 tháng 02 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN KIÊN HẢI, TỈNH KIÊN GIANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Quốc hội về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 17/TTr-STNMT ngày 10 tháng 01 năm 2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Kiên Hải với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (kèm theo Bảng 1).

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất (kèm theo Bảng 2).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (kèm theo Bảng 3).

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng (kèm theo Bảng 4).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Kiên Hải có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch UBND huyện Kiên Hải; Giám đốc (Thủ trưởng) các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3 của Quyết định;
- TT. Tỉnh ủy; TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT. UBND tỉnh;
- Văn phòng ĐĐBQH&HĐND tỉnh;
- Sở TN&MT (15 bản);
- Website Kiên Giang;
- LĐVP, P.KT; P.TH;
- Lưu: VT, hdtan.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thanh Nhàn

 

Bảng 1. Diện tích các loại đất phân bổ trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Kiên Hải

(Kèm theo Quyết định số 331/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2023 của UBND tỉnh Kiên Giang)

Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hòn Tre

Xã Lại Sơn

Xã An Sơn

Xã Nam Du

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (8)

(5)

(6)

(7)

(8)

I

LOẠI ĐẤT

 

2.478,20

481,85

1.087,05

711,90

197,40

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.869,66

275,82

883,10

546,15

164,59

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

610,57

166,92

315,99

61,12

66,54

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.259,09

108,90

567,11

485,03

98,05

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

306,05

90,85

74,48

108,59

32,13

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

39,99

6,12

6,29

26,44

1,14

2.2

Đất an ninh

CAN

1,36

1,25

0,07

 

0,04

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

35,14

8,61

8,06

12,73

5,74

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

13,66

0,18

4,64

8,84

 

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

115,90

36,27

28,88

40,86

9,89

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

82,16

22,10

22,48

29,91

7,67

-

Đất thủy lợi

DTL

10,07

0,35

2,99

6,58

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,58

1,24

0,83

0,28

0,23

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,66

0,34

0,18

0,06

0,08

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

3,94

1,60

0,91

0,84

0,59

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

0,69

0,50

0,09

0,10

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,47

0,33

0,05

0,04

0,05

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,34

0,15

0,07

0,04

0,08

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,59

1,57

 

0,02

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,82

3,64

 

0,09

0,09

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2,94

2,13

0,60

 

0,21

-

Đất làm nghĩa trang,nhà tang lễ, hỏa táng

NTD

5,11

1,87

0,61

2,63

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,02

0,02

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

1,51

0,43

0,07

0,27

0,74

2.6

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,19

0,04

 

0,15

 

2.8

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,17

2,33

0,07

0,60

0,17

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

86,83

31,15

23,89

18,25

13,54

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

5,02

3,80

0,12

0,40

0,70

2.12

Đất tín ngưỡng

TIN

2,22

0,19

1,10

0,02

0,91

2.13

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,61

0,19

1,36

0,06

 

2.14

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,96

0,72

 

0,24

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

302,49

115,18

129,47

57,16

0,68

 

Bảng 2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2023 huyện Kiên Hải

(Kèm theo Quyết định số 331/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2023 của UBND tỉnh Kiên Giang)

Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Hòn Tre

Lại Sơn

An Sơn

Nam Du

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (8)

(5)

(6)

(7)

(8)

I

LOẠI ĐẤT

 

19,66

0,75

4,62

13,17

1,12

1

Đất nông nghiệp

NNP

18,39

0,73

4,62

12,05

0,99

-

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11,30

0,73

4,62

5,94

0,01

-

Đất rừng phòng hộ

RPH

7,09

 

 

6,11

0,98

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,27

0,02

 

1,12

0,13

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,07

 

 

1,07

 

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,02

 

 

0,02

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

Đất thủy lợi

DTL

0,02

 

 

0,02

 

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,18

0,02

 

0,03

0,13

 

Bảng 3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2023 huyện Kiên Hải

(Kèm theo Quyết định số 331/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2023 của UBND tỉnh Kiên Giang)

Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Hòn Tre

Lại Sơn

An Sơn

Nam Du

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (8)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

59,97

8,35

11,22

33,20

7,20

1.1

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

43,88

 8,35

11,22

18,09

6,22

1.2

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

16,09

 

 

15,11

0,98

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

 

 

 

 

 

 

Bảng 4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Kiên Hải

(Kèm theo Quyết định số 331/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2023 của UBND tỉnh Kiên Giang)

Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Hòn Tre

Lại Sơn

An Sơn

Nam Du

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (8)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

53,05

38,66

5,32

3,67

5,40

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

5,32

 

5,32

 

 

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,58

2,84

 

 

0,74

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,14

0,14

 

 

 

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

23,03

16,94

 

3,67

2,42

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

17,22

11,98

 

3,67

1,57

-

Đất thủy lợi

DTL

0,46

0,35

 

 

0,11

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,23

1,23

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,22

0,22

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,00

1,00

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,21

0,21

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,17

 0,17

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,40

1,40

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

1,12

0,38

 

 

0,74

2.5

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,33

2,16

 

 

0,17

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

17,83

15,76

 

 

2,07

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,10

0,10

 

 

 

2.8

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,72

0,72

 

 

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 331/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Kiên Hải, tỉnh Kiên Giang

Số hiệu: 331/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 13/02/2023
Nơi ban hành: Tỉnh Kiên Giang
Người ký: Nguyễn Thanh Nhàn
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 13/02/2023
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 331/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký