Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 909/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị. Quyết định này thiết lập các chỉ tiêu phân bổ đất đai, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác, đồng thời phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong việc tổ chức thực hiện.

Dưới đây là tổng hợp và phân tích chi tiết toàn bộ nội dung cốt lõi của Quyết định 909/QĐ-UBND:

- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2023

Tổng diện tích tự nhiên của thị xã Quảng Trị được xác định là 7.282,30 ha. Chỉ tiêu sử dụng đất được phân bổ chi tiết cho từng đơn vị hành chính cấp xã, phường như sau:

  • Tổng diện tích tự nhiên theo đơn vị hành chính: Phường 1 (172,45 ha), Phường 2 (202,77 ha), Phường 3 (173,69 ha), Phường An Đôn (266,39 ha) và xã Hải Lệ (6.467,00 ha).
  • Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 5.538,34 ha, tập trung chủ yếu tại xã Hải Lệ với 5.354,95 ha. Trong đó bao gồm:
    • Đất trồng lúa (LUA): 275,26 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC chiếm 252,06 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 209,86 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 378,88 ha.
    • Đất rừng phòng hộ (RPH): 1.152,51 ha (toàn bộ nằm tại xã Hải Lệ).
    • Đất rừng sản xuất (RSX): 3.450,83 ha (trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên RSN chiếm 74,74 ha).
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 70,99 ha.
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 1.572,38 ha, phân bổ tại các địa phương: Phường 1 (155,22 ha), Phường 2 (148,24 ha), Phường 3 (143,73 ha), Phường An Đôn (162,85 ha) và xã Hải Lệ (962,33 ha). Các chỉ tiêu thành phần quan trọng gồm:
    • Đất quốc phòng (CQP): 41,49 ha; Đất an ninh (CAN): 2,84 ha.
    • Đất cụm công nghiệp (SKN): 65,25 ha (chủ yếu tại xã Hải Lệ với 61,53 ha).
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 8,54 ha; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 12,95 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 498,27 ha (trong đó đất giao thông DGT chiếm 257,79 ha, đất thủy lợi DTL chiếm 77,35 ha, đất làm nghĩa trang/nghĩa địa NTD chiếm 92,28 ha).
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 30,19 ha (toàn bộ tại xã Hải Lệ).
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 199,11 ha, phân bổ tại Phường 1 (45,83 ha), Phường 2 (45,12 ha), Phường 3 (70,30 ha) và Phường An Đôn (37,86 ha).
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 398,58 ha; Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 261,51 ha.
  • Đất chưa sử dụng (CSD): Tổng diện tích còn lại là 171,58 ha, phần lớn nằm tại xã Hải Lệ với 149,72 ha.
- Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2023

Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất được quy định cụ thể:

  • Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 73,88 ha. Trong đó:
    • Đất trồng lúa (LUA): 14,48 ha (chủ yếu tại Phường 3 với 14,16 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 3,15 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 2,37 ha.
    • Đất rừng sản xuất (RSX): 53,88 ha (toàn bộ là đất rừng trồng tại xã Hải Lệ).
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 4,23 ha. Trong đó:
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): 2,22 ha (bao gồm đất giao thông và đất nghĩa trang).
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 0,54 ha (tại Phường An Đôn).
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 0,06 ha.
    • Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 1,41 ha.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Việc chuyển mục đích sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu đô thị hóa và xây dựng cơ sở hạ tầng:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 81,14 ha.
    • Đất trồng lúa (LUA/PNN): 14,48 ha (tập trung tại Phường 3 với 14,16 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN): 3,38 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN): 9,36 ha.
    • Đất rừng sản xuất (RSX/PNN): 53,88 ha (tại xã Hải Lệ).
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN): 0,03 ha.
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OTC): Tổng diện tích chuyển đổi là 1,77 ha (trong đó Phường 3 là 0,75 ha và Phường An Đôn là 1,03 ha).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Kế hoạch khai thác quỹ đất chưa sử dụng để phục vụ phát triển hạ tầng và sản xuất:

  • Tổng diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng: 6,11 ha được đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp (PNN).
  • Cơ cấu sử dụng đất sau khi đưa vào khai thác:
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 2,50 ha (tại Phường An Đôn).
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): 3,02 ha (gồm đất giao thông 1,78 ha và đất thủy lợi 1,24 ha).
    • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 0,24 ha.
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 0,35 ha.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân thị xã Quảng Trị

UBND thị xã Quảng Trị chịu trách nhiệm toàn diện trong việc triển khai kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt:

  • Công bố công khai: Thực hiện công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai và báo cáo kết quả thực hiện định kỳ.
  • Quản lý và giám sát: Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác trong việc lập và thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; xác định rõ ranh giới các khu chức năng; đẩy mạnh đấu giá quyền sử dụng đất và đấu thầu dự án có sử dụng đất.
  • Thanh tra, kiểm tra: Tăng cường tuyên truyền pháp luật đất đai; tiến hành thanh tra, kiểm tra nhằm phát hiện và xử lý nghiêm các vi phạm; kiên quyết thu hồi hoặc xử lý các trường hợp giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích hoặc lấn chiếm đất đai.
  • Kiểm soát chuyển mục đích sử dụng đất hộ gia đình, cá nhân:
    • Rà soát kỹ sự phù hợp với các quy hoạch liên quan, xác định rõ khu vực chỉnh trang đô thị hoặc xây dựng mới để công khai cho người dân.
    • Thẩm định chặt chẽ nhu cầu chuyển mục đích từ đất khác sang đất ở của hộ gia đình, cá nhân trong khu dân cư; ưu tiên thực hiện các dự án hạ tầng, chỉnh trang đô thị đối với các thửa đất xen kẹt.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp
  • Hiệu lực: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND thị xã Quảng Trị và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
  • Công bố thông tin: Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm đăng tải toàn văn Quyết định lên Cổng thông tin điện tử của tỉnh Quảng Trị.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 909/QĐ-UBND

Quảng Trị, ngày 12 tháng 5 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 CỦA THỊ XÃ QUẢNG TRỊ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của UBND thị xã Quảng Trị tại Tờ trình số 447/TTr-UBND ngày 10 tháng 4 năm 2023 và đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1521/TTr-STNMT ngày 04 tháng 5 năm 2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thị xã Quảng Trị với các chỉ tiêu chủ sau đây:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng số

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường An Đôn

Xã Hải Lệ

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

7.282,30

172,45

202,77

173,69

266,39

6.467,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

5.538,34

13,85

47,32

24,98

97,24

5.354,95

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

275,26

 

33,08

10,79

6,51

224,89

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

252,06

 

31,97

10,79

5,50

203,79

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

209,86

1,26

5,75

4,54

32,47

165,85

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

378,88

12,60

5,34

8,04

52,25

300,65

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.152,51

 

 

 

 

1.152,51

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

3.450,83

 

 

 

4,92

3.445,92

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

74,74

 

 

 

 

74,74

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

70,99

 

3,16

1,61

1,09

65,13

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.572,38

155,22

148,24

143,73

162,85

962,33

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

41,49

19,65

1,12

 

 

20,73

2.2

Đất an ninh

CAN

2,84

0,53

1,48

0,19

0,12

0,52

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

65,25

3,72

 

 

 

61,53

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,54

4,57

0,81

2,95

 

0,22

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

12,95

4,07

1,11

1,70

3,98

2,09

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,25

 

0,25

 

 

 

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

33,12

 

 

 

0,12

33,00

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

498,27

53,66

71,12

57,02

65,55

250,93

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

257,79

24,48

23,25

34,05

33,72

142,29

-

Đất thủy lợi

DTL

77,35

7,02

10,33

7,54

3,67

48,80

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,22

 

 

0,30

3,83

0,09

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,44

0,17

2,60

1,30

0,18

0,19

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

17,95

1,88

2,68

8,70

1,61

3,07

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

4,21

0,47

 

2,79

0,18

0,77

-

Đất công trình năng lượng

DNL

1,40

0,01

0,34

 

 

1,05

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,26

0,01

0,21

0,01

 

0,02

-

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

26,24

 

25,21

1,03

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,00

 

 

 

 

5,00

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

3,65

 

2,22

0,30

0,61

0,52

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

92,28

18,31

2,27

0,93

21,73

49,03

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

1,38

1,31

 

0,07

 

 

-

Đất chợ

DCH

2,10

 

2,01

 

 

0,09

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,83

1,43

1,49

0,46

 

0,45

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,79

0,06

 

0,44

0,24

0,06

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

30,19

 

 

 

 

30,19

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

199,11

45,83

45,12

70,30

37,86

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

8,29

3,51

2,34

0,52

0,87

1,05

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,51

 

 

0,51

 

 

2.15

Đất tín ngưỡng

TIN

6,70

0,06

0,07

0,91

1,49

4,16

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

398,58

6,82

20,18

7,87

51,49

312,23

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

261,51

11,32

3,15

0,87

1,14

245,03

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,16

 

 

 

 

0,16

3

Đất chưa sử dụng

CSD

171,58

3,38

7,20

4,97

6,30

149,72

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường An Đôn

Xã Hải Lệ

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) +...+ (9)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

73,88

0,48

0,42

17,56

1,15

54,27

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

14,48

 

 

14,16

 

0,32

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

14,48

 

 

14,16

 

0,32

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3,15

0,48

0,42

1,10

1,15

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,37

 

 

2,30

 

0,07

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

53,88

 

 

 

 

53,88

 

Đất có rừng sản xuất là rừng trồng

RST

53,88

 

 

 

 

53,88

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,23

 

 

1,45

2,78

 

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,22

 

 

0,04

2,18

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

0,04

 

 

0,04

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2,18

 

 

 

2,18

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

0,54

 

 

 

0,54

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,06

 

 

 

0,06

 

2.4

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,41

 

 

1,41

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường An Đôn

Xã Hải Lệ

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+(6)+  ...+ (9)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

81,14

0,97

0,79

18,44

3,17

57,77

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

14,48

 

 

14,16

 

0,32

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

14,48

 

 

14,16

 

0,32

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

3,38

0,48

0,42

1,10

1,31

0,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

9,36

0,49

0,37

3,18

1,87

3,46

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

53,88

 

 

 

 

53,88

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,03

 

 

 

 

0,03

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

1,77

 

 

0,75

1,03

 

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường An Đôn

Xã Hải Lệ

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) +... (9)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,11

0,10

0,00

0,28

5,08

0,64

1.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,50

 

 

 

2,50

 

1.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,02

 

 

0,18

2,20

0,64

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

1,78

 

 

0,18

1,60

 

-

Đất thủy lợi

DTL

1,24

 

 

 

0,60

0,64

1.3

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,24

 

 

 

0,24

 

1.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,35

0,10

0,00

0,10

0,14

 

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND thị xã Quảng Trị có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo quy định của pháp luật; báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định.

2. Chịu trách nhiệm trước pháp luật trong việc lập và thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất tại địa phương mình; xác định ranh giới các khu chức năng; quản lý, sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất.

3. Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai; thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo quy định nhằm ngăn chặn và xử lý kịp thời các vi phạm trong thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiên quyết xử lý các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích, các trường hợp lấn chiếm đất đai.

4. Đối với việc chuyển mục đích sử dụng đất từ các loại đất khác của hộ gia đình, cá nhân trong khu dân cư sang đất ở:

- Rà soát sự phù hợp các quy hoạch có liên quan, xác định khu vực nhà nước thực hiện xây dựng mới, chỉnh trang khu đô thị; khu vực hộ gia đình, cá nhân được phép chuyển mục đích và công khai cho nhân dân trong khu vực được biết.

- Thẩm định chặt chẽ nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất từ các loại đất không phải là đất ở trong khu dân cư sang đất ở. Tăng cường thực hiện dự án xây dựng cơ sở hạ tầng, chỉnh trang đô thị đối với các thửa đất nằm xen kẹt trong khu dân cư.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND thị xã Quảng Trị chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này.

Văn phòng UBND tỉnh chịu trách nhiệm đưa Quyết định này lên trang thông tin điện tử tỉnh./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Trung tâm Tin học tỉnh;
- Lưu: VT, KTTuấn.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hà Sỹ Đồng

 

DANH MỤC DỰ ÁN, CHỈ TIÊU CHUYỂN MỤC ĐÍCH

(Kèm theo Quyết định số 909/QĐ-UBND ngày 12/5/2023 của UBND tỉnh)

TT

Tên dự án

Diện tích

Địa điểm thực hiện dự án

A

CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP TỪ NĂM 2022

 

 

1

Nhà Văn hóa trung tâm thị xã Quảng Trị

1,37

Phường An Đôn

2

Dự án san lấp mặt bằng khu vực phát triển đô thị Bắc Thành Cổ

4,03

Phường An Đôn

3

Cơ sở hạ tầng và giao thông đô thị thị xã Quảng Trị. Hạng mục: Đường Võ Văn Kiệt.

5,87

Phường 3

4

Khu đô thị mới Võ Văn Kiệt

12,18

Phường 3

5

Hồ trung tâm thị xã (Quy hoạch Hồ tạo cảnh quan)

1,10

Phường 3

6

Thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án: Điều chỉnh quy hoạch chi tiết khu đô thị Bắc Thành Cổ

3,48

Phường An Đôn

7

Mở rộng chợ Ba Bến

0,42

Phường 2

8

Kè chống xói lở khẩn cấp các đoạn trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

1,54

Phường An Đôn, Phường 2

9

Chuyển mục đích, đấu giá phòng Tài chính - Kế hoạch

0,04

Phường 2

10

Chuyển mục đích, đấu giá phòng Kinh tế (Chi cục thuế cũ)

0,03

Phường 2

11

Chuyển mục đích, đấu giá phòng Quản lý đô thị

0,07

Phường 2

12

Mở rộng đường Bạch Đằng đến đường bê tông

0,19

Phường An Đôn

13

Nhà Văn Hóa - sinh hoạt Cộng đồng làng Thạch Hãn

0,20

Phường 3

14

Chuyển mục đích, đấu giá Trụ sở Đảng ủy, UBND Phường 3 (cũ)

0,08

Phường 3

15

Đấu giá, chuyển mục đích Trạm y tế (cũ) Phường An Đôn

0,06

Phường An Đôn

16

Mở rộng nhà thờ Phước Môn

0,07

Xã Hải Lệ

17

Nghĩa Trang Nhân dân thị xã

2,50

Xã Hải Lệ

18

Bãi Tập kết kinh doanh Cát sỏi tại thôn Tân Mỹ Hải Lệ

1,50

Xã Hải lệ

19

Dự án đầu tư khai thác, chế biến đá, cát nhân tạo làm VLXD thông thường và đất VLSL đi kèm tại xã Hải Lệ thị xã Quảng Trị (Đợt 2).

13,00

Xã Hải Lệ

A

CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐĂNG KÝ MỚI TRONG NĂM 2023

 

 

1

Hệ thống xử lý nước thải cụm công nghiệp Hải Lệ (giai đoạn 1)

0,91

Xã Hải Lệ

2

Hạ tầng cụm công nghiệp Hải Lệ (giai đoạn 2)

16,70

Xã Hải Lệ

3

Cơ sở hạ tầng và giao thông đô thị thị xã. Hạng mục: Hạ tầng Khu tái định cư tuyến chính đường Võ Văn Kiệt.

0,20

Phường 3

4

Trụ sở Viện KSND thị xã Quảng Trị

0,24

Xã Hải Lệ

5

Đấu giá đất ở (khu đất nhỏ lẻ)

0,22

Phường An Đôn

6

Đấu giá đất ở (khu đất nhỏ lẻ)

0,10

Phường 1

7

Thu hồi thửa đất xây dựng trụ sở làm việc của HTX đường sông Triệu Phong để chuyển mục đích sang đất TMD đấu giá

0,0165

Phường 2

8

Chuyển mục đích để đấu giá Ki- ốt Văn phòng Thị ủy

0,0038

Phường 2

9

Dự án Khai thác đất làm vật liệu san lấp giai đoạn 2021-2030 (Mỏ đất làm vật liệu san lấp Hải Lệ 1, Hải Lệ 4)

20,00

Xã Hải Lệ

10

Khai thác khoáng sản cát, sỏi lòng sông Thạch Hãn làm vật liệu xây dựng thông thường tại mỏ cát, sỏi TH11 (thuộc địa bàn Tx. Quảng Trị)

7,56

Xã Hải Lệ

11

Bãi tập kết cát sỏi An Đôn

0,25

Phường An Đôn

C

Hộ gia đình, cá nhân (Chuyển mục đích sang đất ở khu dân cư đô thị và nông thôn)

 

 

1

Chuyển mục đích sang đất ở trong khu dân cư đô thị

0,23

Phường 1

2

Chuyển mục đích sang đất ở trong khu dân cư đô thị

0,07

Phường 2

3

Chuyển mục đích sang đất ở trong khu dân cư đô thị

0,29

Phường 3

4

Chuyển mục đích sang đất ở trong khu dân cư đô thị

0,62

Phường An Đôn

5

Chuyển mục đích sang đất ở trong khu dân cư nông thôn

1,90

Hải Lệ

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 909/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị

Số hiệu: 909/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 12/05/2023
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Trị
Người ký: Hà Sỹ Đồng
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 12/05/2023
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 909/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký