Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định số 3337/QĐ-UBND về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh

Quyết định số 3337/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng nhằm phê duyệt và điều phối kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh trong năm 2017. Văn bản quy định chi tiết các chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan ban ngành liên quan nhằm đảm bảo việc quản lý và sử dụng nguồn tài nguyên đất đai hiệu quả, đúng pháp luật.

1. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2017

Tổng diện tích đất tự nhiên của quận Bình Tân được xác định là 5.202,09 ha, toàn bộ diện tích này cũng được quản lý theo chỉ tiêu đất đô thị. Chỉ tiêu phân bổ cho các nhóm đất cụ thể như sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 490,26 ha. Trong đó bao gồm:
    • Đất trồng lúa (LUA): 234,55 ha.
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 175,09 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 31,37 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 49,26 ha.
    • Quận Bình Tân không ghi nhận diện tích đối với đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
  • Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 4.711,83 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 2.280,67 ha (chiếm tỷ trọng lớn nhất).
    • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 1.152,98 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 446,13 ha.
    • Đất khu công nghiệp (SKK): 385,30 ha.
    • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 142,47 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 118,75 ha.
    • Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 54,81 ha.
    • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 53,19 ha.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 20,61 ha.
    • Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 13,14 ha.
    • Đất quốc phòng (CQP): 12,09 ha.
    • Đất cơ sở tôn giáo (TON): 11,15 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 5,15 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 4,60 ha.
    • Đất an ninh (CAN): 3,56 ha.
    • Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 3,06 ha.
    • Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 2,60 ha.
    • Đất phi nông nghiệp khác (PNK): 1,58 ha.
  • Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Trên địa bàn quận Bình Tân không còn diện tích đất chưa sử dụng.

Các chỉ tiêu sử dụng đất nêu trên được phân bổ chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp phường trực thuộc quận Bình Tân, bao gồm 10 phường: An Lạc, An Lạc A, Bình Hưng Hòa, Bình Hưng Hòa A, Bình Hưng Hòa B, Bình Trị Đông, Bình Trị Đông A, Bình Trị Đông B, Tân Tạo và Tân Tạo A.

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017

Để phục vụ cho các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh và xây dựng cơ sở hạ tầng, kế hoạch thu hồi đất trong năm 2017 của quận Bình Tân được phê duyệt với tổng diện tích như sau:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 273,86 ha. Trong đó:
    • Đất trồng lúa (LUA): 247,21 ha (tập trung chủ yếu tại phường Tân Tạo A với 246,88 ha).
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 18,37 ha.
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 8,16 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 0,12 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 58,80 ha. Trong đó:
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 41,44 ha (tập trung nhiều nhất tại phường Tân Tạo A với 30,70 ha).
    • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 11,43 ha (chủ yếu tại phường Bình Hưng Hòa A với 11,09 ha).
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 3,71 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 1,23 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): 0,45 ha.
    • Đất khu công nghiệp (SKK): 0,44 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 0,07 ha.
    • Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 0,01 ha.
    • Đất phi nông nghiệp khác (PNK): 0,02 ha.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất giữa các loại đất trên địa bàn quận được quy định cụ thể nhằm đáp ứng nhu cầu đô thị hóa:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 460,55 ha. Trong đó:
    • Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp (LUA/PNN): 389,96 ha (phường Tân Tạo A chiếm diện tích lớn nhất với 354,96 ha).
    • Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp (CLN/PNN): 38,64 ha.
    • Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp (HNK/PNN): 23,70 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp (NTS/PNN): 8,25 ha.
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 28,30 ha. Diện tích này được phân bổ tại các phường như An Lạc (9,50 ha), Bình Hưng Hòa (7,74 ha), Tân Tạo A (7,10 ha) và một số phường khác.

4. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất năm 2017 được triển khai đồng bộ, hiệu quả và đúng quy định pháp luật, Ủy ban nhân dân thành phố giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan:

  • Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp cùng Ủy ban nhân dân quận Bình Tân:
    • Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
    • Xác định và phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp phường.
    • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
    • Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
  • Ủy ban nhân dân quận Bình Tân: Chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện các nội dung theo quy định tại Điều 2 Nghị quyết số 122/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố.
  • Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở - Ban - Ngành có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Bình Tân chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3337/QĐ-UBND

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 26 tháng 06 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA QUẬN BÌNH TÂN

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 122/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về Danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn Thành phố;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân quận Bình Tân tại Tờ trình số 58/TTr-UBND ngày 17 tháng 5 năm 2017; Ý kiến của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 5523/TTr-STNMT-QLĐ ngày 06 tháng 6 năm 2017, hồ sơ điều chỉnh, bổ sung ngày 21 tháng 6 năm 2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của quận Bình Tân với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường An Lạc

Phường An Lạc A

Phường Bình Hưng Hòa

Phường Bình Hưng Hòa A

Phường Bình Hưng Hòa B

Phường Bình Trị Đông

Phường Bình Trị Đông A

Phường Bình Trị Đông B

Phường Tân Tạo

Phường Tân Tạo A

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+ (...)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

 

TNG DIỆN TÍCH T NHIÊN

 

5.202,09

489,31

116,12

454,77

465,90

732,02

295,70

466,29

441,78

508,00

1.232,21

1

Đất nông nghiệp

NNP

490,26

50,05

0,50

10,04

3,19

117,71

15,12

78,56

50,54

120,98

43,57

1.1

Đất trồng lúa

LUA

234,55

0,45

 

 

 

70,48

 

25,39

46,92

72,02

19,29

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

175,09

22,66

0,13

8,72

2,64

40,03

14,54

44,62

3,28

31,18

7,29

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

31,37

5,39

0,24

1,08

0,32

3,93

0,48

2,56

0,34

0,15

16,88

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

49,26

21,55

0,13

0,24

0,23

3,28

0,10

5,99

 

17,63

0,11

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.711,83

439,26

115,62

444,73

462,71

614,31

280,58

387,73

391,23

387,02

1.188,64

2.1

Đất quốc phòng

CQP

12,09

0,49

0,24

0,77

7,87

 

 

 

 

2,72

 

2.2

Đất an ninh

CAN

3,56

0,81

0,01

0,17

 

0,25

0,20

 

 

0,76

1,36

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

385,30

 

 

 

 

89,21

 

 

 

 

296,09

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

118,75

0,15

2,66

10,47

0,13

3,59

7,06

 

14,67

1,02

79,00

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

446,13

64,68

16,84

40,16

19,52

28,56

27,85

68,15

47,56

72,94

59,87

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.152,98

110,71

36,12

102,03

78,27

140,14

50,27

63,24

162,55

109,93

299,70

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

54,81

 

 

22,48

31,34

 

 

 

 

 

0,99

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.280,67

252,25

54,32

262,61

283,22

348,56

190,15

251,77

156,20

169,23

312,37

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

5,15

1,98

0,24

0,35

0,62

0,32

0,12

0,43

0,18

0,57

0,34

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,60

3,53

0,62

 

 

 

0,07

0,17

 

 

0,21

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11,15

0,59

3,20

1,20

1,44

0,43

0,78

 

1,55

1,70

0,26

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

53,19

1,86

0,23

2,88

28,37

2,87

3,01

3,02

 

7,62

3,33

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,60

0,56

0,06

0,04

0,28

0,11

0,22

0,88

0,15

0,11

0,19

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

142,47

0,52

0,82

1,46

8,33

 

0,14

 

8,14

1,28

121,78

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,06

 

0,26

0,11

1,07

0,27

0,26

0,07

0,23

0,78

0,01

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

20,61

 

 

 

2,25

 

 

 

 

18,36

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

13,14

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13,14

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,58

1,13

 

 

 

 

0,45

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

5.202,09

489,31

116,12

454,77

465,90

732,02

295,70

466,29

441,78

508,00

1.232,21

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường An Lạc

Phường An Lạc A

Phường Bình Hưng Hòa

Phường Bình Hưng Hòa A

Phường Bình Hưng Hòa B

Phường Bình Trị Đông

Phường Bình Trị Đông A

Phường Bình Trị Đông B

Phường Tân Tạo

Phường Tân Tạo A

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ …+(…)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

273,86

0,93

 

0,07

 

0,05

 

1,77

 

1,40

269,64

1.1

Đất trồng lúa

LUA

247,21

 

 

 

 

0,01

 

 

 

0,32

246,88

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

8,16

0,30

 

0,06

 

0,03

 

1,77

 

1,07

4,93

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

18,37

0,54

 

 

 

 

 

 

 

 

17,83

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,12

0,09

 

0,01

 

0,01

 

 

 

0,01

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

58,80

4,24

0,004

1,55

12,52

0,73

 

1,50

0,78

3,71

33,76

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,44

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,44

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,07

 

 

0,07

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,71

0,64

 

0,06

0,23

0,02

 

0,10

0,01

0,34

2,31

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,45

 

 

 

 

0,45

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

41,44

2,34

0,004

1,40

1,20

0,26

 

1,40

0,77

3,36

30,70

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,23

1,23

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

11,43

0,01

 

0,02

11,09

 

 

 

 

 

0,31

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

0,01

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,02

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường An Lạc

Phường An Lạc A

Phường Bình Hưng Hòa

Phường Bình Hưng Hòa A

Phường Bình Hưng Hòa B

Phường Bình Trị Đông

Phường Bình Trị Đông A

Phường Bình Trị Đông B

Phường Tân Tạo

Phường Tân Tạo A

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ …+(…)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

460,55

10,43

0,10

6,57

5,90

13,05

3,00

11,77

3,52

10,20

396,01

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

389,96

2,95

 

 

 

12,01

 

9,25

2,62

8,17

354,96

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

23,70

5,00

0,03

3,56

3,75

0,28

0,55

1,92

0,20

1,17

7,24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

38,64

1,24

0,04

2,00

0,15

0,25

0,10

0,35

0,70

0,05

33,76

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

8,25

1,24

0,03

1,01

2,00

0,51

2,35

0,25

 

0,81

0,05

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất chuyn sang đất

PKO/OCT

28,30

9,50

 

7,74

1,96

0,50

0,50

0,50

 

0,50

7,10

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng năm 2017

Trên địa bàn quận Bình Tân không có diện tích đất chưa sử dụng.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân quận Bình Tân có trách nhiệm phối hợp và thực hiện:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Căn cứ kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt, xác định và phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp phường.

3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

5. Ủy ban nhân dân quận Bình Tân có trách nhiệm tổ chức thực hiện theo Điều 2 Nghị quyết 122/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở - Ban - Ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Bình Tân chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực HĐND/TP;
- TTUB: CT, các PCT;
- VPUB: các PVP;
- Các Phòng Chuyên viên;
- Lưu: VT, (ĐT/MT) D.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Văn Khoa

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 3337/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh

Số hiệu: 3337/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 26/06/2017
Nơi ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh
Người ký: Lê Văn Khoa
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 26/06/2017
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 3337/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký